Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTH 22
Total questions: 140
Worksheet time: 2hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các thiết bị nào sao đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động_x000D_
a)
USB, Thẻ Nhớ, DVD, Ram
b)
USB, HDD, Ram, Thẻ Nhớ
c)
Bàn phím, USB, Mouse, Ổ cứng di động
d)
USB, Thẻ Nhớ, ROM_x000D_
2.
Câu 2: Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lý và điều khiển hoạt động của máy tính?_x000D_
a)
CPU
b)
RAM
c)
Ổ cứng
d)
ROM_x000D_
3.
Câu 3: Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng_x000D_
a)
Ctrl + Enter
b)
Alt + Enter_x000D_
c)
Ctrl + Shift + Enter
d)
Shift + Enter_x000D_
4.
Câu 4: Thành phần cơ bản của máy tính là gì?_x000D_
a)
CPU, Mainboard, Ram_x000D_
b)
Màn hình, bàn phím và CPU_x000D_
c)
Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ_x000D_
d)
CPU, RAM, ROM_x000D_
5.
Câu 5: Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính_x000D_
a)
Page layout view
b)
Page break preview_x000D_
c)
Normal view
d)
Print preview_x000D_
6.
Câu 6: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?_x000D_
a)
Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng._x000D_
b)
Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính._x000D_
c)
Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng_x000D_
d)
Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính_x000D_
7.
Câu 7: Khái niệm cơ bản về phần mềm?_x000D_
a)
phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng_x000D_
b)
Phần mềm là chương trình máy tính dùng điều khiển hoạt động của máy tính_x000D_
c)
Phần mềm là chương trình máy tính tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó._x000D_
d)
Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính_x000D_
8.
Câu 8: Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính_x000D_
a)
Page break preview
b)
Normal view_x000D_
c)
Page layout view
d)
Print preview_x000D_
9.
Câu 9: Trong Word, để tạo 1 chú thích cuối trang ta chọn thao tác trên menu nào?_x000D_
a)
Thẻ References \ Footnotes \ Insert Footnote_x000D_
b)
Thẻ References \ Footnotes \ Next Footnote_x000D_
c)
Thẻ References \ Footnotes \ Show Note_x000D_
d)
Thẻ References \ Footnotes \ Insert Endtnote_x000D_
10.
Câu 10: Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua?_x000D_
a)
Bàn phím
b)
Giao diện đồ họa_x000D_
c)
Thiết bị nhập xuất
d)
Giao diện dòng lệnh_x000D_
11.
Câu 11: Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định_x000D_
a)
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print/Print area/ Set Print area_x000D_
b)
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File/ Print/ Page Setup/ Print area_x000D_
c)
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area_x000D_
d)
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File /Print/Print_x000D_
12.
Câu 12: Ký hiệu nào sau đây dùng để nối chuỗi?_x000D_
a)
&
b)
#
c)
!
d)
'
13.
Câu 13: Thao tác nào sau đây dùng để thiết lập thuộc tính của tập tin hoặc thư mục_x000D_
a)
Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Attribute_x000D_
b)
Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Type_x000D_
c)
Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Hidden_x000D_
d)
Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Properties_x000D_
14.
Câu 14: Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ_x000D_
a)
Tất cả đều đúng.
b)
Một presentation mẫu_x000D_
c)
Một presentation trống.
d)
Một presentation có sẵn_x000D_
15.
Câu 15: Hãy cho biết phép so sánh nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
1KB = 2-10 MB
b)
1KB = 210 B
c)
1KB = 1024 GB
d)
1KB = 210 MB_x000D_
16.
Câu 16: Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo_x000D_
a)
Section Breaks --> Even Page
b)
Section Breaks --> Continuous_x000D_
c)
Section Breaks --> Next Page
d)
Section Breaks --> Odd Page_x000D_
17.
Câu 17: Lựa chọn giúp người dùng định dạng tất cả các số âm có dạng đậm, màu đỏ, gọi là_x000D_
a)
Zero Formatting
b)
Compare Formatting_x000D_
c)
Conditional Formatting_x000D_
d)
Negative Formatting_x000D_
18.
Câu 18: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để khởi động File Explorer?_x000D_
a)
Phím Windows + W
b)
Phím Windows + E_x000D_
c)
Phím Windows + F
d)
Phím Windows + W_x000D_
19.
Câu 19: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?_x000D_
a)
Hệ điều hành.
b)
Chương trình diệt Virus máy tính._x000D_
c)
Phần mềm gõ tiếng Việt
d)
Phần mềm MS Word, MS Excel_x000D_
20.
Câu 20: Đáp án nào sau đây dùng để tìm các tập tin với tên có chứa ký tự thứ ba là a và có phần mở rộng là txt?_x000D_
a)
??a*.txt
b)
*a*.txt
c)
??txt
d)
*a??.txt_x000D_
21.
Câu 21: Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì_x000D_
a)
Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa được chọn_x000D_
b)
Pane phải hiển thị thông tin chi tiết về ổ đĩa được chọn_x000D_
c)
Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa được chọn_x000D_
d)
Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa được chọn_x000D_
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa_x000D_
b)
Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa và các vị trí lỗi sẽ được đánh dấu.
c)
Định dạng ổ đĩa chính là xóa dữ liệu trên ổ đĩa_x000D_
d)
Định dạng ổ đĩa là đánh dấu những vị trí lỗi trên đĩa_x000D_
23.
Câu 23: Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 00:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?_x000D_
a)
Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp_x000D_
b)
Slide tự động trình chiếu sau 00:05 giây_x000D_
c)
Chỉ định thời gian trình chiếu 1 slide_x000D_
d)
Khoảng thời gian từ khi kết thúc slide trước đến khi slide tiếp theo được trình chiếu_x000D_
24.
Câu 24: Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập / xuất cơ bản_x000D_
a)
Máy In Máy Scan, Máy Chiếu
b)
Bàn phím, Chuột, Máy chiếu_x000D_
c)
Bàn phím, Màn hình
d)
Máy chiếu, Máy scan_x000D_
25.
Câu 25: Bộ nhớ của máy tính lưu trữ dữ liệu dạng_x000D_
a)
Bát phân
b)
Thập phân
c)
Thập lục phân
d)
Nhị phân_x000D_
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Recycle Bin_x000D_
a)
Recycle Bin thành phần quản lý phần cứng của máy tính_x000D_
b)
Recycle Bin là phần mềm ứng dụng_x000D_
c)
Recycle Bin là nơi lưu lại các tập tin và thư mục bị xóa bằng phím delete_x000D_
d)
Recycle Bin là phần mềm hệ thống_x000D_
27.
Câu 27: Trong môi trường Windows_x000D_
a)
Nhiều chương trình thực thi đồng thời
b)
Tất cả đều sai_x000D_
c)
2 chương trình thực thi đồng thời
d)
Chỉ chạy một chương trình_x000D_
28.
Câu 28: Có thể mở lịch sử dowload của Internet Explorer bằng cách_x000D_
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + J
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + Shift + Del_x000D_
29.
Câu 29: Trong tin học, File (tập tin, tệp) là khái niệm chỉ:_x000D_
a)
Một tập hợp các thông tin do người dùng tạo ra, được đặt tên và ghi nhận trên các thiết bị lưu trữ_x000D_
b)
Một hình ảnh hoặc văn bản Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài_x000D_
c)
0,1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10_x000D_
d)
Một chương trình hoặc trang Web_x000D_
30.
Câu 30: Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM_x000D_
a)
Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn_x000D_
b)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động_x000D_
c)
Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ Ram, không ghi được_x000D_
d)
Dữ liệu ghi trên Ram do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính_x000D_
31.
Câu 31: Thư mục (folder) là một_x000D_
a)
Một dạng tập tin đặc biệt, được dùng trong việc quản lý các tập tin_x000D_
b)
Tập hợp các tập tin và thư mục con_x000D_
c)
Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin_x000D_
d)
Mục lục để tra cứu thông tin_x000D_
32.
Câu 32: Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau?_x000D_
a)
Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách_x000D_
b)
Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách_x000D_
c)
Giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách_x000D_
d)
Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn file/folder cuối trong danh sách_x000D_
33.
Câu 33: Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang_x000D_
a)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang --> click chuột phải và chọn Insert Page Break_x000D_
b)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout --> Breaks --> Insert Page Break_x000D_
c)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert --> Page break_x000D_
d)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang --> chọn tab Insert --> Insert Page break_x000D_
34.
Câu 34: Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành?_x000D_
a)
Ctrl + D
b)
Ctrl + ;
c)
Ctrl + T
d)
Ctrl + /_x000D_
35.
Câu 35: Lựa chọn nào sau đây là kết quả của phép toán “100KB+ 1MB”?_x000D_
a)
101 MB
b)
110 MB
c)
1124 MB
d)
1124 KB_x000D_
36.
Câu 36: Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong __x000D_
a)
Title Bar
b)
Name Box
c)
Status Bar
d)
Formula bar_x000D_
37.
Câu 37: Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
Shortcut là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình_x000D_
b)
Shortcut là một chương trình trên màn hình Desktop_x000D_
c)
Shortcut là một tập tin chương trình được đặt trên desktop_x000D_
d)
Shortcut là một biểu tượng dùng để khởi động nhanh một chương trình được cài đặt trên máy tính_x000D_
38.
Câu 38: Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo_x000D_
a)
Section Breaks --> Even Page
b)
Section Breaks --> Continuous_x000D_
c)
Section Breaks --> Odd Page
d)
Section Breaks --> Next Page_x000D_
39.
Câu 39: Chọn phát biểu đúng, để truy cập vào một trang Web chúng ta cần biết_x000D_
a)
Tất cả đều sai.
b)
Địa chỉ IP của trang web đó_x000D_
c)
Hệ điều hành đang sử dụng.
d)
Trang web đó của nước nào._x000D_
40.
Câu 40: Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?_x000D_
a)
Mega Byte
b)
Byte
c)
Giga Byte
d)
Kilo Byte_x000D_
41.
Câu 41: Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open_x000D_
a)
Alt + F12
b)
F12
c)
Shift + F12
d)
Ctrl + F12_x000D_
42.
Câu 42: Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?_x000D_
a)
Today()
b)
Now()
c)
Date()
d)
Time()_x000D_
43.
Câu 43: Trang chủ là gì?_x000D_
a)
Là một trang web đầu tiên của Website._x000D_
b)
Là địa chỉ của Website._x000D_
c)
Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau._x000D_
d)
Tất cả các câu đều đúng_x000D_
44.
Câu 44: Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)_x000D_
a)
Center Indent
b)
Left Indent
c)
Tab stop
d)
Right Indent_x000D_
45.
Câu 45: Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi dang trình chiếu_x000D_
a)
Tab
b)
Ctrl +K
c)
Ctrl +L
d)
Ctrl +H_x000D_
46.
Câu 46: Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?_x000D_
a)
Tài liệu có thể in ra trên bất cứ thiết bị nào mà vẫn giữ nguyên được định dạng ban đầu_x000D_
b)
Định dạng giống như Word, cho phép soạn thảo văn bản nhanh_x000D_
c)
Định dạng tài liệu không dành cho thiết bị di động_x000D_
d)
Định dạng tài liệu như Word và Excel, cho phép soạn thảo văn bản và tính toán nhanh_x000D_
47.
Câu 47: Hàm COUNT() dùng để đếm_x000D_
a)
Các ô không rỗng
b)
Các ô chứa dữ liệu text_x000D_
c)
Các ô rỗng
d)
Các ô chứa dữ liệu số_x000D_
48.
Câu 48: Trong File Explorer có bao nhiêu cách hiển thị (View) các tập tin và thư mục_x000D_
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8_x000D_
49.
Câu 49: Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?_x000D_
a)
Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt_x000D_
b)
Chèn chú thích và logo vào slide master_x000D_
c)
Chèn logo vào trang chú thích của slide_x000D_
d)
Không thê chèn chú thích vào slide_x000D_
50.
Câu 50: Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?_x000D_
a)
CPU
b)
Đĩa cứng
c)
Màn hình
d)
Mainboard_x000D_
51.
Câu 51: Web (Browser) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách_x000D_
a)
Alt + F4
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + T
d)
Ctrl + W_x000D_
52.
Câu 52: "www.cuibap.com". "com" có nghĩa là_x000D_
a)
Đây là địa chỉ của các trang web giáo dục_x000D_
b)
Đây là địa chỉ của các trang web thông thường_x000D_
c)
Đây là địa chỉ của các trang web thương mại, dịch vụ_x000D_
d)
Đây là địa chỉ của các trang web giải trí_x000D_
53.
Câu 53: Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ chính của máy tính_x000D_
a)
Thẻ nhớ
b)
USB
c)
Ổ đĩa cứng
d)
RAM, ROM_x000D_
54.
Câu 54: Chọn một trong các lựa chọn sau đây không phải là một trình duyệt?_x000D_
a)
Microsofts Bing
b)
Mozilla Firefox
c)
Internet Explorer
d)
Google Chrome_x000D_
55.
Câu 55: Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK_x000D_
b)
Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK_x000D_
c)
Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK._x000D_
d)
Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK._x000D_
56.
Câu 56: Trong WordPad, cách nào sau đây dùng để chèn công thức toán học?_x000D_
a)
Chọn tab Home, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0_x000D_
b)
Chọn tab Insert, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0_x000D_
c)
Trong WordPad không thể chèn công thức toán học_x000D_
d)
Chọn tab View, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0_x000D_
57.
Câu 57: Khi đang duyệt web bằng một web (Browser) Internet Explorer phím F5 có công dụng:_x000D_
a)
Quay về trang chủ
b)
Quay về trang trước_x000D_
c)
Tải lại trang
d)
Quay xuống phía dưới_x000D_
58.
Câu 58: Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất_x000D_
a)
Máy scan
b)
Máy in
c)
Projector
d)
Màn hình_x000D_
59.
Câu 59: Có thể mở lịch sử duyệt web Internet Explorer bằng cách_x000D_
a)
Ctrl + D
b)
Ctrl + Shift + Del
c)
Ctrl + J
d)
Ctrl + H_x000D_
60.
Câu 60: Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai cửa sổ_x000D_
a)
Chọn tab Home --> Split
b)
Chọn tab ReView --> Split_x000D_
c)
Chọn tab View --> Window --> Split
d)
Chọn tab View --> Split_x000D_
61.
Câu 61: Borders được áp dụng cho_x000D_
a)
Cells
b)
Text_x000D_
c)
Cells, Text, Paragraph
d)
Paragraph_x000D_
62.
Câu 62: Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một đối tượng được lưu trữ trong máy?_x000D_
a)
Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click nút Copy path_x000D_
b)
Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click nút Copy path_x000D_
c)
Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click nút Copy path_x000D_
d)
Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click nút Copy path_x000D_
63.
Câu 63: Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết_x000D_
a)
Trang web đó của nước nào.
b)
Tên miền của trang Web_x000D_
c)
Tất cả đều sai.
d)
Hệ điều hành đang sử dụng._x000D_
64.
Câu 64: Web Server là gì?_x000D_
a)
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang we_x000D_
b)
Là một dịch vụ của Internet._x000D_
c)
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet._x000D_
d)
Tất cả các câu đều đúng._x000D_
65.
Câu 65: Phần mềm hệ thống là gì?_x000D_
a)
Những chương trình tạo môi truờng làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác_x000D_
b)
Những chương trình của hệ điều hành_x000D_
c)
Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dùng_x000D_
d)
D.Những chương trình do hệ thống tạo ra_x000D_
66.
Câu 66: Web (Browser) Internet Explorer ta có thể xem độ toàn màn hình bằng cách_x000D_
a)
F11
b)
Ctrl+F
c)
Alt+Shift+F
d)
Ctrl+Alt+F_x000D_
67.
Câu 67: Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô_x000D_
a)
Enter
b)
Ctrl + Enter
c)
Alt + Enter
d)
Shift + Enter_x000D_
68.
Câu 68: Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:_x000D_
a)
Insert \ Pictures \ Clip Art...
b)
Insert \ Object..._x000D_
c)
Insert \ AutoText
d)
Insert \ Illustrations \ Pictures_x000D_
69.
Câu 69: Trong excel, có thực hiện phép tính tổng của dãy nhiều ô nằm liền kề nhau một cách tự động bằng cách chọn chức năng nào sau đây?_x000D_
a)
Auto sum
b)
Auto correct
c)
AutoFill
d)
Auto format_x000D_
70.
Câu 70: Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder không nằm liền nhau?_x000D_
a)
Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn chọn file/folder cuối trong danh sách_x000D_
b)
Nhấn giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách_x000D_
c)
Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ phím Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách_x000D_
d)
Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách_x000D_
71.
Câu 71: Bạn vừa chỉnh sửa một file đã có và cần phải thay đổi tên của file này. Bạn nên làm gì?_x000D_
a)
Sử dụng lệnh Rename và sau đó chỉnh sửa tên file_x000D_
b)
Sử dụng lệnh Save As và sau đó chỉnh sửa tên file_x000D_
c)
Sử dụng hệ điều hành để chỉnh sửa tên file_x000D_
d)
Sử dụng lệnh Save và sau đó thay đổi tên file_x000D_
72.
Câu 72: Cách nào sau đây dùng để chụp cửa sổ hiện hành trong Windows_x000D_
a)
Nhấn tổ hợp phím Windows + PrintScr
b)
Nhấn tổ hợp phím Shift + PrintScr_x000D_
c)
Nhấn nút PrintScr
d)
Nhấn tổ hợp phím Alt + PrintScr_x000D_
73.
Câu 73: Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả các slide?_x000D_
a)
Sử dụng Autocorrect wizard
b)
Tạo slide master_x000D_
c)
Tạo template
d)
Sử dụng Backgound_x000D_
74.
Câu 74: Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?_x000D_
a)
Slide view
b)
Notes view
c)
Slide show view
d)
Slide sorter view_x000D_
75.
Câu 75: Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?_x000D_
a)
Section
b)
Document
c)
Page
d)
Page Setup_x000D_
76.
Câu 76: Portrait và Landscape là __x000D_
a)
Page Orientation
b)
Paper Size
c)
Page Layout
d)
Page Margin_x000D_
77.
Câu 77: Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột_x000D_
a)
Ctrl+Space Bar
b)
Ctrl+Shift +Enter
c)
Ctrl+Page Up
d)
Ctrl+Enter_x000D_
78.
Câu 78: Lựa chọn nào sau đây là kết quả của phép toán “ 1GB + 1MB” ?_x000D_
a)
101 GB
b)
1025 MB
c)
100,1 GB
d)
100 GB_x000D_
79.
Câu 79: Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục trong ổ đĩa T theo loại?_x000D_
a)
Chọn ổ đĩa T, chọn tab View, click nút Sort by, chọn Type_x000D_
b)
Chọn ổ đĩa T, chọn tab Home, click nút Sort by, chọn Type_x000D_
c)
Chọn ổ đĩa T, chọn tab File, click nút Sort by, chọn Type_x000D_
d)
Chọn ổ đĩa T, chọn tab Share, click nút Sort by, chọn Type_x000D_
80.
Câu 80: Trong file explorer, thao tác nào sau đây để sao chép đối tượng?_x000D_
a)
Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang folder muốn sao chép đến._x000D_
b)
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V._x000D_
c)
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + X._x000D_
d)
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V._x000D_
81.
Câu 81: Hãy cho biết phép toán so sánh nào sau đây là sai?_x000D_
a)
1TB = 240 B
b)
1TB = 250 B
c)
1TB = 210 GB
d)
1TB = 1024 GB_x000D_
82.
Câu 82: Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang_x000D_
a)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout --> Page Break_x000D_
b)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout --> Breaks --> Page_x000D_
c)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert --> Page Break_x000D_
d)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert --> Breaks --> Page_x000D_
83.
Câu 83: Thông tin lưu trữ trong máy tính dưới dạng gì?_x000D_
a)
Nhị phân
b)
Thập lục phân
c)
Thập phân
d)
Bát phân_x000D_
84.
Câu 84: Thiết lập định dạng cho ô chứa dữ liệu số 5436.8 có dạng#,##0.00, kết quả hiển thị là gì?_x000D_
a)
5430
b)
5437
c)
5436.8
d)
5,436.8_x000D_
85.
Câu 85: 1KB bằng bao nhiêu B?_x000D_
a)
1024 B
b)
948 B
c)
1000 B
d)
2048 B_x000D_
86.
Câu 86: Khi sao chép một công thức_x000D_
a)
Excel chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao chép_x000D_
b)
Excel sẽ điều chỉnh các ô tham chiếu tuyệt đối_x000D_
c)
Excel xóa bản gốc của công thức_x000D_
d)
Excel không điều chỉnh các ô tham chiếu tương đối_x000D_
87.
Câu 87: Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?_x000D_
a)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous_x000D_
b)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start on Click_x000D_
c)
Chọn đối tượng, chọn tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous_x000D_
d)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous_x000D_
88.
Câu 88: Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong_x000D_
a)
Reading View
b)
Print Layout view
c)
Print Preview
d)
Outline View_x000D_
89.
Câu 89: Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm Virus_x000D_
a)
Không cài được các phần mềm diệt Virus trên máy tính_x000D_
b)
Tất cả đều đúng_x000D_
c)
Máy chạy chậm bất thường_x000D_
d)
Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng_x000D_
90.
Câu 90: Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lệnh nào sau đây sẽ được sử dụng_x000D_
a)
Unfreeze Panes
b)
Freeze Panes
c)
Hold titles
d)
Split_x000D_
91.
Câu 91: Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến_x000D_
a)
Cuối dòng (Line)
b)
Đầu của trang tiếp theo_x000D_
c)
Cuối trang (Page)
d)
Cuối một đoạn (Paragraph)_x000D_
92.
Câu 92: Ô A1 chứa chuỗi “what you see”, B1 chứa chuỗi “what you get”, công thức nào sau đây trả về chuỗi “what you see is what you get”_x000D_
a)
A1#”is”#B1
b)
A1&”is”&B1
c)
A1$”is”$B1
d)
A1+”is”+B1_x000D_
93.
Câu 93: Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị nhập_x000D_
a)
Máy scan
b)
Bàn phím
c)
Máy in
d)
Chuột_x000D_
94.
Câu 94: Trình duyệt web (Browser) Internet Explorer tổ hợp phím đóng tab hiện tại._x000D_
a)
Ctrl + W
b)
Tất cả sai
c)
Ctrl + F4
d)
Ctrl +A_x000D_
95.
Câu 95: Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?_x000D_
a)
Slide view
b)
Outline view
c)
Presentation view
d)
Slide Show view_x000D_
96.
Câu 96: HEX: Hexadecimal là hệ đếm?_x000D_
a)
Thập phân
b)
Nhị phân
c)
Thập lục phân
d)
Bát phân_x000D_
97.
Câu 97: Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?_x000D_
a)
Ctrl+F1
b)
Shift +F1
c)
Alt+F1
d)
Ctrl+Shift+F1_x000D_
98.
Câu 98: Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “ Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì?_x000D_
a)
Tự động tắt nhạc khi trình chiếu
b)
Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt các slide_x000D_
c)
Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu
d)
Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide_x000D_
99.
Câu 99: Các ký hiệu dùng biểu diễn số bát phân là?_x000D_
a)
0,1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
b)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7_x000D_
c)
1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
d)
1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8_x000D_
100.
Câu 100: Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?_x000D_
a)
Chọn Print Current Slide
b)
Chọn All, nhập vào 1,3,6,9_x000D_
c)
Trong khung Slide, nhập 1,3,6,9
d)
Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9_x000D_
101.
Câu 101: Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của một ô?_x000D_
a)
#div@
b)
#Div/0!
c)
####
d)
#REF!_x000D_
102.
Câu 102: Những chương trình nào sau đây là các tiện ích của hệ điều hành Windows_x000D_
a)
Paint, Word 2013
b)
Unikey, WordPad_x000D_
c)
Shipping Tool, Unikey
d)
WordPad, Paint, Calculator_x000D_
103.
Câu 103: Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng_x000D_
a)
Styles
b)
Format Painter
c)
Page Setup
d)
Paste Special_x000D_
104.
Câu 104: Trong Microsort Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:_x000D_
a)
Bấm phím Enter
b)
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter_x000D_
c)
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
d)
Word tự động, không cần bấm phím_x000D_
105.
Câu 105: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để hiện thanh Ribbon_x000D_
a)
Ctrl + F11
b)
Shift + F1
c)
Ctrl + F1
d)
Alt + F1_x000D_
106.
Câu 106: Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là_x000D_
a)
Transitions
b)
Effects
c)
Custom animations
d)
Present animations_x000D_
107.
Câu 107: Kiểu hiển thị (View) nào sau đây không phải là kiểu hiển thị trong Word?_x000D_
a)
Print layout view
b)
Web layout view
c)
Read mode view
d)
Master view_x000D_
108.
Câu 108: Khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng, biểu đồ nào là phù hợp nhất?_x000D_
a)
Column chart
b)
Row chart
c)
Pie chart
d)
Line chart_x000D_
109.
Câu 109: Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để_x000D_
a)
Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn
b)
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng_x000D_
c)
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
d)
Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ_x000D_
110.
Câu 110: Trên trình duyệt web (Browser) Internet Explorer, tổ hợp phím Ctrl+F ta có thể mở:_x000D_
a)
Mở công cụ tìm kiếm Bing_x000D_
b)
Mở một file html_x000D_
c)
Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại_x000D_
d)
Mở công cụ tìm kiếm Google_x000D_
111.
Câu 111: Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có_x000D_
a)
Cả 3 điều kiện trên_x000D_
b)
Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting_x000D_
c)
Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web_x000D_
d)
Một tên miền truy cập (hay domain) hoặc IP máy chủ_x000D_
112.
Câu 112: Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel_x000D_
a)
Number
b)
Date/Time
c)
Character
d)
Label_x000D_
113.
Câu 113: Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím End dùng để_x000D_
a)
Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn
b)
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu_x000D_
c)
Di chuyển con trỏ cuối của màn hình
d)
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng_x000D_
114.
Câu 114: Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì_x000D_
a)
Macros
b)
Template
c)
Mail merge
d)
Merge cells_x000D_
115.
Câu 115: Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để_x000D_
a)
Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu
b)
Di chuyển con trỏ đầu của màn hình_x000D_
c)
Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn
d)
Di chuyển con trỏ đầu dòng_x000D_
116.
Câu 116: Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?_x000D_
a)
Regular
b)
Superscript
c)
Italics
d)
Bold_x000D_
117.
Câu 117: Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?_x000D_
a)
Center
b)
Left
c)
Top
d)
Right_x000D_
118.
Câu 118: Trong tin học, Folder (thư mục) là khái niệm chỉ?_x000D_
a)
Là ổ đĩa ảo có tính năng giống như ổ đĩa vật lý, được dùng lưu trữ các tập tin và các thư mục con, nhằm mục đích tổ chức quản lý._x000D_
b)
Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài_x000D_
c)
Là nơi lưu trữ trên máy tính, có thể chứa các tập tin và các thư mục con, nhằm mục đích tổ chức quản lý dữ liệu_x000D_
d)
Tập hợp các file (tập tin)_x000D_
119.
Câu 119: Để khởi động ứng dụng PowerPoint từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
Nhấn +R, sau đó gõ POWERPNT.EXE, nhấn Enter_x000D_
b)
Nhấn +R, nhập powerpoint.exe nhấn Enter._x000D_
c)
Nhấn +R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter._x000D_
d)
Nhấn +R, nhập c nhấn Enter._x000D_
120.
Câu 120: Tổ hợp phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính_x000D_
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + -
c)
Ctrl + 9
d)
Ctrl + R_x000D_
121.
Câu 121: Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia_x000D_
a)
Fact
b)
Round
c)
Mod
d)
Div_x000D_
122.
Câu 122: Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?_x000D_
a)
Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng_x000D_
b)
Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng_x000D_
c)
Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng_x000D_
d)
Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng_x000D_
123.
Câu 123: Trong file explorer, thao tác nào sau đây không dùng để di chuyển nhanh một file/folder ra desktop_x000D_
a)
Click phải trên file/folder, chọn copy, click phải trên Desktop, chọn Paste_x000D_
b)
Click phải trên file/folder, chọn send to / desktop_x000D_
c)
Chọn file/folder, drag chuột kéo thả vào Desktop_x000D_
d)
Chọn file/folder, click nút Move to, chọn Desktop_x000D_
124.
Câu 124: Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt_x000D_
a)
Ctrl + F
b)
Ctrl + R
c)
Ctrl + G
d)
Ctrl + H_x000D_
125.
Câu 125: Chức năng format Painter được sử dụng để làm gì?_x000D_
a)
Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại_x000D_
b)
Để tạo một hình nền đẹp trên một slide_x000D_
c)
Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn_x000D_
d)
Để thay đổi màu nền của slide_x000D_
126.
Câu 126: Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không có bất kỳ định dạng nào thì excel xem đây là kiểu dữ liệu gì?_x000D_
a)
Số
b)
Ngày
c)
Phân số
d)
Text_x000D_
127.
Câu 127: Lựa chọn nào sau đây là kết quả của phép toán “100KB + 100MB”?_x000D_
a)
110 MB
b)
102500 KB
c)
101 MB
d)
100,1 MB_x000D_
128.
Câu 128: Phím tắt nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn, biểu đồ được tạo trong một sheet mới_x000D_
a)
F4
b)
F2
c)
F11
d)
F8_x000D_
129.
Câu 129: Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một dãy giá trị_x000D_
a)
HIGH (B1:B3)
b)
MAXIMUM (B1:B3)_x000D_
c)
MAX(B1:B3)
d)
HIGHEST(B1:B3)_x000D_
130.
Câu 130: Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng đề đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu_x000D_
a)
Emphasis
b)
Entrance
c)
Exit
d)
Motion Path_x000D_
131.
Câu 131: Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô_x000D_
a)
Merge cells
b)
Shrink to fit
c)
Merge across
d)
Wrap text_x000D_
132.
Câu 132: Lưu trữ trên mạng hay ổ đĩa trên mạng là?_x000D_
a)
Là ổ đĩa ảo do hệ điều hành tạo r_x000D_
b)
Là ổ đĩa cứng di động_x000D_
c)
Là các dịch vụ cho phép người dùng lưu dữ liệu trên mạng internet_x000D_
d)
Là ổ đĩa của thẻ nhớ_x000D_
133.
Câu 133: Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính_x000D_
a)
Page layout view
b)
Normal view_x000D_
c)
Page break preview
d)
Print preview_x000D_
134.
Câu 134: Thông số “64-bit Operating System, x64-based processor” có nghĩa là:_x000D_
a)
Máy tính có thể cài đặt hệ điều hành 64 bít_x000D_
b)
Máy tính cài đặt hệ điều hành 64 bit và bộ xử lý dựa trên kiến trúc x64_x000D_
c)
Máy tính được khuyến cáo nên cài đặt hệ điều hành 64 bit và bộ xử lý dựa trên kiến trúc x64
d)
Máy tính cài đặt hệ điều hành 64 bit và bộ xử lý dựa trên kiến trúc x86
135.
Câu 135: Các ký hiệu dùng biểu diễn số thập lục phân là?_x000D_
a)
0, 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, c, D, E, F_x000D_
b)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15_x000D_
c)
1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, c, D, E, F_x000D_
d)
1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16_x000D_
136.
Câu 136: Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên thẻ Insert và chọn mục nào?_x000D_
a)
Symbols \ Symbol page
b)
Text \ Page Numbers_x000D_
c)
Header & Footer \ Page Number
d)
Text \ Numbers page_x000D_
137.
Câu 137: Thành phần nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?_x000D_
a)
Microsoft Office
b)
Accessories
c)
File Explorer
d)
Control Panel_x000D_
138.
Câu 138: Web (Browser) Internet Explorer tổ hợp phím giúp ta có thể mở lại tab vừa đóng:_x000D_
a)
Ctrl+Shift+T
b)
Alt+Shift+N
c)
Ctrl+Alt+N
d)
Ctrl+T_x000D_
139.
Câu 139: Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dùng khác, bạn có thể thêm nó vào trong email như là một_x000D_
a)
Attachment
b)
Reply
c)
Inclusion
d)
Forward_x000D_
140.
Câu 140: Các thành phần chính trong CPU_x000D_
a)
ALU, CU, ROM
b)
ALU, CU, ROM, RAM_x000D_
c)
ALU, CU
d)
ALU, CU, RAM_x000D_
Reset
