wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8, 9 TIN HỌC 10

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo phạm vi hoạt động, các mạng có thể chia thành các loại mạng nào?

a)

Mạng bộ phận và mạng diện rộng.

b)

Mạng cục bộ và mạng toàn cầu.

c)

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.

d)

Mạng bộ phận và mạng toàn cầu

2.

Local Area Network, viết tắt là LAN là loại mạng nào?

a)

Mạng không gian hẹp.

b)

Mạng bộ phận.

c)

Mạng cục bộ.

d)

Mạng địa phương.

3.

Wide Area Network, viết tắt là WAN là loại mạng nào?

a)

Mạng diện rộng.

b)

Mạng toàn cầu.

c)

Kết nối vệ tinh.

d)

Kết nối cơ sở.

4.

Mạng diện rộng được hình thành bằng cách nào?

a)

Liên kết các LAN.

b)

Liên kết các LAN hay các máy tính đơn lẻ.

c)

Kết nối chung tín hiệu vệ tinh.

d)

Sử dụng chung Internet.

5.

Internet là loại mạng nào?

a)

Mạng diện rộng có quy mô toàn cầu.

b)

Mạng diện rộng duy nhất trên thế giới.

c)

Mạng cục bộ có quy mô rất lớn.

d)

Mạng cục bộ có quy mô toàn cầu.

6.

Internet thuộc quyền sở hữu của ai?

a)

Một vài cơ quan quản lý phi lợi nhuận.

b)

Không của riêng ai.

c)

Các nước trên thế giới.

d)

Tập đoàn Google.

7.

Trong mạng máy tính, bộ định tuyến dùng để làm gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu của từng LAN.

b)

Chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

c)

Kết nối các LAN với nhau.

d)

Kết nối dữ liệu của các LAN với nhau.

8.

Nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến là:

a)

Chỉ chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

b)

Kết nối các LAN với nhau bằng Internet.

c)

Kết nối các LAN với nhau theo thứ tự từ gần đến xa.

d)

Nếu địa chỉ nơi nhận của dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng Internet.

9.

Internet có ảnh hưởng tới lĩnh vực vào của đời sống xã hội?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Giao tiếp cộng đồng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

10.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là dịch vụ gì?

a)

Dịch vụ số.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ điện toán số.

d)

Dịch vụ big data.

11.

Người ta chia phần mềm thành hai nhóm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm nền tảng.

b)

Phần mềm dịch vụ và phần mềm nền tảng.

c)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm lưu trữ.

d)

Phần mềm lưu trữ và phần mềm nền tảng.

12.

SaaS là viết tắt của:

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm lưu trữ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

13.

IaaS là viết tắt của:

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê hạ tầng.

14.

Đâu là loại dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây?

a)

SaaS.

b)

PaaS.

c)

IaaS.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

15.

Đâu không phải lợi ích của dịch vụ đám mây?

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Bảo mật cao.

d)

Kinh tế hơn.

16.

Phạm vi sử dụng của Internet là ở đâu?

a)

Trong gia đình.

b)

Trong từng quốc gia.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

17.

Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Area.

b)

Local Arian Network.

c)

Lome Area Network.

d)

Local Area Network.

18.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi nào?

a)

Lớn.

b)

Nhỏ.

c)

Trong một quốc gia.

d)

Trên toàn thế giới.

19.

Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Cloud Computing.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Google Meet.

d)

Gmail.

20.

Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Cloud Computing.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Google Meet.

d)

Gmail.

21.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mạng LAN?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực trếp với nhau qua cap truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nói các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thư phát wifi.

22.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về Internet?

a)

Internet do Liên hợp quốc quản lí. Các quốc gia đều có quyền sử dụng Internet. Ai cũng có thể tự kết nối vào mạng Internet.

b)

Internet được hình thành một cách tự phát, các tổ chức hay cá nhân tự thoả thuận với nhau hoặc thuê qua một nhà cung cấp dịch vụ đường truyền để kết nối với nhau.

c)

Mỹ là quốc gia sáng tạo ra Internet nên cũng là chủ sở hữu Internet, các quốc gia khác muốn tham gia vào Internet đều phải được phép của Chính phủ Mỹ.

d)

Internet không có chủ nhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Internet. Để được kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụ Intemet.

23.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về dịch vụ đám mây?

a)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

d)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

24.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT?

a)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

loT là mạng của các máy tinh, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

d)

loT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm ví toàn cầu.

25.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

3.

b)

4

c)

5.

d)

Vô số.

26.

Điện thoại thông minh được kết nối Internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Không thể kết nối.

d)

Cả A và B đều đúng.

27.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: "Mạng LAN có phạm vi địa lí ……...... mạng WAN"

a)

Bằng hoặc lớn hơn.

b)

Lớn hơn.

c)

Bằng.

d)

Bé hơn.

28.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Mạng Internet.

29.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm thông minh.

d)

Phần mềm giao tiếp.

30.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart watch.

b)

Smart home.

c)

Smart car.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

31.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê:

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Hạ tầng dịch vụ.

32.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

OneDriver.

c)

Google Driver.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

33.

Đâu là nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tại Việt Nam?

a)

Viettelco.

b)

FPT Telecom.

c)

CMC Telecom.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

34.

Máy tính kết nối với nhau để làm gì?

a)

Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.

b)

Tiết kiệm điện.

c)

Tiết kiệm diện tích.

d)

Thuận lợi cho việc sửa chữa.

35.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà.

b)

Cơ quan.

c)

Nhà riêng.

d)

Quận/huyện.

36.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

37.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

38.

Các phát biểu không đúng là:

(1)    Ứng dụng bán hàng qua mạng như Shopee, Sendo, Tiki,... là dịch vụ điện toán đám mây.

(2)    Để sử dụng dịch vụ đám mây, người dùng phải đăng kí thuê bao, thỏa thuận hạn mức sử dụng nếu phải trả phí và được cấp tài khoản truy cập.

(3)    Lưu trữ thông tin trên Internet thông qua Dropbox hay Google Drive là thuê phần mềm ứng dụng.

(4)    Các công ty chuyên làm website thuê phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm quản lí tin tức là thuê phần mềm dịch vụ.

(5)    Việc cho thuê hạ tầng được viết tắt là SaaS.

a)

(1), (3), (5).

b)

(3), (4).

c)

(4), (5).

d)

(3), (5).

39.

Trường em có hai phòng máy thực hành cạnh nhau, các máy tính trong mỗi phòng kết nối với nhau qua một mạng LAN. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?

a)

Nếu nối HUB, switch, wifi của của hai phòng qua một HUB hay switch khác thì mạng LAN của hai phòng nhập thành một mạng WAN.

b)

Nếu mỗi mạng LAN đều kết nối ra Internet một cách độc lập và kết nối giữa hai mạng thông qua Internet thì ta có mạng VAN.

c)

Máy tính hai phòng được kết nối với nhau bằng mạng có dây.

d)

Nếu kết nối hai phòng lại với nhau luôn tạo ra một mạng LAN lớn hơn.

40.

Camera an ninh trước đây thường hiển thị hình ảnh trực tiếp lên màn hình giám sát và ghi hình liên tục vào đĩa cứng máy tính để lúc cần có thể xem lại. Ngày nay các gia đình thường dùng IP camera có gắn thẻ nhớ và có kết nối với Internet.

 Chúng hoạt động như sau

·       Camera có bộ xử lí, luôn phân tích hình ảnh nhận được, chỉ khi nào thấy ảnh động mới ghi hình và lưu thành từng clip ngắn khoảng vài phút. Nếu thẻ đã đầy thì camera tự động xoá clip cũ nhất để lẫy chỗ cho clip mới.

·       (Những) Người sử dụng cài đặt trên điện thoại thông minh một app giám sát.

·       Trong chế độ trực tuyến (online), có thể đặt chế độ cảnh báo online, khi nào có ảnh động thì camera gửi cảnh báo về điện thoại di động. Khi thấy có cảnh báo, nếu muốn xem, người sử dụng chọn chế độ xem, video được gửi tới điện thoại.

·       Trong chế độ ngoại tuyến (offline), lúc mở app, người sử dụng sẽ thấy danh sách các clip theo trình tự thời gian, có thể mở để xem.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Hệ thống camera gia đình tương tác với các thiết bị giám sát như máy tinh, điện thoại di động qua mạng chính là một hệ thống loT.

b)

Nhược điểm của IP camera là chi phí hệ thống cao; việc lắp đặt và cấu hình hệ thống phức tạp.

c)

Thuật ngữ IP camera chỉ các camera giao tiếp trên nền tảng Internet.

d)

IP camera là thiết bị thông minh, không chỉ ghi hình mà nó phân tích ảnh, nếu thấy ảnh thu được thay đổi nhiều, chứng tỏ cảnh động (có ý nghĩa) thì mới ghi lại dữ liệu, giúp giảm được khối lượng lưu trữ.

41.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………"

4 lines
42.

vào chỗ trống trong câu sau: "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………"

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

43.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

44.

Đâu không phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

45.

Phần mềm viết ra với ý đồ xấu, gây hại cho người dùng là?

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

46.

Đâu là một loại phần mềm độc hại?

a)

Trojan.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

47.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là những phần mềm nào?

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

48.

Trojan là gì?

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

49.

Đâu là nguy cơ trên mạng?

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

50.

Đâu là nguy cơ trên mạng?

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

51.

Đâu là một loại hình của trojan?

a)

Spyware.

b)

Backdoor.

c)

Keylogger.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

52.

Đặc trưng chính của virus và worm là gì?

a)

Lấy cắp thông tin.

b)

Gây ra các tác động không mong muốn.

c)

Lây lan.

d)

Cả B và C đều đúng.

53.

Biện pháp để phòng chống phần mềm độc hại là?

a)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

b)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng.

c)

Không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

54.

Biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng là?

a)

Lưu giữ tất cả các bằng chứng.

b)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

c)

Khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

55.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

56.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính là?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

57.

Bản chất của virus là gì?

a)

Là sinh vật có thể thấy được.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

58.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Nhiều đoạn mã độc.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

59.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

60.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

61.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

Window 7.

b)

Window 10, 11.

c)

Window XP.

d)

MS-DOS.

62.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

63.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy trường hợp.

d)

Không thể.

64.

Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016.

b)

2017.

c)

2018.

d)

2019.

65.

Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows.

66.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

b)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

c)

Gán mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

67.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

a)

Rootkit là một loại hình trojan.

b)

Trojan là virus.

c)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

d)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

68.

Phương thức tấn công của trojan là gì?

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

69.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

BKAV.

b)

Ubuntu.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

70.

Đâu là một kiểu quét trong Window Defender?

a)

Quick scan.

b)

Custom scan.

c)

Windows Defender Offline scan.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

71.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là gì?

a)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

b)

Để chế độ tự động đăng nhập.

c)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

72.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

b)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

c)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

73.

Tại sao hành vi bắt nạt trên mạng ảnh hưởng nghiêm trọng tới tâm lí của nạn nhân?

a)

Số người theo dõi, bình luận có thể rất đông gây áp lực nặng nề, khiến nạn nhân có nguy cơ tự cô lập.

b)

Việc bắt nạt xảy ra dai dẳng và bất cứ lúc nào.

c)

Người bắt nạt có thể ẩn danh, không biết là ai để đối phó.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

74.

Các phát biểu đúng là:

(1)    Báo điện tử, giúp mọi người có thể đọc tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

(2)    Trong một mạng IoT, các thiết bị thông minh có thể nối với nhau qua Internet hoặc các liên kết khác.

(3)    Gọi điện thoại qua Zalo, Messenger trên Facebook hay Viber là dịch vụ đám mây.

(4)    Mạng cục bộ kết nối trực tiếp trong mạng qua thiết bị kết nối như Hub, Switch, Wifi.

(5)    Internet là một kho tri thức khổng lồ thường xuyên cập nhật, có thể truy cập ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (5).

75.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

a)

Mạng LAN.

b)

Mạng WAN.

c)

Mạng có dây.

d)

Mạng không dây.

76.

Nối các hoạt động ở cột A với nguy cơ ở cột B sao cho phù hợp

A (Hoạt động)

1. Học trực tuyến. 2. Chơi game. 3. Sử dụng thư điện tử. 4. Trò chuyện trực tuyến. 5. Tham gia mạng xã hội. 6. Đọc báo mạng.

B (Nguy cơ)

a. Lộ thông tin cá nhân. b. Tin giả. c. Nghiện mạng. d. Bị lừa đảo. e. Nhiễm phần mềm độc hại. f. Bị quấy rối, bắt nạt.

a)

1; 2-c; 3-a,e; 4-a,c,e; 5-a,b,c,e,f; 6-b.

b)

1-f; 2-a,c; 3-a,e; 4-a,c,f; 5-a,b,c,e,f; 6-b.

c)

1-f; 2-a,c; 3-a,e; 4-a,c,f; 5-a,b,f; 6-b.

d)

1; 2-c; 3-e; 4-a,c,f; 5-a,b,c,f; 6-b.

77.

Số phần mềm diệt virus trong các phần mềm Defender, Visual studio, AVG, MySQL, Bitdefender, Node js, Panda, Norton Antivirus, Adobe Premiere, BKAV, McAfee là bao nhiêu?

a)

8.

b)

7.

c)

6.

d)

5.

78.

PaaS là viết tắt của:

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

c)

Việc cho thuê nền tảng

d)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.