wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Học 10

Total questions: 83

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu ©, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?

a)

Nhãn hiệu.

b)

Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật.

c)

Bản quyền.

d)

Các đáp án trên đều sai.

2.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền?

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

3.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Tự ý thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

4.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

5.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

c)

2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

d)

3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

6.

Luật sở hữu trí tuệ được áp dụng cho những tác phẩm như thế nào?

a)

Sáng tạo tinh thần và văn hóa.

b)

Xuất bản phẩm đã được số hóa như bài viết, tranh ảnh, video, ...

c)

Sản phẩm kĩ thuật số như trang web, phần mềm, ...

d)

Tất cả các tác phẩm trên đều được áp luật Luật sở hữu trí tuệ.

7.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

8.

Đâu KHÔNG là dấu hiệu của các trò lừa đảo trên Internet?

a)

Những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất, ...

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...

d)

Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.

9.

Việc làm nào dưới đây chia sẻ thông tin KHÔNG an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

10.

Một người tự xưng là công an điều tra gọi điện cho chị Y thông báo rằng tài khoản của chị tại ngân hàng bị nghi ngờ có liên quan đến một vụ án buôn bán ma túy. Người này đọc lệnh bắt và khởi tố của cơ quan công an trong đó nêu chính xác số tài khoản, họ tên, ngày sinh, đại chỉ và một số thông tin cá nhân khác của chị Y, sau đó yêu cầu chị chuyển toàn bộ số tiền sang tài khoản của “cơ quan điều tra” do người cung cấp. Theo em, chị Y nên làm gì

a)

Chị Y nên nhanh chóng chuyển khoản tới “cơ quan điều tra” để tránh khỏi các nguy cơ liên quan đến vụ án.

b)

Chị Y nên xác định tính chính xác của sự việc; nếu đây là sự thật, chị Y nên chuyển khoản tới “cơ quan điều tra” để “chạy tội” và “giảm án”.

c)

Chị Y nên làm lơ cuộc điện thoại và không chia sẻ nó với ai.

d)

Chị Y nên chặn số điện thoại và báo cáo các cơ quan chức năng vì có nhiều dấu hiệu chứng tỏ đây là một vụ lừa đảo.

11.

Bạn An đọc thấy một bài thơ rất hay trong một cuốn sách của tác giả A, bạn An liền copy lại
và đăng trên mạng xã hội sau đó nhận là bài của mình sáng tác nhờ các bạn trong lớp chia sẻ.
Như vậy bạn An đã vi phạm điều nào trong luật sở hữu trí tuệ:

a)

A. Chiếm đoạt quyền tác giả.

b)

B. Mạo danh tác giả

c)

C. Công bố phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả

d)

D. Cả 3 điều trên

12.

Bạn An đã vi phạm điều nào trong luật sở hữu trí tuệ:

a)

Chiếm đoạt quyền tác giả.

b)

Mạo danh tác giả.

c)

Công bố phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả.

d)

Cả 3 điều trên.

13.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

14.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

15.

Đâu KHÔNG là chức năng của phần mềm GIMP?

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Quay video.

16.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File\Save

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

17.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

18.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

19.

Chất lượng của một ảnh phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thước ảnh.

b)

Độ phân giải.

c)

Không gian màu.

d)

Màu nền.

20.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

21.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform.

d)

Công cụ Move.

22.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

New Layer

b)

File/New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

23.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform.

d)

Công cụ Move.

24.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:

4 lines
25.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform.

d)

Công cụ Move.

26.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:

a)

Màu chữ.

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

27.

Bucket fill là công cụ...

a)

Phủ lên bề mặt đối tượng một dải màu chuyển dần từ màu thứ nhất sang màu thứ hai.

b)

Tô màu thuần nhất.

c)

Co giãn ảnh.

d)

Di chuyển ảnh.

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

29.

Để nhân đôi một lớp ảnh ta dùng lệnh...

a)

Copy Layer.

b)

Duplicate Layer.

c)

Merge down.

d)

Repeat Layer.

30.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

Xóa vùng chọn.

b)

Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

Phân biệt màu giữa các lớp.

d)

Bỏ vùng chọn.

31.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.

c)

Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

d)

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

32.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select\Shrink hoặc Grow.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Delete.

33.

Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select\Shrink hoặc Grow.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Delete.

34.

Để xóa vùng chọn:

a)

Dùng lệnh Select\Shrink hoặc Grow.

b)

Dùng lệnh Select\Invert.

c)

Dùng lệnh Select\None.

d)

Nhấn phím Delete.

35.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Delete.

36.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select\To Path.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Delete.

37.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

a)

Select\To Path.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Select\F

38.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

a)

Select\To Path.

b)

Select\Invert.

c)

Select\None.

d)

Select\From Path.

39.

Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. Bước 3: Bỏ vùng chọn.

b)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

c)

Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. Bước 2: Bỏ vùng chọn.

d)

Bước 1: Bỏ vùng chọn. Bước 2: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. Bước 3: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

40.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:

a)

Select\From Path.

b)

Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

c)

Select\Invert.

d)

Select\None.

41.

Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Select\From Path.

b)

Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

c)

Chọn Select\Invert.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

42.

Vùng chọn được dùng để...

a)

Vẽ hình.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

43.

Đường dẫn được dùng để...

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

44.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Move Tool.

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop.

d)

Text Tool.

45.

Hình sau thể hiện hai bước đầu tiên để vẽ hình trái tim bằng công cụ tạo đường dẫn Path. Những thao tác nào sau đây đã được sử dụng?

a)

(1) Tạo một đường dẫn mới (2) Uốn cong đoạn nối (3) Điều chỉnh tiếp tuyến của đường cong (4) Di chuyển các điểm mốc

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

e)

(1), (2).

46.

Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về ảnh có nền trong suốt?

a)

Nếu ảnh có nền trong suốt thì có thể nhìn xuyên qua ảnh đến tận “vô cùng”.

b)

GIMP dùng mẫu ca rô trắng xám xen kẽ để biểu thị nền trong suốt.

c)

Ảnh có nền trong suốt còn được gọi là ảnh “không có nền”.

d)

Khi dùng công cụ Eraser để tẩy một số trên ảnh, nếu chỗ tẩy xóa lộ ra màu trắng thì ảnh đó có nền trong suốt.

47.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

48.

Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool.

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop.

d)

Eraser.

49.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Eraser.

b)

Free Select.

c)

Move Tool.

d)

Crop.

50.

Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

Ảnh nguồn.

c)

Lớp ảnh cần xử lí.

d)

Ảnh không có nền trong suốt.

51.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha. Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

52.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

53.

Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select\Invert.

b)

Layer\Transform.

c)

Layer\T

54.

Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select\Invert.

b)

Layer\Transform.

c)

Layer\Transparency\Alpha to Selection.

d)

Layer\New Layer.

55.

Các bước để thực hiện tách ảnh với kênh alpha bằng công cụ Free Select là...

a)

Chọn ảnh nguồn và đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh bằng công cụ Free Select  Thêm kênh alpha vào lớp ảnh  Tách ảnh khỏi nền.

b)

Chọn ảnh nguồn và thêm kênh alpha vào lớp ảnh  Chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh bằng công cụ Free Select  Tách ảnh khỏi nền.

c)

Chọn ảnh nguồn và mở kênh alpha  Chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh bằng công cụ Free Select  Tách ảnh khỏi nền.

d)

Chọn ảnh nguồn và đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh bằng công cụ Free Select  Mở kênh alpha  Tách ảnh khỏi nền.

56.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

57.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh...

a)

write()

b)

print()

c)

cout<<

d)

read()

58.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu “xin chao” ta viết...

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chào’)

d)

print xin chao

59.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản nên dễ hiểu, dễ học.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot...

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

60.

Trong cửa sổ Shell của Python...

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

61.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình là...

(a)  

62.

Câu 56. Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình là...

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games...

63.

Câu 57. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính ‘Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’ là:

a)

print(k/v)

b)

print(‘k/v’)

c)

print(“k/v”)

d)

print k/v

64.

Câu 58. Python được dùng để...

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng.

b)

lập trình games, điều khiển robot.

c)

xử lí ảnh, phân tích dữ liệu,...

d)

Tất cả đáp án trên.

65.

Câu 59. Cho đoạn chương trình sau: a=b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Câu 60. Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print(‘dien tich hinh vuong la:’, a*a)

b)

print(‘dien tich hinh vuong la: a*a’)

c)

print(dien tich hinh vuong la: a*a)

d)

print ‘dien tich hinh vuong la:’ ,a*a

67.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

68.

Câu 62. Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

a, b

b)

a, b, x

c)

x

d)

Không có biến.

69.

Câu 63. Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

d)

Tên không dài quá

70.

án nào dưới đây KHÔNG phải là quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

d)

Tên không dài quá 128 kí tự.

71.

Trong những biến sau, biến nào đặt đúng quy tắc?

a)

lop 10

b)

xy

c)

12_xy

d)

10a3

72.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến=

b)

Biến:=

c)

Biến==

d)

=Biến

73.

Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

x==3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x:3

74.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

75.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

76.

Phép lũy thừa 2^4 trong Python viết là:

a)

2**4

b)

2****4

c)

2*4

d)

2^4

77.

Dạng biểu diễn của biểu thức (x+y)^2 trong Python là...

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

78.

Dạng biểu diễn của biểu thức (xy+x):(x-y) trong Python là...

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

79.

Cho đoạn chương trình sau: x=1 print(x) Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

1

b)

1, x

c)

x

d)

Không có biến.

80.

Cho đoạn chương trình sau: y=10 print(y) Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

y

b)

0

c)

1

d)

10

81.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x//y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

82.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x%y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

83.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về cửa sổ Shell trong Python?

a)

Cho phép gõ và thực hiện ngay từng câu lệnh vừa đưa vào.

b)

Có thể lưu lại những lệnh đã thực hiện để thực hiện lại.

c)

Cho phép soạn thảo và lưu được tệp chương trình Python.

d)

Không gõ và thực hiện được các lệnh liên quan đến tính giá trị biểu thức.