Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7

Total questions: 92

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố kim loại là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, Ar               

c)

Na, Fe, Al                   

d)

O, Al, Ca

2.

Những nguyên tố phi kim là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, S               

c)

Na, F, Al                   

d)

O, Cl, C

3.

Những nguyên tố khí hiếm là

a)

He, Ne, Ar

b)

He, Na, H

c)

O, He, Cl

d)

Ne, C, F

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

5.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là:

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

b)

Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số electron

7.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6, chu kỳ 2, nhóm VIII A.

b)

X ở ô số 8, chu kỳ 6, nhóm IIA.

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

8.

Nguyên tố có số proton =8 thì thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

24

9.

Trong bảng tuần hoàn, mỗi ô nguyên tố chứa bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

10.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

nguyên tử khối tăng dần.        

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần     

d)

tính phi kim tăng dần.

11.
Câu 27. Nguyên tử các nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng kém bền, khi liên kết với nguyên tử khác có xu hướng
a)
A. tạo ra lớp vỏ tương tự chlorine.
b)
B. tạo ra lớp vỏ tương tự khí hiếm.
c)
C. tạo ra lớp vỏ tương tự sodium.
d)
D. tạo ra lớp vỏ tương tự silver.
12.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất cộng hóa trị?
a)
A. Chất cộng hóa trị được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử.
b)
B. Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.
c)
C. Tất cả các chất cộng hóa trị đều tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.
d)
D. Các chất cộng hóa trị có ở cả ba thể: thể rắn, thể lỏng, thể khí.
13.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là

a)
b)
c)
d)
14.

Đơn chất oxygen gồm các phân tử chứa hai nguyên tử oxygen . Công thức hóa học của đơn chất oxygen là?

a)

O

b)

O2

c)

O2

d)

2O

15.

Một phân tử của hợp chất carbon monoxide chứa một nguyên tử carbon và một nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon monoxide là:

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO

d)

2CO

16.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Phân tử khối của phân tử CuSO4 là bao nhiêu?
Biết khối lượng nguyên tử của Cu, S, O lần lượt là: 64, 32 và 16

a)

160 amu

b)

112 amu

c)

144 amu

d)

128. amu

18.

Công thức hoá học của calcium chloride là bao nhiêu. Biết Ca có hóa trị II, Cl có hóa trị I trong hợp chất.

a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2.

19.

Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5 là

a)

V

b)

IV

c)

III

d)

II

20.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

21.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

22.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

23.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

25.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

26.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

27.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

28.

Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3 là

a)

70%.

b)

60%.

c)

50%.

d)

80%.

29.

Có các phát biểu sau. Chọn những câu đúng(nhiều câu)

a)

Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.

b)

Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hoá học

c)

Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.

d)

Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học

30.

Có các phát biểu sau. Chọn những câu phát biểu đúng ( có thể nhiều câu )

a)

Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.

b)

Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể băng III hoặc bằng V

c)

Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.

d)

Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng 1 trong các hợp chất

31.

Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên từ nguyên tố tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.

c)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng III

d)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất

c)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất chỉ có liên kết cộng hoá trị là chất cộng hoá trị.

b)

Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion.

c)

Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

d)

Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion.

36.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion

b)

Chất cộng hoá trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liên kết cộng hoá trị là chất cộng hoá trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều bền với nhiệt.

b)

Các chất ion luôn ở thể rắn.

c)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều tan tốt trong nước.

d)

Khi các chất ion và chất cộng hoá trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

38.

Có các phát biểu sau. Chọn những câu phát biểu đúng ( có thể nhiều câu )

a)

Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.

b)

Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể băng III hoặc bằng V

c)

Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.

d)

Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng 1 trong các hợp chất

39.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

40.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

                                      

a)

Cộng hoá trị.

b)

ion.   

c)

kim loại.

d)

phi kim.

41.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

42.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện

43.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

44.

Nguyên tử X có 2 electron ở lớp thứ nhất, 8 electron ở lớp thứ hai, 3 electron ở lớp thứ ba. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là

a)

13

b)

26

c)

39

d)

10

45.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12

b)

24

c)

13

d)

6

46.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

47.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

48.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

hạt nhân.

49.

Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium (11p, 12n) là

a)

11 amu

b)

12 amu

c)

23 amu

d)

34 amu

50.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesium là

a)

12

b)

24

c)

36

d)

8

51.

Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Lập công thức hóa học được tạo ra bởi X và Y, biết giá trị hóa của X là I, hóa trị của Y là III

a)

XY

b)

X 3Y

c)

X2 Y

d)

XY3

53.

Fe nguyên tử có III hóa trị trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe2O 3

d)

FeCl2

54.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

55.

Na, K, Cl đều có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

Không có đáp án

56.

Hóa trị của O theo quy ước là

a)

III

b)

II

c)

I

d)

V

e)

IV

57.

Hóa trị của Natri (Na) là

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

58.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

59.

Kim loại aluminium có công thức là

a)

Al

b)

AL

c)

Al2

d)

Al3.

60.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

Cl2

61.

Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

H2

b)

NaOH

c)

O2

d)

Cl2

62.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là

a)

1 : 1 : 1

b)

1 : 1 : 2

c)

1 : 1 : 3

d)

2 : 1 : 3

63.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là

a)

2 : 0 : 3

b)

1 : 2 : 3

c)

2 : 1 : 3

d)

3 : 2 : 1

64.

Cách viết 2C có ý nghĩa

a)

2 nguyên tố carbon

b)

2 nguyên tử carbon

c)

2 đơn vị carbon

d)

2 khối lượng carbon

65.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

8 nguyên tử hydrogen

c)

4 phân tử hydrogen

d)

8 phân tử hydrogen

66.

Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm

a)

2 đơn chất sulfur và oxygen

b)

1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen

c)

nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen

d)

1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen

67.

Hóa trị là con số biểu thị

a)

khả năng phản ứng của các nguyên tử

b)

khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử

c)

khả năng phân li các chất

d)

tất cả đều đúng

68.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

69.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

70.

Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị  

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

71.

Cho mô hình phân tử của amonia như sau:

Trong amonia, nitrogen có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

72.

Công thức hóa học của hợp chất Canxi nitrat Ca(II), NO3 (I)?

a)

Ca2NO3

b)

Ca(NO3).

c)

Ca(NO3)2

d)

CaNO3.

73.

Công thức hóa học của hợp chất natri hiđroxxit Na(I), OH(I)?

a)

Na2(OH)2

b)

Na(OH)2

c)

Na2OH

d)

NaOH.

74.

Công thức hóa học của hợp chất nhôm sunfat Al(III), SO4(II)?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al3(SO4)2

c)

Al (SO4)3

d)

Al2SO4

75.

Hợp chất có phân tử khối 160 đVC là?

a)

Al2(SO4)3

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

BaSO4

76.

kí hiệu của Hydrogen

a)

H

b)

h

c)

He

d)

Hy

77.

kí hiệu của Ptassium

a)

T

b)

P

c)

Pt

d)

K

78.

kí hiệu của Carbon

a)

Ca

b)

C

c)

Cr

d)

Cb

79.

kí hiệu của Mecury

a)

Hg

b)

HG

c)

hg

d)

hG

80.

kí hiệu của Lead

a)

Lf

b)

Le

c)

Pb

d)

PB

81.

kí hiệu hoá học của phosphorus

a)

P

b)

p

c)

PB

d)

pB

82.

kí hiệu hoá học của Nitrogen

a)

Ni

b)

NII

c)

ni

d)

N

83.

Công thức nào của Chlorine viết đúng

a)

Cl

b)

cL

c)

cl

d)

CL

84.

Công thức hoá học của copper

a)

Cu

b)

CU

c)

Co

d)

CO

85.

Công thức hoá học của oxygen

a)

CuO

b)

O

c)

Mg

d)

nb

86.

Công thức hoá học của Manganese

a)

mg

b)

mn

c)

Mg

d)

Mn

87.

Công thức hoá học của Silver

a)

Ag

b)

AG

c)

Si

d)

SV

88.

Công thức hoá học của Iron

a)

F

b)

I

c)

Fe

d)

FE

89.

Công thức hoá học của Iron

a)

F

b)

I

c)

Fe

d)

FE

90.

Công thức hoá học của Lithium

a)

L

b)

Li

c)

Lth

d)

li

91.

Công thức hoá học của Silicon

a)

Si

b)

S

c)

si

d)

SI

92.

Công thức hoá học của Zinc

a)

Zn

b)

zn

c)

ZN

d)

Zi