wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Thủy Sản

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

2.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản với nền kinh tế và để sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

3.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ ch quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thuỷ sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

b)

Chế biến thuỷ sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ.

4.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4. 0, triển vọng của ngành thuỷ sả nước ta trong thời gian tới là

a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

5.

Cho các nhận định về vai trò của thuỷ sản như sau:

a)

Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người.

d)

Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo.

e)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu.

6.

Câu 6. Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

A. Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

B. Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

C. Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

D. Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

7.

Câu 7. Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thuỷ sản như sau:

a)

A. (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thuỷ sản.

b)

B. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.

c)

C. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm.

d)

D. (4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc.

8.

Câu 8. Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thuỷ sản?

a)

A. Góp phần phát triển thuỷ sản bền vững.

b)

B. Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

D. Khai thác tận diệt nguồn lợi thuỷ sản.

9.

Câu 9. Dựa vào nguồn gốc, các loài thuỷ sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

A. Thuỷ sản nhập nội và thuỷ sản bản địa.

b)

B. Thuỷ sản ưa ẩm và thuỷ sản ưa lạnh.

c)

C. Thuỷ sản nước ngọt và thuỷ sản nước mặn.

d)

D. Thuỷ sản ăn thực vật và thuỷ sản ăn động vật.

10.

Câu 10. Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

A. Cá chép.

b)

B. Cá rô đồng.

c)

C. Ốc nhồi.

d)

D. Cá hồi vân.

11.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

12.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản nhập nội.

c)

Thuỷ sản nhập khẩu.

d)

Thuỷ sản xuất khẩu.

13.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

14.

Loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thuỷ sản bản địa.

b)

thuỷ sản nhập nội.

c)

thuỷ sản nước lợ.

d)

thuỷ sản nước ngọt.

15.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thuỷ sản như sau: (1) Theo tính ăn. (2) Theo đặc điểm cấu tạo. (3) Theo các yếu tố môi trường. (4) Theo sự phân bố. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

16.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

17.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, táo.

18.

Loài thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

19.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

20.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

21.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tỉnh ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

22.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tỉnh ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

23.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thuỷ sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

24.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

25.

Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

26.

Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

27.

Nhóm động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

28.

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

29.

"Nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

30.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

31.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

32.

Trong các phương thức nuôi trồng thuỷ sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

33.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

môi trường nước được quản lí nghiêm ngặt.

34.

Một số loài thuỷ sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

d)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

35.

Trong nguồn lợi thuỷ sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm he, cua biển, tôm hùm.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản.

b)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

c)

Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản.

d)

Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản.

37.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

b)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau.

c)

Mỗi loài, giống thuỷ sản khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau.

d)

Để nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thuỷ sản có năng suất và chất lượng.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Phần lớn cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

b)

Các loài cá khác nhau thì có tuổi thành thục sinh dục giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, đa số các loài cá nước ta sinh sản theo mùa.

d)

So với động vật có xương sống khác thì cá có sức sinh sản cao nhất.

39.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

40.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tuổi thành thục sinh dục của cá?

a)

Tuổi thành thục sinh dục là tuổi nhỏ nhất trong đời (lần đầu tiên) cá có sản phẩm sinh dục thành thục (trứng và tinh trùng có khả năng thụ tinh).

b)

Các loài khác nhau có tuổi thành thục sinh dục khác nhau.

c)

Trong cùng một loài, tuổi thành thục sinh dục của con đực luôn khác tuổi thành thục sinh dục của con cái.

d)

Cá được nuôi dưỡng tốt, nuôi trong vùng nước ấm có thể thành thục sớm hơn.

42.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

a)

cuối tháng 9 đầu tháng 10.

b)

cuối tháng 3 đầu tháng 4.

c)

cuối tháng 5 đầu tháng 6.

d)

cuối tháng 7 đầu tháng 8.

43.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

44.

Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là

a)

cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

cá đẻ con, thụ tinh trong.

45.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

46.

Cá trôi và cá trắm cái sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống tổ ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

47.

Tập tính di cư để sinh sản thường bắt gặp ở các loài cá nào sau đây

a)

Cá chép, cá tra.

b)

Cá trôi, cá tra.

c)

Cá tra, cá song.

d)

Cá song, cá rô phi.

48.

Tuổi thành thục sinh dục của tôm được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Màu sắc của cơ thể tôm.

b)

Sức sinh sản của tôm.

c)

Kích thước của tôm.

d)

Khối lượng cơ thể của tôm.

49.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con cái có khối lượng khoảng

a)

100 g/con.

b)

40 g/con.

c)

50 g/con.

d)

70 g/con.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mùa sinh sản của tôm sú trong tự nhiên?

a)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 3 đến tháng 10 hằng năm.

b)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 10 hằng năm.

c)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 4 hằng năm.

d)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 12 năm trước đến tháng 4 năm sau.

51.

Đặc điểm nào đúng khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm phân tính.

b)

Khi mới nở là lưỡng tính, lớn lên là phân tính.

c)

Tôm lưỡng tính.

d)

Khi mới nở là con cái, lớn lên là con đực.

52.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

53.

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ương nuôi cá giống là

a)

Cá bột ( Cá giống ( Cá hương.

b)

Cá hương ( Cá giống ( Cá bột.

c)

Cá bột ( Cá hương (Cá giống.

d)

Cá hương (Cá bột ( Cá giống.

54.

Câu 20. Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

khoảng 25 ngày.

b)

khoảng 15 ngày.

c)

khoảng 60 ngày.

d)

khoảng 5 ngày.

55.

Câu 21. Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

khoảng 25 ngày.

b)

khoảng 15 ngày.

c)

khoảng 60 ngày.

d)

khoảng 5 ngày.

56.

Câu 22. Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

a)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống - Chuẩn bị ao ương - Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống - Thu hoạch.

57.

Câu 23. Khâu nào sau đây là không bắt buộc trong các bước chuẩn bị ao ương nuôi cá?

a)

Diệt mầm bệnh, cá tạp và địch hại.

b)

Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Tạo môi trường sống thuận lợi.

d)

Bón phân hoá học kết hợp với phơi ao.

58.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?

a)

Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào.

b)

Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều.

c)

Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài cơ thể dao động từ 1 mm đến 10 mm.

d)

Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1 - 2 ngày.

59.

Câu 25. Ở giai đoạn nuôi cá bột lên cá hương, vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

Giúp cá làm quen với điều kiện thiếu dưỡng khí trước khi vận chuyển, tránh hiện tượng chết hàng loạt.

b)

Nhằm tiết kiệm thức ăn.

c)

Giúp giữ vệ sinh ao nuôi.

d)

Giúp cá làm quen môi trường, tránh bị

60.

Trong quy trình ương nuôi cá giống, giai đoạn lựa chọn và thả giống người nuôi cần lưu ý tiêu chí như sau: (1) Kích cỡ cá thả. (2) Thời vụ thả cá. (3) Mật độ thả. (4) Vệ sinh ao và nguồn nước. (5) Thời gian thả. Số lượng các tiêu chí đúng là:

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

61.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

62.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

63.

Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống có những phát biểu như sau: (1) Mật độ thả tuỳ theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi. (2) Khi nước trong ao đã ổn định và có màu xanh nõn chuối mới thả cá vào ao. (3) Nên thả cá vào sáng sớm hoặc chiều mát. (4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại cá và phòng trừ dịch bệnh. Số phát biểu đúng là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

64.

Trong kĩ thuật ương cá giống nước ngọt, cần chú ý các biện pháp kĩ thuật như sau: (1) Thiết bị nuôi ương phù hợp. (2) Giống thả đạt chất lượng tốt. (3) Mật độ thả giống phù hợp. (4) Thời gian ương nuôi quanh năm. (5) Thức ăn, môi trường phù hợp với sinh trưởng của cá. Các biện pháp đúng là:

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

65.

Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.