wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở động vật

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phát biểu sau đúng cảm ứng ở động vật? I. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển. II. Các phản xạ không điều kiện chỉ giúp bảo vệ cơ thể. III. Chỉ có phản xạ có điều kiện mới giúp cơ thể thích nghi với môi trường. IV. Mọi sinh vật, muốn tồn tại phải có phản xạ có điều kiện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cảm ứng ở động vật là ?

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

3.

Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật? I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật. II. Chậm, khó nhận thấy hơn so với thực vật. III. Diễn ra nhanh hơn so với thực vật. IV. Chậm, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ đặc điểm bào sau đây?

a)

Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.

b)

Hoạt động của hệ thẩn kinh.

c)

Hoạt động của thể dịch.

d)

Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.

5.

Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là gì?

a)

Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích

b)

Co rúm toàn thân

c)

Phản ứng định khu

d)

Phản ứng bằng cơ chế phản xạ

6.

Ở động vật, phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

7.

Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là gì?

a)

Tập tính.

b)

Vận động cảm ứng.

c)

Đáp ứng kích thích.

d)

Phản xạ.

8.

Một cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.

9.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa

c)

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

10.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc loại phản xạ không điều kiện?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

13.

Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

b)

Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch

c)

Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

d)

gỗ và mạch gây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

14.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

15.

Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

b)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.

c)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.

d)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

16.

Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:

a)

2, 3, 4

b)

1, 4, 5

c)

1, 4, 6

d)

2, 4, 5

17.

Ethylene có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

18.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

Không có enzyme phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

19.

Cây dài ngày là:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

20.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

21.

Quang chu kì là:

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

22.

Thứ tự nào sau đây mô tả chính xác vòng đời của gà?

a)

Trứng -> phôi -> gà con -> gà trưởng thành.

b)

Trứng -> gà con -> gà trưởng thành -> phôi.

c)

Trứng -> gà trưởng thành -> gà con -> phôi.

d)

Trứng -> gà con -> phôi -> gà trưởng thành.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình sinh trưởng và phát triên ở động vật gồm nhiều giai đoạn nối tiếp nhau

b)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.

c)

Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.

d)

Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.

24.

Hợp tử phân chia nhiều lần thành phôi thông qua quá trình

a)

nhân đôi

b)

nguyên phân

c)

giảm phân

d)

thụ tinh

25.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ

a)

khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được.

b)

khi trứng nở ra đến khi già và chết.

c)

lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành.

d)

hợp tử diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.

26.

Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển

b)

Ba giai đoạn của sinh trưởng và phát triển là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.

c)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ quan khác nhau là không giống nhau.

d)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.

27.

Sự lột xác ở rắn là

a)

biến thái không hoàn toàn, vì lột xác là một phần của biến thái không hoàn toàn.

b)

biến thái không hoàn toàn, vì rắn cần biến đổi thông qua lột xác để trưởng thành.

c)

biến thái hoàn toàn, vì sau khi rắn lột xác sẽ thay đổi rất nhiều so với trước.

d)

không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới.

28.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà.

b)

Bọ ngựa, cua.

c)

Châu chấu, bọ rùa.

d)

ếch, muỗi.

29.

Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là

a)

đẻ con và biến thái hoàn toàn

b)

đẻ con và biến thái không hoàn toàn

c)

đẻ trứng và biến thái hoàn toàn

d)

đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn

30.

Cho các sinh vật sau: trâu bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo. Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

sâu ăn cỏ, ếch, muỗi.

b)

Bò, chó, mèo.

c)

Bò, rắn, ếch.

d)

ếch, muỗi, rắn.

31.

Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

sâu ăn cỏ, ếch, muỗi.

b)

Bò, chó, mèo.

c)

Bò, rắn, ếch.

d)

ếch, muỗi, rắn.

32.

Biến thái là

a)

sự thay đổi về hình thái của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

sự thay đổi về cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

sự thay đổi về hình thái và cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

sự thay đổi về hình thái và cấu tạo của động vật trước khi sinh ra.

33.

Sinh sản sinh dưỡng là

a)

hình thức sinh sản vô tính trong đó cá thể con được hình thành từ bộ phận sinh dưỡng của cá thể mẹ.

b)

hình thức sinh sản hữu tính trong đó cá thể con được hình thành từ bộ phận sinh dưỡng của cá thể mẹ.

c)

hình thức sinh sản vô tính trải qua quá trình thụ phấn.

d)

hình thức sinh sản hữu tính trải qua quá trình thụ phấn.

34.

Loài thực vật sinh sản bằng bào tử là

a)

xương rồng.

b)

vạn tuế.

c)

dương xỉ.

d)

xấu hổ.

35.

Loài cây sinh sản bằng thân rễ là

a)

khoai tây.

b)

khoai lang.

c)

chuối.

d)

gừng.

36.

Cây nào dưới đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên khác với những cây còn lại?

a)

Sắn.

b)

Khoai lang.

c)

Cà rốt.

d)

Thu hải đường.

37.

Chiết cành thường được áp dụng ở

a)

dừa.

b)

bưởi.

c)

vạn niên thanh.

d)

Mía.

38.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật.

b)

Sinh sản sinh dưỡng là sinh sản vô tính.

c)

Sinh sản bằng bào tử là sinh sản vô tính.

d)

Nhân giống vô tính ở thực vật là tạo ra cơ thể mới từ một bộ phận sinh dưỡng của cơ thể mẹ.

39.

Hình thức sinh sản sinh dưỡng ít phổ biến ở

a)

khoai lang.

b)

cây khoai tây.

c)

cây lúa.

d)

cây mía.

40.

Lợi ích của sinh sản vô tính là

a)

tạo ra thế hệ giống mới có sự thích nghi cao với môi trường biến đổi

b)

nhân nhanh giống cây trồng, bảo vệ giống quý

c)

tạo ra sự đa dạng trong di truyền

d)

tạo ra các giống cây trồng mới

41.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để:

a)

Tập trung nước nuôi các cành ghép.

b)

Tránh gió mưa làm bay cành ghép.

c)

Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.

d)

Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

42.

Cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa là

a)

quả.

b)

nhuỵ.

c)

hoa.

d)

hạt.

43.

Hoa đực không có bộ phận nào

a)

bộ nhuỵ

b)

bộ nhị

c)

đế hoa

d)

đài hoa

44.

Thụ phấn là quá trình

a)

hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.

b)

vận chuyển hạt từ nhị đến núm nhuỵ.

c)

vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ.

d)

hợp nhất giữa nhị và nhuỵ.

45.

Ở cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ hạt phấn

a)

giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào lớn sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.

b)

nguyên phân 2 lần tạo thành 4 tiểu bào tử (n), mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.

c)

giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.

d)

giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.

46.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

b)

hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

c)

hình thành nội nhữ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

d)

tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh).

47.

Điều không đúng khi nói về hạt?

a)

hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

c)

tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

d)

hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

48.

Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của nội nhũ là

a)

1n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

49.

Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản là phân đôi?

a)

Ong mật.

b)

Sao biển.

c)

Bọt biển.

d)

Hải quỳ.

50.

Động vật có những phương thức sinh sản nào?

a)

Đẻ con, đẻ trứng và đẻ trứng thai.

b)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.

c)

Phân đôi, nảy chồi, đẻ con và đẻ trứng.

d)

Sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.

51.

Trinh sinh là hình thức sinh sản mà:

a)

cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.

b)

một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.

c)

cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.

52.

Đâu là động vật không sinh sản bằng cách nảy chồi?

a)

Bọt biển.

b)

Sao biển.

c)

San hô.

d)

Thủy tức.

53.

Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ trứng thai?

a)

Trứng được con cái đẻ vào môi trường nước, con đực xuất tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

b)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử phát triển trong tử cung lấy chất dinh dưỡng qua nhau thai.

c)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.

d)

Trứng thụ tinh với tinh trùng trong cơ thể con cái, tiếp đó con cái đẻ trứng đã thụ tinh vào môi trường sống.

54.

Phân mảnh là hình thức sinh sản mà:

a)

cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.

b)

một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.

c)

cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.

55.

Thụ tinh diễn ra tại:

a)

⅔ ống dẫn trứng tính từ loa vòi trứng.

b)

niêm mạc tử cung.

c)

⅓ ống dẫn trứng tính từ loa vòi trứng.

d)

thể vàng.

56.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa vào quá trình:

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

thụ tinh.

d)

giảm phân và thụ tinh.

57.

Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ con?

a)

Trứng được con cái đẻ vào môi trường nước, con đực xuất tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

b)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử phát triển trong tử cung lấy chất dinh dưỡng qua nhau thai.

c)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.

d)

Trứng thụ tinh với tinh trùng trong cơ thể con cái, tiếp đó con cái đẻ trứng đã thụ tinh vào môi trường sống.