wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(12) Unit 2. A Multicultural World

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

1. admire

a)

ghét bỏ

b)

ngắm nhìn, chiêm ngưỡng

c)

phê bình

d)

bỏ qua

2.

2. anxiety

a)

sự vui mừng

b)

sự bồn chồn, lo lắng

c)

sự bình thản

d)

sự tự tin

3.

3. appreciate

a)

từ chối

b)

thưởng thức, trân trọng

c)

chỉ trích

d)

quên lãng

4.

4. bamboo dancing

a)

múa lân

b)

nhảy sạp

c)

kéo co

d)

múa quạt

5.

5. captivate

a)

làm chán nản

b)

thu hút, cuốn hút

c)

làm tức giận

d)

làm buồn bã

6.

6. celebrate

a)

than phiền

b)

tổ chức, mừng

c)

từ chối

d)

hủy bỏ

7.

7. confusion

a)

sự rõ ràng

b)

sự đơn giản

c)

sự khó hiểu, hỗn độn

d)

sự trật tự

8.

8. costume

a)

trang phục

b)

thực đơn

c)

nhà cửa

d)

cảnh vật

9.

9. cuisine

a)

trang phục

b)

ẩm thực

c)

phong cảnh

d)

kiến trúc

10.

10. cultural

a)

thuộc về kinh tế

b)

thuộc về chính trị

c)

thuộc về văn hóa

d)

thuộc về khoa học

11.

11. culture shock

a)

sốc kinh tế

b)

sốc tâm lý

c)

sốc văn hóa

d)

sốc học tập

12.

12. custom

a)

luật pháp

b)

phong tục

c)

khoa học

d)

kỹ thuật

13.

13. diversity

a)

sự giống nhau

b)

sự đơn điệu

c)

sự đa dạng

d)

sự nghèo nàn

14.

14. extracurricular

a)

trong giờ học

b)

ngoài giờ học

c)

bắt buộc

d)

tự chọn

15.

15. festivity

a)

kỳ thi

b)

ngày hội

c)

cuộc họp

d)

buổi lễ tang

16.

16. globalisation

a)

sự toàn cầu hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự hiện đại hóa

d)

sự công nghiệp hóa

17.

17. identity

a)

bản sắc, đặc điểm nhận dạng

b)

hành vi

c)

kỹ năng

d)

thói quen

18.

18. keep up with

a)

bỏ lại phía sau

b)

vượt qua

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

tránh né

19.

19. lifestyle

a)

thói quen học tập

b)

lối sống

c)

cách suy nghĩ

d)

phong cách làm việc

20.

20. multicultural

a)

đơn văn hóa

b)

đa văn hóa

c)

phản văn hóa

d)

phi văn hóa

21.

21. origin

a)

tương lai

b)

kết quả

c)

nguồn gốc

d)

mục đích

22.

22. popularity

a)

sự hiếm hoi

b)

sự phổ biến

c)

sự phức tạp

d)

sự suy giảm

23.

23. speciality

a)

món chính

b)

đặc

24.

21. nguồn gốc

a)

tương lai

b)

kết quả

c)

nguồn gốc

d)

mục đích

25.

22. sự phổ biến

a)

sự hiếm hoi

b)

sự phổ biến

c)

sự phức tạp

d)

sự suy giảm

26.

23. đặc sản

a)

món chính

b)

đặc sản

c)

món phụ

d)

món tráng miệng

27.

24. cơ bản, chủ yếu

a)

phụ

b)

hiếm

c)

cơ bản, chủ yếu

d)

không cần thiết

28.

25. ngon

a)

đắng

b)

nhạt

c)

ngon

d)

cay

29.

26. truyền thống

a)

hiện đại

b)

truyền thống

c)

thử nghiệm

d)

tạm thời

30.

27. xu hướng

a)

xu hướng

b)

thói quen

c)

quy tắc

d)

luật lệ

31.

28. kéo co

a)

nhảy dây

b)

đá cầu

c)

kéo co

d)

đá bóng

32.

29. thuộc về nông nghiệp

a)

thuộc về công nghiệp

b)

thuộc về nông nghiệp

c)

thuộc về thương mại

d)

thuộc về dịch vụ

33.

30. tập trung

a)

phân tán

b)

tập trung

c)

phân quyền

d)

mở rộng

34.

31. hiệu quả, xứng đáng với chi phí

a)

tốn kém

b)

xa xỉ

c)

hiệu quả, xứng đáng với chi phí

d)

lãng phí

35.

32. phản đô thị hóa, giãn dân

a)

đô thị hóa

b)

phản đô thị hóa, giãn dân

c)

công nghiệp hóa

d)

toàn cầu hóa

36.

33. dân cư đông đúc

a)

thưa thớt dân cư

b)

dân cư đông đúc

c)

vùng hoang dã

d)

vùng nông thôn

37.

34. sự phân biệt đối xử

a)

sự công bằng

b)

sự hợp tác

c)

sự phân biệt đối xử

d)

sự hỗ trợ

38.

35. tăng gấp đôi

a)

giảm một nửa

b)

giữ nguyên

c)

tăng gấp đôi

d)

thay đổi

39.

36. giá rẻ, bình dân

a)

cao cấp

b)

đắt tiền

c)

giá rẻ, bình dân

d)

sang trọng

40.

37. thực tế, sát thực tế

a)

mơ mộng

b)

xa rời thực tế

c)

thực tế, sát thực tế

d)

phức tạp

41.

38. tiết kiệm năng lượng

a)

tốn năng lượng

b)

tiết kiệm năng lượng

c)

gây ô nhiễm

d)

lãng phí điện

42.

39. mở rộng

a)

thu hẹp

b)

giảm bớt

c)

mở rộng

d)

kết thúc

43.

40. sự công nghiệp hóa

a)

sự toàn cầu hóa

b)

sự công nghiệp hóa

c)

sự đô thị hóa

d)

sự hiện đại hóa

44.

41. không lãi suất

a)

có lãi suất cao

b)

không lãi suất

c)

có phí

d)

có thuế

45.

42. tử tế, tốt bụng

a)

ích kỷ

b)

lạnh lùng

c)

tử tế, tốt bụng

d)

k

46.

interest-free

a)

có lãi suất cao

b)

không lãi suất

c)

có phí

d)

có thuế

47.

kind-hearted

a)

ích kỷ

b)

lạnh lùng

c)

tử tế, tốt bụng

d)

khó tính

48.

long-lasting

a)

ngắn hạn

b)

tạm thời

c)

kéo dài lâu

d)

chóng tàn

49.

migrate

a)

định cư

b)

di cư

c)

quay lại

d)

nghỉ ngơi

50.

mindset

a)

thói quen

b)

cảm xúc

c)

định kiến, cách suy nghĩ

d)

kỹ năng

51.

overload

a)

làm nhẹ đi

b)

cân bằng

c)

làm quá tải

d)

loại bỏ

52.

sanitation

a)

giáo dục

b)

y tế

c)

vệ sinh

d)

giao thông

53.

self-motivated

a)

cần được thúc đẩy

b)

lười biếng

c)

tự tạo động lực

d)

phụ thuộc

54.

slum

a)

khu nghỉ dưỡng

b)

nhà ổ chuột

c)

trung tâm thương mại

d)

khu công nghiệp

55.

switch off

a)

bật lên

b)

khởi động

c)

ngừng, thôi không chú ý đến

d)

tăng tốc

56.

time-consuming

a)

tiết kiệm thời gian

b)

nhanh chóng

c)

tốn thời gian

d)

đơn giản

57.

thought-provoking

a)

nhàm chán

b)

đáng để suy nghĩ

c)

vô nghĩa

d)

gây buồn ngủ

58.

unemployment

a)

việc làm ổn định

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

tình trạng thất nghiệp

d)

phát triển xã hội

59.

upmarket

a)

bình dân

b)

giá rẻ

c)

đắt tiền, cao cấp

d)

phổ thông

60.

urbanisation

a)

nông thôn hóa

b)

đô thị hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

hiện đại hóa

61.

weather-beaten

a)

mới tinh

b)

bóng loáng

c)

dãi dầu sương gió

d)

sạch sẽ

62.

well-established

a)

mới thành lập

b)

không nổi tiếng

c)

được hình thành từ lâu, có tiếng tăm

d)

tạm thời

63.

worldwide

a)

trong nước

b)

khu vực

c)

trên phạm vi toàn cầu

d)

địa phương