wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 3

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Góc trước trên của xương chậu là:

a)

Gai chậu trước trên

b)

Gai mu (cù mu)

c)

Gai chậu sau trên

d)

Ụ ngồi

2.

Túi cùng Douglas là:

a)

Túi cùng bàng quang, trực tràng

b)

Túi cùng âm đạo

c)

Túi cùng tử cung, trực tràng

d)

Túi cùng tử cung, bàng quang

3.

Đường ráp xương đùi là:

a)

Bờ trước của xương đùi

b)

Bờ sau của xương đùi

c)

Bờ trong của xương đùi

d)

Bờ ngoài của xương đùi

4.

Ba mặt của xương đùi là:

a)

Mặt trước, mặt sau, mặt trong

b)

Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài

c)

Mặt trong, mặt ngoài, mặt sau

d)

Mặt trên, mặt dưới, mặt trong

5.

Bộ xương người chia làm ba phần:

a)

Xương đầu mặt, xương chi trên, xương chi dưới

b)

Xương đầu mặt, xương thân, xương chi dưới

c)

Xương thân, xương chi trên, xương chi dưới

d)

Xương đầu mặt, xương chấn, xương bên

6.

Xương thân mình bao gồm những xương chính sau:

a)

Xương cột sống, xương sườn, xương ức

b)

Xương cột sống, xương sườn, xương đòn

c)

Xương sườn, đốt sống cổ, đốt sống ngực

d)

Đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng và đốt sống cùng cụt

7.

Dựa vào hình dáng của xương có thể chia xương thành những loại sau:

a)

Xương dài, xương ngắn, xương dẹt

b)

Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương vừng

c)

Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương không định hình

d)

Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương khó định hình, xương vừng

8.

Đốt sống cùng được kí hiệu là:

a)

L

b)

D

c)

S

d)

C

9.

Xương nào trong những xương sau KHÔNG phải là xương dài:

a)

Xương cẳng tay

b)

Xương ức

c)

Xương đùi

d)

Xương cẳng chân

10.

Bốn xương lẻ ở hộp sọ gồm:

a)

Xương trán, xương sàng, xương đỉnh, xương chẩm

b)

Xương lệ, xương bướm, xương thái dương, xương đỉnh

c)

Xương bướm, xương chẩm, xương trán, xương sàng

d)

Xương đỉnh, xương gò má, xương chẩm, xương trán

11.

Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:

a)

Xương trán, xương đỉnh

b)

Xương đỉnh, xương thái dương

c)

Xương chẩm, xương thái dương

d)

Xương bướm, xương sàng

12.

Xương chẵn vùng hộp sọ:

a)

Xương trán

b)

Xương đỉnh

c)

Xương chẩm

d)

Xương bướm

13.

Xương chẵn vùng hộp sọ:

a)

Xương thái dương

b)

Xương lệ

c)

Xương chẩm

d)

Xương gò má

14.

Xương đơn vùng sọ mặt:

a)

Xương lệ

b)

Xương xoăn mũi dưới

c)

Xương lá mía

d)

Xương gò má

15.

Xương lẻ vùng sọ mặt gồm:

a)

Xương lệ, xương gò má, xương khẩu cái

b)

Xương xoăn mũi dưới, xương mũi, xương hàm dưới

c)

Xương lá mía, xương hàm dưới

d)

Xương khẩu cái, xương hàm trên, xương hàm dưới

16.

Xương cột sống bao gồm:

a)

12 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng - cụt.

b)

7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 7 đốt sống thắt lưng, 3-4 xương cùng cụt

c)

7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng, 1 khối xương cụt

d)

7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 5 xương cùng

17.

Số lượng đốt sống cổ ở người bình thường:

a)

5 đốt sống

b)

6 đốt sống

c)

7 đốt sống

d)

8 đốt sống

18.

Cấu tạo chung của một đốt sống gồm:

a)

Thân đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống, lỗ đốt sống

b)

Lỗ đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống

c)

Lỗ đốt sống, mỏm ngang, cung đốt sống, thân đốt sống

d)

Thân đốt sống, mỏm đốt sống, cung đốt sống, lỗ đốt sống

19.

Thân đốt sống có hình dạng:

a)

Hình tròn

b)

Hình trụ

c)

Hình tam giác

d)

Hình lăng trụ

20.

Lỗ đốt sống được tạo bởi:

a)

Thân đốt sống và cung đốt sống

b)

Cung đốt sống và mỏm gai

c)

Mỏm đốt sống và thân đốt sống

d)

Cung đốt sống và mỏm ngang

21.

Mỏm đốt sống đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là:

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm tiếp trên

d)

Mỏm tiếp dưới

22.

Mỏm đốt sống từ chỗ nối giữa cung đốt và thân xương đi ngang ra phía ngoài là:

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm tiếp trên

d)

Mỏm tiếp dưới

23.

Khi đốt sống chồng lên nhau tạo thành cột sống thì các lỗ đốt sống tạo thành:

a)

Cột sống

b)

Tủy sống

c)

Dây thần kinh

d)

Lỗ ống sống

24.

Lỗ ống sống có chứa:

a)

Đĩa đệm

b)

Dây thần kinh

c)

Tủy sống

d)

Mỏm đốt sống

25.

Đặc điểm riêng của đốt sống ngực:

a)

Thân đốt sống dẹt, bè ngang

b)

Mỏm ngang có lỗ

c)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn

d)

Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau

26.

Đặc điểm riêng của đốt sống cổ:

a)

Thân đốt sống dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi và mỏm ngang có lỗ

b)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm gai dài chúc xuống dưới

c)

Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác

d)

Mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác

27.

Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:

a)

Thân đốt dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi và mỏm ngang có lỗ

b)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn

c)

Thân đốt sống dày, mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác

d)

Thân đốt dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng mỏm gai chẻ đôi và lỗ đốt sống hình tam giác

28.

Đốt sống cổ 1 KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Gọi là đốt đội

b)

Không có thân đốt

c)

Có mỏm răng

d)

Lỗ đốt sống rộng

29.

Ba góc của xương bả vai:

a)

Góc trước ngoài, góc trước trong, góc sau

b)

Góc trên, góc dưới, góc trong

c)

Góc trên trong, góc trên ngoài, góc dưới

d)

Góc trước, góc sau, góc ngoài

30.

Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Gọi là đốt trục

b)

Không có thân đốt

c)

Có mỏm răng tạo nên một trục để đốt đội quay xung quanh

31.

Định hướng xương bả vai:

a)

Ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra sau

b)

Ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra sau

c)

Ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra trước

d)

Ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra trước

32.

Ổ chảo xương là thành phần thuộc góc nào của bả vai:

a)

Góc trước

b)

Góc trên ngoài

c)

Góc dưới

d)

Góc trên trong

33.

Ba bờ của xương bả vai:

a)

Bờ trên, bờ dưới, bờ ngoài

b)

Bờ trong, bờ ngoài, bờ sau

c)

Bờ trên, bờ trong, bờ ngoài

d)

Bờ trước, bờ sau, bờ trong

34.

Mặt trước của xương bả vai có:

a)

Hố dưới vai

b)

Hố trên gai

c)

Hố dưới gai

d)

Gai vai

35.

Mỏm cùng vai của xương bả vai tiếp khớp với:

a)

Đầu trong của xương đòn

b)

Đầu tiên của xương ức

c)

Đầu ngoài của xương đòn

d)

Đầu trên của xương cánh tay

36.

Khuyết vai hay khuyết quạ thuộc bờ nào của xương bả vai:

a)

Bờ trong

b)

Bờ dưới

c)

Bờ trên

d)

Bờ ngoài

37.

Chi tiết nào KHÔNG phải của xương cánh tay:

a)

Cổ giải phẫu

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Rãnh nhị đầu

d)

Gai hông

38.

Chi tiết nào KHÔNG phải của xương đùi:

a)

Cổ giải phẫu

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Rãnh nhị đầu

d)

Mấu chuyển bé

39.

Định hướng xương cánh tay:

a)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau

b)

Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra sau

c)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

d)

Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước

40.

Đặc điểm riêng của đốt sống cổ có:

a)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn

b)

Lỗ đốt sống hẹp

c)

Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua

d)

Thân đốt sống dày

41.

Đặc điểm riêng của đốt sống ngực:

a)

Thân đốt có diện khớp với xương sườn

b)

Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua

c)

Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau

d)

Lỗ đốt sống hình tam giác

42.

Định hướng xương chậu:

a)

Mào chậu lên trên, ổ cối ra ngoài, gai hông ra trước

b)

Mào chậu xuống dưới, ổ cối ra ngoài, gai hông ra sau

c)

Ụ ngồi xuống dưới, ổ cối vào trong, gai hông ra sau

d)

Ụ ngồi xuống dưới, ổ cối ra ngoài, khuyết hông lớn ra sau

43.

Định hướng xương đùi:

a)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

b)

Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra sau

c)

Chỏm xương lên trên ra ngoài, đường ráp xương đùi ra sau

d)

Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra ngoài

44.

Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:

a)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn

b)

Lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẻ đôi

c)

Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua

d)

Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau

45.

Đầu trong của xương đòn tiếp khớp với:

a)

Thân xương ức

b)

Cán xương ức

c)

Mỏm cùng vai

d)

Đốt sống ngực số 1

46.

Khớp háng được tạo bởi các phần của 2 xương sau:

a)

Rãnh rọc xương cánh tay và hố xích - mỏm lớn xương trụ

b)

Chỏm xương cánh tay và ổ chảo xương bả vai

c)

Ổ cối của xương chậu và chỏm xương đùi

d)

Đầu dưới của xương chày và ròng rọc xương sên

47.

Ba mặt của xương cánh tay:

a)

Mặt trước trong, mặt trước ngoài, mặt sau

b)

Mặt trước, mặt sau, mặt ngoài

c)

Mặt trong, mặt ngoài, mặt trước

d)

Mặt sau trong, mặt sau ngoài, mặt trước

48.

Ba bờ của xương cánh tay:

a)

Bờ trước, bờ sau, bờ trong

b)

Bờ trước, bờ ngoài, bờ trong

c)

Bờ ngoài, bờ trong, bờ sau

d)

Bờ trước, bờ sau, bờ ngoài

49.

Lồi củ Delta (ấn Delta) nằm ở mặt nào xương cánh tay:

a)

Mặt trước trong

b)

Mặt trước ngoài

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

50.

Rãnh xoắn (rãnh thần kinh quay) nằm ở mặt nào xương cánh tay:

a)

Mặt trước trong

b)

Mặt trước ngoài

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

51.

Rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay chứa:

a)

Dây thần kinh trụ, động mạch cánh tay

b)

Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay

c)

Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay sâu

d)

Dây thần kinh trụ, động mạch cánh tay sâu

52.

Đầu trên của xương cánh tay có những chi tiết sau:

a)

Hố xích mỏ lớn, hố xích mỏ bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mấu

c)

Cổ giải phẫu, mấu động lớn (củ lớn), mấu động nhỏ (củ bé), rãnh nhị đầu

d)

Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lồi cầu, mỏm trên ròng rọc

53.

Đầu dưới của xương cánh tay có những chi tiết chính sau:

a)

Hố xích – ma lớn, hố xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu chuyền lớn, mấu chuyền bé, gờ liên mấu

c)

Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, chỏm con

d)

Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu

54.

Đầu trên của xương trụ có những chi tiết sau:

a)

Hố xích ma lớn, hố xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu động lớn, mấu động nhỏ, rãnh nhị đầu

c)

Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu

55.

Đầu dưới của xương đùi có những chi tiết sau:

a)

Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mấu

b)

Có giải phẫu, có phẫu thuật, mấu động lớn, mấu động nhỏ, rãnh nhị đầu

c)

Hố quay, ròng rọc, hố vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lồi cầu

d)

Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lồi cầu, hố gian lồi cầu, diện bánh chè

56.

Cơ vùng cánh tay đi qua rãnh nhị đầu là:

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ tam đầu

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cánh tay trước

57.

Mỏm khuỷu xương trụ khớp với hố khuỷu ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác:

a)

Gấp cẳng tay

b)

Duỗi cẳng tay

58.

Mỏm vẹt xương trụ khớp với hố vẹt ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác:

a)

Gấp cẳng tay

b)

Duỗi cẳng tay

59.

Lồi cầu nhỏ xương cánh tay tiếp khớp với:

a)

Chỏm xương quay

b)

Chỏm xương trụ

c)

Lồi củ xương quay

d)

Lồi củ xương trụ

60.

Vành khấc của xương quay tiếp khớp với:

a)

Lồi củ xương trụ

b)

Hõm xích – ma bé xương trụ

c)

Lồi củ xương quay

d)

Hõm xích – ma lớn xương trụ

61.

Hố xích ma lớn của xương trụ tiếp khớp với:

a)

Lồi cầu xương cánh tay

b)

Ròng rọc xương cánh tay

c)

Chỏm xương quay

d)

Lồi củ xương quay

62.

Mặt trong của xương chậu có:

a)

Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt

b)

Hố chậu trong, gờ vô danh (gờ eo trên), lỗ bịt

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên

d)

Ngành ngồi – mu, gai hông

63.

Mặt ngoài của xương chậu có:

a)

Hố chậu trong, xơ và danh, lỗ bịt

b)

Mào chậu, gai chậu trước trên

c)

Ngành ngồi – mu, gai hông

d)

Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt

64.

Bờ trước của xương chậu có những chi tiết sau:

a)

Ngành ngồi – mu, ụ ngồi

b)

Gai chậu trước trên, khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phình lược, diện lược, gai mu

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên, gai chậu sau trên

d)

Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyết hông bé, ụ ngồi

65.

Bờ sau của xương chậu có những chi tiết sau:

a)

Ngành ngồi – mu, ụ ngồi

b)

Gai chậu trước trên, khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phình lược, diện lược, gai mu

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên, gai chậu sau trên

d)

Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyết hông bé, ụ ngồi

66.

Cơ vân có đặc điểm là:

a)

Bám vào da

b)

Bám vào gân

c)

Vận động theo ý muốn của con người

d)

Vận động không theo ý muốn

67.

Cơ nào là cơ trơn trong những cơ sau:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ dạ dày

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ căng cân đùi

68.

Cơ là cơ vân (cơ xương) trong những cơ sau đây:

a)

Cơ vùng mông

b)

Cơ dạ dày

c)

Cơ tử cung

d)

Cơ co tim

69.

Những cơ sau thuộc khu cánh tay trước:

a)

Cơ cánh tay trước, cơ Delta

b)

Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay

c)

Cơ tháp, cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ thon, cơ lược

70.

Cơ nào thuộc khu cánh tay sau:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ Delta

71.

Thần kinh vận động các cơ bám da ở mặt là:

a)

Dây thần kinh số III

b)

Dây thần kinh số IV

c)

Dây thần kinh số V

d)

Dây thần kinh số VII

72.

Nguyên ủy của cơ delta:

a)

Diện trên ổ chảo

b)

Gai chậu trước trên

c)

1/3 ngoài bờ trước xương đòn

d)

Mỏm khuỷu xương trụ

73.

Nguyên ủy của cơ delta:

a)

Diện dưới ổ chảo

b)

Mặt ngoài xương cánh tay

c)

Gai vai

d)

Ấn Delta

74.

Nguyên ủy đầu dài cơ nhị đầu cánh tay bám vào:

a)

Diện dưới ổ chảo

b)

Diện trên ổ chảo

c)

Mỏm quạ xương vai

d)

Mỏm cùng vai

75.

Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào:

a)

Diện dưới ổ chảo

b)

Diện trên ổ chảo

c)

Mỏm quạ xương bả vai

d)

Mỏm cùng vai

76.

Cơ nhị đầu cánh tay bám tận vào:

a)

Mỏm vẹt xương trụ

b)

Mỏm khuỷu xương trụ

c)

Lồi củ quay xương quay

d)

Đài quay xương quay

77.

Động tác của cơ nhị đầu cánh tay:

a)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Khép cánh tay

d)

Gấp khuỷu tay

78.

Nguyên ủy của cơ quạ cánh tay là:

a)

Mỏm quạ xương vai

b)

Mỏm cùng vai xương vai

c)

Diện trên ổ chảo

d)

Củ lớn

79.

Nguyên ủy của đầu dài cơ tam đầu cánh tay:

a)

Diện trên ổ chảo

b)

Diện dưới ổ chảo

c)

Mỏm quạ xương bả vai

d)

Gai vai

80.

Cơ tam đầu cánh tay bám tận vào:

a)

Lồi củ quay

b)

Đài quay

c)

Mỏm vẹt

d)

Mỏm khuỷu

81.

Động tác của cơ tam đầu cánh tay:

a)

Gấp cánh tay

b)

Duỗi cánh tay

c)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

d)

Duỗi cẳng tay

82.

Nguyên ủy của cơ mông lớn:

a)

Hố chậu trong, mặt trước của xương cùng

b)

Hố chậu ngoài, mặt sau của xương cùng, mào chậu

c)

Gai chậu trước trên và mép ngoài mào chậu

d)

Gai chậu trước dưới và xung quanh lỗ bịt

83.

Cơ mông lớn bám tận vào:

a)

Mấu chuyển lớn xương đùi

b)

Mấu chuyển bé xương đùi

c)

Đường ráp xương đùi

d)

Đường liên mấu chuyển

84.

Tác dụng của cơ mông lớn:

a)

Gấp, khép đùi, xoay đùi ra ngoài

b)

Căng mạc đùi, gấp cẳng chân và dạng đùi ra ngoài

c)

Duỗi, xoay đùi ra ngoài và nghiêng chậu hông

d)

Khép đùi, xoay đùi vào trong

85.

Cơ vùng mông được ứng dụng để tiêm bắp sâu:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỏ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ tháp

86.

Tác dụng của cơ mông lớn, mông nhỏ, mông bé:

a)

Duỗi đùi, xoay đùi ra ngoài, nghiêng chậu hông

b)

Gấp đùi vào bụng

c)

Gấp cẳng chân vào đùi

d)

Duỗi cẳng chân

87.

Vị trí tiêm bắp sâu vùng mông:

a)

1/4 trên ngoài

b)

1/4 trên trong

c)

1/4 dưới ngoài

d)

1/4 dưới trong

88.

Tác dụng của cơ Delta:

a)

Dạng cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay

b)

Khép cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay

c)

Dạng cánh tay, giơ cánh tay lên trên, khép cánh tay

d)

Khép cánh tay, đưa cánh tay xuống dưới, xoay trong cánh tay

89.

Cơ được ứng dụng để tiêm bắp ở chi trên là:

a)

Cơ delta, cơ quạ cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay, cơ cánh tay trước

c)

Cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay trước

d)

Cơ delta, cơ tam đầu cánh tay

90.

Cơ vùng mông được chia làm:

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

91.

Cơ mông nhỡ có nguyên ủy bám vào:

a)

Hố chậu ngoài và mào chậu

b)

Gai chậu trước trên

c)

Gai chậu sau trên

d)

Mặt sau xương cùng cụt

92.

Cơ mông nhỡ bám tận vào:

a)

Đường ráp xương đùi

b)

Mấu chuyển nhỏ xương đùi

c)

Mấu chuyển to xương đùi

d)

Gai chậu sau trên

93.

Cơ mông bé có nguyên ủy bám vào:

a)

Hố chậu ngoài

b)

Hố chậu sau trên

c)

Gai chậu trước trên

d)

Hố chậu ngoài (lặp lại)

94.

Các cơ vùng mông sau đều bám tận vào mấu chuyển to xương đùi trừ cơ:

a)

Cơ mông bé

b)

Cơ vuông đùi

c)

Cơ sinh đôi trên, dưới

d)

Cơ bịt trong

95.

Cơ căng cân đùi nguyên ủy bám vào:

a)

Gai chậu trước trên

b)

Mép ngoài mào chậu

c)

Gai chậu trước trên và mép ngoài mào chậu

d)

Gai chậu sau trên

96.

Cơ căng cân đùi bám tận vào:

a)

Lồi củ Gerdy đầu trên xương chày

b)

Mấu chuyển to xương đùi

c)

Mấu chuyển nhỏ xương đùi

d)

Đường ráp xương đùi

97.

Cơ vuông đùi bám tận vào:

a)

Đường ráp xương đùi

b)

Mấu chuyển to xương đùi

c)

Mấu chuyển bé xương đùi

d)

Đường liên mấu sau

98.

Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng:

a)

Xoay đùi vào trong

b)

Xoay đùi ra ngoài

c)

Gấp đùi

d)

Duỗi đùi

99.

Nguyên ủy của cơ tháp vùng mông:

a)

Hố chậu ngoài

b)

Gai chậu trước trên

c)

Gai chậu sau trên

d)

Mặt bên xương cùng

100.

Cơ sinh đôi trên có nguyên ủy bám vào:

a)

Ụ ngồi

b)

Gai hông

c)

Gai chậu trước trên

d)

Gai chậu trước dưới

101.

Lớp nông khu đùi trong gồm các cơ:

a)

Cơ khép bé, cơ khép nhỏ, cơ khép lớn

b)

Cơ may, cơ thon, cơ lược

c)

Cơ tứ đầu đùi, cơ nhị đầu đùi, cơ may

d)

Cơ thon, cơ lược, cơ khép nhỡ

102.

Khu đùi sau gồm có những cơ sau:

a)

Cơ tứ đầu đùi, cơ thắt lưng chậu

b)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán mạc

c)

Cơ đùi, cơ may, cơ thon

d)

Cơ lược, cơ thon, cơ tứ đầu đùi

103.

Cơ may có nguyên ủy bám vào:

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước trên

c)

Gai chậu sau dưới

d)

Gai chậu trước dưới

104.

Cơ may bám tận vào:

a)

Mấu chuyển to xương đùi

b)

Mấu chuyển nhỏ xương đùi

c)

Đường ráp xương đùi

d)

Mặt trong xương đùi (Ghi chú: đầu trên xương chày)

105.

Động tác của cơ may là gì?

a)

Gấp cánh tay

b)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

c)

Gấp cẳng chân vào đùi

d)

Duỗi đùi

106.

Cơ tứ đầu đùi được hợp bởi bốn cơ nào?

a)

Cơ thẳng đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau, cơ đùi ngoài

b)

Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau

c)

Cơ thẳng đùi, cơ rộng trong, cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa

d)

Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi ngoài

107.

Bốn cơ của cơ tứ đầu hợp thành một gân chung bám tận vào vị trí nào?

a)

Lồi củ trước đầu trên xương chày

b)

Chỏm xương mác

c)

Mặt trong đầu trên xương chày

d)

Mặt ngoài đầu trên xương chày

108.

Động tác chủ yếu của cơ tứ đầu đùi là gì?

a)

Gấp đùi vào bụng

b)

Duỗi đùi

c)

Gấp cẳng chân

d)

Duỗi cẳng chân

109.

Nguyên uỷ của cơ thắt lưng chậu bám vào đâu?

a)

Mặt bên đốt sống thắt lưng

b)

Hố chậu ngoài

c)

Hố chậu trong

d)

Mặt bên đốt sống thắt lưng, hố chậu trong

110.

Cơ thắt lưng chậu bám tận vào đâu?

a)

Mấu chuyển to xương đùi

b)

Mấu chuyển bé xương đùi

c)

Đường liên mấu chuyển

d)

Hố ngón tay

111.

Tác dụng của cơ thắt lưng chậu là gì?

a)

Gấp đùi vào bụng

b)

Gấp cẳng chân vào bụng

c)

Duỗi đùi

d)

Duỗi cẳng chân

112.

Nguyên uỷ của cơ thon (cơ thẳng trong) là xương nào?

a)

Xương cánh chậu

b)

Xương mu

c)

Xương cùng

d)

Xương đùi

113.

Bám tận của cơ thon ở vị trí nào?

a)

Mặt trong đầu trên xương chày

b)

Lồi củ đầu trên xương chày

c)

Chỏm xương mác

d)

Mắt cá trong

114.

Tác dụng của cơ thon (cơ thẳng trong) là gì?

a)

Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân ra ngoài

b)

Duỗi đùi và hơi xoay đùi vào trong

c)

Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân vào trong

d)

Duỗi đùi và hơi xoay đùi ra ngoài

115.

Tác dụng chung của cơ lược và cơ khép nhỏ là gì?

a)

Duỗi đùi, xoay đùi ra ngoài, nghiêng chậu hông

b)

Gập, khép và hơi xoay đùi vào trong

c)

Xoay đùi ra ngoài

d)

Gấp, khép và hơi xoay cẳng chân vào trong

116.

Cơ khép bé có tác dụng gì?

a)

Khép và xoay đùi vào trong

b)

Khép và xoay cẳng chân ra ngoài

c)

Khép và xoay cẳng chân vào trong

d)

Khép và xoay đùi ra ngoài

117.

Các cơ khu đùi sau đều có chung tác dụng nào?

a)

Gấp cẳng chân, gấp đùi

b)

Gấp cẳng chân, duỗi đùi

c)

Duỗi cẳng chân, gấp đùi

d)

Duỗi cẳng chân, duỗi đùi

118.

Nguyên uỷ của cơ bán gân, bán mạc là gì?

a)

Gai chậu trước trên

b)

Gai mu

c)

Ụ ngồi

d)

Gai chậu sau trên

119.

Tiêu chuẩn về tuyến nội tiết (chọn ý sai):

a)

Là những tuyến không có ống dẫn

b)

Tiết ra chất có hoạt tính sinh học cao

c)

Chất tiết được đổ vào các khoang tự nhiên của cơ thể

d)

Chất tiết ra được đổ trực tiếp vào máu

120.

Về nguồn gốc, hormon được phân loại thành nhóm nào đúng nhất?

a)

Hormon của tuyến nội tiết và hormon tại chỗ

b)

Hormon của tuyến yên và các tuyến đích

c)

Hormon của vùng dưới đồi và hormon của tuyến yên

d)

Hormon của tuyến nội tiết và hormon toàn thân

121.

Hormon KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tác dụng đặc hiệu lên một cơ quan hay một tổ chức nhất định

b)

Có tính đặc hiệu theo loài

c)

Tác dụng với liều lượng rất thấp

d)

Được điều hòa bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược (feed‑back)

122.

Hormon KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những chất có hoạt tính sinh học cao

b)

Không thật đặc hiệu theo loài

c)

Phần lớn có bản chất là lipit

d)

Được điều hòa bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược (feed‑back)

123.

Vùng dưới đồi KHÔNG tiết ra hormon nào sau đây?

a)

Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố

b)

Hormon giải phóng kích giáp tố

c)

Hormon kích vỏ thượng thận tố

d)

Hormon giải phóng hormon tăng trưởng

124.

Tuyến yên nằm trong hố yên thuộc xương nào?

a)

Xương đỉnh

b)

Xương bướm

c)

Xương sàng

d)

Xương mông

125.

Thùy trước tuyến yên KHÔNG sản xuất và bài tiết hormon nào sau đây?

a)

FSH, LH

b)

Prolactin, TSH

c)

GH, ACTH

d)

ADH, oxytocin

126.

Hormon tăng trưởng là hormon nào?

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

FSH

127.

Hormon kích vỏ thượng thận tố là hormon nào?

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

FSH

128.

Hormon kích dục tố là nhóm hormon nào sau đây?

a)

FSH, LH

b)

Estrogen, progesterone

c)

Testosterone

d)

TSH

129.

Hormon GH không có tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm tổng hợp mỡ, tăng huy động mỡ dự trữ

b)

Phát triển cơ thể, chuyển hóa, tăng tổng hợp protein

c)

Kích thích sụn liên hợp phát triển làm xương dài ra

d)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

130.

TSH là hormon thuộc nhóm nào?

a)

Kích vỏ thượng thận tố

b)

Kích giáp tố

c)

Kích dục tố

d)

Kích sữa

131.

Hormon TSH không có tác dụng nào sau đây?

a)

Dinh dưỡng tuyến giáp

b)

Tăng tổng hợp hormon tuyến giáp

c)

Làm giảm nồng độ iod tại tuyến giáp

d)

Tăng bài tiết hormon tuyến giáp

132.

ACTH không có tác dụng nào sau đây?

a)

Phát triển não bộ cả về kích thước và chức năng

b)

Dinh dưỡng vỏ thượng thận và kích thích tăng tiết hormon vỏ thượng thận

c)

Tăng huy động mỡ dự trữ vào con đường chuyển hóa năng lượng

d)

Tác dụng trực tiếp lên não, làm tăng trí nhớ, ảnh hưởng đến hành vi

133.

Hormon nào có tác dụng co cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ?

a)

Oxytocin

b)

Prolactin

c)

Estrogen

d)

Progesteron

134.

Các hormon nào được tích trữ ở thùy sau tuyến yên?

a)

FSH và LH

b)

Oxytocin và vasopressin

c)

Adrenalin và noradrenalin

d)

GH và ACTH

135.

ADH liều cao có tác dụng

a)

Tăng co thắt cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ

b)

Co mạch gây tăng huyết áp

c)

Giảm tái hấp thu nước ở ống thận

d)

Tăng tái hấp thu ion Na và tăng bài tiết ion K

136.

Vasopressin (ADH) liều thấp có tác dụng

a)

Tăng co thắt cơ trơn tử cung lúc chuyển dạ

b)

Dãn mạch gây hạ huyết áp

c)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

d)

Tăng tái hấp thu ion Na và loãng bài xuất ion K

137.

Ưu năng tuyến yên ở người trẻ gây bệnh

a)

Lùn tuyến yên

b)

Người khổng lồ

c)

Bệnh đần độn

d)

Bệnh Basedow

138.

Ưu năng tuyến yên ở người trưởng thành gây bệnh

a)

Bệnh to đầu ngón

b)

Người khổng lồ

c)

Bệnh đần độn

d)

Bệnh Basedow

139.

Tuyến giáp sản xuất ra hormon

a)

TSH

b)

ACTH

c)

Iod

d)

Thyroxin

140.

Bệnh Basedow thường KHÔNG có biểu hiện nào sau đây

a)

Tim đập nhanh, mạnh

b)

Chuyển hóa cơ sở giảm

c)

Phản xạ gân gót nhanh

d)

Mắt lồi, bướu cổ

141.

Ưu năng tuyến cận giáp gây tình trạng

a)

Làm tăng cường hoạt động của tạo cốt bào

b)

Giảm Ca máu

c)

Làm tăng phốt phát máu

d)

Xương méo mó, loãng xương, dễ gãy

142.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ

a)

FSH phát triển noãn và làm tăng sinh lớp tế bào hạt

b)

LH và FSH kích thích dưỡng vật sản sinh ra tinh trùng

c)

LH kích thích phát triển hoàng thể tiết hormon estrogen và progesteron

d)

LH kết hợp với FSH làm noãn chín

143.

Tất cả các câu sau đây đều đúng, trừ

a)

Vỏ thượng thận tiết hormon chuyển hóa glucid, chuyển hóa muối nước và hormon nam hóa

b)

Tủy thượng thận tiết hormon adrenalin và noradrenalin gây tăng huyết áp

c)

Hội chứng Cushing là biểu hiện bệnh lý của ưu năng vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận tiết hormon adrenalin, noradrenalin và ACTH

144.

Tuyến yên không tiết ra hormon nào sau đây

a)

Hormon GH, TSH

b)

Hormon FSH, LH

c)

Hormon ACTH, Prolactin

d)

Hormon Thyroxin

145.

Tất cả các ý sau đây đều đúng sai, trừ

a)

Thân nhiệt thấp nhất lúc 12h đêm và cao nhất lúc 12h trưa

b)

Khi vận cơ thân nhiệt giảm do mất nước nhiều qua mồ hôi và hơi thở

c)

Nhiệt độ môi trường quá nóng và quá lạnh cũng làm thân nhiệt tăng và giảm rõ rệt theo môi trường

d)

Trong bện Tả suy tuyến giáp thì thân nhiệt giảm

146.

Hormon nam hóa của vỏ thượng thận là

a)

Aldosterol

b)

Androgen

c)

ACTH

d)

Testosteron

147.

Tất cả các ý sau đây đều đúng, trừ

a)

GH làm tăng glucose máu do tăng tái hấp thu ở ruột, giảm sử dụng glucose ở tế bào

b)

Cortisol làm tăng glucose máu do tăng tạo glucose từ acid amin, giảm sử dụng glucose ở tế bào

c)

Adrenalin và noradrenalin làm tăng glucose máu do tăng chuyển glycogen thành glucose

d)

Thyroxin làm giảm glucose máu do giảm hấp thu glucose ở ruột

148.

Cơ chế làm giảm glucose máu của insulin

a)

Tăng tổng hợp glycogen ở gan

b)

Kích thích tiết GH

c)

Tăng tạo đường mới từ acid amin

d)

Giảm sử dụng glucose ở tế bào