wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination C1 C2 - Unit 10

Total questions: 87

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
allege
a)
v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)
b)
giữ chặt
c)
dò dẫm, sờ soạng
d)
bò, trườn
2.
ambiguous
a)
a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa
b)
v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)
c)
nhảy lò cò
d)
dò dẫm, sờ soạng
3.
assert
a)
v. khẳng định, quả quyết
b)
a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa
c)
v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)
d)
nhảy lò cò
4.
blunt
a)
a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)
b)
v. khẳng định, quả quyết
c)
a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa
d)
v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)
5.
boast
a)
v. khoe khoang, khoác lác
b)
a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)
c)
v. khẳng định, quả quyết
d)
a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa
6.
clarification
a)
n. sự làm sáng tỏ
b)
v. khoe khoang, khoác lác
c)
a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)
d)
v. khẳng định, quả quyết
7.
colloquial
a)
a. thông tục
b)
n. sự làm sáng tỏ
c)
v. khoe khoang, khoác lác
d)
a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)
8.
comprehend
a)
v. understand
b)
a. thông tục
c)
n. sự làm sáng tỏ
d)
v. khoe khoang, khoác lác
9.
confide
a)
v. tiết lộ, giãi bày tâm sự
b)
v. understand
c)
a. thông tục
d)
n. sự làm sáng tỏ
10.
confirm
a)
v. xác nhận, chứng thực
b)
v. tiết lộ, giãi bày tâm sự
c)
v. understand
d)
a. thông tục
11.
context
a)
n. ngữ cảnh, bối cảnh
b)
v. xác nhận, chứng thực
c)
v. tiết lộ, giãi bày tâm sự
d)
v. understand
12.
contradict
a)
v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận
b)
n. ngữ cảnh, bối cảnh
c)
v. xác nhận, chứng thực
d)
v. tiết lộ, giãi bày tâm sự
13.
convey
a)
v. chuyển, truyền đạt (indirectly)
b)
v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận
c)
n. ngữ cảnh, bối cảnh
d)
v. xác nhận, chứng thực
14.
declare
a)
v. tuyên bố, công bố
b)
v. chuyển, truyền đạt (indirectly)
c)
v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận
d)
n. ngữ cảnh, bối cảnh
15.
denounce
a)
v. tố cáo, lên án
b)
v. tuyên bố, công bố
c)
v. chuyển, truyền đạt (indirectly)
d)
v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận
16.
disclose
a)
v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)
b)
v. tố cáo, lên án
c)
v. tuyên bố, công bố
d)
v. chuyển, truyền đạt (indirectly)
17.
exaggerate
a)
v. phóng đại, thổi phồng
b)
v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)
c)
v. tố cáo, lên án
d)
v. tuyên bố, công bố
18.
flatter
a)
v. tâng bốc, xu nịnh
b)
v. phóng đại, thổi phồng
c)
v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)
d)
v. tố cáo, lên án
19.
gist
a)
n. ý chính
b)
v. tâng bốc, xu nịnh
c)
v. phóng đại, thổi phồng
d)
v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)
20.
hint
a)
v. gợi ý, nói bóng gió
b)
n. ý chính
c)
v. tâng bốc, xu nịnh
d)
v. phóng đại, thổi phồng
21.
illegible
a)
v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)
b)
v. gợi ý, nói bóng gió
c)
n. ý chính
d)
v. tâng bốc, xu nịnh
22.
inkling
a)
n. ý niệm mơ hồ
b)
v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)
c)
v. gợi ý, nói bóng gió
d)
n. ý chính
23.
insist
a)
(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
b)
n. ý niệm mơ hồ
c)
v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)
d)
v. gợi ý, nói bóng gió
24.
jargon
a)
n. biệt ngữ (thường xấu)
b)
(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
c)
n. ý niệm mơ hồ
d)
v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)
25.
literal
a)
a. theo nghĩa đen
b)
n. biệt ngữ (thường xấu)
c)
(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
d)
n. ý niệm mơ hồ
26.
mumble
a)
v. lầm bầm, thì thầm
b)
a. theo nghĩa đen
c)
n. biệt ngữ (thường xấu)
d)
(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
27.
murmur
a)
v. thì thầm
b)
v. lầm bầm, thì thầm
c)
a. theo nghĩa đen
d)
n. biệt ngữ (thường xấu)
28.
petition
a)
n. đơn kiến nghị
b)
v. thì thầm
c)
v. lầm bầm, thì thầm
d)
a. theo nghĩa đen
29.
placard
a)
n. áp phích, tranh cổ động
b)
n. đơn kiến nghị
c)
v. thì thầm
d)
v. lầm bầm, thì thầm
30.
quibble
a)
v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)
b)
n. áp phích, tranh cổ động
c)
n. đơn kiến nghị
d)
v. thì thầm
31.
to rave with anger
a)
nói giận dữ
b)
v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)
c)
n. áp phích, tranh cổ động
d)
n. đơn kiến nghị
32.
(v) talk wildly
a)
Nói say sưa; nói như điên như dại,
b)
nói giận dữ
c)
v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)
d)
n. áp phích, tranh cổ động
33.
to rave one's grief
a)
kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
b)
Nói say sưa; nói như điên như dại,
c)
nói giận dữ
d)
v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)
34.
relevant
a)
a. liên quan
b)
kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
c)
Nói say sưa; nói như điên như dại,
d)
nói giận dữ
35.
scribble
a)
v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng
b)
a. liên quan
c)
kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
d)
Nói say sưa; nói như điên như dại,
36.
slang
a)
n. tiếng lóng
b)
v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng
c)
a. liên quan
d)
kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
37.
stumble
a)
v. vấp (khi nói)
b)
n. tiếng lóng
c)
v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng
d)
a. liên quan
38.
stutter
a)
v. nói lắp
b)
v. vấp (khi nói)
c)
n. tiếng lóng
d)
v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng
39.
utter
a)
v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)
b)
v. nói lắp
c)
v. vấp (khi nói)
d)
n. tiếng lóng
40.
vague
a)
a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
b)
v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)
c)
v. nói lắp
d)
v. vấp (khi nói)
41.
anchor
a)
n. nguồn tin cậy
b)
a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
c)
v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)
d)
v. nói lắp
42.
broadcast
a)
v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
b)
n. nguồn tin cậy
c)
a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
d)
v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)
43.
caption
a)
/ˈkæpʃən/ n lời chú thích
b)
v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
c)
n. nguồn tin cậy
d)
a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
44.
columnist
a)
n. nhà báo chuyên mục
b)
/ˈkæpʃən/ n lời chú thích
c)
v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
d)
n. nguồn tin cậy
45.
correspondent
a)
n. phóng viên
b)
n. nhà báo chuyên mục
c)
/ˈkæpʃən/ n lời chú thích
d)
v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
46.
coverage
a)
n. tin tức được đưa ra
b)
n. phóng viên
c)
n. nhà báo chuyên mục
d)
/ˈkæpʃən/ n lời chú thích
47.
critic
a)
n. nhà phê bình
b)
n. tin tức được đưa ra
c)
n. phóng viên
d)
n. nhà báo chuyên mục
48.
footnote
a)
n. chú thích ở cuối trang
b)
n. nhà phê bình
c)
n. tin tức được đưa ra
d)
n. phóng viên
49.
ghostwriter
a)
người viết thuê
b)
n. chú thích ở cuối trang
c)
n. nhà phê bình
d)
n. tin tức được đưa ra
50.
handbook
a)
n. sổ tay hướng dẫn
b)
người viết thuê
c)
n. chú thích ở cuối trang
d)
n. nhà phê bình
51.
manifesto
a)
n. bản tuyên ngôn
b)
n. sổ tay hướng dẫn
c)
người viết thuê
d)
n. chú thích ở cuối trang
52.
novelist
a)
.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết
b)
n. bản tuyên ngôn
c)
n. sổ tay hướng dẫn
d)
người viết thuê
53.
pamphlet
a)
n. sách mỏng có bìa mềm
b)
.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết
c)
n. bản tuyên ngôn
d)
n. sổ tay hướng dẫn
54.
prerecorded
a)
ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng
b)
n. sách mỏng có bìa mềm
c)
.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết
d)
n. bản tuyên ngôn
55.
spine
a)
n. gáy sách; xương sống
b)
ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng
c)
n. sách mỏng có bìa mềm
d)
.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết
56.
subtitles
a)
['sʌbtaɪtlz] phụ đề
b)
n. gáy sách; xương sống
c)
ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng
d)
n. sách mỏng có bìa mềm
57.
supplement
a)
n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm
b)
['sʌbtaɪtlz] phụ đề
c)
n. gáy sách; xương sống
d)
ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng
58.
tabloid (n)
a)
báo khổ nhỏ
b)
n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm
c)
['sʌbtaɪtlz] phụ đề
d)
n. gáy sách; xương sống
59.
big mouth
a)
mồm to
b)
báo khổ nhỏ
c)
n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm
d)
['sʌbtaɪtlz] phụ đề
60.
come clean (with sb about st)
a)
thú thật
b)
mồm to
c)
báo khổ nhỏ
d)
n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm
61.
get/catch sb's drift
a)
nắm được ý chính
b)
thú thật
c)
mồm to
d)
báo khổ nhỏ
62.
get sth off one's chest
a)
nói ra và không để bụng nữa
b)
nắm được ý chính
c)
thú thật
d)
mồm to
63.
get the wrong end of the stick
a)
hiểu sai hoàn toàn
b)
nói ra và không để bụng nữa
c)
nắm được ý chính
d)
thú thật
64.
give sb one's word (that)
a)
hứa với ai (rằng)
b)
hiểu sai hoàn toàn
c)
nói ra và không để bụng nữa
d)
nắm được ý chính
65.
hear sth on/through the grapevine
a)
nghe đồn
b)
hứa với ai (rằng)
c)
hiểu sai hoàn toàn
d)
nói ra và không để bụng nữa
66.
keep sb posted
a)
thông báo đầy đủ (thông tin)
b)
nghe đồn
c)
hứa với ai (rằng)
d)
hiểu sai hoàn toàn
67.
keep sth under one's hat
a)
giữ bí mật
b)
thông báo đầy đủ (thông tin)
c)
nghe đồn
d)
hứa với ai (rằng)
68.
lay/put one's cards on the table
a)
lật bài ngửa, nói rõ ý định
b)
giữ bí mật
c)
thông báo đầy đủ (thông tin)
d)
nghe đồn
69.
speak volumes
a)
provide a lot of information (indirectly)
b)
lật bài ngửa, nói rõ ý định
c)
giữ bí mật
d)
thông báo đầy đủ (thông tin)
70.
tell tales
a)
mách lẻo, tố giác
b)
provide a lot of information (indirectly)
c)
lật bài ngửa, nói rõ ý định
d)
giữ bí mật
71.
blurt out
a)
thốt ra(suddenly without thinking the effect)
b)
mách lẻo, tố giác
c)
provide a lot of information (indirectly)
d)
lật bài ngửa, nói rõ ý định
72.
catch on
a)
trở nên phổ biến
b)
thốt ra(suddenly without thinking the effect)
c)
mách lẻo, tố giác
d)
provide a lot of information (indirectly)
73.
come out
a)
lộ ra
b)
trở nên phổ biến
c)
thốt ra(suddenly without thinking the effect)
d)
mách lẻo, tố giác
74.
come out with
a)
thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ
b)
lộ ra
c)
trở nên phổ biến
d)
thốt ra(suddenly without thinking the effect)
75.
dry up
a)
cạn lời (quên lời)
b)
thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ
c)
lộ ra
d)
trở nên phổ biến
76.
get across
a)
giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
b)
cạn lời (quên lời)
c)
thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ
d)
lộ ra
77.
to get across an idea
a)
trình bày ý kiến một cách khúc chiết
b)
giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
c)
cạn lời (quên lời)
d)
thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ
78.
get (a)round
a)
tung ra cho mọi người đều biết
b)
truyền đạt
c)
giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
d)
cạn lời (quên lời)
79.
get through to
a)
liên lạc với ai
b)
tung ra cho mọi người đều biết
c)
giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
80.
let on
a)
để lộ bí mật
b)
liên lạc với ai
c)
tung ra cho mọi người đều biết
81.
pass on
a)
chuyển cho ai cái gì
b)
để lộ bí mật
c)
liên lạc với ai
d)
tung ra cho mọi người đều biết
82.
put across/over
a)
truyền đạt
b)
chuyển cho ai cái gì
c)
để lộ bí mật
d)
liên lạc với ai
83.
set down
a)
ghi lại
b)
truyền đạt
c)
chuyển cho ai cái gì
d)
để lộ bí mật
84.
shout down
a)
hét lên trong khi ai nói
b)
ghi lại
c)
truyền đạt
d)
chuyển cho ai cái gì
85.
speak out
a)
nói thẳng, nói to
b)
hét lên trong khi ai nói
c)
ghi lại
d)
truyền đạt
86.
talk over
a)
to discuss
b)
nói thẳng, nói to
c)
hét lên trong khi ai nói
d)
ghi lại
87.
talk round
a)
bàn quanh bàn quẩn; bàn vòng vo
b)
nói thẳng
c)
nói thẳng, nói to
d)
hét lên trong khi ai nói