wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài1+2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng

a)

8*34'B => 23*23'B và 102*5'Đ => 109*24'Đ.

b)

8*30'B => 23*23'B và 102*10'Đ => 109*24'Đ.

c)

8*34'B => 23*23'B và 102*09'Đ => 109*24'Đ.

d)

8*34'B => 23*23'B và 102*10'Đ => 109*40'Đ.

2.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh …..

a)

Lai Châu.

b)

Hà Giang.

c)

Điện Biên.

d)

Hòa Bình.

3.

Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.

4.

Việt Nam có vị trí cầu nối giữa các lục địa ………

a)

Nam Mĩ với Á - Âu.

b)

Á - Âu với Thái Bình Dương.

c)

Ô-xtrây-li-a với Á - Âu.

d)

Bắc Mĩ với Thái Bình Dương.

5.

Phần đất liền Việt Nam theo chiều đông - tây kéo dài từ

a)

109°24′Đ đến 102°09′Đ.

b)

109°25′Đ đến 102°10′Đ.

c)

109°24′Đ đến 102°10′Đ.

d)

109°25′Đ đến 102°09′Đ.

6.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt đới trên núi.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

nhiệt đới khô trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

7.

Đường bờ biển của Việt Nam dài là

a)

2360km.

b)

3260km.

c)

4450km.

d)

1650km.

8.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Trường Sa và Côn Đảo.

c)

Cồn Cỏ và Hoàng Sa.

d)

Lý Sơn và Trường Sa.

9.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành…….

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Ngãi.

10.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và quần đảo.

c)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời.

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời.

11.

Vì sao nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

Thiên nhiên nước ta phân hóa.

12.

Năm 2023, nước ta có …….. tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông.

a)

27

b)

28

c)

26

d)

29

13.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường ô tô và đường biển.

d)

Hàng không và đường biển.

14.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ.

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

Thái Bình đến Cà Mau.

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang.

15.

Tổ chức UNESCO đã công nhận vịnh biển ……..của Việt Nam là di sản thiên nhiên thế giới.

a)

Hạ Long.

b)

Vân Phong.

c)

Cam Ranh.

d)

Chân Mây.

16.

Từ Bắc xuống Nam lãnh thổ nước ta kéo dài ….. Vĩ độ

a)

7

b)

15

c)

23

d)

32

17.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

hải đảo.

d)

trung du.

18.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung là

a)

Tây - Đông.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Đông Bắc - Tây Nam.

19.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

Trung sinh.

b)

Tiền Cambri.

c)

Cổ sinh.

d)

Tân kiến tạo.

20.

Ở Việt Nam, đồng bằng chiếm ………. diện tích đất liền.

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/4

21.

Tỷ lệ đồi núi của nước ta là:

a)

1/4 diện tích

b)

3/4 diện tích

c)

2/3 diện tích

d)

1/3 diện tích

22.

Nội dung không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta là

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

23.

Địa hình nước ta có tính chất phân bậc khá rõ rệt. Điều này được thể hiện thông qua việc

a)

đồi núi chiếm 3/4 diện tích đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

địa hình có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

trải qua quá trình địa chất lâu dài; phân thành các bậc kế tiếp nhau.

d)

bị phong hóa mạnh mẽ; nhiều nơi bị xâm thực và xuất hiện đê, đập.

24.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng là

a)

Cac-xtơ.

b)

Hầm mỏ.

c)

Thềm biển.

d)

Đê, đập.

25.

Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do

a)

lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

đá dễ phong hóa, tác động từ con người.

c)

bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.

d)

quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.

26.

Ở nước ta, dãy ………..là một trong những dãy núi chạy theo hướng vòng cung.

a)

Con Voi.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Ngân Sơn.

27.

Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng ………..

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

28.

Nhận định đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

d)

Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.

29.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích phát triển

a)

khai thác khoáng sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

phát triển đường biển.

d)

xây dựng cảng biển.

30.

Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do

a)

phù sa sông và biển hình thành.

b)

phù sa biển và địa hình ven biển.

c)

vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.

d)

nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.

31.

Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

b)

điều tiết nước, chống lũ quét

c)

hạn chế triều cường, rửa phèn

d)

chống ngập úng, thoát nước

32.

“Cao nguyên badan xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi ……….

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

33.

Tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ do địa hình nước ta chủ yếu là

a)

đồi núi cao.

b)

đồi núi thấp.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên.

34.

Đai nhiệt đới gió mùa có loại đất chủ yếu là đất

a)

Phù sa.

b)

Feralit.

c)

Mùn thô.

d)

Cát biển.

35.

Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi …..

a)

Ngân Sơn.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Đông Triều.

d)

Hoàng Liên Sơn.

36.

Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi không phổ biến loại rừng ………

a)

cận nhiệt lá rộng.

b)

lá kim.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

hỗn giao.

37.

Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính ngân hàng.

c)

cải tạo môi trường.

d)

phát triển thủy điện.

38.

Hoạt động kinh tế ……………. là thế mạnh ở khu vực đồi núi.

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ, gia cầm.

b)

Làm muối và khai thác thủy sản.

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

39.

Hoạt động kinh tế ………. là thế mạnh ở vùng biển và thềm lục địa.

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ, gia cầm.

b)

Làm muối và khai thác thủy sản.

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

40.

ước ta có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển do

a)

Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối.

b)

Có nhiều vũng và vịnh biển nước sâu.

c)

Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều.

d)

Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp.

41.

Địa điểm ở vùng núi có điều kiện phát triển mạnh du lịch là

a)

Tam Đảo.

b)

Côn Đảo.

c)

Kon Tum.

d)

Mỹ Khê.

42.

Dọc ven biển nước ta có nhiều vũng vịnh, thuận lợi để

a)

phát triển thủy sản.

b)

xây dựng cảng biển.

c)

phát triển du lịch.

d)

chăn nuôi gia súc

43.

Địa hình núi cao trên 2000 m ở nước ta chiếm tỷ lệ là:

a)

1% diện tích

b)

5% diện tích

c)

10% diện tích

d)

85% diện tích

44.

Đỉnh núi cao nhất nước ta là:

a)

Núi Yên Tử

b)

Núi Phanxipăng

c)

Núi Hoàng Liên Sơn

d)

Núi Ngọc Linh

45.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn của nước ta có hướng

a)

Tây Bắc – Đông Nam

b)

Vòng cung

c)

Đông Bắc – Tây Nam

d)

Bắc – Nam

46.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam cho biết theo thứ tự từ Tây sang Đông vùng núi Đông Bắc là

a)

Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.

b)

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.

c)

Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều.

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

47.

Vận động tạo núi Himalaya có ảnh hưởng tới địa hình Việt Nam là:

a)

Làm cho địa hình thấp xuống

b)

Làm cho địa hình nâng cao, sông ngòi trẻ lại

c)

Tạo lên nhiều cao nguyên đá vôi ở Bắc Trung Bộ

d)

Bào mòn địa hình đồi núi và tạo lên các đồng bằng

48.

Địa hình nước ta thấp dần theo hướng:

a)

Đông Bắc - Tây Nam

b)

Tây Bắc - Đông Nam

c)

Bắc - Nam

d)

Tây - Đông

49.

Địa hình núi nước ta chay theo hai hướng chính là:

a)

Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung

b)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

c)

Bắc- Nam và vòng cung

d)

Đông- Tây và vòng cung

50.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn

c)

Bắc Sơn

d)

Ngân Sơn

51.

Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn so với mực nước biển trung bình khoảng:

a)

1m

b)

5m

c)

2m- 3m

d)

4m – 5m

52.

Thềm lục địa của nước ta sâu và hẹp tại vùng biển thuộc:

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Trung Bộ và Nam Bộ

53.

Phần lớn đồi núi nước ta ở độ cao:

a)

Trên 1000m

b)

Trên 2000m

c)

Dưới 1000m

d)

Từ 1000m đến 2000m

54.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Hoành Sơn

55.

Khu vực đồng bằng bị đồi núi chia cắt mạnh là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Cả ba đồng bằng trên

56.

Các dạng địa hình không thuộc dạng địa hình nhân tạo là

a)

Đê, đập

b)

Kênh, rạch

c)

Hồ thuỷ điện

d)

Đồi

57.

Các đèo nào do núi chảy thẳng ra biển, cắt các đồng bằng ven biển miền trung ra nhiều khu vực

a)

Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

b)

Đèo Hải vân, đèo An Khê, Đèo Ngang, đèo Lao Bảo

c)

Đèo Lao Bảo, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo An Khê

d)

Đèo An Khê, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Ngang

58.

Nguyên nhân hình thành nên các dãy núi có hướng vòng cung ở phía bắc là do

         

a)

A. Khối nền cổ việt bắc khá lớn và có hình dáng tương đối tròn

b)

B. Sông ngòi chảy theo hướng vòng cung

c)

C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

       D. Do sụt lún, đứt gãy địa hình theo hướng vòng cung

59.

Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do

a)

A. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

B. Sông ngòi chảy theo hướng tây bắc - đông nam

c)

C. Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

d)

D. Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ