Worksheetscuối kì Lí
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1. Một vật nhỏ đao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt+p) với A > 0; w > 0.
Đại lượng A được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. pha của dao động
C. biên độ dao động.
D. li độ của dao động.
Câu 2: Một dao động điều hoà có phương trình x = 6cos(4πt) cm thì tần số góc của dao động là
A. 4π Hz
B. 4π rad
C. 4π rad/s
D. 4π s
Câu 3: Biên độ của dao động cơ tắt dần
A. không đổi theo thời gian.
B. tăng dần theo thời gian.
C giảm dần theo thời gian.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 4: Sóng dừng do sự giao thoa của sỏng tới và sóng phản xạ trên cùng một sợi dây, khoảng cách hai nút liên tiếp là
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần ba bước sóng. .
D. một phần tư bước sóng.
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, có cơ năng toàn phần W thì tại vị trí
A. biên dao động động năng bằng W.
.
B. cân bằng động năng bằng W.
C. bất kì thế năng lớn hơn W.
D. bất kì động năng lớn hơn W.
Câu 8: Cho hai nguồn sóng kết hợp dao động tạo ra sóng như hình bên.Hiện tượng quan sát là hiện tượng gì?
A. Hiện tượng sóng dừng.
B. Hiện tượng phản xạ sóng.
C. Hiện tượng nhiễu xạ sóng.
D. Hiện tượng giao thoa sóng.
Câu 9: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ.Tần số dao động của con lắc là
A. 0,4 Hz.
B. 2,5 Hz.
C. 5 Hz.
D. 0,6 Hz.
Câu 10: Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C phương dao động và phương truyền sóng.
D. phương đao động và tốc độ truyền sóng.
Câu 11: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn li độ của dao động x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10πt + 2π/3) (cm)
B. x = 4cos(20πt + 2π/3) (cm)
C. x = 4cos(10πt + 5π/6) (cm)
D. x = 4cos(20πt - π/3) (cm)
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động tắt dần theo phương ngang với chu kì T = 0, 2s lò xo nhẹ, vật nhỏ dao động có khối lượng 100g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Độ
giảm biên độ của vật sau một nửa chu kì dao động là
A. 0,4 cm.
B. 0,3 cm.
C, 0.2 cm.
D. 0,2 m
Câu 13: Chọn phát biểu sai. Đồ thị (u, x) của một sông hình sin lan truyền trên mặt nước theo phương Ox như hình bên dưới
A Biên độ sông là 6 cm.
B. Bước sóng bằng 50 cm.
C. Trong thời gian 3/2 T đầu tiên thì sông truyền được quãng đường 75 cm.
D. Tại thời điểm 1/2 T đầu tiên thì là độ sông là 5cm.
Câu 14: Trong vùng giao thoa sóng, các điểm đao động với biên độ cực đại là do
A hai sống ở đó dao động đồng pha
B. hai sống ở đó dao động ngược pha
C. hai sống ở đó dao động vuông pha.
D. hai sóng ở đó dao động lệch pha bất ki
Câu 15: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gần với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên đây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sông. Tốc độ truyền sóng trên đây là 20 m/s. Trên sợi đây có bao nhiều bó sóng?
A. 2 bó sóng
B. 5 bo sống.
C. 3 bó sống
D. 4 bó sóng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà ?
A. Dao động điều hoà là dao động có tính tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ
C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ
D. Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường thẳng
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos (ωt + φ) Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
A. vmax= A2ω
B. vmax = Aω
C. vmax = -Aω
D. vmax= Aω2
Câu 18: Dao động tắt dần có đặc điểm là
A. biên độ của dao động giảm dần
B. Vận tốc giảm dần theo thời gian
C. biên độ không đổi
D. cơ năng của dao động không đối
Câu 19: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ gần vào một lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa đọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng ở theo phương trình x = A cos(ωt + φ) Chọn mốc thể năng tại vị trí cân bằng thì thể năng đàn hồi của con lắc ở vị trí có li độ x bằng
A. kA/2
B. (kx)/2
C. kx2/2
D. kA2/2
Câu 20: Hình dưới mô tả sự thay đổi của thế năng theo lí độ của một vật đang dao động điều hòa.
Thế năng cực đại của vật là
A. 800 J
B. 4 cm
C. 0,8 J
D. 4J
Câu 21: Một giọt nước mưa rơi xuống điểm O trên mặt nước của một bể nước rộng làm xuất hiện sóng lari truyền trên mặt nước với gợn sóng có dạng là những đường tròn đồng tâm. Gọi ở là một đường thẳng trên mặt nước và đi qua Ở cát hai gọn sóng liên tiếp tại các điểm M và N. Khoảng cách giữa M và N bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng
C. hai bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Câu 22: Trong các bức xạ sau đây, bức xạ nào không có bản chất là sóng điện tử
A. Tia X phát ra từ ổng phát tia X trong quá trình chụp X quang.
B. Ánh sáng màu vàng có trong thành phần ánh sáng phát ra bởi Mặt Trời.
C. Tia tử ngoại phát ra từ đèn hơi thuỷ ngân khi được kích thích.
D. Tia β- (dòng các hạt electron) phát ra bởi cathode của một ống phóng điện tử.
Câu 23: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn
A. d1 - d2 = nλ với n= 0; ± 1; ± 2....
B. d1 - d2 = (n + 0,5)λ với n = 0; ±1; ±2....
C. d1 - d2 = (n+ 0,25)λ với n = 0; ±1; ±2 ....
D. d1 - d2 = (2n+0,75)λ với n= 0; ±1; ±2
Câu 24: Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động.
B. Cách chọn hệ trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian.
D. Cấu tạo của hệ.
Câu 25: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1 .Khi truyền trong môi trường 2 có bước sóng λ2 và vận tốc là v2. Biểuthức nào sau đây là đúng?
A. λ2 /λ1 = v1/v2
B. v1 = v2
C. λ1 /λ2 = v1/v2
D. λ1 = λ2
Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng là bao nhiêu?
A. 0 cm
B. 5 cm
C. 10 cm
D. 10 m
Câu 27: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là 19 Hz. Tác dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn biên độ lực là F0 và tần số là f1 = 15Hz thì biên độ dao động khí đã ổn định là A,. Khi giữ nguyên F. muốn con lắc dao động với biên độ A, > A, thì điều chỉnh tần số biển thiên của ngoại lực đến giá trị Tần số f2 có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 25
B. 14
C. 18
D. 12
Câu 28: Sóng địa chấn là loại sóng cơ học được tạo ra bởi các vụ động đất hoặc núi lửa phun trào. Trận động đất mạnh nhất trong lịch sử được ghi nhận là trận động đất Valdivia (còn gọi là "Động đất Lớn Chile) xảy ra vào ngày 22 tháng 5 năm 1960, tại miền nam Chile đạt cường độ 9,5 độ Richter. Sự rung chuyển đã gây ra những cơn sóng thần cục bộ làm vỡ nặng bờ biển Chile với sóng cao tới 25 mét. Sóng thần xuất hiện trên vùng biển gần tâm chấn là do
A. đất đá từ tâm chẩn dịch chuyển tới vùng biển tạo ra lực đầy tới nước biển tạo ra sóng.
B. trạng thái dao động của đất đã tại tâm chẩn được lan truyền tới vùng nước biển tạo ra sóng.
C. dao động của tâm chấn làm cho không khí thay đổi, tạo ra gió lớn gây ra sóng trên mặt biển. theo.
D. nước biển chảy vào các khe hở ở tâm chấn tạo ra dòng chảy mạnh và sóng thần kèm theo.
Câu 29: Thực hiện thí nghiệm sóng đứng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cổ định, đầu dưới gần với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz. Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 3m/s
B. 2m/s
C. 4 m/s
D. 3 m/s
Câu 30: Khoảng cách giữa vị trí cân bằng của hai bụng sóng liền kề trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng 15 cm là
A. 30 cm.
B. 7,5 cm.
C. 15 cm.
D. 3,75 cm.
Câu 31: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây, khi ổn định người ta quan sát thấy hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Biên độ dao động của điểm bụng là A. Số điểm trên dây dao động với biên độ bằng A và cùng pha với nhau là
A.3
B. 2
C. 4
D, 8
Câu 32: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cục tiểu giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn
A. d1 - d2 = nλ với n = 0; ±1; ±2...
B. d1 - d2 = ( n+ 0,5)λ với n = 0; ± 1; ±2...
C. d1 - d2 = (n+0,25)λ với n = 0;±1; ±2...
D. d1 - d2 = (2n+0,75)λ với n= 0; ±1; ±2....
Câu 1: [NB] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos (ωt + φ) với A > 0; ω > 0
Đại lượng x được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. pha của dao động.
C. biên độ dao động
D. li độ của dao động tại thời điểm t.
Câu 3: [NB] Năng lượng của dao động cơ tắt dần
A. không đổi theo thời gian
B. tăng dần theo thời gian.
C. giảm dần theo thời gian.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 4: [NB] Sóng dừng do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một sợi dây, khoảng cách hai bụng sóng liên tiếp là
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần ba bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 5: [NB] Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. Giao của hai sóng tại một điểm trong môi trường
B. Tổng hợp hai dao động
C. Tạo thành các gợn lồi, lõm
D. Hai sóng gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm
A. Giao của hai sóng tại một điểm trong môi trường
B. Tổng hợp hai dao động
C. Tạo thành các gợn lồi, lõm
D. Hai sóng gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau
Câu 6: [VD] Đồ thị li độ - thời gian của một sóng cơ được mô tả trên hình vẽ
Tần số góc dao động của sóng là
A. 0,4π rad/s.
Β. 5π rad/s.
C. 0,5π rad/s.
D. 5π Hz.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng. Đồ thị (u, x) của một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước theo phương Ox như hình bên dưới
.A. Biên độ sóng là 6cm
B. Bước sóng bằng 50 cm.
C. Trong thời gian T đầu tiên thì sóng truyền được quãng đường 75cm.
C. Trong thời điểm 1/2 T đầu tiên thì li độ sóng là 5 cm
Câu 9: [TH] Trong vùng giao thoa sóng, các điểm dao động với biên độ cực tiểu là do
A. hai sóng ở đó dao động đồng pha.
B. hai sóng ở đó dao động ngược pha.
C. hai sóng ở đó dao động vuông pha.
D. hai sóng ở đó dao động lệch pha bất kì.
Câu 11: [NB]Một giọt nước mưa rơi xuống điểm O trên mặt nước của một bể nước rộng làm xuất hiện sóng lan truyền trên mặt nước với gợn sóng có dạng là những đường tròn đồng tâm. Gọi d là một đường thẳng trên mặt nước và đi qua O cắt ba gợn sóng liên tiếp tại các điểm M, N, P. Khoảng cách giữa M và P bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. ba bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 12: [NB] Trong các bức xạ sau đây, bức xạ nào thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy?
A. Tia X phát ra từ ống phát tia X trong quá trình chụp X quang.
B. Ánh sáng màu vàng có trong thành phần ánh sáng phát ra bởi Mặt Trời.
C. Tia tử ngoại phát ra từ đèn hơi thuỷ ngân khi được kích thích.
D. Tia β- (dòng các hạt electron) phát ra bởi cathode của một ống phóng điện tử.
Câu 16: [VD] Một sóng hình sin có tần số 15 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang trùng với trục Ox. Hình bên là hình ảnh của một đoạn dây tại một thời điểm. Quãng đường sống truyền đi trong 2 chu kì là
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 24 cm.
D.32 cm
Câu 17: [VD] Một vệ tinh địa tĩnh bay ngay phía trên xích đạo của Trái Đất và có độ cao 36000 km. Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính 6450 km. Vệ tinh phát ra một sóng cực ngắn có tần số 300 MHz hướng về phái mặt đất. Coi tốc độ truyền sóng nói trên trong khí quyền là 3.10 m/s. Thời gian ngắn nhất sóng truyền đến mặt đất là
A. 0,12s.
B. 1s.
C. 0,1415s.
D. 0,02s.
Câu 18: [VD] Sóng dừng hình thành trên một sợi dây, khi ổn định người ta quan sát thấy hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Biên độ dao động của điểm bụng là A, số điểm không dao động là nút sóng.Số điểm trên dây không dao động là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 8
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
a) Biên độ dao động của chất điểm có giá trị là 10cm.
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
b) Tốc độ cực đại của chất điểm có giá trị là 10π/3 m/s.
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
c) Động năng của con lắc tại li độ x = 3 cm là 0,455J.
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
d) Tại thời điểm động năng của chất điểm bằng 5 lần thế năng, chất điểm cách vị trí biên một đoạn có độ lớn là 2,5cm.
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
a) Biên độ dao động của chất điểm có giá trị là 10m.
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
b) Tốc độ cực đại của chất điểm có giá trị la (10π/3 ) cm / s
đúng
sai
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m = 2kg đang dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(π/3 t + π/2) cm. Lấy π2= 10
c) Tại thời điểm động năng của chất điểm vị trí cân bằng một đoạn có độ lớn là 2,5cm. bằng 15 lần thế năng, chất điểm cách
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
a) Sóng có biên độ A = 3cm và tần số góc là π rad/ s
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
b) Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang.
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
c) Sóng truyền theo chiều dương từ nguồn đến điểm M cách P khoảng d, sóng tại M nhanh pha hơn sóng tại P một lượng Δφ = ωd/v
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
d) Tốc độ cực đại của phần tử vật chất tại điểm M cách P một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2, 5s là vM = 3m / s
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
b) Sóng truyển trên mặt nước là sóng dọc
đúng
sai
Câu 2. Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động với phương trình u = 3cos πt (cm) theo phương thẳng đứng để tạo ra một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.
c) Sóng truyền theo chiều dương từ nguồn đến điểm M cách P khoảng d, sóng tại M chậm pha hơn sóng tại P một lượng Δφ = ωd/v
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
a) Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
b) Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là 500nm
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
c) Số vân tối quan sát được trên trường giao thoa rộng 3 cm là 8.
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
d) Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 600nm và 450nm vào khe Young. Trên màn quản sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 9,5 mm và 14 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là 3.
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
a) Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp.
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
b) Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là 600nm
đúng
sai
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 4nm.
c) Số vân tối quan sát được trên trường giao thoa rộng 3 cm là 7.
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
a) Trong sóng dừng, hai nút sóng liên tiếp cách nhau nửa bước sóng, xen giữa chúng là một bụng sóng.
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
b) Điều kiện để có sóng dừng trên dây là chiều dài sợi dây trên bằng nguyên lần bước sóng.
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
c) Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây bằng nhau
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
d) Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 200 m/s.
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
a) Trong sóng dừng, hai bụng sóng liên tiếp cách nhau nửa bước sóng, xen giữa chúng là một nút
sóng
đúng
sai
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,5m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150m/s đến 400m/s
c) Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây khác nhau.
đúng
sai
