wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

giải phẫu học là

a)

A. giải phẫu hệ thống

b)

B. gp vùng

c)

C. gp chi trên

d)

ab đúng

2.

X chẫm có ở

a)

vùng mặt

b)

V ngực

c)

V hộp sọ

d)

V thượng vị

3.

Van 3 lá có ở

a)

tâm nhĩ trái & tâm thất phải

b)

tâm nhĩ phải & tâm thất trái

c)

tâm nhĩ phải & tâm thất phải

4.

Tế bào

a)

là biểu mô phủ, phủ mặt ngoài cơ thể

b)

đơn vị nhỏ nhất của sự sống có hả nắng phân chia độc lập

c)

là biểu mô tuyến phụ thuộc vào tuyến ngoại tiết hay nội tiết

5.

đặc điểm của sự sống

a)

thay cũ đổi mới, chịu sự kích thích và sinh sản giống mình

b)

thay cũ đổi mới, chịu sự kích thích và điều hoà bằng thể dịch

c)

thay cũ đổi mới, điều hoà bằng thần kinh và sinh san giống mình

d)

tất cả đúng

6.

cấu tạo của dạ dày

a)

A. tâm vị, bờ cong bé, bờ cong lơns,môn vị

b)

B. đáy vị, thân vị, thành trước, thành sau

c)

ab sai

d)

ab đúng

7.

các hình thức vậ chuyển tích cực cần có ATP

a)

bơm ion Na+/k+; vận chuyển tích cực thứ cấp

b)

khuếch tán đơn giản

c)

khuếch tán qua kênh ion hoặc protein vận chuyển

d)

tất cả đúng

8.

tuyến mang tai tuyến môi tuyến má có ở

a)

miệng

b)

gan

c)

tuyến tuỵ

d)

thực quản

9.

cấu tạo của mỗi té bào

a)

màng sinh chất, lysosom, trung thể, tế bào chất và nhân

b)

màng sinh chất,lysosom,biểu mô phủ, trung thể, ti thể

c)

lysosom, trung thể ,tế bào chất, biểu mô tuyến,nhân

10.

ruột non gồm

a)

tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

b)

tá tràng, hỗng tràng, kết trangf ngang

c)

tá tràng, hỗng tràng, đại tràng xichma

11.

bàn chân có các xương

a)

x gót, sên, ghe, hộp, chêm

b)

X thuyền, nguyệt, tháp ,đậu

c)

X gót, sên, ghe , hộp, mác

12.

huyết tươg?

a)

là chất lỏng của máu chứ 90% nước, protein, ion, hormore, và các chất dd

b)

là chất lỏng bao quanh não và tuỷ sống

c)

là chết lỏng trong hệ bạch huyết, chứa bạch cầu và các chất cặn bã

d)

là chất lỏng nằm giữa các tế bào, chiếm 75% dịch ngoại bào

13.

huyết tương tống máu đỏ đi theo

a)

động mạch đến các tế bào, cơ quan trong cơ thể

b)

tĩnh mạch đến các tế bai, cơ quan trong co the

c)

mao mạch dến các tế bào, cơ quan trong cơ thể

d)

hệ bạch huyết đến các tế bào, các cơ quan trong co thẻ

14.

tử cung

a)

nằm trong ổ bụng, vùng hạ vị

b)

ngoài ổ bụng, vùng thượng vị

15.

tuyến tuỵ

a)

là tuyến ngoại tiết

b)

nội tiết

c)

là tuyến ngoại tiết & nội tiết

d)

tất cả đúng

16.

biện pháp đảm bảo an toàn phóng xạ

a)

hạn chế tgian tiếp xúc với nguồn phòng xạ, sd kính

b)

rút ngắn khoảng cách giuwax nguồn phóng xạ và ng tiếp xúc

c)

tắng liều chiếu bức xa

d)

tất cả đúng

17.

các chất sinh năng lượng

a)

protein, lipid, glucid

b)

tất cả đúng

c)

protein,lipid,vtm A D K E

d)

pr,lipid,vtm b1 b2 b3 b6 b9 b12

18.

đường huyết cao gan chuyển hoá

a)

glucose thành glycogen dự trữ

b)

glucose thành ínulin dự trữ

c)

glucose thành glucagon dự trữ

d)

tất cả đúng

19.

chọn câu đúng

a)

tia tử ngoại có bước sóng ngắn

b)

tia hồng ngoại có bước sóng ngắn

c)

tia tử ngoại có bước sóng dài

20.

các chất adrenakn và noadrenalin do

a)

tuyến thượng thận tiết ra

b)

tuyến giáp tiết ra

c)

buồng trứng tiết ra

d)

t6inh hoàn tiết ra

21.

tinh hoàn nằm ở

a)

ngoài bụng, trong bìu

b)

trong bụng, vùng hố chậu trái

22.

máu mạch trong cơ thể

a)

mao mạch là nơi trao đổi oxy và chất dd

b)

tĩnh mạch.....

c)

động mạch....

d)

hệ bạch huyết......

23.

mắt cá trong nắm ở

a)

đầu dưới X chày

b)

dưới X mác

c)

dưới X quay

d)

dướinX trụ

24.

khi glucose trong máu cao thì tuyến tuỵ tiết ra

a)

insulin để làm giảm đường máu

b)

glucagon giảm dg máu

c)

glycogen giảm dg máu

d)

lipase giảm fg máu

25.

X trụ nằm ở

a)

cẳng tay

b)

cánh tay

c)

cẳng chân

d)

bàn tay