wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi sinh học cơ bản

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Lõm 2 mặt.

b)

Yên ngựa.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Hình thoi.

2.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là:

a)

Hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

Hàm lượng nước, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

c)

Nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

Hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.

3.

Đơn vị đo tốc độ thường dùng là:

a)

m/s, km/h.

b)

m/s, giờ.

c)

N, m/phút.

d)

km/h, m.

4.

Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

b)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

c)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

d)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

5.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng.

b)

Nước, khí carbon dioxide và đường.

c)

Nước, đường và năng lượng.

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng.

6.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

Electron và neutron.

b)

Neutron và electron.

c)

Electron, proton và neutron.

d)

Proton và neutron.

7.

Tại sao khi bị táo bón, bác sĩ thường khuyên chúng ta uống nhiều nước?

a)

Nước giúp bề mặt niêm mạc ẩm ướt.

b)

Nước giúp điều chỉnh thân nhiệt.

c)

Nước giúp thải các chất thải của cơ thể.

d)

Nước cần cho não để tạo hormon.

8.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số electron.

b)

Số neutron.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số Proton

9.

Phân tử nước được tạo thành từ:

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

b)

Một nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử 2 hydrogen bằng liên kết hydrogen.

d)

Một nguyên tử nitrogen đi với 3 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

10.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động).

b)

Âm thanh được phát ra từ các vật dao động.

c)

Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó.

d)

Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh.

11.

Khối lượng nguyên tử bằng:

a)

Tổng khối lượng neutron và electron.

b)

Tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

Tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

Tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ?

a)

tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

tốc độ của một vật được xác định bằng quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

tốc độ ký hiệu là chữ v và đơn vị thường dùng là m/s hoặc km/h.

d)

tốc độ của một vật xác định bằng thời gian vật đi được một quãng đường xác định

13.

Một nghệ sĩ ngồ

4 lines
14.

Một nghệ sĩ ngồi đánh đàn dương cầm, ta nghe được âm thanh. Nguồn âm là vật nào?

a)

Các dây bên trong đàn.

b)

Các ngón tay.

c)

Các phím đàn.

d)

Các vật trên.

15.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là:

a)

Tăng cường độ hô hấp tế bào đến mức tối đa.

b)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu.

d)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

16.

Chuyển hoá cơ bản là:

a)

Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

b)

Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

d)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

17.

Tốc độ cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

18.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Tốc độ.

c)

Thời gian.

d)

Đồng hồ.

19.

Tế bào đảm nhận chức năng hấp thu nước của cây là:

a)

Tế bào khí khổng.

b)

Tế bào mô phân sinh.

c)

Tế bào lông hút.

d)

Tế bào mô giậu.

20.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B,

4 lines
21.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau: Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A, D.

b)

A, B.

c)

A, B, D.

d)

B, D.

22.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng đo đạc.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.

d)

Kĩ năng dự báo.

23.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Những nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

b)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

c)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

d)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

24.

Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là:

a)

Thân.

b)

Khí khổng.

c)

Rễ.

d)

Lá.

25.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.

26.

Quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò:

a)

Chất vận chuyển.

b)

Nguyên liệu.

c)

Dung môi.

d)

Chất xúc tác.