wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin 11

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

2.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

3.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

4.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

5.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

6.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện

7.

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện...

a)

Điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời

b)

Ghi nhớ những thông tin của người dùng (chẳng hạn như mật khẩu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy...)

c)

Đảm bảo sao cho lỗi trong một chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

8.

Một số thành phần của hệ điều hành là:

a)

Các chương trình nạp hệ thống

b)

Các chương trình quản lí tài nguyên

c)

Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống

d)

Cả ba câu trên đều đúng

9.

Hệ điều hành "Đa nhiệm một người dùng" là:

a)

Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

b)

Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

c)

Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

10.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ hoạ

11.

Phần mềm thương mại là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

d)
12.

Phần mềm tự do là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

d)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

13.

Phần mềm nguồn mở là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

d)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

14.

Giấy phép công cộng GNU GPL là:

a)

giấy phép điển hình đối với phần mềm nguồn mở.

b)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

c)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

d)

phần mềm để bán

15.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

16.

Xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tínhLà phần mềm thống trị

c)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

17.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

18.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

19.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

20.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

21.

Bọ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

22.

Đĩa cứng là?

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn rất nhiều so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

23.

CPU là?

a)

B và C đúng

b)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

c)

Thiết bị kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

d)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

24.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị ngội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

Tất cả đều sai

25.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,...

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,...

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

26.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

27.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

28.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

29.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Không đáp án nào đúng

30.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

31.

Các thông số chung của màn hình bao gồm?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cả A, B và C đều sai

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

34.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

35.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

36.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Mạng máy tính.

38.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

39.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính không sở hữu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Khi sử dụng internet, có thể?

a)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bị lừa đảo hoặc lợi dụng

41.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

42.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

43.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

44.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus.

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả A, B, C.

45.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ.

b)

Ngắn gọn.

c)

Đặt theo ý thích.

d)

Đặt theo sách giáo khoa.

46.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ.

b)

Ngắn gọn.

c)

Đặt theo ý thích.

d)

Đặt theo sách giáo khoa.

47.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

48.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

49.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn.

50.

Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gỌn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

51.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

52.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

53.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.

c)

Nháy đúp chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

54.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Sử dụng phần mềm chống virus

d)

Cả A, B và C

55.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được.

56.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

c)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này cần thiết cho giáo viên chủ nhiệm và học sinh của lớp.

d)

Khi lưu trữ dữ liệu trên giấy (phiếu điểm), không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

57.

trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:

a)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.

d)

trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

58.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin.

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

59.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ ... từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.

a)

cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

cập nhật điểm số và khai thác thông tin

c)

cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu

d)

khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin

60.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

b)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật thông tin điểm và khai thác thông tin.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy.

d)

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm làm cho việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức.

61.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.

62.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

63.

biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

64.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính độc lập.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

65.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là?

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin.

c)

Ngôn ngữ SQL.

d)

Ngôn ngữ bậc cao.

66.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSD

67.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

68.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ?

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời.

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu.

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm.

d)

Cả 3 đáp án A, B và C.

69.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

70.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

71.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

72.

Nếu A -> B và A -> C thì suy ra?

a)

AA -> C

b)

A -> AB

c)

A -> BC

d)

AB -> BC

73.

Giá trị các thành phần của khoá quy định?

a)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

b)

Có thể nhận giá trị null.

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định.

74.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định.

b)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin.

c)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ.

d)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.

75.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

(Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

b)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác.

c)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng.

d)

(Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo.

76.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

77.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

78.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

79.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

80.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

81.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

82.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

83.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

84.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

85.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

86.

Cho các bảng sau : - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

87.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

88.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

89.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

90.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

91.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

92.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

93.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

94.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

95.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

96.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

97.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

98.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1960.

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1970.

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1980.

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1990.

99.

SQL có bao nhiêu thành phần?

a)

2 thành phần.

b)

3 thành phần.

c)

4 thành phần.

d)

5 thành phần.

100.

Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khởi tạo dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

thiết lập các khoá.

101.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá chính.

d)

Khai báo khoá ngoài.

102.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

103.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu lôgic.

d)

Số nguyên.

104.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

105.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

106.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

107.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu.

108.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

109.

Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

khởi tạo dữ liệu.

c)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

d)

khai thác dữ liệu.

110.

Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)

a)

Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.

d)

Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.

111.

Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.

a)

SELECT Asid, TenNS FROM nhacsi

b)

SELECT 1, 2, 3 4 FROM nhacsi

c)

SELECT TenNS FROM nhacsi

d)

SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ