wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Amin và Polymer

Total questions: 56

Worksheet time: 4hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Aniline thuộc loại gì?

a)

Amino acid

b)

Polymer

c)

Arylamine

d)

Alkylamine

2.

Công thức phân tử của Alliin là gì?

a)

C2H5O2N

b)

C6H11NSO3

c)

C3H9N

d)

C10H14N2

3.

Methylamine và ethylamine là gì ở điều kiện thường?

a)

Chất bột

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

4.

Naftifine thuộc loại amine nào?

a)

Amino acid

b)

Alkylamine

c)

Arylamine

d)

Polymer

5.

Số nhóm carboxyl trong Glu so với số nhóm amino là bao nhiêu?

a)

Bằng nhau

b)

Không xác định

c)

Nhiều hơn

d)

Ít hơn

6.

Peptide được cấu thành từ các đơn vị nào?

a)

α- và β-amino acid

b)

Amino acid và polymer

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Alkylamine và arylamine

7.

Nicotine có công thức phân tử là gì?

a)

C6H11NSO3

b)

C10H14N2

c)

C3H9N

d)

C2H5O2N

8.

Protein phản ứng với dung dịch nào tạo sản phẩm màu tím?

a)

HNO2

b)

NaOH

c)

Cu(OH)2

d)

HCl

9.

Polymer là gì?

a)

Chất có khối lượng phân tử lớn

b)

Chất có khối lượng phân tử nhỏ

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng

10.

Amino acid X có công thức là gì?

a)

C10H14N2

b)

C6H11NSO3

c)

C2H5O2N

d)

H2N - CH2 - COOH

11.

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cấu tạo như hình bên. Công thức phân tử của nicotine là

a)

C10H9N2

b)

C10H10N2

c)

C10H14N2

d)

C10H12N2

12.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch baking soda (NaHCO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím .

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen tạo năm liên kết cộng hoá trị với hydrogen hoặc gốc hydrocarbon.

b)

Aniline là amine bậc một thuộc loại alkylamine.

c)

Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hydrocarbon thu được hợp chất amine.

d)

Amine là dẫn xuất của ammonia và có tính base mạnh.

14.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo.

b)

tơ bán tổng hợp.

c)

tơ tự nhiên.      

d)

tơ tổng hợp.

15.

Những polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polycaprolactam, polystyrene, tinh bột và cellulose.

b)

Tơ tằm, tỉnh bột và cellulose.

c)

Polycaprolactam, polystyrene.

d)

Polycaprolactam, tinh bột, cellulose.

16.

Cho các polymer sau: poly(phenol-formaldehyde), capron, poly(vinyl chloride), poly(methyl metacrylate), nylon-6,6. Những polymer nào có thể được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(vinyl chloride) và nylon-6,6.

b)

Poly(methyl metacrylate) và poly(phenol-formaldehyde).

c)

Capron và nylon-6,6.

d)

Polyethylene và poly(phenol-formaldehyde).

17.

Chất dẻo có rất nhiều ứng dụng trong đời sống. Tuy nhiên, do chất dẻo rất khó bị phân huỷ, nên việc sử dụng nhiều các vật dụng bằng chất dẻo dẫn đến nguy cơ về môi trường rất nghiêm trọng. Phát biểu nào sau đây về chất dẻo là không đúng?

a)

Chất dẻo được sử dụng để chế tạo bao bì, đồ gia dụng như tủ, văn phòng phẩm.

b)

Các polymer như PE, PP, PS, PVC,. là các chất được dùng để sản xuất chất dẻo.

c)

Phương pháp tối ưu để xử lí chất dẻo phế liệu là đốt hoặc chôn lấp.

d)

Để giảm thiểu ô nhiễm, cần hạn chế sử dụng đồ dùng một lần bằng chất dẻo mà cần tăng cường tái chế chất dẻo.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vật liệu composite có nhiều ưu điểm so với các vật liệu thành phần.

b)

Tơ được dùng sản xuất vải, sợi.

c)

Keo dán có tác dụng gắn hai bề mặt vật liệu rắn với nhau nhưng không làm thay đổi tính chất của chúng.

d)

Tơ visco là vật liệu khó phân huỷ sinh học.

19.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethylamine là

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3CH2NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NH2.

20.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

21.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCH3

22.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CHCH3

23.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

24.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer

25.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

26.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PET

d)

Teflon

27.

Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?

a)

Cao su buna-S

b)

Nylon-6,6

c)

Capron

d)

PET

28.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

PET

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(phenol formaldehyde)

29.

Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?

a)

PVC

b)

PE

c)

Cao su buna

d)

Capron

30.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

31.
Nội dung
a)
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
b)
chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức
c)
Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
d)
Phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no
32.
Nội dung
a)
Xà phòng dễ tan trong nước hơn chất giặt rửa tổng hợp, do đó được sử dụng phổ biến
b)
Có thể sử dụng chất giặt rửa tổng hợp với cả nước cứng, do chất giặt rửa tổng hợp không tạo muối khó tan với Ca2+ Mg2+
c)
Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học bởi các vi sinh vật, do đó gây ô nhiễm môi trường
d)
Không nên dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng( chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ ) do muối của các kim loại này với acid béo ít tan,... và gây hại cho áo, quần sau khi giặt
33.
Nội dung
a)
Glu và fruc là những đường không thể bị phân hủy
b)
Fruc có cấu tạo hóa học hoàn toàn giống với glu
c)
Sacchar và mal là những disaccharide
d)
Tinh bột và cellu là những polysaccharide
34.
Nội dung
a)
Sacchar và mal thường được sử dụng trong sản xuất bánh kẹo
b)
Sacchar là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người
c)
Sacchar có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
d)
Mal có trong một số hạt nảy mầm từ quá trình thủy phân tinh bột
35.
Nội dung
a)
Tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dd iodine
b)
Cellu tan tốt trong nước nóng
c)
Tinh bột không tan trong nước lạnh
d)
Cellu không phản ứng màu với dd iodine
36.
Nội dung
a)
Sacchar không tham gia phản ứng màu với dd iodine
b)
Sacchar thủy phân tạo ra glu và fruc
c)
Tinh bột phản ứng màu với dd iodine tạo màu xanh tím
d)
TInh bột hủy phân hoàn toàn tạo ra mal
37.
Nội dung
a)
Methylamine và ethylamine là những chất khí ở điều kiện thường
b)
Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường
c)
Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan
d)
Trimethy amine có mùi tanh đặc trưng của cá
38.
Nội dung ( cho các phát biểu về cấu tạo của aminon acid )
a)
Chúng luôn chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl
b)
Số nhóm carboxyl luôn nhiều hơn số nhóm amino
c)
Luôn tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
d)
Trong glu, số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino
39.
Nội dung ( cho các phát biểu về cấu tạo của peptide )
a)
Peptide được cấu thành từ các đơn vị α- và β-amino acid
b)
Tetrapeptide thường chứa bốn liên kết peptide trong phân tử
c)
Trong phân tử Gly-Ala-Val, thì Gly là amino acid đầu N
d)
Có thể tạo ra bốn liên kết dipeptide khác nhau từ Gly và Val
40.
Nội dung ( cho các phát biểu về protein )
a)
Protein phản ứng với nitric acid tạo chất rắng màu đỏ
b)
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím
c)
Phản ứng đông tụ của protein có thể xảy ra dưới tác động của nhiệt độ
d)
Quá trình thủy phân hoàn toàn protein đơn giản tạo thành ác α-amino acid
41.
Nội dung ( cho các phát biểu về enzyme )
a)
Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa.*
b)
Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định
c)
Enzyme có hoạt tính xúc tác cao hơn xúc tác hóa học của cùng quá trình
d)
Enyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học
42.
Nội dung
a)
Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polumer
b)
Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ
c)
Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước
d)
Polymer là những chất có khối lượng phân tử rấ lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên
43.
Nội dung
a)
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao
b)
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp
c)
Cao su là những vật liệu polymer bị biến đạn dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
d)
Vật liệu composite thường gồm 2 phần là vật liệu cốt và vật liệu nền
44.
Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toán với môi trường, năm 2005 sản phẩm " hộp bả mía "- bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khỏe với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt từ -40 đến 200 độ C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khỏe con người. Những phát biểu sau đây là đúng?
a)
Thành phần chính của hộp bã mía là Cellu
b)
Hộp bả mía phân hủy sinh học được nên thân thiện với môi trường
c)
Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân hủy sinh học
d)
Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xộp từ chất dẻo là polymer tổng hợp
45.
Nội dung
a)
Tất cả amine đều là dẫn xuất của ammonia
b)
Phản ứng của amine với HCL tạo ra muối ammonium chloride
c)
Peptide là chuỗi liên kết của nhiều amino acid thông qua liên kết peptide
d)
Tất cả enzyme đều là protein
46.
Nội dung
a)
Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử
b)
Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối
c)
Tính oxi hóa của Ni2+ lớn hơn của Fe2+
d)
Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm
47.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

48.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

49.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

50.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

51.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

52.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

53.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

54.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

55.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

56.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.