wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức phòng không nhân dân

Total questions: 55

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân

2.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng trinh sát

b)

Lực lượng ngụy trang

c)

Lực lượng đánh địch

d)

Lực lượng công an

3.

Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?

a)

Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch

b)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thư hớt dân cư

c)

Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hạ tầng, kỹ thuật

d)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ

4.

Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lý và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

5.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?

a)

Quân khu.

b)

Tỉnh.

c)

Huyện.

d)

Xã, thôn.

6.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.....) trong khai niệm sau

4 lines
7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống(.....) trong kháiniệm sau đây: “....... là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Phòng không nhân dân.

8.

“Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”– đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

9.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống(.....) trong khái niệm sau đây: “......... là cách huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

b)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối kháng.

d)

Khắc phục hậu quả cách hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

b)

Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

13.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với

a)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

14.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với

4 lines
15.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với?

a)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

16.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cách hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?

a)

Tổ chức sơ tán, phân tán.

b)

Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.

c)

Tổ chức đánh địch tiến công đường không.

d)

Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.

17.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?

a)

Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.

b)

Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.

c)

Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,... để tránh máy bay địch phá thiện.

d)

Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.

18.

Khi bắn liên thanh, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/phút

b)

60 phát/phút

c)

80 phát/phút

d)

100 phát/phút

19.

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là

a)

100m

b)

400m

c)

800m

d)

1200m

20.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

9 bộ phận chính

b)

10 bộ phận chính

c)

11 bộ phận chính

d)

12 bộ phận chính

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo

4 lines
22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.

b)

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp.

c)

Không cần khám súng trước khi tháo, lắp.

d)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.

23.

Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

24.

Súng trang bị cho cánh nhân và phân đội bộ binh được gọi là

a)

súng bộ binh.

b)

súng thần công.

c)

súng thần cơ.

d)

súng hỏamai.

25.

Điểm giống nhau giữa súng trường CKC và súng tiểu liên AK là gì?

a)

Chỉ bắn được phát một.

b)

Là loại súng nòng dài.

c)

Bắn được liên thanh và phát một.

d)

Là loại súng tự động và bắn tự động.

26.

Số với súng tiểu liên AK, súng trường CKC có điểm gì khác biệt?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.

c)

Loại súng bắn tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.

b)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

c)

Là loại súng nòng dài, tự động và bắn tự động.

d)

Loại súng bắn tự động, chỉ bắn được phát một.

28.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

30 viên đạn

b)

35 viên đạn

c)

40 viên đạn

d)

45 viên đạn

29.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự

a)

từ trái qua phải

b)

từ phải qua trái

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

30.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

10 bước

31.

“Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vật cản

b)

Thuốc nổ

c)

Súng bộ binh

d)

Vũ khí tự tạo

32.

Điểm giống nhau giữa thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 là gì?

a)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Nóng chảy ở 81°C, chảy ở 310°C, nổ ở 350°C.

c)

Đạn súng trường bắn xuyên qua không cháy, không nổ.

d)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.

33.

So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ C4 có điểm gì khác biệt?

a)

Gây nổ bằng ký số 6 trở lên.

b)

Vị đắng, khó tan trong nước.

c)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

d)

Màu trắng đục, vị hơi ngọt.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ TNT?

a)

Cháy trong không khí không nổ.

b)

Dẻo, màu trắng đục, dễ nhào nặn.

c)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

d)

Vị đắng, khó tan trong nước, khói độc.

35.

Những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vật cản

b)

Thuốc nổ

c)

Súng bộ binh

d)

Vũ khí tự tạo

36.

Đối tượng nào dưới đây là vật cản tự nhiên?

a)

Thủy lôi

b)

Đầm lầy

c)

Mìn chống tăng

d)

Hàng rào thép gai

37.

Đối tượng nào dưới đây là vật cản không nổ?

a)

Lượng nổ mạnh

b)

Mìn chống tăng

c)

Hàng rào thép gai

d)

Mìn chống bộ binh

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về vũ khí tự tạo?

a)

Có cấu tạo và nguyên lý hoạt động phức tạp

b)

Có khả năng sát thương và tiêu diệt sinh lực địch hiệu quả

c)

Dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công

d)

Có nhiều loại như: dao, mã tấu, giáo, mác, lao, kiếm, dao găm...

39.

“Phươngtiện,độngvậtnghiệpvụđượcsửdụngđểthihànhcôngvụ,thựchiệnnhiệm vụbảovệnhằmhạnchế,ngănchặnngườicóhànhviviphạmphápluậtchốngtrả,trốnchạy;bảovệngườithihànhcôngvụ,ngườithựchiệnnhiệmvụbảovệhoặcbáohiệukhẩncấp”-đó lànộidungcủakháiniệmnàosauđây?

a)

A.Vũkhí.

b)

B.Vậtliệunổ.

c)

C.Côngcụhỗtrợ.

d)

D.Vũkhíquândụng.

40.

Nộidungnàosauđâykhôngphảnánhđúngvềnguyêntắcquảnlí,sửdụngvũkhí,vậtliệunổvàcôngcụhỗtrợ?

a)

A.Sửdụngphảiđảmbảođúngmụcđích,đúngquyđịnhcủaphápluật.

b)

B.Trangbịvũkhí,vậtliệunổ,côngcụhỗtrợphảiđúngthẩmquyền.

c)

C.Việcnghiêncứu,chếtạo,sảnxuất,...phảiđượccơquancóthẩmquyềncấpphép.

d)

D.Khikhôngcònnhucầusửdụng,cóthểcấpphátchongườidânnếuhọcónhucầu.

41.

Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Viên chức hành chính

c)

Cảnh sát biển

d)

Công an nhân dân

42.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.

b)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

c)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

43.

Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tốc áo việc ông K chết tạo súng hoac cải để bán.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Cô K khuyên mọi người không ra phábom, mìn,...

44.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.....) trong khái niệm sau đây: “........ là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”.

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

45.

“Vũ khí có cấu tạo, nguyên lý hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

46.

“Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

47.

“thểthao”-đólànộidungcủakháiniệmnàosauđây?

a)

Súngsăn

b)

Vũkhíthôsơ

c)

Vũkhíthểthao

d)

Vũkhíquândụng

48.

Loạivũkhíquândụngnàodướiđâykhôngđượctrangbịchocácđốitượngmàphápluậtquyđịnhđểthihànhcôngvụ?

a)

Súngngắn

b)

Súngtiểuliên

c)

Súngtrường

d)

Tênlửaphòngkhông

49.

Điềncụmtừthíchhợpvàochỗtrống(.....)trongkháiniệmsauđây:“.......làsảnphẩmdướitácđộngcủaxungkíchthíchbanđầugâyraphảnứnghoáhọcnhanh,mạnh,toảnhiệt,sinhkhí,phátsáng,tạoratiếngnổ,baogồmthuốcnổvàphụkiệnnổ”.

a)

Vũkhí

b)

Vậtliệunổ

c)

Côngcụhỗtrợ

d)

Vũkhíquândụng

50.

Hànhvi:khôngkêkhai,đăngkíđầyđủcácloạivũkhí,côngcụhỗtrợvớicơquancóthẩmquyền...sẽbịxửphạttheohìnhthứcnàosauđây?

a)

Xửphạtviphạmhànhchính

b)

Phạtcảitạokhônggiamgiữ

c)

Phạttùkhôngthờihạn

d)

Phạttùcóthờihạn

51.

Hànhvi:cưacắt,đụchoặcthựchiệncácthaotáckhácđểtháobom,mìn,đạn,lựudạn.quảnổ,ngưlôi,thuỷlôivàcácloạivũkhíkháctráiphép...sẽbịxửphạttheohìnht

4 lines
52.

Hành vi: cư cắt, đụ choặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn, quản nổ, ngư lôi, thủy lôi và các loại vũ khí khác trái phép... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù không thời hạn.

d)

Phạt tù có thời hạn.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền.

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.

c)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Che giấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.

54.

Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh K tự chế tạo súng hoạc cải để săn bắt thú rừng.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Bạn M và C mua vật liệu về tự chế tạo pháo nổ để bán.

55.

Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Tình huống: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hoàn cảnh gia đình khó khăn, Trủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tìm kiếm đạn, mảnh bom,... mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ. Câu hỏi: Nếu là K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui.

b)

Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình.

c)

Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó.

d)

Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó.