wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An Ninh Mạng - Phần 4 (61-200)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

DES sử dụng khóa 56 bit

a)

Không thể bị bẻ khóa trong thời gian ngắn với các máy tính hiện nay

b)

Chỉ có thể bị bẻ khóa nếu biết thuật toán, ngay cả với máy tính tốc độ chậm

c)

Có thể bị bẻ khóa với các máy tính hiệu năng cao hiện nay

d)

Không thể bị bẻ khóa

2.

Triple DES sử dụng

a)

Khóa 168 bit trên các khối 64 bit bản rõ

b)

Làm việc trên các khối 64 bit và khóa 56 bit bản rõ bằng cách áp dụng thuật toán DES ba lần

c)

Làm việc trên các khối 144 bit bản rõ và áp dụng thuật toán DES một lần

d)

Sử dụng các khối 128 bit bản rõ và khóa 112 bit và áp dụng thuật toán DES ba lần

3.

Ripple DES

a)

Không thể bị phá vỡ trong thời gian hợp lý với các máy tính hiện tại

b)

Chỉ có thể bị phá vỡ nếu biết thuật toán, ngay cả với máy tính chậm

c)

Có thể bị phá vỡ với các máy tính hiệu năng cao hiện tại

d)

Không bao giờ có thể bị phá vỡ

4.

Triple DES

a)

Là một phương pháp mã hóa khóa đối xứng

b)

Đảm bảo an ninh tuyệt vời

c)

Có thể triển khai dưới dạng chip phần cứng VLSI

d)

Là phương pháp mã hóa khóa công khai với ba khóa

5.

Phương pháp mã hóa khóa công khai là một hệ thống

a)

Sử dụng một tập hợp các khóa công khai, một cho mỗi người tham gia thương mại điện tử

b)

Trong đó, mỗi người muốn giao tiếp có hai khóa: một khóa riêng chỉ người đó biết và một khóa công khai được công bố để người khác gửi thông điệp cho họ

c)

Sử dụng hệ thống mã hóa RSA

d)

Là một tiêu chuẩn để sử dụng trong thương mại điện tử

6.

Hệ thống khóa công khai hữu ích vì

a)

Nó sử dụng hai khóa

b)

Không có vấn đề phân phối khóa vì khóa công khai có thể được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu truy cập chung

c)

Khóa riêng có thể được giữ bí mật

d)

Nó là một hệ thống mã hóa khóa đối xứng

7.

Trong mã hóa khóa công khai, nếu A muốn gửi một thông điệp được mã hóa

a)

A mã hóa thông điệp bằng khóa riêng của mình

b)

A mã hóa thông điệp bằng khóa riêng của B

c)

A mã hóa thông điệp bằng khóa công khai của B

d)

A mã hóa thông điệp bằng khóa công khai của mình

8.

Trong hệ thống mã hóa khóa công khai, nếu A mã hóa một thông điệp bằng khóa riêng của mình và gửi nó cho B

a)
  1. Nếu B biết đó là từ A, B có thể giải mã nó bằng khóa công khai của A

b)
  1. Dù B biết ai đã gửi thông điệp, thông điệp vẫn không thể được giải mã

c)
  1. Thông điệp không thể được giải mã vì không ai biết khóa riêng của A

d)
  1. A cần gửi khóa công khai của mình kèm với thông điệp

9.
  1. Thông điệp có thể được gửi an toàn hơn khi sử dụng DES bằng cách

a)
  1. Mã hóa bản rõ bằng một khóa ngẫu nhiên khác nhau cho mỗi lần truyền

b)
  1. Mã hóa bản rõ bằng một khóa ngẫu nhiên khác nhau cho mỗi lần truyền và gửi khóa đó cho người nhận bằng hệ thống khóa công khai

c)
  1. Sử dụng một thuật toán để triển khai DES thay vì sử dụng phần cứng

d)
  1. Thiết kế DES với độ bảo mật cao và không công bố thuật toán được sử dụng

10.
  1. DES và thuật toán khóa công khai được kết hợp
    (i) để tăng tốc độ truyền thông điệp đã mã hóa
    (ii) để đảm bảo an ninh cao hơn bằng cách sử dụng khóa khác nhau cho mỗi lần truyền
    (iii) vì sự kết hợp luôn tốt hơn từng hệ thống riêng lẻ
    (iv) vì nó được yêu cầu trong thương mại điện tử

a)
  1. i và ii

b)
  1. ii và iii

c)
  1. iii và iv

d)
  1. i và iv

11.

Chữ ký số là

a)

Một chuỗi bit cung cấp danh tính của người gửi

b)

Một mã định danh duy nhất của người gửi

c)

Một phương pháp xác thực một bản ghi điện tử bằng cách liên kết nó duy nhất với một khóa mà chỉ người gửi biết

d)

Một chữ ký đã mã hóa của người gửi

12.
  1. Chữ ký số được yêu cầu
    (i) để liên kết một thông điệp điện tử với danh tính của người gửi
    (ii) để ngăn chặn người gửi từ chối thông điệp đã gửi
    (iii) để chứng minh rằng một thông điệp được gửi bởi người gửi
    (iv) trong tất cả các giao dịch email

a)
  1. i và ii

b)
  1. i, ii, iii

c)
  1. i, ii, iii, iv

d)
  1. ii, iii, iv

13.
  1. Một hàm băm (hashing function) cho chữ ký số
    (i) phải tạo ra một thông điệp băm ngắn hơn thông điệp gốc
    (ii) phải có khả năng triển khai bằng phần cứng
    (iii) hai thông điệp khác nhau không được tạo ra cùng một thông điệp băm
    (iv) không cần thiết để triển khai chữ ký số

a)
  1. i và ii

b)
  1. ii và iii

c)
  1. i và iii

d)
  1. iii và iv

14.

Thông điệp băm được ký bởi người gửi bằng

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa riêng của người gửi

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa riêng của người nhận

15.

Khi gửi một thông điệp đã ký, người gửi

a)

Gửi khóa thông điệp bằng mã hóa khóa công khai bằng DES và thông điệp băm bằng mã hóa khóa công khai

b)

Gửi thông điệp bằng mã hóa khóa công khai và thông điệp băm bằng DES

c)

Gửi cả thông điệp và thông điệp băm bằng DES

d)

Gửi cả thông điệp và thông điệp băm bằng mã hóa khóa công khai

16.

Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận (CA) đối với chữ ký số là xác thực

a)

Hàm băm được sử dụng

b)

Khóa riêng của người đăng ký

c)

Khóa công khai của người đăng ký

d)

Khóa được sử dụng trong DES

17.

Việc chứng nhận chữ ký số bởi một cơ quan độc lập là cần thiết vì

a)

Nó an toàn

b)

Nó mang lại sự tự tin cho doanh nghiệp

c)

Cơ quan kiểm tra và đảm bảo khách hàng rằng khóa công khai thực sự thuộc về doanh nghiệp tuyên bố sở hữu nó

d)

Khóa riêng mà người gửi tuyên bố có thể không thực sự là của họ

18.

Giao thức Secure Electronic Transaction (SET) được sử dụng để

a)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

b)

Thanh toán bằng séc

c)

Thanh toán tiền điện tử

d)

Thanh toán các khoản nhỏ cho dịch vụ internet

19.

Trong giao thức Secure Electronic Transaction (SET), khách hàng mã hóa số thẻ tín dụng bằng

a)

Khóa riêng của mình

b)

Khóa công khai của ngân hàng

c)

Khóa riêng của ngân hàng

d)

Khóa công khai của người bán

20.

Trong giao thức Secure Electronic Transaction (SET), khách hàng gửi đơn hàng mua sắm…?

a)

Được mã hóa bằng khóa công khai của mình

b)

Dưới dạng bản rõ

c)

Được mã hóa bằng khóa công khai của ngân hàng

d)

Sử dụng hệ thống chữ ký số

21.

Một trong các vấn đề khi sử dụng giao thức Secure Electronic Transaction (SET) là

a)

Rủi ro của người bán cao do họ chấp nhận thẻ tín dụng được mã hóa

b)

Công ty thẻ tín dụng phải kiểm tra chữ ký số

c)
  1. Ngân hàng phải duy trì cơ sở dữ liệu các khóa công khai của tất cả khách hàng

d)
  1. Ngân hàng phải duy trì cơ sở dữ liệu các chữ ký số của tất cả khách hàng

22.

Ngân hàng cần có các khóa công khai của tất cả khách hàng trong giao thức Secure Electronic Transaction (SET) vì

a)

Phải kiểm tra chữ ký số của khách hàng

b)

Phải giao tiếp với các người bán

c)

Phải giao tiếp với công ty thẻ tín dụng của người bán

d)

Phải xác thực các khóa của khách hàng

23.

Trong thanh toán bằng séc điện tử, người ta giả định rằng hầu hết các giao dịch sẽ là

a)

Giữa khách hàng với khách hàng

b)

Giữa khách hàng với doanh nghiệp

c)

Giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp

d)

Giữa ngân hàng với ngân hàng

24.

Trong giao thức thanh toán bằng séc, đơn đặt hàng được người mua ký bằng

a)

Khóa công khai của họ

b)

Khóa riêng của họ

c)

Khóa riêng của họ sử dụng phần cứng chữ ký

d)

Nhiều khóa công khai khác nhau

25.
  1. Trong giao thức NetBill dành cho thanh toán nhỏ cho dịch vụ trên Internet
    (i) Khách hàng chỉ bị tính phí khi thông tin được phát hành
    (ii) Nhà cung cấp được đảm bảo thanh toán khi thông tin được phát hành
    (iii) Khách hàng phải có thẻ tín dụng đã được chứng nhận
    (iv) Khách hàng phải có một khóa công khai hợp lệ

a)
  1. i, ii

b)
  1. i, ii, iii

c)
  1. i, ii, iii, iv

d)
  1. i, ii, iv

26.
  1. Trong giao thức NetBill dành cho thanh toán nhỏ cho dịch vụ Internet
    (i) Khóa để giải mã thông tin được NetBill gửi cho khách hàng chỉ khi tài khoản ghi nợ có đủ tiền
    (ii) Nhà cung cấp cung cấp khóa cho máy chủ NetBill khi nhận được thanh toán
    (iii) Checksum của thông tin được mã hóa mà khách hàng nhận được được đính kèm vào đơn đặt hàng thanh toán của họ
    (iv) Nhà cung cấp không mã hóa thông tin được mua bởi khách hàng

a)
  1. i, ii

b)
  1. i, ii, iii

c)
  1. i, ii, iii, iv

d)
  1. i, ii, iv

27.

Trong thanh toán bằng tiền mặt điện tử

a)

Hệ thống thanh toán bằng thẻ ghi nợ được sử dụng

b)
  1. Khách hàng mua một số đồng tiền điện tử được ngân hàng phát hành ký số

c)
  1. Hệ thống thanh toán bằng thẻ tín dụng được sử dụng

d)
  1. Mã hóa RSA được sử dụng trong các giao dịch

28.

IP trong mạng máy tính có nghĩa là gì?

a)

Instance Principle

b)

Internet Protocol

c)

Instant Protocol

d)

Intellectual Property

29.

Điều gì xảy ra với dữ liệu của bạn khi nó được mã hóa?

a)

Dữ liệu được chuyển đến bên thứ ba, mã hóa, sau đó gửi lại.

b)

Dữ liệu được nén, đổi tên và lưu trữ.

c)

Dữ liệu được gửi qua một loạt siêu máy tính để nén nhiều lần.

d)

Dữ liệu được chuyển đổi để bảo mật khỏi các bên thứ ba.

30.

Virus máy tính là gì?

a)

Virus giống như cookie ở chỗ nó được lưu trữ trên máy tính của ta mà không có sự cho phép.

b)

Virus là phần mềm thân thiện nhưng bị gắn nhãn sai.

c)

Phần mềm độc hại chỉ "nằm yên" không hoạt động trên máy tính của bạn.

d)

Phần mềm độc hại tự chèn chúng vào các chương trình khác.

31.

Sự khác biệt hợp lý nào giữa Virus và Spyware?

a)

Spyware làm hỏng dữ liệu và cũng đánh cắp thông tin cá nhân nhạy cảm.

b)

Virus làm hỏng dữ liệu, Spyware đánh cắp thông tin cá nhân nhạy cảm.

c)

Spyware làm hỏng dữ liệu, Virus đánh cắp thông tin cá nhân nhạy cảm.

d)

Virus làm hỏng dữ liệu và cũng đánh cắp thông tin cá nhân nhạy cảm.

32.

Làm thế nào để tránh các cuộc tấn công kiểu Man-in-the-middle?

a)

Chấp nhận mọi chứng chỉ SSL, kể cả những cái bị lỗi.

b)

Sử dụng các kết nối không có SSL.

c)

Sử dụng các kết nối HTTPS và xác minh chứng chỉ SSL.

d)

Không có phương án nào đúng.

33.

Điều gì xảy ra trong cuộc tấn công TCP; Từ chối Dịch vụ (Denial of Service)?

a)

Một virus được gửi để vô hiệu hóa cửa sổ lệnh (prompt).

b)

Các virus được gửi đến ISP của họ để từ chối hỗ trợ kỹ thuật.

c)

Một worm được tải lên máy tính của nạn nhân để vô hiệu hóa bàn phím của họ.

d)

Thông tin được gửi liên tục đến nạn nhân để tiêu tốn tài nguyên hệ thống, khiến hệ thống bị tắt.

34.

Internet Protocol Security là gì?

a)
  1. Các phương pháp để bảo mật giao tiếp Giao thức Internet (IP).

b)
  1. Các cách ngắt kết nối bộ định tuyến (router) của bạn trong trường hợp khẩn cấp.

c)
  1. Các phương pháp để bảo mật máy tính bị ngắt kết nối.

d)
  1. Các phương pháp để bảo vệ tài liệu của bạn khỏi các vi phạm vật lý.

35.
  1. Yêu cầu nào sau đây là hợp lệ cho An ninh mạng?

a)
  1. Authentication (Xác thực)

b)
  1. Integrity (Toàn vẹn)

c)
  1. Confidentiality (Bảo mật)

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng

36.

Chữ ký số cung cấp những điều nào sau đây?

a)

Authentication (Xác thực)

b)

Non-repudiation (Không thể chối bỏ)

c)

Integrity protection (Bảo vệ tính toàn vẹn)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Trong giao thức nào sau đây, nếu truy cập một trang web bằng giao thức đó, phiên làm việc sẽ được mã hóa bằng Chứng chỉ Số (Digital Certificate)?

a)

TCP

b)

SHTTP

c)

HTTPS

d)

XHTTP

38.

Đâu là những mối đe dọa bảo mật có thể xảy ra?

a)

Sử dụng trái phép

b)

Cửa hậu (Backdoors)

c)

Giả mạo danh tính (Masquerading)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

39.

Firewall là gì?

a)

Firewall là các biện pháp bảo mật mạng kiểm soát luồng lưu lượng truy cập vào và ra.

b)

Firewall là một chương trình mã hóa tất cả các chương trình truy cập Internet.

c)

Firewall là một chương trình ngăn chặn các chương trình khác sử dụng mạng.

d)

Firewall là các gián đoạn tự động ngắt kết nối Internet khi phát hiện mối đe dọa.

40.

Hành động nào sau đây liên quan đến việc gửi càng nhiều yêu cầu càng tốt đến một máy tính hoặc dịch vụ Internet, làm quá tải và ngăn nó xử lý các yêu cầu hợp lệ?

a)

Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (Distributed denial-of-service attacks)

b)

Cửa hậu (Backdoor)

c)

Giả mạo danh tính (Masquerading)

d)

Phishing (Lừa đảo)

41.

Các khóa đối xứng nào sau đây có thể được dẫn xuất từ khóa chính đối xứng?

a)

Khóa xác thực (Authentication keys)

b)

Khóa Key wrapping

c)

Khóa mã hóa dữ liệu (Data encryption keys)

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

42.

Loại khóa mật mã nào sau đây là hợp lệ?

a)

Khóa xác thực công khai (Public authentication key)

b)

Khóa xác minh chữ ký công khai (Public signature verification key)

c)

Khóa chữ ký riêng tư (Private signature key)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

HTTP có phải là giao thức không an toàn hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cách tốt nhất để tăng cường bảo mật cho một hệ thống là gì?

a)

Mã hóa toàn bộ ổ đĩa kết hợp với các giao thức bảo mật mạng mạnh mẽ.

b)

Chỉ sử dụng bộ lọc quảng cáo danh sách trắng (White-list ad filtering).

c)

Cài đặt một bộ bảo mật thương mại.

d)

Quét virus.

45.

Tại sao việc mã hóa dữ liệu khi truyền tải lại quan trọng?

a)

Để đảm bảo rằng tất cả thông tin của ta không thể được giải mã.

b)

Để giảm thiểu tài nguyên của ta.

c)

Để tăng cơ hội kiểm tra khả năng mã hóa của ta.

d)

Để ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng riêng và thông tin nhạy cảm trong trạng thái dễ bị tổn thương nhất.

46.

Những chức năng cơ bản nào sau đây là của giao thức IPsec?

a)

Liên kết bảo mật để quản lý chính sách và xử lý lưu lượng.

b)

Các giao thức bảo mật cho AH và ESP.

c)

Quản lý khóa thủ công và tự động cho trao đổi khóa Internet.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

47.

Proxy có thể được sử dụng như một firewall hay không? Nếu có, bằng cách nào?

a)

Không. Proxy là các trạm mã hóa dữ liệu với mục đích duy nhất là mã hóa và định tuyến lại dữ liệu.

b)

Có. Proxy là firewall được duy trì tại các địa điểm khác với vị trí của người dùng.

c)

Không. Tất cả những gì proxy làm là định tuyến lại lưu lượng truy cập Internet, bao gồm cả các tín hiệu độc hại đi kèm.

d)

Có. Proxy hoạt động như một trung gian mạng cho người dùng, giúp kiểm soát luồng lưu lượng truy cập vào và ra.

48.

Phương thức gian lận nào sau đây liên quan đến việc gửi email hợp pháp/trông như hợp pháp nhằm thu thập thông tin cá nhân và tài chính từ người nhận?

a)

Virus

b)

Giả mạo danh tính (Masquerading)

c)

Phishing (Lừa đảo)

d)

Phần mềm độc hại (Malware)

49.

Điều nào sau đây là ĐÚNG về TLS?

a)

Cấu trúc HMAC được sử dụng bởi hầu hết các bộ mật mã TLS được chỉ định trong RFC 2104.

b)

Cung cấp khả năng bảo vệ chống lại việc hạ cấp giao thức xuống phiên bản trước (kém an toàn hơn) hoặc bộ mật mã yếu hơn.

c)

Thông điệp kết thúc handshake gửi một hash của tất cả các thông điệp handshake đã được trao đổi và nhìn thấy bởi cả hai bên.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

50.

Loại Hệ thống quản lý khóa nào sau đây là hợp lệ?

a)

Hệ thống Quản lý Khóa của Bên thứ ba (Third-Party Key Management System)

b)

Hệ thống Quản lý Khóa Động (Dynamic Key Management System)

c)

Hệ thống Quản lý Khóa Tích hợp (Integrated Key Management System)

d)

Cả Hệ thống Quản lý Khóa Tích hợp và Hệ thống Quản lý Khóa của Bên thứ ba

51.

Một trong những cách trình duyệt web dễ bị tấn công là gì?

a)

Trình duyệt có thể bị nhiễm virus bằng cách tắt nó.

b)

Trình duyệt lưu lại lịch sử duyệt web.

c)

Một plugin trình duyệt có thể bị khai thác.

d)

Trình duyệt web không thể bị khai thác.

52.

Hai loại chính của các hình trạng mạng là gì?

a)

Kỹ thuật số và Hình học

b)

Trực tiếp và Gián tiếp

c)

Gần và Xa

d)

Vật lý và logic

53.

Tên gọi khác của một plugin không an toàn là gì?

a)

Hardware

b)

Software

c)

Firmware

d)

Malware

54.

Một hệ thống chữ ký số bao gồm các thuật toán điển hình nào sau đây?

a)

Tạo khóa, Ký và Thuật toán xác minh chữ ký

b)

Thuật toán xác minh chữ ký

c)

Thuật toán tạo khóa

d)

Thuật toán ký

55.

Điều nào sau đây là ĐÚNG về SSL 3.0?

a)

SSL 3.0 có cấu trúc MAC yếu sử dụng hàm băm MD5 với tiền tố bí mật.

b)

Các khóa mật mã đồng nhất được sử dụng cho xác thực thông điệp và mã hóa.

c)

SSL 3.0 cải tiến so với SSL 2.0 bằng cách bổ sung các mã hóa dựa trên SHA-1 và hỗ trợ xác thực bằng chứng chỉ.

d)

SSL 3.0 giả định một dịch vụ duy nhất và chứng chỉ domain cố định, điều này mâu thuẫn với tính nă

56.

Có hai loại tường lửa. Chúng là gì?

a)

Dựa trên Internet và dựa trên cá nhân.

b)

Phần cứng và phần mềm.

c)

Từ xa và nội bộ.

d)

Kỹ thuật số và điện tử.

57.

Tồn tại phần mềm độc hại (Malware) ảnh hưởng đến cả hệ thống Windows và Linux. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chương trình nào sau đây ám chỉ các phần mềm bí mật giám sát hoạt động trên hệ thống máy tính và gửi thông tin đó đến người khác mà không có sự đồng ý của người dùng?

a)

Phần mềm độc hại (Malware)

b)

Mạng bot (Botnet)

c)

Trojan horse

d)

Phần mềm gián điệp (Spyware)

59.

Sâu máy tính (Worm) là gì?

a)

Phần mềm được thiết kế để khai thác mạng.

b)

Phần mềm được thiết kế để phân tích và tìm kiếm các cổng (port) mở.

c)

Phần mềm được sử dụng để quét gói tin trên các mạng mở.

d)

Phần mềm độc hại được thiết kế để lây nhiễm các máy tính khác.

60.

Hệ thống dựa trên Unix có thể bị tấn công bởi virus không?

a)

Có. Khoảng 50/50 các cuộc tấn công nhắm vào hệ thống Windows và Unix.

b)

Có, đa số virus tấn công các hệ thống dựa trên Unix.

c)

Không. Các hệ thống Linux hoàn toàn miễn nhiễm với tấn công.

d)

Có, tuy nhiên đa số virus được lập trình để tấn công hệ thống dựa trên Windows.

61.

Giao thức nào sau đây sử dụng Cổng 443 và Cổng 80 tương ứng?

a)

HTTPS và HTTP

b)

XHTML

c)

HTTP và HTTPS

d)

DHTML

62.

Phương tiện nào sau đây cho phép truy cập vào một chương trình máy tính hoặc toàn bộ hệ thống máy tính mà bỏ qua tất cả các cơ chế bảo mật?

a)

Cửa hậu (Backdoor)

b)

Giả mạo danh tính (Masquerading)

c)

Phishing (Lừa đảo)

d)

Trojan horse

63.

TCP nghĩa là gì?

a)

Total Content Positioning

b)

Transmission Control Protocol

c)

Transmittable Constant Protocol

d)

Technical Control Panel

64.

Cross-site scripting cho phép kẻ tấn công làm gì?

a)

Đưa trực tiếp virus vào máy tính của nạn nhân.

b)

Đưa worm vào trang web của nạn nhân.

c)

Tấn công lừa đảo tự động tải xuống thông tin cá nhân của nạn nhân.

d)

Chèn mã (script) phía máy khách vào các trang web.

65.

Loại nào sau đây là tập hợp các chương trình kết nối Internet giao tiếp với các chương trình tương tự để thực hiện nhiệm vụ?

a)

Mạng bot (Botnet)

b)

Phần mềm gián điệp (Spyware)

c)

Trojan horse

d)

Phần mềm độc hại (Malware)

66.

TLS và SSL là gì?

a)

Giao thức Internet.

b)

Các lớp mạng.

c)

Các lớp Internet.

d)

Giao thức mã hóa.

67.

TLS được định nghĩa bởi ai?

a)

DEA

b)

OSHA

c)

IETF

d)

NSA

68.

Phương pháp lưu trữ mật khẩu an toàn hiện đại nên thực hiện:

a)

Thêm muối (Salt) vào giá trị bản rõ (plain-text) của mật khẩu

b)

Băm (Hash) giá trị của mật khẩu

c)

Mật khẩu dạng bản rõ được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu mã hóa

d)

Thêm muối và băm băm trị của mật khẩu

69.

Topology mạng là gì?

a)

Là cấu trúc nội bộ của một máy tính.

b)

Là lớp trên cùng của một mạng máy tính.

c)

Là framework của các thành phần trong một mạng máy tính.

d)

Là toàn bộ dữ liệu của một mạng máy tính.

70.

Thuật ngữ chung cho phần mềm độc hại giả vờ là vô hại để người dùng tự nguyện tải xuống máy tính của mình là gì?

a)

Phần mềm gián điệp (Spyware)

b)

Virus

c)

Trojan Horse

d)

Botnet

71.

Tên khác của Internet Layer là gì?

a)

Lớp TCP (TCP layer)

b)

Interweb

c)

Lớp IP (IP layer)

d)

Lớp SSL (SSL layer)

72.

Tên gọi chung cho Trojan horses, spyware và worms là gì?

a)

Phần mềm gián điệp (Spyware)

b)

Botnets

c)

Virus

d)

Phần mềm độc hại (Malware)

73.

Khi cookie được sử dụng làm định danh phiên, chúng có thể trở thành mối nguy hiểm bảo mật bằng cách nào?

a)

Chúng mô phỏng người dùng bằng cách tải xuống toàn bộ thông tin của nạn nhân vào một máy ảo.

b)

Cookie của người dùng bị biến đổi thành trạng thái giống virus.

c)

Chúng mô phỏng người dùng bằng cách đánh cắp danh tính cá nhân.

d)

Kẻ tấn công mô phỏng người dùng bằng cách đánh cắp cookie của họ.

74.

Lỗi nào sau đây là lỗi hợp lệ của SSL 2.0?

a)

Không có bất kỳ bảo vệ nào cho quá trình bắt tay (handshake).

b)

Sử dụng các khóa mã hóa đồng nhất cho cả xác thực và mã hóa thông điệp.

c)

Có cấu trúc MAC yếu sử dụng hàm băm MD5 với tiền tố bí mật.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

75.

Tiêu chuẩn ITU-T nào dành cho cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) và Cơ sở hạ tầng Quản lý Đặc quyền (PMI)?

a)

X.507

b)

X.519

c)

X.508

d)

X.509

76.

Chương trình Trojan Horse hoạt động với mục đích gì?

a)

Dần dần xâm nhập và trở thành hệ điều hành của bạn cho đến khi hệ thống bị sập.

b)

Công khai khai thác các điểm yếu của hệ thống cho đến khi người dùng phát hiện ra.

c)

Giả dạng là phần mềm không độc hại trong khi khai thác các điểm yếu của hệ thống.

d)

Thực hiện một loạt các cuộc tấn công brute force trong chính hệ thống và từ các máy chủ bên ngoài.

77.

Tại sao máy ảo (virtual machine) được coi là một phương pháp sandboxing?

a)

Máy ảo đều có tường lửa, trình quét virus và kết nối proxy.

b)

Máy ảo đều được cài đặt các tính năng sandbox trên đó.

c)

Máy ảo chịu toàn bộ tác động của cuộc tấn công, vì vậy người dùng luôn an toàn.

d)

Tất cả tài nguyên của máy chủ đều được chuyển qua trình giả lập.

78.

Dữ liệu được mã hóa an toàn nhất khi nào?

a)

Khi nó được chuyển qua ổ lưu trữ USB.

b)

Khi nó đang trong quá trình truyền tải.

c)

Khi nó đang được ghi. Khi nó ở trạng thái tĩnh.

d)

Khi nó đang được ghi.

79.

Khóa nào sau đây được sử dụng để tạo số ngẫu nhiên?

a)

Khóa tạo số ngẫu nhiên đối xứng.

b)

Khóa tạo số ngẫu nhiên đối xứng và bất đối xứng.

c)

Khóa xác minh chữ ký công khai.

d)

Khóa tạo số ngẫu nhiên bất đối xứng.

80.

Điều nào sau đây là đúng về mã hóa khóa công khai?

a)

Bất kỳ ai cũng có thể mã hóa bằng khóa công khai và bất kỳ ai cũng có thể giải mã bằng khóa riêng.

b)

Bất kỳ ai cũng có thể mã hóa bằng khóa công khai, chỉ một người có thể giải mã bằng khóa riêng.

c)

Bất kỳ ai cũng có thể mã hóa bằng khóa riêng, chỉ một người có thể giải mã bằng khóa công khai.

d)
  1. Chỉ một người có thể mã hóa bằng khóa công khai và bất kỳ ai cũng có thể giải mã bằng khóa riêng.

81.

Khi thiết lập một mạng máy tính dạng BUS, nhược điểm lớn nhất là gì?

a)

Nó hoàn toàn không dây và dễ bị tấn công qua Wi-Fi.

b)

Nó được kết nối dây chuyền với nhiều dây cáp.

c)

Nó được liên kết bằng một dây cáp duy nhất, đây có thể là một điểm yếu lớn.

d)

Nó được kết nối theo mô hình sao và có thể bị vô hiệu hóa nếu nút trung tâm bị gián đoạn.

82.

Từ viết tắt BEAST trong cuộc tấn công BEAST có nghĩa là gì?

a)

Breaking and Entering Against SSL/TLS

b)

Browser Extension And SSL/TLS

c)

Browser Exploit Against SSL/TLS

d)

Breach Entering Against SSL/TLS

83.

TCP được sử dụng cho ba chức năng chính nào?

a)

Kết nối Web, gửi email, và chuyển tệp.

b)

Kết nối Web, nén dữ liệu, mã hóa thư.

c)

Kết nối Web, ẩn dữ liệu, chuyển tệp.

d)

Kết nối Web, mã hóa dữ liệu, truyền thông tin.

84.

Cookie bảo mật có đặc điểm nào?

a)

Chúng không được mã hóa, chỉ được gửi qua máy chủ an toàn.

b)

Chúng được mã hóa.

c)

Cookie bảo mật được truyền qua các chương trình được mã hóa.

d)

Cookie luôn được trao đổi giữa các người dùng đáng tin cậy.

85.

Các số hiệu cổng (port) được phân loại như thế nào?

a)

Tĩnh, động, chưa biết (Static, dynamic, enigmatic).

b)

Đã biết, nổi tiếng, chưa biết (Known, well-known, unknown).

c)

Nổi tiếng, đã đăng ký, và tĩnh/động (Well-known, registered, static/dynamic).

d)

Chưa biết, chưa đăng ký, không hợp lệ (Unknown, unregistered, invalid).

86.

Loại tấn công nào sau đây có thể chủ động sửa đổi truyền thông hoặc dữ liệu?

a)

Cả tấn công chủ động và thụ động.

b)

Không phải tấn công chủ động cũng không phải thụ động.

c)

Tấn công chủ động.

d)

Tấn công thụ động.

87.

Phương pháp chính mà kẻ tấn công có thể sử dụng để tiêm nhiễm cho mục tiêu là gì?

a)

Kỹ thuật xã hội, hoặc thao túng tâm lý.

b)

Tấn công SQL Injection.

c)

Tràn bộ đệm (Buffer Overflow).

d)

Tấn công qua Internet.

88.

Giao thức mã hóa nào là phiên bản kế nhiệm của Secure Sockets Layer?

a)

IPSec

b)

TLS

c)

SSL 3.0

d)

HTTPS

89.

SQL injection thường được sử dụng để tấn công vào đâu?

a)

Các máy quy mô nhỏ như máy ATM Diebold.

b)

CSDL quy mô lớn như những CSDL chứa thông tin thẻ tín dụng.

c)

Máy chủ chạy cơ sở dữ liệu SQL như Hadoop hoặc Hive.

d)

Máy chủ được xây dựng trên NoSQL.

90.

Phiên bản nào của TLS dễ bị tấn công BEAST?

a)

TLS 1.1

b)

TLS 3.0

c)

TLS 2.0

d)

TLS 1.0

91.

Theo OWASP, đâu là lỗ hổng web nguy hiểm nhất?

a)

Tiêm nhiễm (Injections - SQL, LDAP, v.v.)

b)

Cross-site scripting (XSS)

c)

Cấu hình bảo mật sai (Security Misconfiguration)

d)

Lộ dữ liệu nhạy cảm (Sensitive Data Exposure)

92.

Sandbox làm gì đối với các chương trình máy tính?

a)

Sandbox bảo vệ hệ thống bằng cách chặn tất cả virus.

b)

Nó tách biệt và cô lập chúng.

c)

Sandbox không bảo vệ hệ thống.

d)

Sandbox bảo vệ chương trình bằng cách cô lập tất cả các chương trình khác ngoại trừ chương trình ta đang sử dụng.

93.

Loại virus máy tính nào được coi là tiên tiến nhất?

a)

Virus Conficker

b)

Zeus

c)

Stuxnet

d)

agent.biz

94.

Cần gì để ngăn chặn tấn công cross-site scripting bằng cookie?

a)

CAPTCHA

b)

Máy ảo (Virtual Machines)

c)

Proxy

d)

Tường lửa (Firewalls)

95.

Hai loại chính của cross-site scripting là gì?

a)

Dựa trên DOM và liên tục (persistent)

b)

Truyền thống và dựa trên DOM

c)

Truyền thống và không liên tục (non-persistent)

d)

Không liên tục và liên tục

96.

Loại khóa ủy quyền nào sau đây là HỢP LỆ?

a)

Khóa ủy quyền công khai

b)

Khóa ủy quyền tạm thời công khai

c)

Khóa ủy quyền bất đối xứng

d)

Khóa ủy quyền đối xứng

97.

Loại khóa chữ ký số nào sau đây là HỢP LỆ?

a)

Khóa xác thực chữ ký công khai

b)

Khóa xác thực chữ ký riêng tư

c)

Khóa chữ ký đối xứng

d)

Khóa chữ ký riêng tư

98.

Cookie có thể được sử dụng để giảm thiểu tấn công cross-site scripting như thế nào?

a)

Cookie có thể được mã hóa giống như một chương trình để ngăn chặn các cuộc tấn công script.

b)

Cookie lưu trữ một bản sao chính xác của toàn bộ hoạt động web của người dùng.

c)

Cookie cho phép xác thực người dùng dựa trên cookie.

d)

Không thể. Cookie chỉ lưu trữ thông tin người dùng.

99.

Giao thức nào sau đây sử dụng mật mã bất đối xứng?

a)

VoIP

b)

SSL

c)

Cả VoIP và SSL

d)

Không có có phương án nào đúng.

100.

Loại tường lửa nào sau đây không hợp lệ?

a)

Gateway mức ứng dụng (Application-level gateways)

b)

Gateway mức mạch (Circuit-level gateways)

c)

Gateway máy chủ Proxy (Proxy Server Gateways)

d)

Bộ lọc gói tin (Packet filters)

101.

Chế độ mã hóa AES nào kém bảo mật hơn?

a)

CFB

b)

OCB

c)

ECB

d)

CBC

102.

Sử dụng phương pháp nào chống lại cuộc tấn công Sockstress?

a)

Không làm gì cả. Nó sẽ tự qua đi.

b)

Chuẩn bị một cuộc tấn công DDOS đáp trả.

c)

Chặn quyền truy cập dịch vụ TCP trên các hệ thống quan trọng.

d)

Cho phép quyền truy cập dịch vụ TCP trên các hệ thống quan trọng (white-listing).

103.

Phương thức HTTP nào sau đây được coi là kém an toàn?

a)

POST

b)

DELETE

c)

TRACE

d)

GET

104.

Loại khóa nào sau đây được sinh cho mỗi lần thực thi quá trình thiết lập khóa?

a)

Khóa vận chuyển khóa riêng tư (Private key transport key)

b)

Khóa xác minh chữ ký công khai (Public signature verification key)

c)

Khóa thỏa thuận tạm thời riêng tư (Private ephemeral key agreement key)

d)

Khóa xác thực công khai (Public authentication key)

105.

Nhân Linux sử dụng gì để cô lập các chương trình đang chạy?

a)

Linux không cô lập vì nó không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ cuộc tấn công mạng nào.

b)

Linux sử dụng một hệ thống phân lớp xác thực người dùng để thực hiện các chức năng giống như sandbox.

c)

seccomp hoặc Chế độ Máy tính an toàn (Secure Computing Mode).

d)

Ổ đĩa Linux được mã hóa hoàn toàn, do đó không cần cô lập.

106.

Loại khóa nào sau đây là khóa riêng tư của cặp khóa bất đối xứng (công khai) chỉ được sử dụng một lần để thiết lập một hoặc nhiều khóa?

a)

Khóa thỏa thuận tạm thời công khai (Public ephemeral key agreement key)

b)

Khóa tạo số ngẫu nhiên bất đối xứng (Asymmetric random number generation keys)

c)

Khóa tạo số ngẫu nhiên đối xứng (Symmetric random number generation keys)

d)

Khóa thỏa thuận tạm thời riêng tư (Private ephemeral key agreement key)

107.

Khóa mật mã thực hiện chức năng gì trong tầng Internet?

a)

Nó xác định cách dữ liệu được mã hóa được truyền và đến ai.

b)

Nó xác định cách thông tin được chuyển đổi thành văn bản mã hóa.

c)

Nó chuyển đổi thông tin thành ngôn ngữ mã hóa.

d)

Nó là tập dữ liệu chuyên biệt có thể giải mã văn bản mã hóa.

108.

Sự khác biệt giữa worm (sâu) và virus là gì?

a)

Một worm không tự sao chép như virus, mà di chuyển từ máy tính này sang máy tính khác.

b)

Virus lây nhiễm các tệp, trong khi worm tiêu hủy chúng.

c)

Worm là một loại virus được tạo ra cho một mục đích cụ thể.

d)

Không giống như virus, worm không cần gắn vào một chương trình để lây lan.

109.

Loại khóa mật mã nào sau đây được thiết kế để sử dụng trong một thời gian dài?

a)

Khóa vận chuyển khóa riêng tư.

b)

Khóa xác thực công khai.

c)

Khóa xác minh chữ ký công khai.

d)

Khóa thỏa thuận tĩnh riêng tư.

110.

Loại khóa tạm thời (ephemeral key) nào sau đây là hợp lệ?

a)

Khóa tạo số ngẫu nhiên tạm thời bất đối xứng.

b)

Khóa xác minh tạm thời công khai.

c)

Khóa tạo số ngẫu nhiên tạm thời đối xứng.

d)

Khóa thỏa thuận tạm thời công khai.

111.

Cơ chế nào sau đây cho phép trao đổi/chuyển dữ liệu an toàn và riêng tư trên mạng công cộng không an toàn?

a)

Cơ sở hạ tầng khóa công khai (Public Key Infrastructure).

b)

Cơ sở hạ tầng khóa ảo (Virtual Key Infrastructure).

c)

Cơ sở hạ tầng khóa riêng tư (Private Key Infrastructure).

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

112.

Loại khóa nào sau đây được sử dụng để mã hóa các khóa khác bằng thuật toán khóa đối xứng?

a)

Khóa tạo số ngẫu nhiên đối xứng.

b)

Khóa tạo số ngẫu nhiên bất đối xứng.

c)

Khóa key wrap đối xứng.

d)

Khóa xác minh chữ ký công khai.

113.

Loại chương trình máy tính độc lập nào giả mạo làm chương trình đã biết để đánh cắp dữ liệu bảo mật?

a)

Virus.

b)

Phần mềm gián điệp (Spyware).

c)

Công cụ lừa đảo (Fraudtool).

d)

Phần mềm độc hại (Malware).

114.

Trong lớp con nào của mô hình mạng TLS và SSL thực hiện mã hóa dữ liệu kết nối mạng?

a)

Lớp trình diễn (Presentation Layer).

b)

Cả Lớp phiên (Session Layer) và Lớp trình diễn (Presentation Layer).

c)

Lớp phiên (Session Layer).

d)

Lớp ứng dụng (Application Layer).

115.

Loại khóa nào sau đây là khóa công khai của cặp khóa bất đối xứng (khóa công khai) được sử dụng để mã hóa các khóa bằng thuật toán khóa công khai?

a)

Khóa xác minh chữ ký công khai.

b)

Khóa chữ ký riêng tư.

c)

Khóa vận chuyển công khai.

d)

Khóa vận chuyển riêng tư.

116.

Loại khóa nào sau đây là khóa công khai của cặp khóa bất đối xứng được sử dụng để mã hóa các khóa bằng thuật toán khóa công khai?

a)

Khóa chữ ký riêng tư.

b)

Khóa vận chuyển riêng tư.

c)

Khóa xác minh chữ ký công khai.

d)

Khóa xác thực công khai.

117.

Hành động nào sau đây không được thực hiện khi lọc lưu lượng thư rác SMTP?

a)

Xóa thư rác.

b)

Chuyển hướng đến hộp thư rác.

c)

Trả lại cho người gửi.

d)

Gắn nhãn thư rác.

118.

Loại tệp nào sau đây ít bị lây nhiễm virus hơn các đáp án khác?

a)

.DOT

b)

.EXE

c)

.COM

d)

.TXT

119.

Chức năng của MTA (Mail Transfer Agent) là gì?

a)

Hỗ trợ đọc email.

b)

Nhận và chuyển tiếp tin nhắn.

c)

Phân giải tên miền.

d)

Phát hiện email chứa virus.

120.

DHA là gì?

a)

Tấn công thu thập thư mục (Directory Harvest Attack).

b)

Tấn công thu thập DNS (DNS Harvest Attack).

c)

Tấn công thu thập trực tiếp (Direct Harvest Attack).

d)

Tấn công thu thập từ điển (Dictionary Harvest Attack).

121.

Bao nhiêu khóa được yêu cầu nếu hai bên giao tiếp sử dụng Mã hóa đối xứng?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

122.

S/MIME là gì?

a)

Phần mở rộng thư nội bộ đa mục đích bảo mật (Secure Multipurpose Intranet Mail Extensions).

b)

Phần mở rộng thư Internet đa mục đích bảo mật (Secure Multipurpose Internet Mail Extensions).

c)

Phần mở rộng thông điệp Internet đa mục đích bảo mật (Secure Multipurpose Internet Message Extensions).

d)

Phần mở rộng thông điệp nội bộ đa mục đích bảo mật (Secure Multipurpose Intranet Message Extensions).

123.

Biện pháp chống thư rác nào sau đây được áp dụng để giảm thư rác?

a)

Biện pháp pháp lý.

b)

Biện pháp hành vi.

c)

Biện pháp công nghệ.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

124.

Đâu là cuộc tấn công worm nổi tiếng?

a)

MyDoom Worm.

b)

Bagle Worm.

c)

Netsky Worm.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

125.

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng bởi spammer để tìm các địa chỉ email hợp lệ/tồn tại?

a)

Giả mạo SMTP (SMTP spoofing).

b)

Đầu độc SMTP (SMTP poisoning).

c)

Đầu độc DNS (DNS poisoning).

d)

Tấn công thu thập thư mục (Directory Harvest Attack).

126.

Đơn vị đã triển khai một giải pháp chống thư rác trong mạng của mình. Hệ thống thông báo thư rác với email không phải thư rác SMTP được gọi là:

a)

Phát hiện âm tính.

b)

Phát hiện dương tính giả (False positive detection).

c)

Phát hiện âm tính giả (False negative detection).

d)

Phát hiện sai (Untrue detection).

127.

Kỹ thuật nào sau đây giúp đối phó với việc giả mạo địa chỉ?

a)

Phần mở rộng SMTP (SMTP extensions).

b)

Xác thực mã hóa (Cryptographic authentication).

c)

Xác thực đường dẫn (Path authentication).

d)

Xác thực kết hợp (Hybrid authentication).

128.

Loại virus nào sau đây cư trú trong phân vùng khởi động (boot sector)?

a)

Virus phân vùng (Sector virus).

b)

Virus ký sinh (Parasitic virus).

c)

Virus phân vùng khởi động (Boot sector virus).

d)

Virus có khả năng.

129.
  1. Thuật toán đối xứng nào sau đây được sử dụng trong mật mã học?

a)

MD4

b)
  1. El Gamal.

c)
  1. IDEA.

d)
  1. RSA.

130.
  1. Giả sử bạn nhận được một email nói rằng bạn đã trúng thưởng 1 tỷ đông và yêu cầu bạn gửi 5 triệu đồng lệ phí để nhận giải thưởng. Loại thư rác này thuộc danh mục nào?

a)
  1. Lừa đảo và Gian lận (Phishing and Fraud).

b)
  1. Email giả mạo (Spoofing mails).

c)
  1. Trò lừa đảo (Hoaxes).

d)
  1. Email chuỗi (Chain mails).

131.
  1. Botnet là gì?

a)
  1. Một phần mềm chạy tự động và độc lập.

b)
  1. Một phần mềm được sử dụng để chống thư rác.

c)
  1. Một phần mềm được sử dụng để quản lý MTA.

d)
  1. Một phần mềm được sử dụng để quản lý MDA.

132.
  1. Mục tiêu nào sau đây không thể đạt được với sự trợ giúp của mật mã đối xứng?

a)
  1. Không thể chối bỏ (Nonrepudiation).

b)
  1. Bảo mật (Confidentiality).

c)
  1. Toàn vẹn dữ liệu (Integrity).

d)
  1. Khả dụng (Availability).

133.
  1. Trong luồng email, MUA (Mail User Agent) chuyển tiếp email đến thành phần nào khi gửi tới một máy chủ khác?

a)
  1. Mail User Agent.

b)
  1. Tường lửa (Firewall).

c)
  1. Bộ định tuyến (Router).

d)
  1. Mail Transfer Agent.

134.
  1. Độ dài khóa tối đa của AES là bao nhiêu?

a)
  1. 1024.

b)
  1. 64

c)
  1. Có thể thay đổi (Variable).

d)
  1. 256

135.
  1. Nhược điểm nào sau đây thuộc về Mã hóa đối xứng?

a)
  1. Không thể chối bỏ (Nonrepudiation).

b)
  1. Khả năng mở rộng (Scalability).

c)
  1. Phân phối khóa (Key distribution).

d)
  1. Bảo mật (Security).

136.
  1. Các biện pháp nào nên được áp dụng để bảo vệ khỏi virus tốt nhất?

a)
  1. Sử dụng phần mềm diệt virus và Cập nhật phần mềm thường xuyên.

b)
  1. Sử dụng tường lửa và Sử dụng mật khẩu một cách khôn ngoan.

c)
  1. Chỉ tải xuống các chương trình đáng tin cậy và Tránh sử dụng phần mềm lậu.

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng.

137.
  1. Đâu là cách virus lây lan?

a)
  1. Đĩa CD, DVD.

b)
  1. Tệp đính kèm email (Email attachments).

c)
  1. Kết nối mạng (Network connection).

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng.

138.
  1. Đâu là dạng thư rác (spam mails)?

a)
  1. Lừa đảo và gian lận (Phishing and Fraud).

b)
  1. Email giả mạo (Spoofing mails).

c)
  1. Trò lừa đảo (Hoaxes).

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng.

139.
  1. Khi triển khai giải pháp chống thư rác trong mạng của mình, nếu một email spam qua SMTP vẫn được chấp nhận, điều đó được gọi là:

a)
  1. Phát hiện âm tính (Negative detection).

b)
  1. Dương tính sai (False positive).

c)
  1. Âm tính sai (False negative).

d)
  1. Phát hiện không đúng (Untrue detection).

140.
  1. Biện pháp phòng ngừa virus nào sau đây là đúng?

a)
  1. Không mở các tệp đính kèm từ nguồn không đáng tin cậy.

b)
  1. Cẩn thận khi tải xuống từ internet.

c)
  1. Sao lưu tệp dữ liệu thường xuyên.

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng