wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk1 lớp 10

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì :
a)
Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
b)
Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
c)
Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
d)
Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
2.
Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào ?
a)
Động cơ hơi nước
b)
Máy phát điện
c)
Máy điện thoại
d)
Máy tính điện tử
3.
Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
a)
Sự ra đời của các phương tiện giao thông
b)
Sự ra đời của máy bay
c)
Sự ra đời của máy tính điện tử
d)
Sự ra đời của máy cơ khí
4.
Máy tính thực thi công việc nào tốt hơn con người?
a)
Khi phân tích tâm lí một con người
b)
Khi chuẩn đoán bệnh
c)
Khi thực hiện một phép toán phức tạp
d)
Khi dịch một tài liệu
5.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Giá thành của máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
b)
Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
c)
Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
d)
Máy tính không thể làm việc liên tục 24 giờ.
6.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Máy tính xử lí thông tin được mọi thông tin.
b)
Máy tính thay thế hoàn toàn con người trong việc tính toán
c)
Máy tính là một sản phẩm trí tuệ của con người.
d)
Máy tính là một sản phẩm trí tuệ của con người.
7.
Máy tính là một sản phẩm trí tuệ của con người.
a)
Nhận thông tin
b)
Xử lý thông tin
c)
Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài
d)
Nhận biết được mọi thông tin
8.
Máy tính có khả năng:
a)
Máy tính có cảm xúc.
b)
Nhận biết được mùi thơm.
c)
Tính toán rất nhanh và độ chính xác cao
d)
Tự động cắm điện và khởi động máy.
9.
Thông tin là gì ?
a)
Các văn bản và số liệu
b)
Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
c)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh
d)
Hình ảnh, âm thanh
10.
Một quyển truyện A gồm 250 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 12 MB. Hỏi một thẻ nhớ 4 GB có thể chứa dược bao nhiêu quyển truyện A ? (Giả sử dung lượng mỗi trang là như nhau).
a)
333
b)
333.3
c)
341
d)
341.3
11.
Trong tin học thông tin được chia thành mấy dạng chính?
a)
2 (Số và phi số)
b)
Rất nhiều dạng
c)
3 (Văn bản, hình ảnh, âm thanh)
d)
4 (Số, văn bản, hình ảnh, âm thanh)
12.
1 byte = ?
a)
16 bit
b)
8 bit
c)
8 byte
d)
1024 bit
13.
Biểu diễn thập phân của hệ số nhị phân 1100001 (2) là:
a)
194
b)
67
c)
97
d)
96
14.
Đơn vị đo lượng thông tin nhỏ nhất trong máy tính là:
a)
Bit
b)
Byte
c)
KB
d)
GB
15.
Chọn đúng theo thứ tự tăng dần
a)
Bit, Byte, GB, KB, MB, TB, PB
b)
Byte, Bit, KB, GB, MB, TB, PB
c)
Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB
d)
Bit, Byte, KB, GB, MB, TB, PB
16.
Một chiếc USB có dung lượng 128 MB. Dung lượng USB đó tương ứng với bao nhiêu KB?
a)
1048576
b)
128
c)
131072
d)
4096
17.
Số 127 chuyển sang thập lục phân được kết quả:
a)
7F
b)
7E
c)
E7
d)
F7
18.
Trong tin học, dữ liệu là?
a)
Thông tin đưa vào máy tính.
b)

Tất cả đều sai

c)
Biểu diễn thông tin dạng văn bản
d)
Đơn vị đo thông tin
19.
Dữ liệu trong máy tính sử dụng hệ đếm nào để biểu diễn?
a)
Hexa
b)
Nhị phân
c)
Thập phân, nhị phân, hexa
d)
Thập phân
20.
Đâu là thông tin dạng hình ảnh?
a)
Tờ báo, cuốn sách, tấm bia
b)
Số nguyên, số thực
c)
Bức tranh, ảnh chụp, băng hình
d)
Tiếng sóng biển, tiếng đàn
21.
Đâu là thông tin dạng văn bản?
a)
Tiếng nói con người, tiếng chim hót
b)
Tiếng hát, sách, vở ghi bài
c)
Tranh vẽ, bức ảnh chụp, biển báo hiệu
d)
Tờ báo, cuốn sách, vở ghi bài
22.
Con người thường sử dụng hệ đếm nào để tính toán?
a)
Hệ thập phân
b)
Hệ thập lục phân
c)
Hệ nhị phân
d)
Hệ bát phân
23.
Thành phần quan trọng nhất của máy tính là:
a)
Bộ nhớ trong
b)
Thiết bị vào/ra
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
Bộ xử lí trung tâm
24.
Hãy chọn trả lời đúng cho THIẾT BỊ RA của máy tính:
a)
Máy in, máy chiếu, chuột, loa và tai nghe.
b)
Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe.
c)
Máy quét, máy in, màn hình, bàn phím.
d)
Màn hình, máy in, máy chiếu, máy quét.
25.
Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?
a)
RAM là bộ nhớ ngoài.
b)
Dữ liệu trong RAM không mất đi khi tắt máy
c)
Dữ liệu trong RAM sẽ mất đi khi tắt máy
d)
RAM là thành phần quan trọng nhất của máy tính
26.
Khối bộ nhớ của máy tính gồm có?
a)
USB, ổ cứng, CD, DVD.
b)
Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.
c)
Ổ cứng, CD.
d)
Ram và Rom.
27.
Hard Disk, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?
a)
Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị vào
b)
Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị ra
c)
Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị ra
d)
Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị vào
28.
RAM là chữ viết tắt của:
a)
Ramdom Accsess Main
b)
Read Only Memory
c)
Read Access Main
d)
Random Access Memory
29.
Thiết bị vào của máy tính bao gồm
a)
Màn hình, chuột, máy in, máy quét
b)
Bàn phím, chuột, máy quét, webcam
c)
Chuột, màn hình, web cam, máy chiếu
d)
Bàn phím, loa và tai nghe, máy chiếu
30.
CPU là chữ viết tắt của
a)
Control Processing Unit.
b)
Control Processor Unit.
c)
Central Processing Unit.
d)
Ba trên đều sai
31.
Nhiệm vụ chính của CPU trong máy tính là gì?
a)
Thực hiện và điều khiển thực hiện chương trình
b)
Có nhiệm vụ lưu trữ thông tin trong máy tính
c)
Hỗ trợ cho các bộ nhớ
d)
Đưa thông tin vào trong máy tính
32.
Nhiệm vụ của bộ nhớ ngoài là gì?
a)
Điểu khiển thực hiện chương trình
b)
Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong
c)
Lưu trữ dữ liệu đang được xử lí
d)
Xuất dữ liệu thông tin ra ngoài máy tính
33.
Máy tính là một công cụ dùng để:
a)
Xử lí thông tin
b)
Giải trí
c)
Học tập
d)
Tất cả đều đúng
34.
Học trực truyến, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực nào?
a)
Giải trí
b)
Giáo dục
c)
Trí tuệ nhân tạo
d)
Truyền thông
35.
Phầm mềm trò chơi, xem phim nghe nhạc,… là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực?
a)
Giải trí
b)
Tự động hóa và điều khiển
c)
Văn phòng
d)
Hỗ trợ quẩn lí
36.
Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực?
a)
Giải trí
b)
Hỗ trợ việc quản lí
c)
Giáo dục
d)
Tự động hóa và điểu khiển
37.
Ứng dụng của tin học là
a)
Trí tuệ nhân tạo
b)
Tự động hóa và điều khiển
c)
Giải trí
d)
Tất cả đều đúng
38.
Các việc nào dưới đây cần phê phán?
a)
Tham gia một lớp học trên mang về ngoại ngữ
b)
Đặt mật khẩu cho máy tính của mình
c)
Tự ý thay đổi cầu hình máy tính không được sự cho phép của người phụ trách phòng máy
d)
Tất cả cần được phê phán
39.
Để phát triển Tin học cần có:
a)
Một xã hội có tổ chức trên cơ sở pháp lí chặt chẽ
b)
Một đội ngũ lao động có trí tuệ
c)
A sai và B đúng
d)
Cả hai A, B đều đúng
40.
Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:
a)
Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng
b)
Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp
c)
Lây lan virus qua mạng
d)
Cả 3 đáp án trên
41.
Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:
a)
Chưa được phép của giáo viên khi thực hành
b)
Chơi game trong giờ thực hành
c)
Cả hai trên đều đúng
d)
A đúng, B sai
42.
Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:
a)
Bán hàng qua mạng
b)
Học trực tuyến
c)
Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng
d)
Cả 3 đáp án trên
43.
Mạng máy tính là gì?
a)
Các máy tính
b)
Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
c)
Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính
d)
Cả 3 đáp án trên
44.
Có mấy loại kết nối mạng máy tính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?
a)
Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia
b)
Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet.
c)
Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia
d)
Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.
46.
Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
a)
Vỉ mạng
b)
Hub
c)
Modem
d)
Webcam
47.
Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có?
a)
Điểm truy cập không dây WAP
b)
Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây
c)
Môdem
d)
A và B
48.
Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?
a)
Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây)
b)
Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây
c)
Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến
d)
Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.
49.
Hãy chọn đúng trong các sau:
a)
Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách;
b)
Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn;
c)
Trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ;
d)
Trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp.
50.
Thế nào là mạng cục bộ ?
a)
Là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau
b)
Là mạng kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn
c)
Là mạng máy tính khổng lồ, kết nối triêu máy tính
d)
Là mạng toàn cầu
51.
Thế nào là mạng WAN ?
a)
Là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau
b)
Là mạng kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn
c)
Là mạng máy tính khổng lồ, kết nối triêu máy tính
d)
Là mạng Internet
52.
Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?
a)
Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP
b)
Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh
c)
Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính
d)
Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản
53.
Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:
a)
Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet
b)
Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
c)
Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP
d)
Internet là mạng có hàng triệu máy chủ
54.
Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?
a)
Là mạng lớn nhất trên thế giới
b)
Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
c)
Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
d)
Là mạng có hàng triệu máy chủ
55.
TCP/IP là viết tắt của:
a)
Technology Central Processing / Intel Pentium
b)
Technology Central Processing/ Internet Protocol
c)
Transmisson Control Protocol/Internet Protocol
d)
Transmisson Control Protocol/Intel Penturm
56.
Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?
a)
Mạng diện rộng
b)
Mạng khu vực
c)
Mạng toàn cầu
d)
Mạng miễn phí
57.
Mạng Internet là gì?
a)
Là mạng máy tính khổng lồ
b)
Kết nối hàng triệu máy tính
c)
Mạng máy tính trên thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
d)
Tất cả đều đúng
58.
Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?
a)
Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp
b)
Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)
c)
Sử dụng modem qua đường điện thoại
d)
Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet
59.
Siêu văn bản là gì ?
a)
Là văn bản có địa chỉ truy cập
b)
Là văn bản có kết hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh và các siêu văn bản khác
c)
Là văn bản có nhiều nội dung kèm theo hình ảnh, âm thanh
d)
Là trang web được mở ra đầu tiên
60.
Trang web là gì ?
a)
Là siêu văn bản được gắn địa chỉ truy cập
b)
Là siêu văn bản
c)
Gồm một hay nhiều trang web trong hệ thông WWW
d)
Là chương trình giúp mọi người dùng giao tiếp hệ thống WWW
61.
Đáp án nào sau đây không phải là trình duyệt web ?
a)
Cốc cốc
b)
Google Chrome
c)
Mozilla Firefox
d)
Google
62.
Có mấy cách tìm kiếm thông tin trên internet ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
63.
Cấu trúc của địa chỉ thư điện tử là gì ?
a)
<Tên truy cập> @ <Địa chỉ máy hộp thư>
b)
<Địa chỉ máy hộp thư> @ <Tên truy cập>
c)
<Tên truy cập>.<Tên truy cập> @ <địa chỉ máy hộp thư>
d)
<Tên truy cập>.<địa chỉ máy hộp thư> @ <địa chỉ máy hộp thư>
64.
Lợi ích của việc sử dụng thư điện tử?
a)
Dễ bị đọc lén
b)
Không miễn phí cho người sử dụng
c)
Khối lượng thư lớn, có thể đính kèm tệp
d)
Tốc độ nhanh, nhưng chỉ gửi được từng người
65.
Đâu là điều không đúng khi sử dụng Internet?
a)
Sử dụng mật khẩu ngắn cho dễ nhớ
b)
Luôn chạy phần mềm diệt virus
c)
Hạn chế sử dụng máy tính công cộng
d)
Không mở các tệp đính kèm khi không chắn chắn
66.
Đâu không phải là dịch vụ trên Internet?
a)
Tìm kiếm thông tin
b)
Thư điện tử
c)
Thương mại điện tử
d)
Mua sắp trong siêu thị
67.
WWW là viết tắt của từ nào?
a)
Website World Web
b)
World Wide Wed
c)
Wide World Wed
d)
Wide With World
68.
Thuật toán có thể được diễn tả bằng cách:
a)
Liệt kê
b)
Liệt kê và sơ đồ khối
c)
Sơ đồ khối
d)
Tổng hợp
69.
Thuật toán có những tính chất nào?
a)
Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
b)
Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn;
c)
Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn;
d)
Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng;
70.
Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình thoi - hình chữ nhật dùng để thể hiện lần lượt thao tác:
a)
so sánh và nhập dữ liệu
b)
tính toán và xuất nhập dữ liệu
c)
so sánh và tính toán
d)
xuất-nhập dữ liệu và so sanh
71.
Output của bài toán giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 ( a # 0 ) là:
a)
a, c, x
b)
a, b, x
c)
Thông báo có nghiệm hay không và xuất các nghiệm
d)
a, b, c
72.

Cho thuật toán sau:

B1: Nhập a, b

B2: Nếu a = b thì xuất a hoặc b rồi kết thúc

B3: Nếu a > b thì a <-- a -b

B4: Nếu a < b thì b <-- b -a rồi quay b2

Với input a= 10, b= 5 thì output sẽ là:

a)
a = 5, b =5
b)
a = 5, b= 0
c)
a =0, b =5
d)
a =0, b =0
73.

Cho thuật toán trình bày dưới dạng liệt kê sau:

B1: Nhập số nguyên dương N

B2: i <-- 1, Tong <-- 0

B3: Nếu i > N thì thông báo Tong, rồi kết thúc

B4: Tong <-- Tong + i

B5: i <-- I + 1, rồi quay lại B3

Với input N =10, thì Output tương ứng là

a)
Tong = 35
b)
Tong = 45
c)
Tong = 55
d)
Tong = 25
74.
Trong tin học, sử hình chữ nhật để
a)
Thể hiện thao tác tính toán, gán.
b)
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu.
c)
Quy trình thực hiện thao tác
d)
Thể hiện thao tác so sánh
75.
Trong tin học, sử dụng hình thoi để
a)
Thể hiện thao tác tính toán, gán.
b)
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu.
c)
Quy trình thực hiện thao tác
d)
Thể hiện thao tác so sánh
76.
Hình nào sau đây là thể hiện nhập, xuất dữ liệu hoặc thông báo trong vẽ sơ đồ khối biểu diễn thuật toán?
a)
Hình thoi
b)
HÌnh chữ nhật
c)
Ovan
d)
Mũi tên
77.
…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”. Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?
a)
Input – Output - thuật toán – thao tác
b)
Thuật toán – thao tác – Input – Output
c)
Thuật toán – thao tác – Output – Input
d)
Thao tác - Thuật toán– Input – Output
78.

Cho hệ phương trình sau. Xác định output của bài toán.

a)

Input: a, b, c, 0           

b)

Input: a, b, c, k, l, m

c)

Output: kx, ly, m, 0

d)

Output : x, y