wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tốc độ và Ánh sáng

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của tốc độ, đơn vị đo tốc độ?

4 lines
2.

Mô tả cách đo tốc độ bằng thiết bị "bắn tốc độ"?

4 lines
3.

Sóng âm là gì? Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

4 lines
4.

Giải thích sự truyền Sóng âm trong không khí?

4 lines
5.

Tần số là gì? Nêu đơn vị của tần số?

4 lines
6.

Vùng tối, vùng nửa tối là gì?

4 lines
7.

Hiện tượng phản xạ ánh sáng? Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?

4 lines
8.

Một xe đi 10,8m trong 0,6 giây trên đoạn đường quy định tốc độ giới hạn cho phép là 60km/h. Hãy cho biết xe có vi phạm tốc độ không?

4 lines
9.

Lúc 6 giờ 10 phút, bạn Linh đi xe đạp điện từ nhà đến trường với tốc độ 12km/h thì bạn tới trường lúc 6 giờ 22 phút. Tính nhà của Minh cách trường bao xa?

4 lines
10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các tia sáng là đường cong.

b)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng.

c)

Các tia sáng luôn song song nhau.

d)

Các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm.

11.

Vùng tối là vùng nằm phía sau vật cản,

a)

không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới.

b)

nhận được một phần ánh sáng từ nguồn truyền tới.

c)

nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn truyền tới.

d)

cản trở ánh sáng truyền tới vật.

12.

Trong thí nghiệm tạo bóng với nguồn sáng rộng, kích thước bóng nửa tối thay đổi thế nào khi di chuyển màn chắn ra xa vật cản sáng?

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không thay đổi

d)

lúc đầu giảm đi, sau đó tăng lên

13.

Người ta quy ước biểu diễn tia sáng bằng

a)

một đường thẳng có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

b)

một đường gấp khúc có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

c)

một đường cong có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

d)

một đường tròn có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

14.

Hình 1 biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí, mũi tên cho ta biết

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

hướng truyền của ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.

b)

Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.

c)

Ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.

d)

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.

16.

Câu 16: Âm thanh không thể truyền trong chân không vì:

a)

Chân không không có trọng lượng.

b)

Chân không không có vật chất.

c)

Chân không là môi trường trong suốt

d)

Chân không không đặt được nguồn âm.

17.

Câu 17: Trong không khí, Sóng âm lan truyền dưới hình thức nào?

a)

Các phẩn tử không khí bị nén theo hướng truyền âm.

b)

Các phẩn tử không khí bị kéo dãn theo hướng truyền âm.

c)

Các phần tử không khí dao động dãn, nén theo hướng truyền âm.

d)

Các phẩn tử không khí chuyển động thẳng theo hướng truyền âm.

18.

Câu 18: Tốc độ truyền âm trong không khí là

a)

343 m/s.

b)

1482 m/s.

c)

6100 m/s.

d)

5500 m/s.

19.

Câu 19: Hai Sóng âm 1 và 2 được hiển thị trên màn hình dao động kí. Tỉ lệ trên các ô vuông là nh�� nhau. Chọn kết luận đúng.

a)

Sóng âm1 có tần số lớn hơn sóng âm2.

b)

Sóng âm1 có tần số nhỏ hơn sóng âm2.

c)

Sóng âm1 có biên độ lớn hơn sóng âm2.

d)

Sóng âm1 có biên độ và tẩn số lớn hơn sóng âm2.

20.

Câu 20: Vật nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Tường bê tông.

b)

Sàn đá hoa cương.

c)

Cửa kính.

d)

Tấm xốp bọt biển.

21.

Câu 21. Nguyên liệu trong quá trình quang hợp là?

a)

Oxygen, glucose.

b)

Carbon dioxide, nước.

c)

Nitrogen, oxygen.

d)

Nitrogen, nước.

22.

Quá trình quang hợp diễn ra ở đâu trong tế bào thực vật?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Màng tế bào

23.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hàm lượng nước.

c)

Nồng độ oxygen.

d)

Ánh sáng.

24.

Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua tế bào

a)

biểu mô ở lá cây.

b)

biểu bì của lá cây.

c)

khí khổng ở lá cây.

d)

mô mềm ở lá cây.

25.

Khi khí khổng mở, khí nào được hấp thụ vào lá cây để phục vụ cho quá trình quang hợp?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Hydrogen.

26.

Ánh sáng có vai trò gì trong quang hợp?

a)

Cung cấp nhiệt

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Làm tăng nhiệt độ

d)

Không có vai trò nào

27.

Sản phẩm trong quá trình quang hợp là?

a)

Oxygen, carbon dioxide.

b)

Carbon dioxide, oxygen.

c)

Nitrogen, oxygen.

d)

Oxygen, glucose.

28.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hàm lượng nước.

c)

Nồng độ oxygen.

d)

Nồng độ nitrogen.

29.

Câu Quá trình hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Màng tế bào

30.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự mở và đóng của khí khổng?

a)

Nước.

b)

Nhiệt độ.

c)

Ánh sáng.

d)

Màu sắc của lá.

31.

Khi khí khổng mở, khí nào được hấp thụ vào lá cây để phục vụ cho quá trình hô hấp?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Hydrogen.

32.

Trao đổi khí ở thực vật chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

33.

Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

(1) Hình thành giả thuyết.                                       (2) Quan sát và đặt câu hỏi.

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.                   (4) Thực hiện kế hoạch.

(5) Kết luận.

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

c)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5).

34.

Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.

(1). Kết luận.                                                             (2). Câu hỏi nghiên cứu.

(3). Kết quả triển khai kế hoạch.                           (4). Kế hoạch thực hiện.

(5). Giả thuyết nghiên cứu.

a)

(2) - (5) - (4) - (3) - (1).

b)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

35.

"Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!" Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng liên kết tri thức.

b)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

36.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng đo.

b)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng liên kết tri thức.

37.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

38.

Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở

a)

phần không gian trống trong nguyên tử.

b)

vỏ nguyên tử.

c)

hạt nhân nguyên tử.

d)

một phần hạt nhân nguyên tử.

39.

Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào?

a)

mnguyên tử = melectron + mproton.

b)

mnguyên tử = mneutron + mproton.

c)

mnguyên tử = melectron + mneutron.

d)

mnguyên tử = mproton.

40.

Có thể biểu thị khối lượng nguyên tử theo đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu amu. Trong đó:

a)

1 amu = 1,6605.10-24 kg.

b)

1 amu = 1,6605. 10-24 kg.

c)

1 amu = 1,6605 . 10-24 g.

d)

1 amu = 1,6605 . 10-27 mg

41.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị

a)

amu.

b)

gam.

c)

miligam.

d)

kilogam.

42.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

43.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca.

b)

Ca.

c)

cA.

d)

C.

44.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

45.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

46.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm chung.

48.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri.

b)

Nitrogen.

c)

Natrium.

d)

Sodium.

49.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

Tỉ trọng

d)

Số neutron

50.

Cách viết 8 N chỉ ý gì?

a)

8 nguyên tử sodium.

b)

8 nguyên tố nitrogen

c)

8 phân tử nitrogen

d)

8 nguyên tử nitrogen