NEW
Font size
WorksheetsGIẢI PHẪU ĐỀ 1
Total questions: 58
Worksheet time: 58mins
mô tả nào sau đây về cơ nhị đầu cánh tay đúng
không bám vào đầu xương cánh tay
chỉ vận động khớp khuỷu
đầu trong là đầu dài
đầu ngoài là đầu ngắn
mô tả nào sau đây về cơ tam đầu cánh tay đúng
không vận động khớp vai
có 3 đầu nguyên ủy đều bám vào xương cánh tay
do thần kinh cơ bì chi phối hoạt động
là cơ duy nhất nằm ở vùng cánh tay sau
cơ nào sau đây không nằm ở vùng cánh tay trước
cơ sấp tròn
cơ gấp cổ tay trụ
cơ duỗi cổ tay trụ
cơ gấp cổ tay quay
mô tả nào sau đây về các cơ ở vùng cẳng tay sau là đúng
có 8 cơ xếp thành hai lớp
gồm các cơ duỗi và ngửa
chỉ vận động khớp cổ tay
do thần kinh giữa chi phối hoạt động
mô tả nào về các cơ vùng mông đúng
do thần kinh ngồi chi phối hoạt động
đều có đầu bám vào xương đùi, trừ cơ căng mạc đùi
đều có đầu bám vào xương chậu
đều do nhánh của đám rồi thắt lưng chi phối hoạt động
mô tả nào về các cơ khép đùi đúng
cơ khép dài nằm sau cơ khép lớn
do thần kinh bịt và thần kinh đùi chi phối hoạt động
chỉ thực hiện động tác khép đùi
đều bám tận vào xương đùi
mô tả nào về ĐM cảnh chung đúg
nằm sát cạnh tĩnh mạch cảnh trong và thần kinh X
không thể sờ thấy vì nằm rất sâu
có nhiều nhánh bên
có 1 nhánh tận duy nhất
mô tả nào về ĐM dưới đòn đúng
có nguyên ủy giống nhau ở 2 bên
đầu có đoạn nằm trong ngực
đều có nhánh nối với động mạch chậu ngoài
đầu có nhánh nối vs động mạch cánh tay
mô tả nào về ĐM cánh tay đúng
là ĐM lớn nhất ở chi trên
chỉ nằm ở vùng cánh tay
liên quan mật thiết với thần kinh giữa
không cho nhánh nối với ĐM quay
mô tả nào về ĐM quay đúng
có nguyên ủy giống ĐM trụ
đi thẳng qua mặt trc cổ tay xuống gan tay
có cơ tùy hành là cơ gấp cổ tay quay
là ĐM không thể thắt dc
mô tả nào về ĐM trụ đúng
tận cùng bằng cung ĐM gan tay sâu
luôn nằm phía trong thần kinh trụ
khoog tiếp nối với ĐM cánh tay
có cơ tùy hành là cơ gấp cổ tay trụ
mô tả nào về tĩnh mạch đầu đúng
Là tĩnh mạnh dài nhất chi trên
Nằm ở phía trong cẳng tay và cánh tay
Luôn đi cùng một động mạch
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
Ta nhận thấy cấu trúc nào sau đây ở mặt ức sườn của tim
Tĩnh mạch chủ duói
Động mạch gian thất sau
Xoang tĩnh mạch vành
Hai tiểu nhĩ
Các tâm thất có đặc điểm sau
Thành mỏng hơn thành tâm nhĩ
Là nơi xuất phát của các động mạch
Nhận máu từ tĩnh mạch đổ về
Ngăn cách nhau bởi các vành nhĩ thất
mô tả nào về ổ mũi là đúng
Thành trong có các xoăn mũi
Thông với thanh quản qua lỗ mũi sau
Có lỗ thông với các xoang cạnh mũi
Chỉ có chức năng là đường dẫn khi
mô tả nào về hầu là đúng
Là ngã tư giũa đường hô hấp và đường tiêu hóa
Gồm hai phần là hầu mũi và hầu miệng
Lỗ trên cùng ở thành trước thông với miệng
Liên tiếp với thanh quản ở đầu dưới
mô tả nào về thanh quản là đúng
Chỉ có chức năng phát âm
Liên tiếp với mũi ở phía trên
Cấu tạo bởi các sụn, cơ, màng và dây chằng
Liên tiếp với phế quản ở phái dưới
Thành phần nào không thuộc cuống phổi chức thận
Phế quản chình
Động mạch phế quản
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
mô tả nào về phổi là đúng
Bờ trước nằm giữa mạch hoành và mặt trung thất
Đỉnh phổi là nơi gặp nhâu của cả ba mặt
Phổi có hai thùy
Rốn phổi nằm ở mặt trung thất
mô tả nào về dạ dày là đúng
Thông với tá tràng qua lõ thông vị
Bờ cong nhỏ có mạc nổi nhỏ bám vào
đáy vị là phần thấp nhất
chỉ lquan với cơ hoành ở thành trước
mô tả nào về tá tràng là đúng
hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
nhú tá tràng lớn nằm ở trên nhú tá tràng bé
có ống mật chủ và các ống tụy đổ vào
lieen tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên
mô tả nào về mạc treo tiểu tràng đúng
treo toàn bộ ruột non vào thành bụng sau
chứa các nhánh của ĐM mạc treo màng dưới
có bờ rễ (bám vào thành bụng sau) dài hơn bờ ruột
liên tiếp với phúc mạc thành ở bờ rễ
mô tả nào về hình thể ngoài và liên quan của gan là đúng
toàn bộ măt hoành có phúc mạc che phủ
rốn gan nằm sau thùy đuôi
ẩn địa tràng nằm ở mặt tạng của thùy trái
ngách gan thận nằm giữa gan và thận phải
mô tả nào về tụy đúng
tụy chỉ có chức năng tiết dịch tiêu hóa
tá tràng ôm quanh thân tụy
tụy nằm trc ĐM chủ bụng
tụy nằm trc túi mạc nối
mô tả nào về thận đúng
thận phải nằm cao hơn thận trái
hai thận đều nằm sau phúc mạc
liên quan của mặt trc hai thận giống nhau
rốn thận nằm ở bờ ngoài của thận
mô tả nào về hình thể trong của thận đúng
nhu mô thận chứa các đìa thận và bể thận
các cột thận thuộc phần tủy thận
các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
số đài thận lớn thường nhiều hơn số đài thận nhỏ
mô tả nào về niệu quản đúng
có đoạn bụng và đoạn chậu hỏng
liên quan của nó với ĐM ở hai bên hoàn toàn giống nhau
lieen quan của nó ở 2 giới hoàn toàn giống nhau
liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới
mô tả nào về niệu đạo nam là đúng
chỉ có vai trò dẫn nước tiểu
dc chia làm 4 đoạn
chiều dài tương đương niệu đạo nữ
xuyên qua tuyến hành niệu đạo
mô tả nào về buồng trứng đúng
rốn buồng trứng nằm ở mặt trong
bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng
đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám
chỉ có chức năng sinh tế bào trứng
mô tả nào về tử cung đúng
nằm trong chậu hông lớn
thân tử cung có mặt bàng quang và mặt ruột
cổ tử cung hoàn toàn ko có phúc mạc che phủ
cổ tử cung hoàn toàn nằm ngoài âm đạo
mô tả nào về vòi tử cung là đúng
là đường di chuyển của trứng hoặc hợp tử vào tử cung
có 3 đoạn
đoạn bóng vòi có kích thước nhỏ nhất
mở vào tử cung ở cổ tử cung
mô tả nào về tinh hoàn đúng
liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trc
trung thất tinh hoàn là nơi bắt đầu của ống dẫn tinh
lưới tinh nằm trong các tiểu thủy tinh hoàn
áo bọc tinh hoàn gồm lá thanh và lá tạng
mô tả nào về nhãn cầu đúng
giác mạc là phần có diện tích lớn hơn của áo xơ
lớp áo mạch là lớp áo trong cùng của nhãn cầu
cơ thể mi có tác dụng làm căng dây treo thấu kính
thủy dịch do các mỏm mi tiết ra
mô tả nào về hòm tai đúng
màng nhĩ tạo thành thành trong
thông với hang chũm ở thành sau
thành ngoài có cửa xổ tròn và cửa sổ bầu dục
thành dưới có lỗ của vòi tai mở vào
mô tả nào về đám rối thần kinh cánh tay đúng
chỉ do ngành trước cá thần kinh sống cổ tao thành
có 3 thân và 3 bó
hoàn toàn nằm trong hố nách
có 7 nhánh tận đều đi qua cẳng tay
mô tả nào về thần kinh giữa đúng
có nguyên ủy từ bó ngoài và bó sau
đi qua cánh tay ở vùng cánh tay sau
không tách nhánh cảm giác nào khi di qua cẳng tay
chi phối vận động hầu hết các cơ ở vùng cẳng tay trước
mô tả nào về tủy sống đúng
có chiều dài bằng chiều dài cột sống
đường kính không thay đổi từ trên xuống dưới
có rãnh bên sau là nơi đi ra câu cá rễ sau
có rãnh bên trước là nơi đi ra của các rễ trước
mô tả nào về hành não đúng
nằm trên rãnh hành não
có củ chêm và củ thin nằm ở phần sau
có trám hành nằm ở phần trước hành não
dải vỏ tủy không di qua hành não
mô tả nào về gian não đúng
chỉ bao gồm đồi thị và cá vùng qanh đồi
thể tùng nằm ở vùng sau đôi
cùng trên đồi gồm các thể gối
thể vú thuộc vùng hạ đồi thị
các xương ngắn có cấu tạo giống như
xương dài
xương dẹt
đầu xương dài
thân xương dài
chức năng sản sinh các TB máu dc xương thực hiện bởi
tủy vàng
màng ngoài xương
xương đặc
tủy đỏ
theo hình thể ngoài, các đốt sống dc xếp loại là
xương ngắn
xương ko đều
xương dẹt
xương vừng
mô tả nào về xương vai đúng
thuộc phần xương trực
có 3 mặt khớp
ko tiếp khớp với xương đòn
ko tiếp khớp với cột sống
thành phần nào sau đây không thuộc xương cánh tay
mào củ lớn
mào gian mấu
mào củ bé
rãnh gian củ
mô tả nào sau đây về xương quay đúng
chỉ tiếp khớp với xương trụ ở đầu trên
không chuyển động trg động tác sấp - ngửa
có đầu xa (dưới) xuống thấp hơn xương trụ
tiếp khớp với 4 xương ở hàng trên cổ tay
mô tả nào về xương trụ đúng
có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới
có bờ gian cốt hướng vào trong
có khuyết ở đầu dưới để tiếp khớp với xương quay
cos khuyết ròng rọc để tiếp khớp với xương cánh tay
mô tả nào về xương đốt bàn tay đúng
là các xương ngắn
có đầu gần gọi là chỏm
có khuyết ở đầu dưới để tiếp khớp với xương quay
dc đánh số theo thứ tự từ ngoài vào trong
mô tả nào về xương chậu đúng
bờ trước gọi là mào chậu
đường cung nằm giữa mặt ngoài
tiếp khớp với xương cùng ở phía sau
tiếp khớp với xương đùi ở mặt trong
mô tả nào về ở cối xương chậu đúng
nằm ở mặt trong xương chậu
dc bao quanh bởi 1 gờ xương liên tục
là chỗ dính lại của xương cánh chậu, xương mu và xương ngồi
toàn bộ ổ cối là mặt tiếp khớp với chỏm xương đùi
mô tả nào về xương đùi là đúng
chỉ tiếp khớp với xương chậu và xương chầy
có LCT và LCN ở đầu trên
có đường ráp nằm ở mặt trc
có mào gian mấu nằm ở mặt sau đầu trên
dựa vào mức độ hoạt động, các khớp trong cơ thể được chia thành mấy loại
3
4
5
6
thành phần không có trong cấu tạo của 1 khớp hoạt dịch
dây chằng ngoài bao khớp
dây chằng trong ổ khớp
dây chằng bao khớp
dây chằng trog bao khớp
trong các khớp dưới đây, khớp có động tác rộng rãi nhất là
khớp chẩm - đội
khớp vai
khớp khuỷu
khớp gối
mô tả nào về các cơ (bám da) mặt đúng
có các đầu nguyên ủy và bám tận đều bám vào da
cùng do 1 thần kinh duy nhất chi phối vận động
tham gia vận động các khớp ở vùng mặt
kém phát triển ở loài người so với các loài khác
mô tả nào về cơ nhai đúng
đều do thần kinh hàm trên chi phối vận động
có 4 cơ ở mỗi bên
chỉ thực hiện động tác nâng xương hàm dưới
đều có đầu bám vào xương bướm
cơ nào ko nằm trong nhóm cơ trên móng
cơ hai bụng
cơ cằm móng
cơ cằm lưỡi
cơ hàm móng
trám mở khí quản đc tảo bởi cặp cơ nào
cơ ức giáp và cơ giáp móng
cơ giáp móng và cơ vai móng
cơ ức móng và cơ giáp móng
cơ ức giáp và cơ ức móng
mô tả nào về cơ hoành đúng
chỉ có 2 lỗ thủng giữa lồng ngực và ổ bụng
có phần trung tâm thấp hơn phần ngoại vi
là cơ hô hấp quan trọng nhất
có 2 trụ phải và trái bám vào xương ức
