Font size
WorksheetsLink 3
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 14mins
Góc trước trên của xương chậu là:
Gai chậu trước trên
Gai mu (cù mu)
Gai chậu sau trên
Ụ ngồi
Túi cùng Douglas là:
Túi cùng bàng quang, trực tràng
Túi cùng âm đạo
Túi cùng tử cung, trực tràng
Túi cùng tử cung, bàng quang
Đường ráp xương đùi là:
Bờ trước của xương đùi
Bờ sau của xương đùi
Bờ trong của xương đùi
Bờ ngoài của xương đùi
Ba mặt của xương đùi là:
Mặt trước, mặt sau, mặt trong
Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài
Mặt trong, mặt ngoài, mặt sau
Mặt trên, mặt dưới, mặt trong
Bộ xương người chia làm ba phần:
Xương đầu mặt, xương chi trên, xương chi dưới
Xương đầu mặt, xương thân, xương chi dưới
Xương thân, xương chi trên, xương chi dưới
Xương đầu mặt, xương chấn, xương bên
Xương thân mình bao gồm những xương chính sau:
Xương cột sống, xương sườn, xương ức
Xương cột sống, xương sườn, xương đòn
Xương sườn, đốt sống cổ, đốt sống ngực
Đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng và đốt sống cùng cụt
Dựa vào hình dáng của xương có thể chia xương thành những loại sau:
Xương dài, xương ngắn, xương dẹt
Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương vừng
Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương không định hình
Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương khó định hình, xương vừng
Đốt sống cùng được kí hiệu là:
L
D
S
C
Xương nào trong những xương sau KHÔNG phải là xương dài:
Xương cẳng tay
Xương ức
Xương đùi
Xương cẳng chân
Bốn xương lẻ ở hộp sọ gồm:
Xương trán, xương sàng, xương đỉnh, xương chẩm
Xương lệ, xương bướm, xương thái dương, xương đỉnh
Xương bướm, xương chẩm, xương trán, xương sàng
Xương đỉnh, xương gò má, xương chẩm, xương trán
Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:
Xương trán, xương đỉnh
Xương đỉnh, xương thái dương
Xương chẩm, xương thái dương
Xương bướm, xương sàng
Xương chẵn vùng hộp sọ:
Xương trán
Xương đỉnh
Xương chẩm
Xương bướm
Xương chẵn vùng hộp sọ:
Xương thái dương
Xương lệ
Xương chẩm
Xương gò má
Xương đơn vùng sọ mặt:
Xương lệ
Xương xoăn mũi dưới
Xương lá mía
Xương gò má
Xương lẻ vùng sọ mặt gồm:
Xương lệ, xương gò má, xương khẩu cái
Xương xoăn mũi dưới, xương mũi, xương hàm dưới
Xương lá mía, xương hàm dưới
Xương khẩu cái, xương hàm trên, xương hàm dưới
Xương cột sống bao gồm:
12 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng - cụt.
7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 7 đốt sống thắt lưng, 3-4 xương cùng cụt
7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng, 1 khối xương cụt
7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 5 xương cùng
Số lượng đốt sống cổ ở người bình thường:
5 đốt sống
6 đốt sống
7 đốt sống
8 đốt sống
Cấu tạo chung của một đốt sống gồm:
Thân đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống, lỗ đốt sống
Lỗ đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống
Lỗ đốt sống, mỏm ngang, cung đốt sống, thân đốt sống
Thân đốt sống, mỏm đốt sống, cung đốt sống, lỗ đốt sống
Thân đốt sống có hình dạng:
Hình tròn
Hình trụ
Hình tam giác
Hình lăng trụ
Lỗ đốt sống được tạo bởi:
Thân đốt sống và cung đốt sống
Cung đốt sống và mỏm gai
Mỏm đốt sống và thân đốt sống
Cung đốt sống và mỏm ngang
Mỏm đốt sống đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là:
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm tiếp trên
Mỏm tiếp dưới
Mỏm đốt sống từ chỗ nối giữa cung đốt và thân xương đi ngang ra phía ngoài là:
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm tiếp trên
Mỏm tiếp dưới
Khi đốt sống chồng lên nhau tạo thành cột sống thì các lỗ đốt sống tạo thành:
Cột sống
Tủy sống
Dây thần kinh
Lỗ ống sống
Lỗ ống sống có chứa:
Đĩa đệm
Dây thần kinh
Tủy sống
Mỏm đốt sống
Đặc điểm riêng của đốt sống ngực:
Thân đốt sống dẹt, bè ngang
Mỏm ngang có lỗ
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn
Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau
Đặc điểm riêng của đốt sống cổ:
Thân đốt sống dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi và mỏm ngang có lỗ
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm gai dài chúc xuống dưới
Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác
Mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác
Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:
Thân đốt dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi và mỏm ngang có lỗ
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn
Thân đốt sống dày, mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác
Thân đốt dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng mỏm gai chẻ đôi và lỗ đốt sống hình tam giác
Đốt sống cổ 1 KHÔNG có đặc điểm sau:
Gọi là đốt đội
Không có thân đốt
Có mỏm răng
Lỗ đốt sống rộng
Ba góc của xương bả vai:
Góc trước ngoài, góc trước trong, góc sau
Góc trên, góc dưới, góc trong
Góc trên trong, góc trên ngoài, góc dưới
Góc trước, góc sau, góc ngoài
Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau:
Gọi là đốt trục
Không có thân đốt
Có mỏm răng tạo nên một trục để đốt đội quay xung quanh
Định hướng xương bả vai:
Ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra sau
Ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra sau
Ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra trước
Ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra trước
Ổ chảo xương là thành phần thuộc góc nào của bả vai:
Góc trước
Góc trên ngoài
Góc dưới
Góc trên trong
Ba bờ của xương bả vai:
Bờ trên, bờ dưới, bờ ngoài
Bờ trong, bờ ngoài, bờ sau
Bờ trên, bờ trong, bờ ngoài
Bờ trước, bờ sau, bờ trong
Mặt trước của xương bả vai có:
Hố dưới vai
Hố trên gai
Hố dưới gai
Gai vai
Mỏm cùng vai của xương bả vai tiếp khớp với:
Đầu trong của xương đòn
Đầu tiên của xương ức
Đầu ngoài của xương đòn
Đầu trên của xương cánh tay
Khuyết vai hay khuyết quạ thuộc bờ nào của xương bả vai:
Bờ trong
Bờ dưới
Bờ trên
Bờ ngoài
Chi tiết nào KHÔNG phải của xương cánh tay:
Cổ giải phẫu
Mấu chuyển lớn
Rãnh nhị đầu
Gai hông
Chi tiết nào KHÔNG phải của xương đùi:
Cổ giải phẫu
Mấu chuyển lớn
Rãnh nhị đầu
Mấu chuyển bé
Định hướng xương cánh tay:
Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau
Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra sau
Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước
Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước
Đặc điểm riêng của đốt sống cổ có:
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn
Lỗ đốt sống hẹp
Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua
Thân đốt sống dày
Đặc điểm riêng của đốt sống ngực:
Thân đốt có diện khớp với xương sườn
Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua
Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau
Lỗ đốt sống hình tam giác
Định hướng xương chậu:
Mào chậu lên trên, ổ cối ra ngoài, gai hông ra trước
Mào chậu xuống dưới, ổ cối ra ngoài, gai hông ra sau
Ụ ngồi xuống dưới, ổ cối vào trong, gai hông ra sau
Ụ ngồi xuống dưới, ổ cối ra ngoài, khuyết hông lớn ra sau
Định hướng xương đùi:
Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước
Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra sau
Chỏm xương lên trên ra ngoài, đường ráp xương đùi ra sau
Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra ngoài
Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn
Lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi
Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua
Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau
Đầu trong của xương đòn tiếp khớp với:
Thân xương ức
Cán xương ức
Mỏm cùng vai
Đốt sống ngực số 1
Khớp háng được tạo bởi các phần của 2 xương sau:
Rãnh rọc xương cánh tay và hố xích - mỏm lớn xương trụ
Chỏm xương cánh tay và ổ chảo xương bả vai
Ổ cối của xương chậu và chỏm xương đùi
Đầu dưới của xương chày và ròng rọc xương sên
Ba mặt của xương cánh tay:
Mặt trước trong, mặt trước ngoài, mặt sau
Mặt trước, mặt sau, mặt ngoài
Mặt trong, mặt ngoài, mặt trước
Mặt sau trong, mặt sau ngoài, mặt trước
Ba bờ của xương cánh tay:
Bờ trước, bờ sau, bờ trong
Bờ trước, bờ ngoài, bờ trong
Bờ ngoài, bờ trong, bờ sau
Bờ trước, bờ sau, bờ ngoài
Lồi củ Delta (ấn Delta) nằm ở mặt nào xương cánh tay:
Mặt trước trong
Mặt trước ngoài
Mặt sau
Mặt trước
Rãnh xoắn (rãnh thần kinh quay) nằm ở mặt nào xương cánh tay:
Mặt trước trong
Mặt trước ngoài
Mặt sau
Mặt trước
Rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay chứa:
Dây thần kinh trụ, động mạch cánh tay
Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay
Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay sâu
Dây thần kinh trụ, động mạch cánh tay sâu
Đầu trên của xương cánh tay có những chi tiết sau:
Hố xích mỏ lớn, hố xích mỏ bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mấu
Cổ giải phẫu, mấu động lớn (củ lớn), mấu động nhỏ (củ bé), rãnh nhị đầu
Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lồi cầu, mỏm trên ròng rọc
Đầu dưới của xương cánh tay có những chi tiết chính sau:
Hố xích – ma lớn, hố xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt
Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu chuyền lớn, mấu chuyền bé, gờ liên mấu
Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, chỏm con
Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu
Đầu trên của xương trụ có những chi tiết sau:
Hố xích ma lớn, hố xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt
Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu động lớn, mấu động nhỏ, rãnh nhị đầu
Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu
Đầu dưới của xương đùi có những chi tiết sau:
Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mấu
Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu động lớn, mấu động nhỏ, rãnh nhị đầu
Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lồi cầu
Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu, diện bánh chè
Cơ vùng cánh tay đi qua rãnh nhị đầu là:
Cơ nhị đầu
Cơ tam đầu
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay trước
Mỏm khuỷu xương trụ khớp với hố khuỷu ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác:
Gấp cẳng tay
Duỗi cẳng tay
Mỏm vẹt xương trụ khớp với hố vẹt ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác:
Gấp cẳng tay
Duỗi cẳng tay
Lồi cầu nhỏ xương cánh tay tiếp khớp với:
Chỏm xương quay
Chỏm xương trụ
Lồi củ xương quay
Lồi củ xương trụ
Vành khấc của xương quay tiếp khớp với:
Lồi củ xương trụ
Hõm xích – ma bé xương trụ
Lồi củ xương quay
Hõm xích – ma lớn xương trụ
Hố xích ma lớn của xương trụ tiếp khớp với:
Lồi cầu xương cánh tay
Ròng rọc xương cánh tay
Chỏm xương quay
Lồi củ xương quay
Mặt trong của xương chậu có:
Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt
Hố chậu trong, gờ vô danh (gờ eo trên), lỗ bịt
Mào chậu, gai chậu trước trên
Ngành ngồi – mu, gai hông
Mặt ngoài của xương chậu có:
Hố chậu trong, xơ và danh, lỗ bịt
Mào chậu, gai chậu trước trên
Ngành ngồi – mu, gai hông
Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt
Bờ trước của xương chậu có những chi tiết sau:
Ngành ngồi – mu, ụ ngồi
Gai chậu trước trên, khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phình lược, diện lược, gai mu
Mào chậu, gai chậu trước trên, gai chậu sau trên
Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyết hông bé, ụ ngồi
Bờ sau của xương chậu có những chi tiết sau:
Ngành ngồi – mu, ụ ngồi
Gai chậu trước trên, khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phình lược, diện lược, gai mu
Mào chậu, gai chậu trước trên, gai chậu sau trên
Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyết hông bé, ụ ngồi
Cơ vân có đặc điểm là:
Bám vào da
Bám vào gân
Vận động theo ý muốn của con người
Vận động không theo ý muốn
Cơ nào là cơ trơn trong những cơ sau:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ dạ dày
Cơ mông lớn
Cơ căng cân đùi
Cơ là cơ vân (cơ xương) trong những cơ sau đây:
Cơ vùng mông
Cơ dạ dày
Cơ tử cung
Cơ co tim
Những cơ sau thuộc khu cánh tay trước:
Cơ cánh tay trước, cơ Delta
Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay
Cơ tháp, cơ tam đầu cánh tay
Cơ thon, cơ lược
Cơ nào thuộc khu cánh tay sau:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ Delta
Thần kinh vận động các cơ bám da ở mặt là:
Dây thần kinh số III
Dây thần kinh số IV
Dây thần kinh số V
Dây thần kinh số VII
Nguyên ủy của cơ delta:
Diện trên ổ chảo
Gai chậu trước trên
1/3 ngoài bờ trước xương đòn
Mỏm khuỷu xương trụ
Nguyên ủy của cơ delta:
Diện dưới ổ chảo
Mặt ngoài xương cánh tay
Gai vai
Ấn Delta
Nguyên ủy đầu dài cơ nhị đầu cánh tay bám vào:
Diện dưới ổ chảo
Diện trên ổ chảo
Mỏm quạ xương vai
Mỏm cùng vai
Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào:
Diện dưới ổ chảo
Diện trên ổ chảo
Mỏm quạ xương bả vai
Mỏm cùng vai
Cơ nhị đầu cánh tay bám tận vào:
Mỏm vẹt xương trụ
Mỏm khuỷu xương trụ
Lồi củ quay xương quay
Đài quay xương quay
Động tác của cơ nhị đầu cánh tay:
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Duỗi cẳng tay
Khép cánh tay
Gấp khuỷu tay
Nguyên ủy của cơ quạ cánh tay là:
Mỏm quạ xương vai
Mỏm cùng vai xương vai
Diện trên ổ chảo
Củ lớn
Nguyên ủy của đầu dài cơ tam đầu cánh tay:
Diện trên ổ chảo
Diện dưới ổ chảo
Mỏm quạ xương bả vai
Gai vai
Cơ tam đầu cánh tay bám tận vào:
Lồi củ quay
Đài quay
Mỏm vẹt
Mỏm khuỷu
Động tác của cơ tam đầu cánh tay:
Gấp cánh tay
Duỗi cánh tay
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Duỗi cẳng tay
Nguyên ủy của cơ mông lớn:
Hố chậu trong, mặt trước của xương cùng
Hố chậu ngoài, mặt sau của xương cùng, mào chậu
Gai chậu trước trên và mép ngoài mào chậu
Gai chậu trước dưới và xung quanh lỗ bịt
Cơ mông lớn bám tận vào:
Mấu chuyển lớn xương đùi
Mấu chuyển bé xương đùi
Đường ráp xương đùi
Đường liên mấu chuyển
Tác dụng của cơ mông lớn:
Gấp, khép đùi, xoay đùi ra ngoài
Căng mạc đùi, gấp cẳng chân và dạng đùi ra ngoài
Duỗi, xoay đùi ra ngoài và nghiêng chậu hông
Khép đùi, xoay đùi vào trong
Cơ vùng mông được ứng dụng để tiêm bắp sâu:
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỏ
Cơ mông bé
Cơ tháp
Tác dụng của cơ mông lớn, mông nhỏ, mông bé:
Duỗi đùi, xoay đùi ra ngoài, nghiêng chậu hông
Gấp đùi vào bụng
Gấp cẳng chân vào đùi
Duỗi cẳng chân
Vị trí tiêm bắp sâu vùng mông:
1/4 trên ngoài
1/4 trên trong
1/4 dưới ngoài
1/4 dưới trong
Tác dụng của cơ Delta:
Dạng cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay
Khép cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay
Dạng cánh tay, giơ cánh tay lên trên, khép cánh tay
Khép cánh tay, đưa cánh tay xuống dưới, xoay trong cánh tay
Cơ được ứng dụng để tiêm bắp ở chi trên là:
Cơ delta, cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay, cơ cánh tay trước
Cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay trước
Cơ delta, cơ tam đầu cánh tay
Cơ vùng mông được chia làm:
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Cơ mông nhỡ có nguyên ủy bám vào:
Hố chậu ngoài và mào chậu
Gai chậu trước trên
Gai chậu sau trên
Mặt sau xương cùng cụt
Cơ mông nhỡ bám tận vào:
Đường ráp xương đùi
Mấu chuyển nhỏ xương đùi
Mấu chuyển to xương đùi
Gai chậu sau trên
Cơ mông bé có nguyên ủy bám vào:
Hố chậu ngoài
Hố chậu sau trên
Gai chậu trước trên
Hố chậu ngoài (lặp lại)
Các cơ vùng mông sau đều bám tận vào mấu chuyển to xương đùi trừ cơ:
Cơ mông bé
Cơ vuông đùi
Cơ sinh đôi trên, dưới
Cơ bịt trong
Cơ căng cân đùi nguyên ủy bám vào:
Gai chậu trước trên
Mép ngoài mào chậu
Gai chậu trước trên và mép ngoài mào chậu
Gai chậu sau trên
Cơ căng cân đùi bám tận vào:
Lồi củ Gerdy đầu trên xương chày
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển nhỏ xương đùi
Đường ráp xương đùi
Cơ vuông đùi bám tận vào:
Đường ráp xương đùi
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển bé xương đùi
Đường liên mấu sau
Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng:
Xoay đùi vào trong
Xoay đùi ra ngoài
Gấp đùi
Duỗi đùi
Nguyên ủy của cơ tháp vùng mông:
Hố chậu ngoài
Gai chậu trước trên
Gai chậu sau trên
Mặt bên xương cùng
Cơ sinh đôi trên có nguyên ủy bám vào:
Ụ ngồi
Gai hông
Gai chậu trước trên
Gai chậu trước dưới
Lớp nông khu đùi trong gồm các cơ:
Cơ khép bé, cơ khép nhỏ, cơ khép lớn
Cơ may, cơ thon, cơ lược
Cơ tứ đầu đùi, cơ nhị đầu đùi, cơ may
Cơ thon, cơ lược, cơ khép nhỡ
Khu đùi sau gồm có những cơ sau:
Cơ tứ đầu đùi, cơ thắt lưng chậu
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán mạc
Cơ đùi, cơ may, cơ thon
Cơ lược, cơ thon, cơ tứ đầu đùi
Cơ may có nguyên ủy bám vào:
Gai chậu sau trên
Gai chậu trước trên
Gai chậu sau dưới
Gai chậu trước dưới
Cơ may bám tận vào:
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển nhỏ xương đùi
Đường ráp xương đùi
Mặt trong xương đùi (Ghi chú: đầu trên xương chày)
Động tác của cơ may là gì?
Gấp cánh tay
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Gấp cẳng chân vào đùi
Duỗi đùi
Cơ tứ đầu đùi được hợp bởi bốn cơ nào?
Cơ thẳng đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau, cơ đùi ngoài
Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau
Cơ thẳng đùi, cơ rộng trong, cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa
Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi ngoài
Bốn cơ của cơ tứ đầu hợp thành một gân chung bám tận vào vị trí nào?
Lồi củ trước đầu trên xương chày
Chỏm xương mác
Mặt trong đầu trên xương chày
Mặt ngoài đầu trên xương chày
Động tác chủ yếu của cơ tứ đầu đùi là gì?
Gấp đùi vào bụng
Duỗi đùi
Gấp cẳng chân
Duỗi cẳng chân
Nguyên uỷ của cơ thắt lưng chậu bám vào đâu?
Mặt bên đốt sống thắt lưng
Hố chậu ngoài
Hố chậu trong
Mặt bên đốt sống thắt lưng, hố chậu trong
Cơ thắt lưng chậu bám tận vào đâu?
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển bé xương đùi
Đường liên mấu chuyển
Hố ngón tay
Tác dụng của cơ thắt lưng chậu là gì?
Gấp đùi vào bụng
Gấp cẳng chân vào bụng
Duỗi đùi
Duỗi cẳng chân
Nguyên uỷ của cơ thon (cơ thẳng trong) là xương nào?
Xương cánh chậu
Xương mu
Xương cùng
Xương đùi
Bám tận của cơ thon ở vị trí nào?
Mặt trong đầu trên xương chày
Lồi củ đầu trên xương chày
Chỏm xương mác
Mắt cá trong
Tác dụng của cơ thon (cơ thẳng trong) là gì?
Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân ra ngoài
Duỗi đùi và hơi xoay đùi vào trong
Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân vào trong
Duỗi đùi và hơi xoay đùi ra ngoài
Tác dụng chung của cơ lược và cơ khép nhỏ là gì?
Duỗi đùi, xoay đùi ra ngoài, nghiêng chậu hông
Gập, khép và hơi xoay đùi vào trong
Xoay đùi ra ngoài
Gấp, khép và hơi xoay cẳng chân vào trong
Cơ khép bé có tác dụng gì?
Khép và xoay đùi vào trong
Khép và xoay cẳng chân ra ngoài
Khép và xoay cẳng chân vào trong
Khép và xoay đùi ra ngoài
Các cơ khu đùi sau đều có chung tác dụng nào?
Gấp cẳng chân, gấp đùi
Gấp cẳng chân, duỗi đùi
Duỗi cẳng chân, gấp đùi
Duỗi cẳng chân, duỗi đùi
Nguyên uỷ của cơ bán gân, bán mạc là gì?
Gai chậu trước trên
Gai mu
Ụ ngồi
Gai chậu sau trên
Tiêu chuẩn về tuyến nội tiết (chọn ý sai):
Là những tuyến không có ống dẫn
Tiết ra chất có hoạt tính sinh học cao
Chất tiết được đổ vào các khoang tự nhiên của cơ thể
Chất tiết ra được đổ trực tiếp vào máu
Về nguồn gốc, hormon được phân loại thành nhóm nào đúng nhất?
Hormon của tuyến nội tiết và hormon tại chỗ
Hormon của tuyến yên và các tuyến đích
Hormon của vùng dưới đồi và hormon của tuyến yên
Hormon của tuyến nội tiết và hormon toàn thân
Hormon KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Tác dụng đặc hiệu lên một cơ quan hay một tổ chức nhất định
Có tính đặc hiệu theo loài
Tác dụng với liều lượng rất thấp
Được điều hòa bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược (feed‑back)
Hormon KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Là những chất có hoạt tính sinh học cao
Không thật đặc hiệu theo loài
Phần lớn có bản chất là lipit
Được điều hòa bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược (feed‑back)
Vùng dưới đồi KHÔNG tiết ra hormon nào sau đây?
Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố
Hormon giải phóng kích giáp tố
Hormon kích vỏ thượng thận tố
Hormon giải phóng hormon tăng trưởng
Tuyến yên nằm trong hố yên thuộc xương nào?
Xương đỉnh
Xương bướm
Xương sàng
Xương mông
Thùy trước tuyến yên KHÔNG sản xuất và bài tiết hormon nào sau đây?
FSH, LH
Prolactin, TSH
GH, ACTH
ADH, oxytocin
Hormon tăng trưởng là hormon nào?
ACTH
GH
TSH
FSH
Hormon kích vỏ thượng thận tố là hormon nào?
ACTH
GH
TSH
FSH
Hormon kích dục tố là nhóm hormon nào sau đây?
FSH, LH
Estrogen, progesterone
Testosterone
TSH
Hormon GH không có tác dụng nào sau đây?
Giảm tổng hợp mỡ, tăng huy động mỡ dự trữ
Phát triển cơ thể, chuyển hóa, tăng tổng hợp protein
Kích thích sụn liên hợp phát triển làm xương dài ra
Tăng sử dụng glucose ở tế bào
TSH là hormon thuộc nhóm nào?
Kích vỏ thượng thận tố
Kích giáp tố
Kích dục tố
Kích sữa
Hormon TSH không có tác dụng nào sau đây?
Dinh dưỡng tuyến giáp
Tăng tổng hợp hormon tuyến giáp
Làm giảm nồng độ iod tại tuyến giáp
Tăng bài tiết hormon tuyến giáp
ACTH không có tác dụng nào sau đây?
Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng
Dinh dưỡng vỏ thượng thận và kích thích tăng tiết hormon vỏ thượng thận
Tăng huy động mỡ dự trữ vào con đường chuyển hóa năng lượng
Tác dụng trực tiếp lên não, làm tăng trí nhớ, ảnh hưởng đến hành vi
Hormon nào có tác dụng co cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ?
Oxytocin
Prolactin
Estrogen
Progesteron
Các hormon nào được tích trữ ở thùy sau tuyến yên?
FSH và LH
Oxytocin và vasopressin
Adrenalin và noradrenalin
GH và ACTH
ADH liều cao có tác dụng
Tăng co thắt cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ
Co mạch gây tăng huyết áp
Giảm tái hấp thu nước ở ống thận
Tăng tái hấp thu ion Na và tăng bài tiết ion K
Vasopressin (ADH) liều thấp có tác dụng
Tăng co thắt cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ
Dãn mạch gây hạ huyết áp
Tăng tái hấp thu nước ở ống thận
Tăng tái hấp thu ion Na và loãng bài xuất ion K
Ưu năng tuyến yên ở người trẻ gây bệnh
Lùn tuyến yên
Người khổng lồ
Bệnh đần độn
Bệnh Basedow
Ưu năng tuyến yên ở người trưởng thành gây bệnh
Bệnh to đầu ngón
Người khổng lồ
Bệnh đần độn
Bệnh Basedow
Tuyến giáp sản xuất ra hormon
TSH
ACTH
Iod
Thyroxin
Bệnh Basedow thường KHÔNG có biểu hiện nào sau đây
Tim đập nhanh, mạnh
Chuyển hóa cơ sở giảm
Phản xạ gân gót nhanh
Mắt lồi, bướu cổ
Ưu năng tuyến cận giáp gây tình trạng
Làm tăng cường hoạt động của tạo cốt bào
Giảm Ca máu
Làm tăng phốt phát máu
Xương méo mó, loãng xương, dễ gãy
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ
FSH phát triển noãn và làm tăng sinh lớp tế bào hạt
LH và FSH kích thích dưỡng vật sản sinh ra tinh trùng
LH kích thích phát triển hoàng thể tiết hormon estrogen và progesteron
LH kết hợp với FSH làm noãn chín
Tất cả các câu sau đây đều đúng, trừ
Vỏ thượng thận tiết hormon chuyển hóa glucid, chuyển hóa muối nước và hormon nam hóa
Tủy thượng thận tiết hormon adrenalin và noradrenalin gây tăng huyết áp
Hội chứng Cushing là biểu hiện bệnh lý của ưu năng vỏ thượng thận
Tủy thượng thận tiết hormon adrenalin, noradrenalin và ACTH
Tuyến yên không tiết ra hormon nào sau đây
Hormon GH, TSH
Hormon FSH, LH
Hormon ACTH, Prolactin
Hormon Thyroxin
Tất cả các ý sau đây đều đúng sai, trừ
Thân nhiệt thấp nhất lúc 12h đêm và cao nhất lúc 12h trưa
Khi vận cơ thân nhiệt giảm do mất nước nhiều qua mồ hôi và hơi thở
Nhiệt độ môi trường quá nóng và quá lạnh cũng làm thân nhiệt tăng và giảm rõ rệt theo môi trường
Trong bện Tả suy tuyến giáp thì thân nhiệt giảm
Hormon nam hóa của vỏ thượng thận là
Aldosterol
Androgen
ACTH
Testosteron
Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ
GH làm tăng glucose máu do tăng tái hấp thu ở ruột, giảm sử dụng glucose ở tế bào
Cortisol làm tăng glucose máu do tăng tạo glucose từ acid amin, giảm sử dụng glucose ở tế bào
Adrenalin và noradrenalin làm tăng glucose máu do tăng chuyển glycogen thành glucose
Thyroxin làm giảm glucose máu do giảm hấp thu glucose ở ruột
Cơ chế làm giảm glucose máu của insulin
Tăng tổng hợp glycogen ở gan
Kích thích tiết GH
Tăng tạo đường mới từ acid amin
Giảm sử dụng glucose ở tế bào
