wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về Quan hệ công chúng

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán được hiểu là hoạt động tạo dựng, duy trì và phát triển những mối quan hệ cùng có lợi với các nhóm công chúng của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định sau đúng hay sai: Hướng suy nghĩ và hành động của các nhóm công chúng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của tổ chức là chức năng định hướng dư luận của quan hệ công chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định sau đúng hay sai: Đưa ra các phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng đáp ứng dư luận của quan hệ công chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định sau đúng hay sai: Xây dựng và phát triển các mối quan hệ cùng có lợi giữa tổ chức và các nhóm công chúng của họ là chức năng của quảng cáo trong truyền thông marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định sau đúng hay sai: Vai trò của quan hệ công chúng là tạo cơ hội để doanh nghiệp hợp tác với các nhóm công chúng và loại trừ những tiêu cực.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định sau đúng hay sai: Vai trò của người làm quan hệ công chúng là đưa ra các vấn đề và những nguy cơ để nhắc nhà quản lý nhớ về những trách nhiệm đạo đức của họ, giúp nhà quản lý định hình những mục tiêu và ra quyết định đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định sau đúng hay sai: Công bố bài phát biểu của ban quản trị trong các mục tin tức, thời sự của các phương tiện thông tin là một trong những hình thức của quan hệ công chúng thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Công bố bài phát biểu của ban quản trị trong các mục tin tức, thời sự của các phương tiện thông tin là một trong những hình thức của quan hệ công chúng thụ động

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng thụ động thường đề cập đến các nhân tố dẫn đến khiếm khuyết và thất bại của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ động là việc đưa ra phản ứng đối với các sự kiện bất ngờ, quản lý rủi ro và xử lý khủng hoảng cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong chiến dịch truyền thông tích hợp cho sản phẩm Tôn Hoa Sen tổ chức sự kiện mời Nick Vujicic đến giao lưu tại Việt Nam nhằm truyền thông cho thương hiệu. Trong chiến dịch này còn có sự hỗ trợ của quảng cáo góp phần làm cho sự kiện lan rộng và vang xa đạt được mục tiêu truyền thông của doanh nghiệp. Doanh nghiệp Tôn Hoa Sen đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau:

a)

Quan hệ công chúng với quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

Không có đáp án đúng

12.

Công ty X tổ chức hội thảo về dinh dưỡng cho trẻ em với nội dung là hướng dẫn các bà mẹ cách thức nấu một bữa ăn đầy đủ và cân bằng dinh dưỡng cho bé yêu. Bên lề hội thảo công ty còn tổ chức các quầy hàng và tiến hành hoạt động bán hàng. Công ty X đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau:

a)

Quan hệ công chúng và bán hàng cá nhân

b)

Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

Không có đáp án đúng

13.

Xây dựng mục tiêu chiến dịch quan hệ công chúng thuộc bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

14.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ động là công cụ để truyền giá trị của một thương hiệu được sử dụng kết hợp với các công cụ truyền thông marketing khác.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ động là công cụ để truyền giá trị của một thương hiệu được sử dụng kết hợp với các công cụ truyền thông marketing khác.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng thụ động là hành vi quan hệ công chúng nhằm đáp lại những tác động bên ngoài, phản ứng nhanh để khôi phục danh tiếng của công ty nhằm ngăn chặn tình trạng giảm thị phần.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhận định sau đúng hay sai: Hoạt động công bố sản phẩm mới của doanh nghiệp là một trong những hình thức của quan hệ công chúng thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Phân tích

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

19.

Xác định vấn đề hay cơ hội là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Phân tích

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

20.

Xác định mục đích của chương trình là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

21.

Lựa chọn chiến lược quan hệ công chúng là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

22.

Hội nghị về các vấn đề mà khách hàng quan tâm là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng:

a)

Nhóm sự kiện

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

23.

Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

24.

Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

25.

Nhận định sau đúng hay sai: Tài trợ cho những hoạt động trong lĩnh vực mà khách hàng quan tâm là công cụ thường được sử dụng để tác động tới nhóm khách hàng trong quan hệ công chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng trong:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tổ chức sự kiện

c)

Hoạt động tư vấn và dịch vụ khách hàng

d)

Tài trợ

27.

Nhận định sau đúng hay sai: Tuyên truyền là truyền thông về một tổ chức, sản phẩm, dịch vụ hay ý tưởng không xác định nhà tài trợ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định sau đúng hay sai: Để hiểu khách hàng, người làm marketing chỉ cần nắm rõ về các đặc điểm tâm lý của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ của quan hệ công chúng với nhóm khách hàng:

a)

Bán hàng

b)

Hiểu khách hàng

c)

Tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng

d)

Tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng.

30.

Đáp án nào thể hiện nhiệm vụ của quan hệ công chúng với nhóm khách hàng:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hiểu khách hàng

c)

Tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng

d)

Tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng.

31.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng có nhiệm vụ tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng để có sự hiểu biết lẫn nhau nhằm cung cấp cho khách hàng cái nhìn đúng về doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các bài báo giới thiệu về công ty là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng:

a)

Nhóm ấn phẩm

b)

Nhóm sự kiện

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

33.

g nào trong quan hệ công chúng:

a)

Nhóm ấn phẩm

b)

Nhóm sự kiện

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

34.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có cách thức tiếp cận hiệu quả, hoạt động quan hệ công chúng chỉ cần quan tâm đến bản thân cá nhân khách hàng mà không cần quan tâm đến những mối quan hệ xung quanh họ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có cơ hội tăng thêm khách hàng từ nhóm bạn bè, đồng nghiệp, người thân của họ, người làm truyền thông cần không chỉ quan tâm đến bản thân cá nhân khách hàng mà phải quan tâm đến cả những mối quan hệ xung quanh họ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một số hãng thời trang bị tố cáo sử dụng bông được sản xuất từ những người lao động là tù nhân. Giảm tác động xấu từ những thông tin này là nhiệm vụ của công cụ truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

37.

Nhận định sau đúng hay sai: Để hiểu khách hàng, người làm marketing chỉ cần nhận diện họ qua các thông số về nhân khẩu học.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhận định sau đúng hay sai: Đại chúng bao gồm những người thuộc mọi thành phần xã hội bất kể nghề nghiệp, trình độ học vấn hay tầng lớp xã hội nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhận định sau đúng hay sai: Công chúng là một tập hợp xã hội rộng lớn được cấu thành bởi nhiều tầng lớp xã hội khác nhau đang sống trong một mạng lưới xã hội và những mối quan hệ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Quản lý vấn đề và xử lý khủng hoảng là chức năng của công cụ truyền thông nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

41.

Nhận định sau đúng hay sai: Công chúng trong quan hệ công chúng là những nhóm người bao gồm cả bên trong và bên ngoài tổ chức có liên hệ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đăng tải các câu chuyện mang tính tích cực về doanh nghiệp, về sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp là phương thức truyền thông nào sau đây:

4 lines
43.

Đăng tải các câu chuyện mang tính tích cực về doanh nghiệp, về sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp là phương thức truyền thông nào sau đây:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

44.

Định hướng suy nghĩ và hành động của các nhóm công chúng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của tổ chức là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

45.

Đưa ra phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

46.

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ cùng có lợi giữa tổ chức và các nhóm công chúng của họ là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

47.

"Thường có chi phí thấp, đối tượng cụ thể, và đáng tin cậy hơn" là những ưu điểm của công cụ truyền thông nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

48.

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, và xây dựng, phát triển các mối quan hệ là chức năng của phương tiện truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

49.

“Doanh nghiệp sử dụng công cụ này để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với cộng đồng và các nhóm công chúng khác nhau bằng việc đưa ra những thông tin tốt trên các phương tiện thông tin đại chúng, xây dựng một hình ảnh đẹp cho doanh nghiệp và xử lý những tin đồn, vụ việc bất lợi và rủi ro” - Mô tả trên đây là đặc điểm của công cụ truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo

50.

Nhận định sau đúng hay sai: Một chương trình quan hệ công chúng thường có tác dụng lâu dài hơn các chương trình truyền thông khác

4 lines
51.

Nhận định sau đúng hay sai: Một chương trình quan hệ công chúng thường có tác dụng lâu dài hơn các chương trình truyền thông khác nên chi phí bình quân theo tháng sẽ giảm so với các công cụ truyền thông khác.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong hoạt động quan hệ công chúng, doanh nghiệp hoàn toàn có thể chủ động về nội dung, về thời điểm, về tần suất xuất hiện hay lặp lại của thông điệp truyền thông.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có được lợi thế cạnh tranh với các chương trình khác, thông điệp truyền thông trong quan hệ công chúng phải có giá trị thông tin cao và mang lại lợi ích thiết thực cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đúng hay sai: Nếu tính chi phí bình quân theo tháng, một chương trình quan hệ công chúng luôn có tác dụng ngắn hơn so với các chương trình truyền thông khác dẫn đến mức chi phí trung bình cao.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quan hệ công chúng, chủ thể truyền tin thường mất chi phí để tự nói về tổ chức, về doanh nghiệp, về sản phẩm của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định sau đúng hay sai: Thông điệp của chương trình quan hệ công chúng thường mang tính tin cậy cao và dễ dàng được các nhóm công chúng tiếp cận mà không gặp những rào cản về tâm lý.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong hoạt động quan hệ công chúng, doanh nghiệp thường tự làm những điều mang lại lợi ích cho các nhóm đối tượng để bên thứ ba sẽ nói về tổ chức, về sản phẩm của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Doanh nghiệp X truyền thông tới khách hàng thông qua một bài báo có ý kiến cá nhân của người viết về sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp. Công cụ xúc tiến hỗn hợp nào được sử dụng trong trường hợp này:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

59.

Công cụ xúc tiến hỗn hợp nào được sử dụng trong trường hợp này:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

60.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng là tập hợp những biện pháp truyền đi những thông tin có lợi nhằm làm tăng uy tín của sản phẩm, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ yếu tập trung vào hoạt động truyền thông tới khách hàng và làm tăng uy tín của sản phẩm và doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng là hoạt động tạo dựng, duy trì và phát triển những mối quan hệ cùng có lợi với các nhóm công chúng của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng luôn có mức chi phí tốn kém hơn so với các chương trình truyền thông khác.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp:

a)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

b)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Tìm kiếm khách hàng mới.

65.

Với sản phẩm công nghiệp, công cụ truyền thông nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

66.

Với sản phẩm tiêu dùng, công cụ truyền thông nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất:

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

67.

Phương án nào sau đây mô tả không đúng về bán hàng cá nhân:

a)

Tiếp cận nhiều khách hàng không được chọn lọc

b)

Chi phí cao cho mỗi giao dịch

c)

Hình ảnh về công việc bán hàng thường không tích cực nên sẽ gây khó khăn cho khâu tuyển dụng và cho nhân viên bán hàng đi gặp gỡ khách hàng.

68.

Công ty Z thực hiện chiến dịch truyền thông marketing với mục tiêu thực hiện các cuộc giao tiếp chọn lọc đến từng cá nhân, nhóm khách hàng tiềm năng nhằm tạo sự chuyển tiếp nhanh chóng từ nhận thức đến quyết định mua của họ. Công ty cần tập trung vào công cụ truyền thông nào trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

69.

Đáp án nào là chỉ tiêu định lượng có thể dùng để đánh giá kết quả bán hàng:

a)

Số lượng đơn đặt hàng đạt được

b)

Chất lượng của các bài thuyết trình bán hàng

c)

Sự hiểu biết về kỹ thuật bán

d)

Kiến thức về sản phẩm

70.

Đáp án nào không phải là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá những nỗ lực bán hàng:

a)

Số lần tiếp xúc với khách hàng hiện tại

b)

Chất lượng của các bài thuyết trình bán hàng

c)

Sự hiểu biết về kỹ thuật bán

d)

Kiến thức về khách hàng

71.

Đáp án nào là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá kỹ năng bán hàng:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Thời gian trung bình dành cho mỗi cuộc gọi

c)

Tỷ lệ cuộc gọi cho mỗi loại khách hàng

d)

Lượng đặt hàng theo loại khách hàng.

72.

Đáp án nào là chỉ tiêu định lượng có thể dùng để đánh giá kết quả bán hàng:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Lợi nhuận

c)

Số lượng khách hàng mới

d)

Số lượng khách hàng lớn bị mất.

73.

Quy trình bán hàng hiệu quả của doanh nghiệp có thể thay đổi theo yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Quy mô doanh nghiệp

c)

Đặc điểm sản phẩm

d)

Đặc điểm thị trường

74.

“Phát sinh tiềm năng” thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

Lập kế hoạch và trình bày

c)

Giai đoạn tiến hà

75.

“Phát sinh tiềm năng” thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

Lập kế hoạch và trình bày

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

76.

“Sát hạch triển vọng” thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

Lập kế hoạch và trình bày

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Không có đáp án đúng

77.

“Xác định lý do mua của khách hàng” là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Lập kế hoạch và trình bày

b)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Không có đáp án đúng

78.

“Kết thúc bán hàng” là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tiến hành

b)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

c)

Lập kế hoạch và trình bày

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Muốn chuyển hướng suy nghĩ của khách hàng

c)

Xác định sự đồng ý của khách hàng

d)

Đánh giá nhu cầu khách hàng.

80.

Người bán hàng cá nhân nên kết thúc bán hàng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Khách hàng hỏi tỉ mỉ về cách sử dụng sản phẩm

c)

Khách hàng đặt câu hỏi liên quan đến thanh toán và bảo hành.

d)

Chấp nhận những nội dung người bán hàng giới thiệu.

81.

Nhận định sau đúng hay sai: Để trình bày hiệu quả, người bán hàng không cần tìm hiểu lý do khách hàng mua hay không mua.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nhận định sau đúng hay sai: Để trình bày hiệu quả, người bán hàng cá nhân cần nêu được những điểm khác biệt về giá trị lợi ích của sản phẩm, thương hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dấu hiệu cơ thể nào trong các đáp án sau thể hiện sự không quan tâm của khách hàng khi thương thuyết với người bán:

a)

Chân khách hàng thu lại phía sau

b)

Chân khách hàng hướng về phía trước, gầ

84.

Dấu hiệu cơ thể nào trong các đáp án sau thể hiện sự không quan tâm của khách hàng khi thương thuyết với người bán:

a)

Chân khách hàng thu lại phía sau

b)

Chân khách hàng hướng về phía trước, gần người bán hàng

c)

Người ngả về phía người bán hàng

d)

Cánh tay thả lỏng tự nhiên

85.

"Suy nghĩ nhanh hơn khách hàng, đoán được diễn biến tiếp theo của cuộc nói chuyện, hiểu được ẩn ý của khách hàng kể cả khi họ không nói" là những yêu cầu của kỹ năng nào sau đây:

a)

Kỹ năng lắng nghe và quan sát

b)

Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

Kỹ năng đặt câu hỏi

d)

Không có đáp án đúng

86.

Nhận định sau đúng hay sai: Người bán hàng cá nhân chỉ cần cố gắng nói hay về sản phẩm và doanh nghiệp mà không cần thiết phải lắng nghe những ý kiến của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng khi cần thông tin chi tiết từ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu mở khi cần câu trả lời cụ thể từ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhân viên bán hàng cá nhân có thể tìm kiếm khách hàng thông qua:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Khách hàng hiện có

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung ứng, đối tác

90.

Nhân viên bán hàng cá nhân có thể tìm kiếm khách hàng thông qua:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Các mối quan hệ đồng nghiệp, bạn bè, người thân

c)

Quảng cáo, các ấn phẩm có tên khách hàng

d)

Triển lãm hoặc thăm dò thông tin nội bộ

91.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

Nét mặt thư giãn, cánh tay thả lỏng tự nhiên

b)

Liếc mắt nhìn chỗ khác

c)

Khoanh tay trước ngực

d)

Liên tục cử động tay chân

92.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

(a)  

93.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

Bàn tay để mở, người ngồi thẳng hoặc hơi nghiêng về phía trước

b)

Bàn tay nắm chắc lại

c)

Người nhúc nhích không yên

d)

Người có xu hướng ngả ra sau

94.

Một trong những hạn chế của bán hàng cá nhân là

a)

Chi phí cao hơn so với các công cụ truyền thông khác.

b)

Lực lượng bán hàng khó nắm bắt được nhu cầu của khách hàng

c)

Chi phí thấp hơn so với các công cụ truyền thông khác.

d)

Không có đáp án đúng

95.

Nhận định sau đúng hay sai: Hạn chế của bán hàng cá nhân là nhân viên bán hàng có thể vi phạm nguyên tắc, quy định của doanh nghiệp do áp lực về doanh số.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

Kỹ năng quan sát

d)

Kỹ năng lắng nghe

97.

Kỹ năng nào cần thiết cho người làm nghề bán hàng cá nhân:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Kỹ năng gây thiện cảm

c)

Kỹ năng đặt câu hỏi xác định nhu cầu

d)

Kỹ năng giải quyết từ chối

98.

Đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân:

a)

Kỹ năng lãnh đạo

b)

Kỹ năng kết thúc bán hàng

c)

Kỹ năng chăm sóc khách hàng sau bán

d)

Kỹ năng lắng nghe

99.

Nhận định sau đúng hay sai: Một trong các hạn chế của bán hàng cá nhân là thông điệp truyền thông tới các đối tượng khác nhau có thể không thống nhất

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhận định sau đúng hay sai: Ưu điểm của bán hàng cá nhân là thông điệp truyền thông luôn có độ thống nhất cao với các đối tượng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Nhận định sau đúng hay sai: một trong các ưu điểm của bán hàng cá nhân so với truyền thông đại chúng là người bán dễ dàng tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nhận định sau đúng hay sai: một trong các ưu điểm của bán hàng cá nhân so với truyền thông đại chúng là người bán dễ dàng tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có ưu điểm hơn so với truyền thông đại chúng là có thể giúp doanh nghiệp thu thập được những thông tin quan trọng về đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình xây dựng và phát triển mối quan hệ trực tiếp với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có thể thông tin tới một số lượng lớn khách hàng tiềm năng tại cùng một thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình bắt đầu từ phát hiện nhu cầu đến việc kết nối sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu đó của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có vai trò khuyến khích sự chuyển tiếp nhanh chóng các giai đoạn từ nhận thức đến cảm xúc và hành vi của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nhận định sau đúng hay sai: Ưu điểm của bán hàng cá nhân là có thể điều chỉnh thông điệp theo đối tượng mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có thể tạo ra sự được sự tập trung của khách hàng hơn so với việc sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nhận định sau đúng hay sai: Người bán hàng có thể tìm kiếm khách hàng qua các nguồn nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Qua các mối quan hệ bạn bè

c)

Thông qua triển lãm

d)

Qua khách hàng hiện có

111.

Nhận định sau đúng hay sai: Để lựa chọn khách hàng tiềm năng, người bán hàng cá nhân cần xây dựng các tiêu chí đánh giá trước khi tiếp cận.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan sát là một trong những kỹ năng cần thiết của người bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Câu 101: Nhận định sau đúng hay sai: Quan sát là một trong những kỹ năng cần thiết của người bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Câu 102: Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Mục tiêu của hoạt động truyền thông marketing

c)

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ

d)

Lực lượng bán hàng.

115.

Câu 103: Đáp án nào thể hiện ưu điểm của bán hàng cá nhân:

a)

Các tương tác của người bán và khách hàng trong quá trình bán hàng cho phép người bán có thể xác định được tác động của thông điệp

b)

Hoạt động bán hàng cần nhiều người thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định ảnh hưởng đến chi phí.

c)

Người bán không tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

d)

Không có đáp án đúng

116.

Câu 104: Nhận định sau đúng hay sai: Trong bán hàng cá nhân, đại diện bán hàng có thể thu thập thông tin về sản phẩm, dịch vụ, giá cả của đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Câu 105: Nhận định sau đúng hay sai: Trong bán hàng cá nhân, người bán không thể điều chỉnh thông điệp để phù hợp với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Câu 106: Nhận định sau đúng hay sai: Trong bán hàng cá nhân, nội dung thông điệp có thể điều chỉnh hướng tới những vấn đề mà khách hàng quan tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Câu 107: Lựa chọn câu nhận định đúng trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp mang tính chọn lọc cao cho phép người bán đưa các thông điệp có tính thuyết phục đến các nhu cầu cụ thể của người mua.

b)

Bán hàng cá nhân là phương thức truyền thông gián tiếp nhắm đến một nhóm công chúng cùng một thời điểm.

c)

Bán hàng cá nhân là phương thức truyền thông mà người nhận tin không có cơ hội để phản hồi ngay lập tức đối với các thông tin nhận được.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

120.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hoạt động truyền thông chỉ có thể tập trung vào từng người một.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hoạt động truyền thông cần phải tập trung vào một nhóm người.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân không có vai trò nuôi dưỡng, khuyến khích quá trình nhận thức của khách hàng để tiến tới hành vi mua.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa những người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa người bán và người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa người bán với các khách hàng hiện tại hoặc tiềm năng để thúc đẩy hành động mua của họ và thu nhận thông tin phản hồi ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp gián tiếp giữa người bán và khách hàng để thúc đẩy hành động mua của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Lựa chọn câu nhận định sai trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông phi trực tiếp được thực hiện thông qua các phương tiện truyền tin phải trả tiền.

b)

Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa người bán với khách hàng để thúc đẩy hành động mua của họ.

c)

Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán giữa người bán và người mua.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

128.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp cho phép người bán đưa ra các thông điệp có t

4 lines
129.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp cho phép người bán đưa ra các thông điệp có tính thuyết phục đến nhu cầu cụ thể của người ảnh hưởng đến quyết định mua.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp sinh động trực tiếp và qua lại giữa hai người.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Nhận định sau đúng hay sai: Người tham gia giao tiếp trong bán hàng cá nhân có thể nghiên cứu trực tiếp nhu cầu và đặc điểm của người khác và tức thời có những sự điều chỉnh giao tiếp một cách thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa những người bán.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Bản chất của sản phẩm

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Giai đoạn trong quá trình mua.

134.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong marketing, bán hàng cá nhân được coi là công cụ truyền thông mang tính cá nhân và có khả năng thích nghi với những phản ứng đa dạng của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào khả năng chuyên môn của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp cần phát triển kỹ năng của lực lượng bán hàng trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp cho phép người bán đưa ra các thông điệp có tính thuyết phục đến nhu cầu cụ thể của người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Nhận định sau đúng hay sai: Truyền thông marketing tích hợp là việc chỉ sử dụng kết hợp quảng cáo và bán hàng trực tiếp.

4 lines
139.

Nhận định sau đúng hay sai: Truyền thông marketing tích hợp là việc chỉ sử dụng kết hợp quảng cáo và bán hàng trực tiếp ở các giai đoạn khác nhau của một chương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Đáp án nào sau đây phản ánh chính xác nhất đặc trưng của công cụ xúc tiến bán:

a)

Là biện pháp cung cấp giá trị cộng thêm cho khách hàng tạo tác động tức thì trong ngắn hạn nhằm khuyến khích dùng thử hoặc mua hàng ngay lập tức.

b)

Chỉ có thể tác động tức thì trong ngắn hạn vào đối tượng khách hàng là người tiêu dùng cuối cùng

c)

Tạo thiện cảm của khách hàng đối với doanh nghiệp để ảnh hưởng đến hành động mua hàng trong tương lai.

d)

Không có đáp án đúng.

141.

Công ty Y thực hiện chiến dịch truyền thông marketing với mục tiêu tác động đến quá trình ra quyết định mua của khách hàng nhằm đẩy mạnh tiêu thụ trong thời gian ngắn. Công ty cần tập trung vào công cụ truyền thông nào trong các đáp án sau:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

142.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân bao gồm những mối quan hệ trực tiếp giữa người bán và các khách hàng hiện tại và tiềm năng.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Nhận định sau đúng hay sai: Những ưu đãi trong chương trình xúc tiến bán của một thương hiệu cụ thể chỉ được áp dụng cho một hoặc vài lần mua trong khoảng thời gian nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Nhận định sau đúng hay sai: Những ưu đãi trong chương trình xúc tiến bán của một thương hiệu cụ thể được áp dụng cho mỗi lần mua của khách hàng ở bất kỳ thời điểm nào.

a)

Đúng

b)

Sai