Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí 7
Total questions: 32
Worksheet time: 51mins
Nêu đặc điểm vị trí địa lí của châu Âu.
Nêu đặc điểm cơ cấu dân cư theo tuổi và giới tính của châu Âu.
Nêu đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
Nêu đặc điểm khí hậu, sông ngòi châu Á.
Trình bày đặc điểm dân cư và sự phân bố dân cư của châu Á.
Đặc điểm địa hình của khu vực Đông Á.
Đánh giá thuận lợi và khó khăn về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á.
Trình bày ngắn gọn về một trong các nền kinh tế lớn hoặc nền kinh tế mới nổi của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore).
Khó khăn về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á.
Tài nguyên khoáng sản của khu vực Tây Nam Á có gì đặc biệt?
Địa hình và khí hậu của khu vực Tây Nam Á ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất nông nghiệp?
GDP của Nhật Bản năm 2020 đạt bao nhiêu tỉ USD?
Trung Quốc là nền kinh tế lớn thứ mấy thế giới?
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Hàn Quốc đứng thứ mấy trên thế giới về kinh tế?
Thứ 10
Thứ 11
Thứ 12
Thứ 13
GDP bình quân đầu người của Xin-ga-po năm 2019 là bao nhiêu USD?
Châu Âu tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
Châu Á
Châu Phi
Châu Đại Dương
Châu Mỹ
Châu Âu được ngăn cách với châu Á bởi đãy núi
Cac-pat.
U-ran.
An-pơ.
Hi-ma-lay-a.
Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các vĩ tuyến
36°B và 71°B.
36°N và 71°N.
23°27'B và 23°27'N.
66°33'B và xích đạo.
Ý nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư châu Âu?
Cơ cấu dân số già.
Cơ cấu dân số theo giới tính cân bằng.
Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
Trình độ học vấn thấp.
Châu Á có dạng
hình cầu.
hình tam giác.
hình khối.
hình chữ nhật.
Châu Á có diện tích khoảng bao nhiêu?
Khoảng 14,4 triệu km2.
Khoảng 34,4 triệu km2.
Khoảng 44,4 triệu km2.
Khoảng 54,4 triệu km2.
Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Theo chiều đông - tây, nơi rộng nhất của Châu Á trải từ ven Địa Trung Hải tới ven Thái Bình Dương, khoảng
8500 km.
8900 km.
9200 km.
9500 km.
Theo chiều bắc - nam, Châu Á kéo dài từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo, khoảng
9500 km.
8900 km.
9200 km.
8500 km.
Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu k
Theo chiều bắc - nam, Châu Á kéo dài từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo, khoảng
9500 km.
8900 km.
9200 km.
8500 km.
Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.
Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương.
Kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á có đặc điểm
mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
mùa đông lạnh và ẩm; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
mùa đông lạnh và khô, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
mùa đông lạnh và ẩm, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm
mùa đông khô và nóng, mùa hạ mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm trên 1000 mm.
mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm trên 700 mm.
mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm từ 200 - 500 mm.
mùa hạ khô và nóng, mùa đông mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm dưới 700 mm.
Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?
Tây Á và Trung Á.
Đông Á và Nam Á.
Bắc Á.
Đông Nam Á.
Sông ngòi ở khu vực nào của châu Á có lũ vào mùa xuân?
Đông Nam Á.
Bắc Á.
Đông Á.
Trung Á.
Sông ngòi ở khu vực nào của châu Á có lũ vào mùa mưa?
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đông Nam Á.
Trung Á.
