wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Lớp 12

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

2.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

3.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O)

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hòa (R)

d)

Vùng khởi động (P)

4.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A - T

b)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C

c)

Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T

5.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

polymerase

b)

ligase

c)

endonuclease

d)

amylase

6.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn

b)

nucleosome

c)

sợi nhiễm sắc

d)

sợi cơ bản

7.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

AE●GHIK

b)

DBCAE●GHIK

c)

AE●GBCDHIK

d)

ADCBE●GHIK

8.

Đối tượng nghiên cứu di truyền học của Mendel là gì?

a)

đậu Hà Lan

b)

ruồi giấm

c)

hoa phấn

d)

lúa mì

9.

Ở đậu Hà Lan, gene A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định hạt màu vàng, b quy định hạt màu xanh. Phép lai cho đồng loạt thân cao, hạt màu vàng là:

a)

AaBB x aabb

b)

AABb x aabb

c)

AAbb x aaBB

d)

AABb x Aabb

10.

Mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB. Nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của người bố?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu O

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu A

11.

Ở ruồi giấm, gene quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y gồm có 2 allele: allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Kiểu gene của ruồi đực mắt đỏ có kí hiệu là

a)

ΧAXA

b)

ΧaXa

c)

ΧAXa

d)

XAY

12.

Ở thỏ, gene ngoài nhân nằm ở

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

màng nhân

d)

ribosome

13.

Một cơ thể có KG Aa BDbd, tần số hoán vị gene giữa 2 gene B và D là 20%. Tỉ lệ loại giao tử aBd là

a)

5%

b)

20%

c)

15%

d)

10%

14.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gene trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gene của cặp vợ chồng này là:

a)

XMXm × XmY

b)

XMXM × XMY

c)

XMXm × XMy

d)

XMXM × XmY

15.

Cho một bệnh di truyền được biểu diễn qua phả hệ sau, bệnh này do gene gì quy định, gene này nằm ở đâu?

a)

Gene trội nằm trên NST thường

b)

Gene lặn nằm trên NST thường

c)

Gene trội nằm trên NST giới tính X

d)

Gene nằm trong tế bào chất

16.

Cà độc dược có 2n = 24. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo 1 đoạn khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra giao tử không mang NST đột biến có tỉ lệ ?

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

1

17.

Nguyên nhân của thường biến là do

a)

tác động trực tiếp của các tác nhân lí, hóa học

b)

rối loạn phân li và tổ hợp của NST

c)

rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào

d)

tác động trực tiếp của điều kiện môi trường

18.

Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gene tổng hợp melanin tạo màu lông ở giống thỏ Himalaya như thế nào theo cơ chế sinh hoá?

a)

Nhiệt độ cao làm gene tổng hợp melanin ở phần thân bị đột biến nên không tạo được melanin, làm lông ở thân có màu trắng.

b)

Nhiệt độ cao làm biến tính enzyme điều hoà tổng hợp melanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp melanin làm lông trắng.

c)

Nhiệt độ cao làm gene tổng hợp melanin hoạt động, nên các tế bào ở phần thân tổng hợp được melanin làm lông có màu trắng.

d)

Nhiệt độ cao làm gene tổng hợp melanin không hoạt động, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp melanin làm lông có màu trắng.

19.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gene di hợp tử về tất cả các cặp gene?

a)

AaBBdd

b)

aaBBdd.

c)

aaBBDd

d)

AaBbDd.

20.

Theo thí nghiệm của Mendel thì khi lai phân tích các kiểu hình trội ở F2, nhận định nào đúng về F3:

a)

100% cá thể F3 có kiểu gene giống nhau.

b)

F3 có kiểu gene giống P hoặc có kiểu gene giống F1.

c)

2/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 1/3 cá thể F3 có kiểu gene giống F1.

d)

1/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 2/3 cá thể F3 có kiểu gene giống F1.

21.

Cho phép lai AaBb × Aabb. Biết mỗi gene quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, theo lý thuyết, kiểu hình (A-bb) ở đời con chiếm tỷ lệ

a)

1/4.

b)

9/16.

c)

3/8.

d)

4/9.

22.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực là XO và của cá thể cái là XX gặp ở

a)

người, thú, ruồi giấm.

b)

chim, bướm.

c)

châu chấu, dế và một số loại côn trùng.

d)

ong, kiến, tò vò.

23.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các cặp gene?

a)

AaBBdd

b)

aaBBdd.

c)

aaBBDd

d)

AaBbdd.

24.

Theo thí nghiệm của Mendel thì khi lai phân tích các kiểu hình trội ở F2, nhận định nào đúng về F3:

a)

100% cá thể F3 có kiểu gene giống nhau.

b)

F3 có kiểu gene giống P hoặc có kiểu gene giống F1.

c)

2/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 1/3 cá thể F3 có kiểu gene giống F1.

d)

1/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 2/3 cá thể F3 có kiểu gene giống F1.

25.

Cho phép lai AaBb × Aabb. Biết mỗi gene quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, theo lý thuyết, kiểu hình (A-B-) ở đời con chiếm tỷ lệ

a)

1/4.

b)

9/16.

c)

3/8.

d)

4/9.

26.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực là XY và của cá thể cái là XX gặp ở

a)

người, thú, ruồi giấm.

b)

chim, bướm.

c)

châu chấu, cào cào.

d)

ong, kiến, tò vò.

27.

Khi nói về ứng dụng của di truyền y học, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Giúp tìm hiểu nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền.

b)

Giải thích được cơ chế phát sinh và di truyền bệnh, dự đoán khả năng phát sinh các dị tật trong các gia đình có phát sinh đột biến.

c)

Đề ra các biện pháp ngăn ngừa và phần nào chữa được một số bệnh di truyền ở người.

d)

Phát hiện và chữa trị triệt để các bệnh di truyền ở người.

28.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai về hoán vị gene?

a)

a. Là hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng.

b)

b. Không làm xuất hiện các tổ hợp gene mới, từ đó không dẫn tới tạo thành các tổ hợp kiểu hình mới.

c)

c. Tần số hoán vị gene được tính bằng tỉ lệ phần trăm các giao tử liên kết.

d)

d. Tần số hoán vị gene luôn bé hơn hoặc bằng 50%.