wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTKPP

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hành vi nào sau đây được xem là "hành vi hợp tác" trong kênh phân phối?
a)
a. Cùng phối hợp để thực hiện nhiệm vụ chung.
b)
b. Cản trở hoạt động của các thành viên khác
c)
c. Ganh đua để giành nguồn lực.
d)
d. Bất đồng về mục tiêu và vai trò.
2.
Câu 2.Giả sử một nhà sản xuất đồ gia dụng có xung đột với một nhà bán lẻ lớn về việc nhà bán lẻ này hạ giá bán sản phẩm quá thấp, làm ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu. Đây là loại xung đột gì?
a)
a. Xung đột ngang.
b)
b. Xung đột giữa các hệ thống kênh.
c)
c. Xung đột đa kênh.
d)
d. Xung đột dọc.
3.
Câu 3. Trong kênh phân phối, các trung gian thương mại xuất hiện để giải quyết mâu thuẫn chính giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng, KHÔNG bao gồm mâu thuẫn về:
a)
a. Chất lượng sản phẩm.
b)
b. Không gian.
c)
c. Thời gian.
d)
d. Số lượng và chủng loại sản phẩm.
4.
Câu 4. Loại hình tổ chức kênh nào mà trong đó "sự ràng buộc và phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành viên được xác định trong một hợp đồng"?
a)
a. VMS hợp đồng.
b)
b. Kênh truyền thống.
c)
c. VMS được quản lý.
d)
d. VMS tập đoàn.
5.
Câu 5. Mục tiêu của việc phân phối vật chất là nhằm đảm bảo sự sẵn có của sản phẩm về mặt:
a)
a. Chủng loại và mẫu mã.
b)
b. Quảng cáo và xúc tiến.
c)
c. Giá cả và chất lượng.
d)
d. Thời gian và địa điểm.
6.
Câu 6. Hệ thống Marketing liên kết dọc (VMS) khác với kênh truyền thống ở chỗ:
a)
a. Thường xuyên xảy ra xung đột hơn.
b)
b. Các thành viên hoạt động như một thể thống nhất.
c)
c. Không có người lãnh đạo kênh.
d)
d. Các thành viên hoạt động độc lập hơn
7.
Câu 7. Theo bài giảng, kênh phân phối thường được định nghĩa là gì?
a)
a. Một mạng lưới các chi nhánh nội bộ của doanh nghiệp.
b)
b. Hệ thống các quan hệ với các doanh nghiệp và cá nhân bên ngoài để quản lý hoạt động \phối.
c)
c. Đội ngũ nhân viên bán hàng trực tiếp của công ty.
d)
d. Công cụ quảng cáo và truyền thông cho sản phẩm.
8.
Câu 8. Sự khác biệt cơ bản giữa "kênh phân phối" và "quản trị kênh phân phối" là:
a)
a. Kênh phân phối là một phần của quản trị kênh.
b)
b. Chúng là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.
c)
c. Kênh phân phối là công cụ, còn quản trị kênh là việc thiết kế, vận hành và kiểm soát kênh đó.
d)
d. Quản trị kênh chỉ liên quan đến nhà sản xuất, không liên quan đến trung gian.
9.
Câu 9. Xu hướng nào sau đây trong quản trị kênh phân phối hiện đại nhằm tạo ra trải nghiệm khách hàng liền mạch?
a)
a. Kênh phân phối đơn nhất.
b)
b. Giảm bớt số điểm bán lẻ.
c)
c. Chỉ bán hàng trực tuyến.
d)
d. Bán hàng đa kênh (Omnichannel).
10.
Câu 10. So sánh giữa kênh trực tiếp và kênh gián tiếp, ưu điểm chính của kênh gián tiếp là:
a)
a. Giúp nhà sản xuất tiếp cận thị trường rộng lớn một cách hiệu quả về chi phí.
b)
b. Nhà sản xuất kiểm soát hoàn toàn hoạt động bán hàng.
c)
c. Tất cả lợi nhuận đều thuộc về nhà sản xuất.
d)
d. Thông tin phản hồi từ khách hàng rất nhanh chóng.
11.
Câu 11. Chiều dài kênh" được đo lường bằng:
a)
a. Số lượng trung gian ở mỗi cấp độ phân phối.
b)
b. Số cấp trung gian có mặt trong kênh.
c)
c. Tổng doanh số của kênh.
d)
d. Khoảng cách địa lý từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng.
12.
Câu 12. Để thuyết phục một nhà bán buôn tiềm năng tham gia vào kênh phân phối cho một sản phẩm mới, nhà quản trị nên sử dụng kết hợp các sức mạnh nào sau đây là HIỆU QUẢ NHẤT?
a)
a. Sức mạnh áp đặt và sức mạnh hợp pháp.
b)
b. Sức mạnh áp đặt và sức mạnh chuyên môn.
c)
c. Sức mạnh thưởng (lợi nhuận hấp dẫn) và sức mạnh chuyên môn (hỗ trợ đào tạo, marketing).
d)
d. Chỉ sử dụng sức mạnh được thừa nhận (uy tín thương hiệu).
13.
Câu 13. Một công ty sữa lớn sở hữu luôn các trang trại bò, nhà máy chế biến và chuỗi cửa hàng bán lẻ của riêng mình. Hệ thống phân phối này là ví dụ điển hình cho mô hình:
a)
a. VMS tập đoàn (Corporate VMS).
b)
b. VMS được quản lý (Administered VMS).
c)
c. Kênh phân phối truyền thống.
d)
d. VMS hợp đồng (Contractual VMS).
14.
Câu 14. Các thành viên trong kênh phân phối có đặc điểm nổi bật là?
a)
a. Không có mâu thuẫn với nhau
b)
b. Độc lập và thường theo đuổi mục tiêu riêng của mình
c)
c. Thuộc cùng một chủ sở hữu
d)
d. Hoạt động dưới sự điều hành của một hợp đồng ràng buộc chặt chẽ
15.
Câu 15. Vai trò nào sau đây thường KHÔNG thuộc về nhà sản xuất trong kênh phân phối?
a)
a. Trực tiếp bán lẻ sản phẩm cho người tiêu dùng cuối cùng (trong hầu hết các trường hợp).
b)
b. Thiết kế và quản lý kênh phân phối.
c)
c. Đảm bảo sản phẩm luôn sẵn sàng cho thị trường.
d)
d. Là điểm đầu của kênh.
16.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây là của kênh phân phối truyền thống?
a)
a. Có sự liên kết chặt chẽ giữa các thành viên.
b)
b. Rất vững chắc và khó bị phá vỡ.
c)
c. Các thành viên không chấp nhận hoặc không thừa nhận sự phụ thuộc lẫn nhau.
d)
d. Có một nhà lãnh đạo kênh được công nhận.
17.
Câu 17. Chiều rộng kênh" liên quan đến quyết định nào của nhà quản trị?
a)
a. Quyết định về loại hình trung gian.
b)
b. Quyết định về số cấp trung gian.
c)
c. Quyết định về số lượng trung gian ở mỗi cấp độ.
d)
d. Quyết định về địa bàn hoạt động.
18.
Câu 18. Khi một nhà sản xuất yêu cầu các nhà bán lẻ phải trưng bày sản phẩm theo một tiêu chuẩn nhất định, họ đang sử dụng loại sức mạnh nào trong kênh?
a)
a. Sức mạnh thưởng.
b)
b. Sức mạnh áp đặt.
c)
c. Sức mạnh hợp pháp.
d)
d. Sức mạnh chuyên môn.
19.
Câu 19. Mục tiêu cuối cùng của kênh phân phối là đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng:
a)
a. Ở địa điểm, thời gian và cách thức thuận tiện nhất cho họ mua và sử dụng.
b)
b. Với chi phí cao nhất để thể hiện đẳng cấp.
c)
c. Chỉ thông qua các đại lý độc quyền.
d)
d. Không cần sử dụng bất kỳ trung gian nào.
20.
Câu 20. Một nhà sản xuất điện thoại mới gia nhập thị trường muốn nhanh chóng có mặt sản phẩm trên toàn quốc. Họ nên lựa chọn chiến lược chiều rộng kênh nào sau đây để đạt được mục tiêu này?
a)
a. Phân phối trực tiếp (Direct Distribution).
b)
b. Phân phối rộng rãi (Intensive Distribution).
c)
c. Phân phối chọn lọc (Selective Distribution).
d)
d. Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution).
21.
Câu 21. Công việc nào sau đây là của người bán lẻ với tư cách là "đại lý mua" cho khách hàng?
a)
a. Quảng cáo sản phẩm trên phương tiện truyền thông.
b)
b. Phân chia hàng hóa thành các lượng nhỏ phù hợp.
c)
c. Trưng bày sản phẩm tại cửa hàng.
d)
d. Chuyển thông tin khách hàng cho nhà sản xuất.
22.
Câu 22. Tiêu chí quan trọng để tránh xung đột khi lựa chọn nhà phân phối mới là:
a)
a. Quan điểm, thái độ phù hợp với văn hóa công ty.
b)
b. Địa điểm gần sân bay.
c)
c. Quy mô trụ sở làm việc.
d)
d. Tuổi đời của giám đốc.
23.
Câu 23. Để thuyết phục nhà bán lẻ quan tâm đến "Lợi nhuận trên vốn lưu động", nên nhấn mạnh:
a)
a. Tốc độ luân chuyển hàng nhanh và tỷ lệ lãi gộp ổn định.
b)
b. Thương hiệu nhà sản xuất rất nổi tiếng.
c)
c. Giá bán sản phẩm rất cao.
d)
d. Chiết khấu thấp nhất thị trường.
24.
Câu 24. Mục đích của việc phân loại thành viên kênh theo quy mô và tiềm năng là để:
a)
a. Loại bỏ thành viên quy mô nhỏ.
b)
b. Chỉ tập trung vào thành viên tiềm năng lớn.
c)
c. Giảm chiết khấu cho tất cả thành viên.
d)
d. Có chính sách hợp tác và hỗ trợ phù hợp.
25.
Câu 25. Các tổ chức bổ trợ trong kênh phân phối có thể được xem như:
a)
a. Đối thủ cạnh tranh của thành viên kênh.
b)
b. Người quản lý chung của kênh.
c)
c. Nhà "thầu phụ" thực hiện các công việc phân phối.
d)
d. Người chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm.
26.
Câu 26. Vai trò chính của nhà sản xuất trong kênh phân phối là:
a)
a. Thiết kế và quản lý kênh phân phối.
b)
b. Cung cấp dịch vụ vận chuyển.
c)
c. Bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
d)
d. Tìm kiếm sự tiện lợi khi mua sắm.
27.
Câu 27. Chỉ tiêu tài chính nào đặc biệt quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động của nhà bán buôn?
a)
a. Quy mô vốn chủ sở hữu.
b)
b. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
c)
c. Vòng quay vốn lưu động.
d)
d. Tổng tài sản cố định.
28.
Câu 28. Tiêu chí phi tài chính quan trọng nhất để lựa chọn nhà bán lẻ cho sản phẩm đồ thể thao là:
a)
a. Lịch sử hoạt động lâu năm trong ngành.
b)
b. Sức mạnh bán hàng và năng lực marketing tại điểm bán.
c)
c. Quy mô kho bãi và phương tiện vận chuyển.
d)
d. Điều kiện tín dụng và thanh toán.
29.
Câu 29. Vai trò "là đại diện của sản phẩm" trong suy nghĩ của người tiêu dùng thường thuộc về:
a)
a. Đại lý vận chuyển.
b)
b. Nhà bán lẻ.
c)
c. Nhà sản xuất.
d)
d. Nhà bán buôn.
30.
Câu 30. Chu kỳ kinh doanh của nhà bán buôn được tính bằng:
a)
a. Số ngày tồn kho nhân với số ngày được nợ.
b)
b. Số ngày được nợ trừ số ngày tồn kho.
c)
c. Số ngày tồn kho trừ số ngày được nợ.
d)
d. Số ngày tồn kho cộng số ngày được nợ.
31.
Câu 31. Mục tiêu tham gia kênh của các trung gian phân phối là:
a)
a. Hỗ trợ người tiêu dùng.
b)
b. Đạt được mục tiêu cá nhân của họ.
c)
c. Đạt được mục tiêu của nhà sản xuất.
d)
d. Nâng cao uy tín cho nhà sản xuất.
32.
Câu 32. Loại trung gian nào thường KHÔNG nắm giữ quyền sở hữu hàng hóa?
a)
a. Nhà bán buôn.
b)
b. Nhà bán lẻ.
c)
c. Môi giới và đại lý.
d)
d. Nhà phân phối độc quyền.
33.
Câu 33. Lý do chính khiến nhà sản xuất sử dụng trung gian bên ngoài là:
a)
a. Pháp luật không cho phép tự phân phối.
b)
b. Họ không muốn kiểm soát thị trường.
c)
c. Người tiêu dùng không thích mua hàng trực tiếp.
d)
d. Tự phân phối thường kém hiệu quả và chi phí cao.
34.
Câu 34. Các chủ thể tham gia vào kênh phân phối được chia thành hai nhóm lớn là:
a)
a. Trung gian thương mại và trung gian hỗ trợ.
b)
b. Nhà sản xuất và người tiêu dùng.
c)
c. Nhà bán buôn và nhà bán lẻ.
d)
d. Thành viên kênh và các tổ chức bổ trợ.
35.
Câu 35. Người bán buôn là các tổ chức:
a)
a. Bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
b)
b. Không tham gia vào quá trình lưu kho.
c)
c. Chỉ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất.
d)
d. Mua hàng với số lượng lớn và bán cho người bán lại.
36.
Câu 36. Nhóm nào sau đây được xếp vào thành viên kênh phân phối?
a)
a. Ngân hàng cho vay.
b)
b. Công ty bảo hiểm.
c)
c. Nhà bán lẻ.
d)
d. Công ty vận tải.
37.
Câu 37. Khi thuyết phục nhà bán lẻ, doanh nghiệp dẫn đầu thị trường nên tập trung vào:
a)
a. Cơ hội kết nối với sản phẩm hiện có.
b)
b. Chuyển sự chú ý từ tỷ lệ lãi gộp sang tỷ lệ đóng góp.
c)
c. Chỉ tập trung vào tỷ lệ lãi gộp.
d)
d. Tốc độ tăng trưởng phần trăm.
38.
Câu 38. Tỷ suất lợi nhuận bán hàng (Lãi gộp) được tính bằng:
a)
a. (Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản) x 100.
b)
b. [(Doanh thu - Giá vốn hàng bán) / Doanh thu] x 100.
c)
c. (Lợi nhuận ròng / Doanh thu) x 100.
d)
d. (Doanh thu / Tổng tài sản) x 100.
39.
Câu 39. Một trong những công việc của nhà bán buôn đối với nhà bán lẻ là:
a)
a. Trực tiếp bán hàng cho người tiêu dùng.
b)
b. Sản xuất theo đơn đặt hàng.
c)
c. Thiết kế mẫu mã sản phẩm.
d)
d. Cung cấp tín dụng cho nhà bán lẻ.
40.
Câu 40. Sự khác biệt cơ bản giữa thành viên kênh và tổ chức bổ trợ là:
a)
a. Thành viên kênh tham gia đàm phán và chuyển quyền sở hữu.
b)
b. Thành viên kênh có quy mô lớn hơn.
c)
c. Tổ chức bổ trợ trực tiếp bán hàng cho người tiêu dùng.
d)
d. Tổ chức bổ trợ quan trọng hơn thành viên kênh.
41.
Câu 41. Một thành viên kênh tự nguyện hợp tác vì mong muốn được gắn kết với hình ảnh và danh tiếng của doanh nghiệp. Đây là biểu hiện của loại sức mạnh nào?
a)
a. Sức mạnh tiền thưởng (Reward power).
b)
b. Sức mạnh áp đặt (Coercive power).
c)
c. Sức mạnh chuyên môn (Expert power).
d)
d. Sức mạnh được thừa nhận (Referent power).
42.
Câu 42. Sự thay đổi về cơ cấu tuổi tác, giới tính và trình độ học vấn của dân cư chủ yếu thuộc về yếu tố môi trường nào?
a)
a. Môi trường nhân khẩu.
b)
b. Môi trường cạnh tranh.
c)
c. Môi trường luật pháp.
d)
d. Môi trường công nghệ.
43.
Câu 43. Một trong những nguyên nhân có thể dẫn đến xung đột kênh là:
a)
a. Phân chia vai trò và nguồn lực hợp lý.
b)
b. Có sự đồng thuận cao về mục tiêu.
c)
c. Có chung văn hóa kinh doanh.
d)
d. Phân chia vai trò không thích hợp hoặc nguồn lực không hợp lý.
44.
Câu 44. Loại sức mạnh nào trong kênh dễ làm tăng xung đột và tạo ra bầu không khí hiếu chiến?
a)
a. Sức mạnh tiền thưởng (Reward power).
b)
b. Sức mạnh chuyên môn (Expert power).
c)
c. Sức mạnh áp đặt (Coercive power).
d)
d. Sức mạnh được thừa nhận (Referent power).
45.
Câu 45. Lợi ích chính của việc hợp tác trong kênh phân phối là gì?
a)
a. Tăng cường xung đột giữa các thành viên.
b)
b. Đẩy nhanh vòng quay hàng hóa và tăng hiệu quả phân phối.
c)
c. Giảm dịch vụ khách hàng.
d)
d. Làm tăng chi phí hoạt động.
46.
Câu 46. Telemarketing có thể hỗ trợ hoạt động phân phối thông qua việc:
a)
a. Mở rộng thị trường và cung cấp thông tin cho khách hàng.
b)
b. Hạn chế tiếp cận khách hàng.
c)
c. Làm tăng chi phí vận chuyển.
d)
d. Làm giảm tính linh hoạt về địa điểm.
47.
Câu 47. Cạnh tranh chiều ngang cùng loại trong kênh phân phối là cạnh tranh giữa:
a)
a. Các thành viên kênh ở các cấp độ phân phối khác nhau.
b)
b. Các thành viên kênh khác loại ở cùng một cấp độ.
c)
c. Các thành viên kênh cùng loại ở cùng một cấp độ.
d)
d. Các hệ thống kênh khác nhau.
48.
Câu 48. Xung đột kênh là tình huống khi:
a)
a. Các thành viên kênh cùng nhau mở rộng thị trường.
b)
b. Một thành viên kênh nhận thấy hành động của thành viên khác cản trở mục đích của mình.
c)
c. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành viên.
d)
d. Các thành viên kênh hợp tác cùng đạt mục tiêu chung.
49.
Câu 49. Nhà quản lý kênh nên làm gì ĐẦU TIÊN trong quy trình xử lý xung đột kênh?
a)
a. Đánh giá mức độ nghiêm trọng của xung đột.
b)
b. Trừng phạt các thành viên gây xung đột.
c)
c. Phát hiện và nhận diện xung đột.
d)
d. Giải quyết xung đột ngay lập tức.
50.
Câu 50. Việc một nhà sản xuất cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân viên cho các nhà bán lẻ nhằm tạo ảnh hưởng là ví dụ về việc sử dụng:
a)
a. Sức mạnh tiền thưởng.
b)
b. Sức mạnh hợp pháp.
c)
c. Sức mạnh áp đặt.
d)
d. Sức mạnh chuyên môn.
51.
Câu 51. Giả sử một công ty sử dụng nhiều kênh phân phối khác nhau (online và offline) và xảy ra mâu thuẫn về giá cả, khuyến mãi giữa các kênh này. Đây là loại xung đột kênh nào?
a)
a. Xung đột ngang.
b)
b. Xung đột dọc.
c)
c. Xung đột đa kênh.
d)
d. Xung đột thị trường chợ đen.
52.
Câu 52. "Sức mạnh hợp pháp" (Legitimate power) trong kênh phân phối thường thấy rõ nhất trong loại kênh nào?
a)
a. Kênh chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng.
b)
b. Kênh phân phối ngẫu nhiên.
c)
c. Kênh phân phối truyền thống.
d)
d. Kênh VMS tập đoàn và VMS hợp đồng.
53.
Câu 53. Hành vi hợp tác trong kênh phân phối được định nghĩa là gì?
a)
a. Các thành viên kênh cùng phối hợp thực hiện công việc phân phối để khai thác cơ hội kinh doanh.
b)
b. Một thành viên kênh áp đặt quyết định lên các thành viên khác.
c)
c. Các thành viên kênh cạnh tranh với nhau để giành thị phần.
d)
d. Các thành viên kênh hoạt động độc lập không có sự phối hợp.
54.
Câu 54. Sự khác biệt cơ bản giữa cạnh tranh và xung đột trong kênh là:
a)
a. Xung đột luôn có lợi cho sự phát triển chung của kênh.
b)
b. Cạnh tranh tập trung vào mục tiêu, trong khi xung đột tập trung vào đối thủ và can thiệp vào công việc của họ.
c)
c. Cạnh tranh luôn dẫn đến xung đột.
d)
d. Cạnh tranh và xung đột là một.
55.
Câu 55. Đánh giá vai trò của việc quản lý thông tin trong kênh phân phối. Theo bài giảng, vấn đề nào sau đây là rào cản phổ biến nhất đối với truyền thông hiệu quả giữa các thành viên kênh?
a)
a. Các thành viên có cùng mục tiêu và ngôn ngữ.
b)
b. Sự khác biệt về mục tiêu, ngôn ngữ, nhận thức và hành vi giữ bí mật thông tin.
c)
c. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau.
d)
d. Tần suất truyền thông quá cao.
56.
Câu 56. Phân tích một tình huống: Một nhà sản xuất lớn có sức mạnh thương hiệu rất mạnh thường xuyên áp đặt mức chiết khấu thấp và điều kiện thanh toán khắt khe lên các nhà phân phối. Điều này có thể dẫn đến hệ quả gì cho quan hệ kênh trong dài hạn?
a)
a. Không ảnh hưởng gì đến mối quan hệ.
b)
b. Tăng cường sự hợp tác và trung thành của các nhà phân phối.
c)
c. Làm gia tăng xung đột, giảm sự hài lòng và có thể khiến các nhà phân phối tìm kiếm đối tác khác.
d)
d. Giảm xung đột và tăng sự hài lòng của các nhà phân phối.
57.
Câu 57. Giả sử bạn là nhà quản lý kênh cho một công ty hàng tiêu dùng nhanh. Hãy đề xuất một chiến lược tổng hợp để tối ưu hóa kênh phân phối trong bối cảnh môi trường công nghệ đang phát triển mạnh mẽ, tập trung vào việc tăng cường hợp tác và giảm xung đột.
a)
a. Chỉ sử dụng sức mạnh áp đặt để kiểm soát các thành viên.
b)
b. Ứng dụng công nghệ (ví dụ: hệ thống quản lý tồn kho điện tử, trao đổi dữ liệu điện tử - EDI) để chia sẻ thông tin minh bạch, kết hợp với các chính sách tiền thưởng hợp lý và hỗ trợ chuyên môn cho các đối tác phân phối.
c)
c. Chỉ tập trung giảm giá thành sản phẩm.
d)
d. Duy trì cấu trúc kênh và chính sách cũ, không thay đổi.
58.
Câu 58. Dựa trên hiểu biết về các loại sức mạnh, nếu một nhà quản lý kênh muốn giảm thiểu xung đột và xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài, họ nên TĂNG CƯỜNG sử dụng nhóm sức mạnh nào sau đây?
a)
a. Không sử dụng bất kỳ sức mạnh nào.
b)
b. Kết hợp sức mạnh tiền thưởng, chuyên môn và được thừa nhận.
c)
c. Chủ yếu sử dụng sức mạnh áp đặt và hợp pháp.
d)
d. Chỉ sử dụng sức mạnh áp đặt.
59.
Câu 59. "Sức mạnh tiền thưởng" (reward power) của một thành viên kênh dựa trên:
a)
a. Quyền lực hợp pháp được pháp luật công nhận.
b)
b. Uy tín và sự nổi tiếng của thương hiệu.
c)
c. Khả năng đưa ra các lợi ích, phần thưởng để đạt được sự hợp tác.
d)
d. Khả năng trừng phạt các thành viên khác.
60.
Câu 60. Yếu tố môi trường VĨ MÔ nào dưới đây có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi tiêu dùng và chiến lược phân phối?
a)
a. Mối quan hệ cá nhân giữa các thành viên kênh.
b)
b. Môi trường kinh tế (ví dụ: khủng hoảng, suy thoái).
c)
c. Cơ cấu tổ chức của kênh.
d)
d. Văn hóa doanh nghiệp nội bộ.
61.
Câu 61. Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kênh phân phối là:
a)
a. Quyết định lương cho nhân viên bán hàng.
b)
b. Lựa chọn màu sắc bao bì sản phẩm.
c)
c. Xác định vai trò của kênh phân phối.
d)
d. Thiết kế nhãn hiệu cho sản phẩm.
62.
Câu 62. Trong phương pháp BEST-X, bước "Evaluating the context and running the Diagnostics" (Đánh giá bối cảnh và chẩn đoán) tương đương với việc:
a)
a. Chỉ tập trung vào đối thủ cạnh tranh.
b)
b. Xác định màu sắc thương hiệu.
c)
c. Đánh giá nội bộ và mô hình kinh doanh của đối tác để đề xuất chiến lược.
d)
d. Triển khai ngay lập tức một kênh phân phối mới.
63.
Câu 63. Nội dung "Xác định vai trò của kênh phân phối" trong chiến lược chủ yếu trả lời câu hỏi:
a)
a. Nên quảng cáo trên kênh truyền hình nào.
b)
b. Sản phẩm nào nên được bán.
c)
c. Mức độ ưu tiên và nguồn lực nào nên dành cho phân phối.
d)
d. Giá bán lẻ là bao nhiêu.
64.
Câu 64. Một công ty sản xuất đồ thể thao cao cấp muốn xây dựng hình ảnh thương hiệu sang trọng và kiểm soát chặt chẽ trải nghiệm khách hàng. Chiến lược chiều rộng kênh PHÙ HỢP NHẤT mà họ nên áp dụng là:
a)
a. Phân phối trực tiếp (Direct Distribution).
b)
b. Phân phối rộng rãi (Intensive Distribution).
c)
c. Phân phối chọn lọc (Selective Distribution).
d)
d. Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution).
65.
Câu 65. Một doanh nghiệp vừa mới thành lập, nguồn lực hạn chế, muốn bán sản phẩm mới của mình thông qua các cửa hàng tạp hóa. Để thuyết phục các chủ cửa hàng, biện pháp nào sau đây thuộc nhóm "khuyến khích bằng yếu tố tài chính" mà doanh nghiệp NHỎ nên tập trung vào?
a)
a. Tập trung vào quy mô lãi gộp tuyệt đối.
b)
b. Đe dọa ngừng cung cấp hàng nếu không hợp tác.
c)
c. Chuyển sự chú ý sang tỷ lệ lợi nhuận/tài sản.
d)
d. Tập trung vào tỷ lệ lãi gộp (%) và tốc độ tăng trưởng.
66.
Câu 66. Kiểu tổ chức kênh lý tưởng mà bài giảng đề cập là kiểu tạo ra sự liên kết chặt chẽ vì lợi ích chung, lâu dài giữa các thành viên là:
a)
a. Kênh trao đổi đơn.
b)
b. Kênh phân phối truyền thống.
c)
c. Kênh phân phối ngang.
d)
d. Kênh liên kết dọc.
67.
Câu 67. Theo phương pháp BEST-X, nếu một doanh nghiệp nhận thấy có sự xuất hiện của một kênh bán hàng mới (ví dụ: sàn thương mại điện tử) đang phát triển mạnh và thay đổi thói quen mua sắm, doanh nghiệp đó cần xử lý thông tin này chủ yếu ở bước nào trong quy trình?
a)
a. Bước 3 - Channel Segmentation.
b)
b. Bước 2 - Evaluating the context and running the Diagnostics.
c)
c. Bước 1 - Building the end-stage vision.
d)
d. Bước 5 - Execution.
68.
Câu 68. Một công ty sản xuất thiết bị điện tử đang đứng đầu thị trường muốn thuyết phục các nhà bán lẻ lớn hợp tác trong một chương trình khuyến mãi đặc biệt. Dựa trên gợi ý từ bài giảng, cách tiếp cận tài chính HIỆU QUẢ NHẤT dành cho doanh nghiệp DẪN ĐẦU này là:
a)
a. Chỉ đưa ra các đe dọa về mặt pháp lý.
b)
b. Hứa hẹn một tỷ lệ chiết khấu cực cao, không quan tâm đến lợi nhuận.
c)
c. Tập trung thuyết phục về tốc độ tăng trưởng phần trăm.
d)
d. Chuyển sự chú ý của nhà bán lẻ từ tỷ lệ lãi gộp sang tỷ lệ đóng góp (contribution margin).
69.
Câu 69. Việc "Đánh giá hiệu quả hoạt động của kênh phân phối" trong chiến lược nhằm mục đích chính là:
a)
a. Chỉ để báo cáo với cấp trên.
b)
b. Thay thế toàn bộ các thành viên kênh.
c)
c. Cắt giảm toàn bộ ngân sách dành cho kênh.
d)
d. Kịp thời nắm được tình hình và đưa ra giải pháp để nâng cao hiệu quả.
70.
Câu 70. Mục tiêu của chiến lược kênh phân phối phải thích hợp và nhất quán với:
a)
a. Xu hướng thời trang mới nhất.
b)
b. Đối thủ cạnh tranh đang làm gì.
c)
c. Sứ mệnh/chiến lược của doanh nghiệp và chiến lược bán hàng.
d)
d. Sở thích cá nhân của giám đốc marketing.
71.
Câu 71. Tiêu chuẩn chung để tuyển chọn thành viên kênh là:
a)
a. Có trụ sở đẹp và lớn.
b)
b. Chỉ kinh doanh duy nhất sản phẩm của doanh nghiệp.
c)
c. Là bạn thân của giám đốc.
d)
d. Có khả năng và sẵn sàng thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp.
72.
Câu 72. Một chiến lược kênh phân phối hiệu quả cần đảm bảo sự quan tâm đến:
a)
a. Hành vi của người tiêu dùng cuối cùng.
b)
b. Thời tiết trong ngày.
c)
c. Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
d)
d. Lựa chọn màu sắc văn phòng.
73.
Câu 73. Khi nói về "Quyết định cơ cấu phân phối qua các kênh", điều đó liên quan đến việc:
a)
a. Quyết định thiết kế kiểu dáng sản phẩm.
b)
b. Quyết định tuyển dụng giám đốc tài chính.
c)
c. Quyết định ngân sách cho lễ khai trương.
d)
d. Quyết định tỷ lệ phân phối sản lượng qua từng kênh khác nhau.
74.
Câu 74. Xu hướng tất yếu trong phát triển tổ chức kênh là phát triển các kênh:
a)
a. Truyền thống.
b)
b. Có chiều rộng hẹp.
c)
c. Liên kết dọc.
d)
d. Có chiều dài ngắn.
75.
Câu 75. Nội dung "Lập kế hoạch đánh giá hiệu quả hoạt động của kênh" trong chiến lược giúp nhà quản lý làm được điều gì?
a)
a. Tăng lương cho nhân viên.
b)
b. Chỉ để đối phó với các cuộc kiểm toán.
c)
c. Nhanh chóng nắm bắt vấn đề và đưa ra giải pháp cần thiết.
d)
d. Giảm bớt khối lượng công việc hàng ngày.
76.
Câu 76. "Thiết kế cấu trúc kênh" trong chiến lược phải trả lời được câu hỏi then chốt nào sau đây?
a)
a. Bao nhiêu nhân viên cần cho bộ phận sales.
b)
b. Ngân sách cho R&D là bao nhiêu.
c)
c. Nên sử dụng loại phương tiện vận chuyển nào.
d)
d. Cấu trúc kênh như thế nào để thỏa mãn tối ưu nhu cầu TTMT với chi phí phân phối tối ưu?
77.
Câu 77. Việc xác định kiểu tổ chức kênh trong chiến lược cần trả lời câu hỏi:
a)
a. Có nên tổ chức hình thức kênh liên kết dọc hay không và kiểu cụ thể nào?
b)
b. Nên thuê bao nhiêu nhân viên.
c)
c. Nên đặt tên kênh là gì.
d)
d. Nên sử dụng slogan nào cho kênh.
78.
Câu 78. Chiến lược phân phối được định nghĩa là gì?
a)
a. Một tập hợp các nguyên tắc giúp công ty đạt được các mục tiêu phân phối trên thị trường mục tiêu.
b)
b. Một kế hoạch ngắn hạn để giảm chi phí vận chuyển.
c)
c. Ngân sách dành cho hoạt động xúc tiến bán hàng.
d)
d. Danh sách các nhà phân phối tiềm năng.
79.
Câu 79. Phương pháp nào sau đây được đề cập để xây dựng chiến lược kênh phân phối?
a)
a. Phương pháp BEST-X.
b)
b. Phương pháp SWOT.
c)
c. Phương pháp PDCA.
d)
d. Phương pháp 5W1H.
80.
Câu 80. Bước "Channel Segmentation" trong phương pháp BEST-X đề cập đến việc:
a)
a. Chia nhỏ sản phẩm thành nhiều phần.
b)
b. Cắt giảm số lượng kênh.
c)
c. Phân chia lợi nhuận cho các thành viên.
d)
d. Phân đoạn kênh, xác định các kênh, phân khúc và đối tác chiến lược.
81.
Câu 81. Sự khác biệt giữa "quy mô đơn hàng" và "địa điểm thuận tiện" trong việc xác định mục tiêu kênh là:
a)
a. Quy mô đơn hàng liên quan đến không gian, địa điểm thuận tiện liên quan đến thời gian.
b)
b. Quy mô đơn hàng do nhà sản xuất quyết định, địa điểm do khách hàng quyết định.
c)
c. Quy mô đơn hàng liên quan đến số lượng sản phẩm mua một lần, địa điểm thuận tiện liên quan đến khoảng cách khách hàng phải di chuyển.
d)
d. Chúng là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.
82.
Câu 82. Một trong những nội dung cơ bản của thiết kế kênh là:
a)
a. Xác định cấu trúc chính thức của hệ thống kênh.
b)
b. Quyết định ngân sách quảng cáo.
c)
c. Thiết lập giá bán lẻ cuối cùng.
d)
d. Tổ chức các chương trình khuyến mãi.
83.
Câu 83. Mục đích của việc "Thuyết phục các trung gian tham gia vào kênh" là để:
a)
a. Giảm bớt chi phí vận chuyển.
b)
b. Đảm bảo họ hiểu và cam kết với các mục tiêu phân phối chung.
c)
c. Sao chép danh sách khách hàng của họ.
d)
d. Bán sản phẩm cho họ với giá cao.
84.
Câu 84. Chỉ tiêu nào sau đây thuộc về "mức độ dịch vụ" mà kênh phân phối cần đảm bảo?
a)
a. Lợi nhuận của nhà sản xuất.
b)
b. Chi phí nguyên vật liệu.
c)
c. Thời gian chờ đợi của khách hàng.
d)
d. Mức lương của nhân viên bán hàng.
85.
Câu 85. Khi đánh giá các phương án kênh thay thế, nhà quản trị nhận thấy phương án A có mức độ bao phủ thị trường rộng nhất nhưng chi phí phân phối cao và khả năng kiểm soát thấp. Phương án B có chi phí thấp, kiểm soát tốt nhưng chỉ bao phủ được một phần thị trường. Quyết định cuối cùng nên dựa trên:
a)
a. Sự phù hợp với mục tiêu phân phối và nguồn lực tổng thể của doanh nghiệp.
b)
b. Việc đối thủ cạnh tranh đang sử dụng phương án nào.
c)
c. Việc phương án nào dễ thực hiện hơn.
d)
d. Ý kiến của thành viên kênh tiềm năng.
86.
Câu 86. Việc "Lựa chọn loại thành viên và các thành viên cụ thể" nằm ở bước nào trong quy trình thiết kế kênh?
a)
a. Bước xác định mục tiêu.
b)
b. Bước đầu tiên.
c)
c. Bước phân tích các biến số ảnh hưởng.
d)
d. Bước cuối cùng.
87.
Câu 87. Khi sản phẩm có giá trị đơn vị cao, dễ hư hỏng và đòi hỏi dịch vụ kỹ thuật phức tạp, doanh nghiệp nên thiên về xu hướng thiết kế kênh:
a)
a. Có chiều dài dài với nhiều trung gian.
b)
b. Có chiều dài ngắn hoặc trực tiếp.
c)
c. Có chiều rộng rất lớn.
d)
d. Ủy thác hoàn toàn cho các trung gian.
88.
Câu 88. Một công ty chuyên sản xuất máy móc công nghiệp đắt tiền, cần dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu và hướng dẫn sử dụng tận tình cho từng khách hàng. Công ty nên ưu tiên thiết kế kênh phân phối theo hướng nào sau đây?
a)
a. Chỉ bán hàng trực tuyến qua website.
b)
b. Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution) cho một vài nhà phân phối lớn.
c)
c. Phân phối rộng rãi (Intensive Distribution) qua mọi đại lý có thể.
d)
d. Phân phối trực tiếp (Direct Distribution) hoặc sử dụng đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp của mình.
89.
Câu 89. Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kênh phân phối là:
a)
a. Xác định nhu cầu thiết kế kênh.
b)
b. Lựa chọn các thành viên cụ thể.
c)
c. Xác định mục tiêu của kênh.
d)
d. Phân tích các biến số ảnh hưởng.
90.
Câu 90. Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuộc về đặc điểm khách hàng ảnh hưởng đến cấu trúc kênh?
a)
a. Quy mô và mật độ phân bố của khách hàng.
b)
b. Chiến lược của đối thủ cạnh tranh.
c)
c. Uy tín của nhà sản xuất.
d)
d. Công nghệ sản xuất.
91.
Câu 91. Một hãng nước giải khát mới muốn sản phẩm của mình có mặt tại tất cả các cửa hàng tạp hóa, siêu thị và quán ăn trên toàn quốc. Họ cần một kênh phân phối có:
a)
a. Chiều dài ngắn.
b)
b. Chỉ một cấp trung gian duy nhất.
c)
c. Chiều rộng lớn (phân phối rộng rãi).
d)
d. Số lượng thành viên hạn chế (phân phối độc quyền).
92.
Câu 92. Việc phân tích các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh KHÔNG nhằm mục đích:
a)
a. Hiểu được các yếu tố tác động đến việc lựa chọn cấu trúc kênh.
b)
b. Xác định chính xác lợi nhuận của kênh trong năm tới.
c)
c. Đưa ra các phương án kênh phù hợp với bối cảnh kinh doanh.
d)
d. Dự báo những thuận lợi và khó khăn khi thiết kế kênh.
93.
Câu 93. So sánh giữa phương án kênh dài và kênh ngắn, phương án kênh ngắn thường có ưu điểm nổi bật là:
a)
a. Nhà sản xuất kiểm soát được hoạt động bán hàng và hình ảnh sản phẩm tốt hơn.
b)
b. Phù hợp với mọi loại sản phẩm.
c)
c. Ít phải quản lý các mối quan hệ với trung gian.
d)
d. Giúp tiếp cận thị trường rộng lớn với chi phí thấp.
94.
Câu 94. Theo quản trị kênh phân phối, thiết kế kênh phân phối là hoạt động liên quan đến:
a)
a. Chỉ việc quản lý giá cả trong kênh.
b)
b. Chỉ việc tuyển chọn các thành viên kênh.
c)
c. Giải quyết các xung đột giữa các nhà bán lẻ.
d)
d. Việc phát triển những kênh mới hoặc cải tiến các cấu trúc kênh hiện tại.
95.
Câu 95. Khi một nhà sản xuất yêu cầu các ứng viên thành viên kênh phải có "Danh tiếng và uy tín", họ đang tìm kiếm điều gì?
a)
a. Quy mô kho bãi lớn nhất.
b)
b. Khả năng bán hàng với giá thấp nhất.
c)
c. Sự tin cậy và hình ảnh tích cực mà ứng viên đó mang lại cho kênh và sản phẩm.
d)
d. Khả năng cung cấp vốn cho nhà sản xuất.
96.
Câu 96. Một nhà sản xuất thực phẩm chức năng đang lựa chọn giữa hai nhà phân phối tiềm năng. Nhà phân phối X có doanh số rất cao nhưng thường xuyên vi phạm các chính sách về giá và khuyến mãi. Nhà phân phối Y doanh số trung bình nhưng rất trung thành và tuân thủ hợp đồng. Nếu mục tiêu chiến lược của nhà sản xuất là xây dựng hình ảnh thương hiệu cao cấp và bền vững, họ nên:
a)
a. Chọn nhà phân phối X vì doanh số cao sẽ mang lại lợi nhuận ngay lập tức.
b)
b. Chọn cả hai để đa dạng hóa rủi ro.
c)
c. Chọn nhà phân phối Y vì sự tuân thủ sẽ giúp kiểm soát hình ảnh thương hiệu tốt hơn, phù hợp với mục tiêu dài hạn.
d)
d. Tự phân phối để không phụ thuộc vào ai.
97.
Câu 97. Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để đánh giá và lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu?
a)
a. Mức độ kiểm soát hoạt động của kênh.
b)
b. Sở thích cá nhân của giám đốc marketing.
c)
c. Quy mô văn phòng của công ty.
d)
d. Màu sắc bao bì sản phẩm.
98.
Câu 98. Một tiêu chí quan trọng để đánh giá khả năng phù hợp của một nhà bán buôn tiềm năng là:
a)
a. Địa điểm trụ sở có gần nhà giám đốc hay không.
b)
b. Điều kiện tín dụng và tài chính.
c)
c. Màu sắc trang phục của nhân viên.
d)
d. Sở thích ăn uống của giám đốc bán buôn.
99.
Câu 99. Các mục tiêu phân phối nên được xác định dựa trên:
a)
a. Nguyện vọng của nhân viên bán hàng.
b)
b. Đối thủ cạnh tranh làm gì thì làm theo.
c)
c. Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp và các chỉ tiêu mức độ dịch vụ cho khách hàng.
d)
d. Ý kiến chủ quan của giám đốc.
100.
Câu 100. Khi thiết kế kênh, việc phân loại và cụ thể hóa các công việc phân phối dựa trên cơ sở nào?
a)
a. Dựa trên quy mô của đối thủ cạnh tranh.
b)
b. Dựa trên ý thích của các trung gian.
c)
c. Dựa trên chức năng của các dòng chảy trong kênh.
d)
d. Dựa trên ngân sách tài chính hiện có.
101.
Câu 101. Mục tiêu của việc lập "chương trình phân phối" là:
a)
a. Loại bỏ các thành viên kênh yếu.
b)
b. Giảm thiểu các hoạt động xúc tiến.
c)
c. Phát triển một kênh liên kết dọc được quản lý chuyên nghiệp.
d)
d. Chỉ tập trung vào giá cả.
102.
Câu 102. Mục tiêu chính của việc quản lý dòng đặt hàng và dòng vận chuyển là:
a)
a. Tập trung vào dòng thanh toán.
b)
b. Đảm bảo mức dự trữ hợp lý, đáp ứng yêu cầu thị trường với chi phí tối ưu.
c)
c. Giảm thiểu giao tiếp với khách hàng.
d)
d. Tăng số lượng thành viên kênh.
103.
Câu 103. Hệ thống thông tin trong quản trị kênh có tác động chính nào sau đây?
a)
a. Tác động đến hiệu suất của các dòng chảy và hành vi trong kênh.
b)
b. Chỉ có lợi cho nhà sản xuất.
c)
c. Làm chậm tốc độ giao hàng.
d)
d. Làm tăng chi phí quản lý một cách không cần thiết.
104.
Câu 104. Ý nghĩa của việc quản lý tốt dòng xúc tiến trong kênh là:
a)
a. Chỉ nhà sản xuất phải chịu mọi chi phí xúc tiến.
b)
b. Gây ra xung đột giữa các thành viên.
c)
c. Đảm bảo thực hiện mục tiêu xúc tiến với hiệu quả cao và chia sẻ chi phí.
d)
d. Làm giảm hiệu quả của các hoạt động quảng cáo.
105.
Câu 105. Sự khác biệt giữa quản lý chiến lược và quản lý tác nghiệp trong kênh phân phối là:
a)
a. Quản lý chiến lược liên quan đến kế hoạch dài hạn, quản lý tác nghiệp liên quan đến vận hành hàng ngày.
b)
b. Quản lý chiến lược do trung gian thực hiện, quản lý tác nghiệp do nhà sản xuất thực hiện.
c)
c. Cả hai là một và không có sự khác biệt.
d)
d. Quản lý tác nghiệp quan trọng hơn quản lý chiến lược.
106.
Câu 106. Một nhà phân phối lớn thường xuyên thanh toán chậm vượt quá định mức công nợ. Biện pháp nào sau đây là PHÙ HỢP và KHÔN NGOAN nhất để quản lý dòng thanh toán này?
a)
a. Áp dụng các điều khoản thưởng/phạt khi thanh toán đúng/không đúng hạn, kết hợp đàm phán để tìm hiểu nguyên nhân.
b)
b. Công khai chỉ trích nhà phân phối trên các phương tiện truyền thông.
c)
c. Ngừng giao hàng ngay lập tức.
d)
d. Giảm chất lượng sản phẩm giao cho nhà phân phối đó.
107.
Câu 107. Một trong những mục tiêu quan trọng của quản lý dòng thông tin trong kênh là:
a)
a. Tăng chi phí vận chuyển.
b)
b. Xây dựng hệ thống thông tin hoàn chỉnh, đảm bảo thông tin thông suốt.
c)
c. Chỉ cung cấp thông tin cho nhà sản xuất.
d)
d. Giảm thiểu giao tiếp giữa các thành viên.
108.
Câu 108. Để thúc đẩy một nhà bán lẻ trung thành giới thiệu sản phẩm mới một cách nhiệt tình, nhà quản lý kênh nên kết hợp các biện pháp khuyến khích nào sau đây để đạt hiệu quả CAO nhất?
a)
a. Sử dụng sức mạnh áp đặt (đe dọa ngừng hợp tác).
b)
b. Chỉ dựa vào sức mạnh được thừa nhận (uy tín thương hiệu).
c)
c. Phớt lờ nhà bán lẻ đó và tìm đối tác mới.
d)
d. Sử dụng sức mạnh thưởng (chiết khấu cao, quà tặng) và sức mạnh chuyên môn (đào tạo nhân viên bán hàng, cung cấp tài liệu kỹ thuật).
109.
Câu 109. Dòng chảy nào trong kênh liên quan đến việc chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm từ thành viên này sang thành viên khác?
a)
a. Dòng thông tin.
b)
b. Dòng đàm phán.
c)
c. Dòng xúc tiến.
d)
d. Dòng chuyển quyền sở hữu.
110.
Câu 110. "Chương trình hợp tác" giữa nhà sản xuất và thành viên kênh dựa trên nguyên tắc cốt lõi nào?
a)
a. Nhà sản xuất áp đặt mọi điều khoản.
b)
b. Sự hiểu biết lẫn nhau về vai trò mong đợi và cam kết hoàn thành vai trò đó.
c)
c. Thành viên kênh được quyền tự do làm mọi thứ.
d)
d. Chỉ tập trung vào lợi ích ngắn hạn.
111.
Câu 111. Một công ty thực phẩm muốn giảm tình trạng "xung đột kênh" do các thành viên không rõ ràng về vai trò và trách nhiệm. Giải pháp CĂN BẢN và LÂU DÀI nhất mà họ nên thực hiện là:
a)
a. Thường xuyên thay đổi các thành viên kênh.
b)
b. Xác định rõ vai trò, quyền lợi và trách nhiệm của mỗi thành viên kênh trong một chương trình phân phối tổng thể.
c)
c. Tăng ngân sách cho quảng cáo.
d)
d. Giảm giá sản phẩm mạnh để kích thích tranh mua.
112.
Câu 112. Trong quản lý dòng thanh toán, "Định mức công nợ" được hiểu là:
a)
a. Chi phí vận chuyển phải trả.
b)
b. Tổng doanh số của thành viên đó.
c)
c. Khoản tiền tối đa một thành viên kênh được phép nợ trong một thời hạn nhất định.
d)
d. Số tiền tối thiểu khách hàng phải trả.
113.
Câu 113. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là cách hiệu quả để tìm hiểu nhu cầu và khó khăn của các thành viên kênh?
a)
a. Định kỳ đánh giá kiểm tra kênh phân phối.
b)
b. Nghiên cứu về thành viên kênh.
c)
c. Hạn chế tối đa giao tiếp để tránh phát sinh yêu cầu.
d)
d. Lập hội đồng tư vấn phân phối.
114.
Câu 114. Biện pháp khuyến khích nào sau đây thuộc về "kế hoạch hỗ trợ trực tiếp"?
a)
a. Trợ cấp quảng cáo hợp tác.
b)
b. Đàm phán lại hợp đồng dài hạn.
c)
c. Thay đổi cấu trúc kênh.
d)
d. Xây dựng chiến lược mới.
115.
Câu 115. Một nhà sản xuất đồ điện tử nhận thấy tình trạng hàng tồn kho tại các đại lý quá cao. Để thu hẹp "khoảng cách kênh" từ phía cung, nhà quản lý nên áp dụng biện pháp nào HIỆU QUẢ nhất?
a)
a. Tăng cường quảng cáo trên truyền hình để kích cầu.
b)
b. Áp dụng công nghệ thông tin để quản lý tồn kho điện tử, chia sẻ dữ liệu với đại lý để dự báo nhu cầu chính xác hơn.
c)
c. Ngừng sản xuất sản phẩm.
d)
d. Yêu cầu các đại lý tự chịu mọi chi phí tồn kho.
116.
Câu 116. Theo quản trị kênh phân phối, bản chất của quản lý kênh phân phối là các hoạt động nhằm:
a)
a. Kiểm soát và thúc đẩy hoạt động của thành viên kênh để đạt mục tiêu phân phối.
b)
b. Chỉ tập trung vào dòng chảy sản phẩm.
c)
c. Thiết kế một kênh phân phối hoàn toàn mới.
d)
d. Thay thế các thành viên kênh không hiệu quả.
117.
Câu 117. Công cụ quản lý nào thường được sử dụng để kiểm soát dòng thanh toán và rủi ro nợ xấu?
a)
a. Đào tạo kỹ năng bán hàng.
b)
b. Định mức công nợ và thời hạn thanh toán.
c)
c. Hỗ trợ trưng bày sản phẩm.
d)
d. Chương trình khuyến mãi.
118.
Câu 118. Nguyên tắc chi phối việc phát hiện nhu cầu và khó khăn của thành viên kênh là:
a)
a. Coi họ như đối thủ cạnh tranh.
b)
b. Coi họ thực sự là các khách hàng của doanh nghiệp.
c)
c. Giảm thiểu tối đa lợi ích của họ.
d)
d. Chỉ tập trung vào nhu cầu của nhà sản xuất.
119.
Câu 119. Để quản lý dòng san sẻ rủi ro, nhà quản lý kênh cần làm gì?
a)
a. Buộc các trung gian phải chịu mọi rủi ro.
b)
b. Chỉ tập trung vào rủi ro của nhà sản xuất.
c)
c. Phủ nhận mọi rủi ro có thể xảy ra.
d)
d. Khi thiết lập quan hệ kinh doanh phải xác định rõ trách nhiệm của mỗi thành viên trước các rủi ro.
120.
Câu 120. "Kế hoạch hỗ trợ trực tiếp" cho các thành viên kênh cần được đưa ra trên cơ sở nào để đảm bảo công bằng?
a)
a. Chỉ áp dụng khi có xung đột.
b)
b. Ưu tiên cho các thành viên mới.
c)
c. Chỉ dành cho các thành viên lớn.
d)
d. Không phân biệt giữa tất cả các thành viên kênh.
121.
Câu 121. Trong chính sách giá, việc "xem xét chiết khấu của các nhãn hiệu cạnh tranh" là quan trọng vì:
a)
a. Để kiểm soát giá bán lẻ cuối cùng.
b)
b. Để tuân thủ các quy định của pháp luật về chống độc quyền.
c)
c. Nhà phân phối có xu hướng ưu tiên bán các nhãn hiệu mang lại lợi nhuận hoặc dễ bán hơn.
d)
d. Để sao chép chính sách giá của đối thủ.
122.
Câu 122. Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, nhiệm vụ quan trọng của quản lý kênh là gì?
a)
a. Rút lui sản phẩm khỏi các thị trường không sinh lời.
b)
b. Đảm bảo sản phẩm sẵn có ở điểm bán trước khi truyền thông.
c)
c. Giảm giá và tăng chiết khấu mạnh cho trung gian.
d)
d. Ngừng hợp tác với các trung gian cũ.
123.
Câu 123. Chiến lược marketing nào trong kênh nhấn mạnh đến việc chia sẻ chi phí và nỗ lực xúc tiến với các thành viên kênh?
a)
a. Chiến lược kéo (Pull Strategy).
b)
b. Chiến lược định vị (Positioning Strategy).
c)
c. Chiến lược khác biệt hóa (Differentiation Strategy).
d)
d. Chiến lược đẩy (Push Strategy).
124.
Câu 124. Khi nhà sản xuất cung cấp một khoản tiền mặt trực tiếp cho nhà bán lẻ để hỗ trợ hoạt động khuyến mãi, đó được gọi là:
a)
a. Chiết khấu thương mại.
b)
b. Tiền hoa hồng.
c)
c. Trợ cấp xúc tiến (Promotional allowance).
d)
d. Phí hỗ trợ tiêu thụ (Slotting fee).
125.
Câu 125. Hình thức nào sau đây là một công cụ của chiến lược xúc tiến hợp tác (đẩy)?
a)
a. Quảng cáo trên truyền hình quốc gia.
b)
b. Marketing trực tiếp tới người tiêu dùng.
c)
c. Quan hệ công chúng (PR) để xây dựng hình ảnh công ty.
d)
d. Quảng cáo hợp tác (Co-operative Advertising).
126.
Câu 126. Khi một nhà sản xuất yêu cầu nhà bán lẻ phải trưng bày sản phẩm theo một tiêu chuẩn nhất định, họ đang sử dụng loại sức mạnh nào trong kênh?
a)
a. Sức mạnh hợp pháp (dựa trên hợp đồng/thỏa thuận).
b)
b. Sức mạnh áp đặt.
c)
c. Sức mạnh chuyên môn.
d)
d. Sức mạnh thưởng.
127.
Câu 127. Mục đích chính của việc "phân đoạn dịch vụ chọn lọc" trong phân phối vật chất là:
a)
a. Cung cấp dịch vụ hoàn hảo cho tất cả khách hàng.
b)
b. Đơn giản hóa quy trình vận chuyển.
c)
c. Tập trung nguồn lực để cung cấp dịch vụ đặc biệt cho những nhóm khách hàng quan trọng nhất.
d)
d. Giảm thiểu chi phí phân phối bằng cách cắt giảm dịch vụ.
128.
Câu 128. Một nhà sản xuất đồ điện gia dụng cao cấp muốn đưa ra một sản phẩm mới là máy lọc không khí. Để thuyết phục các nhà bán lẻ sang trọng chấp nhận sản phẩm này, biện pháp nào sau đây là HIỆU QUẢ NHẤT?
a)
a. Giảm chất lượng sản phẩm để hạ giá thành và tăng chiết khấu.
b)
b. Yêu cầu nhà bán lẻ tự bỏ chi phí marketing cho sản phẩm mới.
c)
c. Cung cấp bằng chứng về nghiên cứu thị trường cho thấy nhu cầu cao, cam kết hỗ trợ quảng cáo hợp tác và chính sách chiết khấu hấp dẫn.
d)
d. Đe dọa ngừng cung cấp các sản phẩm bán chạy khác nếu không chấp nhận sản phẩm mới.
129.
Câu 129. Khi đánh giá hiệu quả của một chương trình quảng cáo hợp tác, nhà quản lý kênh nên tập trung vào tiêu chí nào sau đây là THỰC TẾ NHẤT?
a)
a. Tổng chi phí chi cho chương trình.
b)
b. Số lượng nhà bán lẻ tham gia chương trình.
c)
c. Sự sáng tạo của mẫu quảng cáo.
d)
d. Mức độ tăng doanh số bán sản phẩm tại các điểm bán có tham gia so với điểm bán không tham gia.
130.
Câu 130. Tại sao việc "làm cho sản phẩm mới phù hợp với sản phẩm hiện có của các TVK" lại quan trọng?
a)
a. Vì nó giúp giảm chi phí sản xuất.
b)
b. Vì NPP sẽ đánh giá sự phù hợp của SP mới với dòng SP hiện tại của họ trước khi chấp nhận.
c)
c. Vì pháp luật yêu cầu điều đó.
d)
d. Vì người tiêu dùng thích những sản phẩm quen thuộc.
131.
Câu 131. Sự khác biệt chính giữa "chiến lược kéo" (Pull) và "chiến lược đẩy" (Push) trong kênh phân phối là:
a)
a. Chiến lược kéo rẻ tiền hơn chiến lược đẩy.
b)
b. Chiến lược kéo hướng đến người tiêu dùng cuối cùng để họ yêu cầu sản phẩm, chiến lược đẩy hướng đến các trung gian để họ tích cực bán sản phẩm.
c)
c. Chiến lược kéo dành cho sản phẩm công nghiệp, chiến lược đẩy dành cho sản phẩm tiêu dùng.
d)
d. Chiến lược đẩy sử dụng quảng cáo, chiến lược kéo sử dụng khuyến mãi.
132.
Câu 132. Việc nhà sản xuất đồng thời bán sản phẩm mang nhãn hiệu của mình và cho phép nhà bán lẻ bán sản phẩm mang nhãn hiệu riêng của họ dễ dẫn đến:
a)
a. Giảm chi phí marketing.
b)
b. Mở rộng thị trường một cách an toàn.
c)
c. Tăng cường sự hợp tác trong kênh.
d)
d. Xung đột và cạnh tranh trực tiếp trong kênh.
133.
Câu 133. Trong giai đoạn bão hòa, nhà quản lý kênh cần làm gì để các TVK vẫn nhiệt tình bán sản phẩm?
a)
a. Chỉ tập trung vào các kênh trực tuyến.
b)
b. Làm cho việc kinh doanh sản phẩm trở nên hấp dẫn hơn (ví dụ: tăng lợi nhuận, giảm rủi ro).
c)
c. Ép buộc các TVK phải tiếp tục hợp tác.
d)
d. Ngừng sản xuất sản phẩm.
134.
Câu 134. Một nhà sản xuất thực phẩm có chính sách chiết khấu cao cho các nhà bán buôn nhưng lại cung cấp chương trình khuyến mãi trực tiếp giá thấp cho người tiêu dùng trên các sàn thương mại điện tử. Điều này có nguy cơ dẫn đến:
a)
a. Xung đột kênh (xung đột đa kênh) do nhà bán buôn cảm thấy bị cạnh tranh không công bằng về giá.
b)
b. Người tiêu dùng sẽ không còn mua hàng ở cửa hàng truyền thống nữa.
c)
c. Tăng cường sự hợp tác giữa các kênh.
d)
d. Tất cả các thành viên kênh đều có lợi nhuận cao hơn.
135.
Câu 135. Việc nhà sản xuất cung cấp các vật phẩm trưng bày (POP displays) cho nhà bán lẻ là một hình thức của:
a)
a. Quảng cáo hợp tác.
b)
b. Trợ giúp trưng bày và bán sản phẩm - một công cụ của chiến lược đẩy.
c)
c.Chiến lược kéo.
d)
d. Marketing trực tiếp.
136.
Câu 136. Công ty A sản xuất nước giải khát đang trong giai đoạn bão hòa. Họ nhận thấy một số siêu thị bắt đầu giảm diện tích trưng bày sản phẩm của mình. Giải pháp nào dưới đây là PHÙ HỢP NHẤT để khắc phục tình trạng này?
a)
a. Đề xuất chương trình khuyến mãi đặc biệt cho siêu thị, tăng tỷ lệ chiết khấu và cung cấp thêm nhân viên hỗ trợ bán hàng tại quầy.
b)
b. Kiện các siêu thị này vì vi phạm hợp đồng.
c)
c. Chuyển sang chỉ bán hàng trực tuyến.
d)
d. Rút hết sản phẩm khỏi các siêu thị đó.
137.
Câu 137. Nguyên tắc nào sau đây là đúng khi phát triển chiến lược định giá trong kênh?
a)
a. Áp dụng một mức chiết khấu đồng nhất cho tất cả các loại trung gian.
b)
b. Chỉ nên áp dụng mức chiết khấu theo quy ước chung của ngành.
c)
c. Phần chiết khấu của mỗi TVK nên khác nhau, tùy thuộc vào công việc phân phối mà họ đảm nhận.
d)
d. Giá thành sản xuất là yếu tố duy nhất cần xem xét.
138.
Câu 138. Phí hỗ trợ tiêu thụ (Slotting fees) thường được sử dụng để làm gì?
a)
a. Thuyết phục các nhà bán lẻ lưu kho và hỗ trợ cho một sản phẩm mới.
b)
b. Giảm giá trực tiếp cho người tiêu dùng.
c)
c. Tài trợ cho nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
d)
d. Trả tiền hoa hồng cho lực lượng bán hàng.
139.
Câu 139. Khi thương mại hóa một sản phẩm mới, nhà quản lý kênh cần đạt được sự hợp tác và hỗ trợ từ phía nào?
a)
a. Chỉ từ người tiêu dùng cuối cùng.
b)
b. Từ các thành viên trong kênh phân phối.
c)
c. Chỉ từ đối thủ cạnh tranh.
d)
d. Chỉ từ các tổ chức bổ trợ.
140.
Câu 140. Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, trọng tâm của quản lý kênh là gì?
a)
a. Chuyển sang tập trung vào sản phẩm mới.
b)
b. Thu hẹp kênh phân phối.
c)
c. Ngừng các hoạt động xúc tiến.
d)
d. Đảm bảo sản phẩm luôn sẵn có để đáp ứng nhu cầu thị trường đang tăng