wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hk2 11

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

A. Biểu thức logic một bảng khác

b)

B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

A. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

C. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

d)

B. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

3.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

A. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

B. Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

C. Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

A. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

B. Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

B. Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

6.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

A. Mệnh đề ORDER BY

b)

B. Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

C. Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

D. Đáp án khác

7.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” với điều kiện cụ thể trên trường “idbannhac” ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM banthuam;

b)

B. SELECT FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

8.

Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng “banthuam” ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM banthuam;


b)

B. SELECT FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

9.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

B. SELECT FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

10.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM banthuam;

b)

B. SELECT FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

11.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng “quanhuyen” ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

12.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng “quanhuyen” với điều kiện cụ thể trên trường “idquanhuyen” ta dùng câu lệnh?

a)

B. SELECT FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

b)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

c)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen

d)

A. SELECT FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

13.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng “quanhuyen” với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

14.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng “quanhuyen” ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

15.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng “quanhuyen” sắp xếp theo một trường cụ thể?



a)

A. SELECT FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC)

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

16.

Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

a)

A. idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

B. nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

C. idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

D. Đáp án khác

17.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

B. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

C. Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

D. Đáp án khác

18.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?



a)

A. Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

B. Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

A. Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

B. Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

C. Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

D. Đáp án khác

20.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì MySQL sẽ?

a)

A. Kiểm tra việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

b)

B. Ngăn việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

c)

C. Cả hai đáp án trên đều sai

d)

D. Cả hai đáp án trên đều đúng

21.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

A. Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

B. Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

C. Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

D. Đáp án khác

22.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

A. Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

B. Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

C. Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

D. Lỗi theo kí tự đã được khai báo

23.

Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

A. Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

B. Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

.Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết quả

d)

D. Đáp án khác

24.

Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

A. Trường tenBannhac

b)

B. Trường idBannhac

c)

 C. Trường idNhacsi

d)

D. Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

25.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

 A. dữ liệu

b)

 B. liên quan

c)

 C. tham chiếu

d)

 D. khoá chính

26.

Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và … việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A. tiến hành

b)

B. cho phép

c)

 C. tham chiếu

d)

 D. ngăn chặn

27.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

A. Xoá một cột dữ liệu.

b)

B. Xoá một bảng dữ liệu.

c)

 C. Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

D. Xoá một dòng dữ liệu.

28.
a)

A. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

b)

B. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

c)

 C. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

d)

 D. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

29.

Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

A. Cấu trúc bảng

b)

B. Chỉ số, ràng buộc

c)

C. Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

A. Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

C. Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

c)

D. Tất cả đều đúng

d)

B. Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

31.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

B. Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

b)

C. Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

c)

D. Tất cả đều đúng

d)

A. Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

32.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

A. Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

B. Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

C. Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

D. Tất cả đều đúng

33.

Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

A. Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

B. Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

C. Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

A. New Session

b)

B. Export Database

c)

C. Export

d)

D. Đáp án khác

35.

Trong cửa sổ “Export Database”, bạn có thể thực hiện?

a)

A. Mã hóa dữ liệu

b)

B. Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

C. Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

A. SQL

b)

B. CSV

c)

C. JSON

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

A. “Select All”

b)

B. “File”

c)

C. “New Session”

d)

D. “Export Database”

38.

Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

A. Export to file

b)

B. Format

c)

C. Tables

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

A. “File”

b)

B. “New Session”

c)

C. “Export Database”

d)

D. “Select All”

40.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

A. Nhấp vào nút “New” trên thanh công cụ

b)

B. Chọn “New Session” trong menu “File”

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

A. Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

B. Xảy ra sự cố

c)

C. Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

A. Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

B. Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

C. Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

D. Đáp án khác

43.

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

A. Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

B. Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

C. Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

A. Tính năng sao lưu tự động

b)

B. Tính năng sao lưu đa điểm

c)

C. Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

A. Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

B. Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

C. Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

D. Đáp án khác

46.

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

A. Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

B. Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

B. Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

C. Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

A. Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

d)


D. Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

A. Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

B. Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

A. Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

B. Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

C. Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Nếu chỉ muốn lấy phần hình ảnh dãy nhà từ bức ảnh như Hình sau, em cần sử dụng phần mềm nào?

a)

A. GIMP

b)

B. Photoshop

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

51.

Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh

b)

B. Phóng to, thu nhỏ ảnh

c)

C. Chỉnh sửa màu sắc ảnh

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Megapixel là?

a)

A. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

C. Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

B. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

53.

Một megapixel tương đương với?

a)

A. Một triệu điểm ảnh

b)

B. Một triệu pixel

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

54.

Trong ngữ cảnh của máy ảnh, số megapixel được đề cập đến thường là?

a)

A. Độ phân giải của hình ảnh

b)

B. Số lượng điểm ảnh (pixel) được ghi lại trong một bức ảnh

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Máy ảnh với độ phân giải cao, tức là?

a)

A. Có nhiều megapixel

b)

B. Có ít megapixel

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

A. Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

b)

B. Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn

c)

C. Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

d)

D. Đáp án khác

57.

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn tương đương với việc?

a)

A. Bạn có thể phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

b)

B. Bạn có thể thu nhỏ hình ảnh mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

c)

C. Bạn có thể thay đổi kích thước mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

d)

D. Đáp án khác

58.

Yếu tố quyết định chất lượng hình ảnh của một máy ảnh có thể là?

a)

A. Công nghệ cảm biến

b)

B. Độ lớn của cảm biến

c)

C. Ống kính, độ nhạy sáng....

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

A. In trên mười inch của một hình ảnh

b)

B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

C. In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

D. Đáp án khác

60.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

A. Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi

b)

B. Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn

c)

C. Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang

d)

D. Đáp án khác

61.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

D. Đáp án khác

62.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

D. Đáp án khác

63.

Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

A. Bằng

b)

B. Lớn hơn gấp 2 lần

c)

C. Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

D. Đáp án khác

64.

Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chính lại các ảnh trước khi in. Em có biết Minh có thể dùng phần mềm nào để thực hiện việc đó không??

a)

A. Adobe Photoshop

b)

B. Photoshop

c)

C. GIMP

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

A. PowerPoint

b)

B. Inkscape

c)

C. GIMP

d)

D. Đáp án khác

66.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?

a)

A. Chuyên nghiệp và miễn phí

b)

B. Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa

c)

C. Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, em thực hiện như thế nào?

a)

A. Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Tables" vào singe-window Mode

b)

B. Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Windows" vào singe-window Mode

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

68.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

A. 41.67 x 27.78 inch

b)

B. 20 x 13.33 inch

c)

C. 10 x 6.67 inch

d)

D. 5 x 3.33 inch

69.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?

a)

A. 41.67 x 27.78 inch

b)

B. 20 x 13.33 inch

c)

C. 10 x 6.67 inch

d)

D. 5 x 3.33 inch

70.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)

A. 41.67 x 27.78 inch

b)

B. 20 x 13.33 inch

c)

C. 10 x 6.67 inch

d)

D. 5 x 3.33 inch

71.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?

a)

A. 41.67 x 27.78 inch

b)

B. 20 x 13.33 inch

c)

C. 10 x 6.67 inch

d)

D. 5 x 3.33 inch

72.

Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi??
A

a)

. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)

B. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)

C. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi

d)

D. Đáp án khác

73.

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như:

a)

A. bmp, jpeg, png, doc,…

b)

 B. bmp, jpeg, xls, gif,…

c)

C. bmp, jpeg, png, gif,…

d)

 D. bmp, pas, png, gif,…

74.

Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

A. https://www.gimp.org/download

c)

 C. https://www.gimp.vn/downloads/

75.

Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:

a)

A. png

b)

 B. gif

c)

 C. xcf

d)

 D. bmp

76.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:

a)

 A. Tools / Single-Window Mode

b)

B. Select / Single-Window Mode

c)

 C. Windows / Single-Window Mode

d)

D. View / Single-Window Mode

77.

Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

 A. Ctrl + R

b)

 B. Shift + R

c)

C. Alt + R

d)

 D. Shift + X

78.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

A. Image / Image Properties

b)

B. Player / Scale Player

c)

C. Color / Color to Alpha

d)

 D. Image / Scale Image

79.

Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. Shift + C

b)

 B. Shift + X

c)

C. Ctrl + C

d)

 D. Alt + C

80.

Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

A. File / Export

b)

B. File / Print

c)

C. Image / Export

d)

 D. File / Open

81.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.

a)

A. 41.67 x 27.78 inch

b)

B. 10 x 6.67 inch

c)

 C. 20 x 13.33 inch

d)

D. 20 x 14.3 inch

82.

Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn:

a)

Colors / Color Balance

b)

Colors / Brightness-Contrast

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

83.

Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh sửa ảnh được thực hiện cho … ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

toàn bộ

b)

một phần của

c)

tất cả các

d)

các phần cần chỉnh sửa của

84.

Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

85.

Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì?

a)

Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R

b)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E

c)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F

d)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R

86.

Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

b)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool

c)

Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool

d)

Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

87.

Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

88.

Sử dụng công cụ “Levels” (Mức độ) để?

a)

A. Điều chỉnh độ sáng

b)

B. Điều chỉnh độ tương phản

c)

C. Điều chỉnh màu sắc của ảnh

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Nếu em muốn bông hoa thược dược đỏ hơn thì dùng công cụ gì trong phần mềm GIMP?

a)

A. “Curves”

b)

B. “Levels”

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

90.

Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể

a)

A. Phóng to bức ảnh

b)

B. Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc

c)

C. Thay đổi số điểm ảnh

d)

D. Đáp án khác

91.

Công cụ “Hue-Saturation” dùng để?

a)

A. Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

B. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)

C. Tăng độ bão hòa

92.

Công cụ “Split Tone” dùng để?

a)

A. Tách màu

b)

B. Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

C. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

D. Tăng độ bão hòa

93.

Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?

a)

A. Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng)

b)

B. Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng)

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

94.

Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng) và Shadows (Bóng) bằng cách?

a)

A. Chọn màu trong bảng màu

b)

B. Nhập giá trị mã màu RGB

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

95.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

A. Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

B. Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

C. Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

96.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

A. “Hue-Saturation”

b)

B. “Curves”

c)

C. “Elliptical Select Tool”

d)

D. “Split Tone”

97.

“Elliptical Select Tool” dùng để?

a)

A. Công cụ lựa chọn hình ellip

b)

B. Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

C. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

D. Tăng độ bão hòa

98.

Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc như?

a)

A. “Colors” > “Brightness-Contrast”

b)

B. “Colors” > “Hue-Saturation”

c)

C. “Colors” > “Color Balance”

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

99.

Nêu chức năng của công cụ Paint Brush?

a)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.

b)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn.

c)

Tô màu vùng chọn.

 

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

100.

Nêu chức năng của công cụ Clone?

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

b)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

c)

Xoá điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.

101.

Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn:

a)

Tools / Toolbox.

b)

Tools / Paint Tools.

c)

Tools / Transform Tools.

d)

Tools / Selection Tools.

102.

Nêu chức năng của công cụ Bucket fill?

a)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

b)

Tô màu vùng chọn.

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

d)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn.

103.

Công cụ Clone và Healing thường dùng để?

a)

A. Sửa nhược điểm trên ảnh

b)

B. Lấp đầy một vùng ảnh đã cắt

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

104.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

A. Tô màu vùng chọn

b)

B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

105.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

A. Tô màu vùng chọn

b)

B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

106.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

A. Tô màu vùng chọn

b)

B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

107.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

A. Tô màu vùng chọn

b)

B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

D. Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

108.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

A. Tô màu vùng chọn

b)

B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn