wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học cơ bản

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Orbital nguyên tử (AO) là gì?

a)

Vùng không gian, trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất ( 90%)

b)

Quỹ đạo chuyển động của electron

c)

Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử

d)

Vị trí tìm thấy eletron trong nguyên tử

2.

Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số neutron:

a)

Be, H, B, Na, Ne

b)

He, C, O, N, Ca, H

c)

He, C, O, N, Ca

d)

C, O, N, Ca, H, B, Ne

3.

Đặc điểm của các đồng vị là gì?

a)

Các đồng vị giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.

b)

Các đồng vị khác nhau về tính chất hóa học.

c)

Các đồng vị có tính chất lí học giống nhau.

d)

Các đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.

4.

Đồng vị là gì?

a)

Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

5.

Cấu hình electron của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

6.

Theo quy ước, số lượng tử từ mℓ nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ – n đến + n

b)

Các giá trị từ 0 đến (n – 1)

c)

Các giá trị từ – ℓ đến + ℓ kể cả số 0

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4...

7.

Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử.

8.

Hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

a)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

b)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử.

9.

Số lượng tử từ mℓ đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Hình dạng orbital nguyên tử

b)

Kích thước orbital nguyên tử

c)

Sự định hướng của orbital nguyên tử

d)

Năng lượng của electron

10.

Phát biểu không đúng về số lượng tử từ mℓ?

a)

Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian

b)

Cho biết số lượng AO trong một phân lớp

c)

Có các giá trị từ − ℓ đến +ℓ kể cả số 0

d)

Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp

11.

So sánh nào đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của các nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?

a)

Li < Be > B

b)

Li < Be < B

c)

Li > Be > B

d)

Li > Be < B

12.

Phát biểu nào không đúng theo thuyết cơ học lượng tử?

a)

Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.

b)

Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử

c)

Số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho hình dạng của orbital nguyên tử

d)

Mỗi orbital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 2 electron.

13.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 3, mℓ = −3

b)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3

c)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = −3

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3

14.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2

b)

n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0

c)

n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2

d)

n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2

15.

Kí hiệu các orbital tương ứng với các số lượng tử n, ℓ dưới đây: n = 5, ℓ = 2; n = 4, ℓ = 3; n = 3, ℓ = 0; lần lượt là:

a)

5d, 4f, 3s

b)

5p, 4d, 3s

c)

5s, 4d, 3p

d)

5d, 4p, 3s

16.

Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

4 lines
17.

Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron; Lớp Q: n = 6 có 72 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron; Lớp Q: n = 7 có 98 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron; Lớp Q: n = 5 có 50 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron; Lớp Q: n = 4 có 32 electron.

18.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6?

a)

X (Z = 17)

b)

X (Z = 19)

c)

X− (Z = 17)

d)

X+ (Z = 18)

19.

Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là và . Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị là bao nhiêu?

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

20.

Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms được xác định là:

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = −2; ms = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = −1; ms = +1/2

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2; ms = −1/2

21.

Số lượng tử từ mℓ đúng cho một electron có các số lượng tử n = 4, ℓ = 2 là:

a)

+ 3

b)

– 3

c)

– 4

d)

– 2

22.

Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?

a)

Có thể xác định động thời chính xác vị trí và tốc độ của electron

b)

Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt

c)

Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử

d)

Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử

23.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào dưới đây là đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d14

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

24.

Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d5

b)

3d6

c)

3d3 4s2

d)

3d4 4s1

25.

Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

26.

ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d 5

b)

3d 6

c)

3d 3 4s 2

d)

3d 4 4s 1

27.

Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 4p 5

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 4

28.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kỳ IV, phân nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?

a)

Z = 24, kim loại

b)

Z = 34, phi kim

c)

Z = 24, phi kim

d)

Z = 34, kim loại

29.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kỳ IV, phân nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?

a)

Z = 25, phi kim

b)

Z = 24, kim loại

c)

Z = 26, phi kim

d)

Z = 25, kim loại

30.

Cấu hình electron của ion Cu 2+ (Z = 29) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 7

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 0 3d 9

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 3d 8

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 1

31.

Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 là?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23

b)

Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25

d)

Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23

32.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q là?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron; Lớp Q: n = 6 có 72 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron; Lớp Q: n = 7 có 98 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron; Lớp Q: n = 5 có 50 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron; Lớp Q: n = 4 có 32 electron.

33.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 4, mℓ = +4

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2

c)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2

d)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +4

34.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co 3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

3d 6

b)

3d 4 4s 2

c)

3d 6

d)

3d 4 4s 2

35.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

3d6

b)

3d4 4s2

c)

3d6

d)

3d4 4s2

36.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải:

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần

b)

Độ âm điện giảm dần

c)

Số electron hóa trị không đổi

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

37.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới:

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần

b)

Độ âm điện tăng dần

c)

Số electron hóa trị tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

38.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới:

a)

Số lớp electron giảm dần

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

39.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải:

a)

Số lớp electron tăng dần

b)

Tính phi kim giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

40.

Cho các cấu hình electron: 1) 1s2 2s2 2p4; 2) 1s2 2s2 2p3; 3) 1s2 2s2 2p6; 4) 1s2 2s2 2p6 3s1; Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) là?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 1 → 2 → 3

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

3 → 2 → 1 → 4

41.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử L và N là?

a)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

b)

Lớp L: n = 3 có 8 electron; Lớp N: n = 3 có 18 electron.

c)

Lớp L: n = 2 có 8 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

d)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 5 có 32 electron.

42.

Các ion có cấu hình electron giống ion I− là?

a)

Sb3−; Te2−; Cs+; Ba2+

b)

Sb3−; Te2+; Cs+; Ba2+

c)

Sb3+; Te2+; Cs−; Ba2−

d)

Sb3+; Te2+; Cs+; Ba2+

43.

Các ion có cấu hình electron giống ion I− là?

a)

Sb3−; Te2−; Cs+; Ba2+

b)

Sb3−; Te2+; Cs+; Ba2+

c)

Sb3+; Te2+; Cs−; Ba2−

d)

Sb3+; Te2+; Cs+; Ba2+

44.

Cho: Al (Z = 13); Si (Z = 14); K (Z = 19); Ca (Z = 20) Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là?

a)

RAl < RSi < RK < RCa

b)

RSi < RAl < RK < RCa

c)

RSi < RAl < RCa < RK

d)

RAl < RSi < RCa < RK

45.

Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f7 5d1 6s2; 2) 5f2 6d1 7s2; 3) 3d5 4s1; 4) 5d9 6s1; Tổng số electron độc thân lần lượt là?

a)

8; 5; 6; 6

b)

8; 5; 3; 9

c)

8; 3; 6; 2

d)

8; 3; 3; 10

46.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 47 trong bảng tuần hoàn là?

a)

4d10 5s2 5p1

b)

4d9 5s2

c)

4d10

d)

4d10 5s1

47.

Cho: Ca (Z = 20), Fe (Z = 26), Cd (Z = 48), La (Z = 57). Các ion có cấu hình electron giống khí hiếm là?

a)

Ca2+, La3+

b)

Ca2+, Fe3+

c)

La3+, Fe3+

d)

Ca2+, Cd2+

48.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị 4s2 3d7 là?

a)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIB

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm IIB

c)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB

49.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị 3d10 4s2 4p5 là?

a)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại

c)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim

50.

Cấu hình electron của ion S2− (Z = 16) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

51.

Cho ion X2+ có cấu hình electron hóa trị là 3d5. Electron cuối cùng nguyên tử X có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms là?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½

b)

n = 4; ℓ = 0; mℓ = 0, ms = +½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = −½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2

52.

Electron cuối cùng nguyên tử X có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms là?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½

b)

n = 4; ℓ = 0; mℓ = 0, ms = +½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = −½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = +½

53.

Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: 16S, 24Cr là gì?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng

c)

Cùng số electron hóa trị

d)

Cùng số electron độc thân

54.

Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k) Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:

a)

Đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng tích, đẳng nhiệt

d)

Đẳng áp, đẳng tích

55.

Đại lượng nào sau đây không phải là hàm trạng thái?

a)

1, 2, 3

b)

3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

56.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học được xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ đi tổng nhiệt sinh của các sản phẩm

b)

Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các tác chất

c)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ đi tổng năng lượng các liên kết bị đứt

d)

Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ đi tổng năng lượng các liên kết được ráp

57.

Cho hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH0 298 của các phản ứng: 1) C (gr) + ½ O2 (k) → CO (k); ΔH0 298 = − 110,55 kJ/mol 2) H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k); ΔH0 298 = − 237,84 kJ/mol 3) C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH0 298 = − 393,50 kJ/mol Giá trị ΔHo 298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy?

a)

3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

58.

Đặc điểm của tốc độ trong phản ứng một chiều:

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không

b)

Không đổi theo thời gian

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi là một h

59.

Đặc điểm của tốc độ trong phản ứng một chiều:

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không

b)

Không đổi theo thời gian

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi là một hằng số khác không

d)

Tăng dần theo thời gian

60.

Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?

a)

Áp suất giảm

b)

Thể tích giảm

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Thể tích tăng

61.

Nhận xét nào không đúng về entropy?

a)

Phân tử càng phức tạp thì entropy càng lớn.

b)

Entropy của các chất tăng khi áp suất tăng.

c)

Entropy của các chất tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

Entropy là thước đo xác suất trạng thái của hệ.

62.

Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là?

a)

Có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng

b)

Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

c)

Xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng

d)

Xảy ra cho đến khi vận tốc phản ứng bằng 0

63.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

64.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của khí carbon oxid?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

65.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbon oxid?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

66.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của carbon?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

67.

Quá trình nào có ΔS < 0?

(a)  

68.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

H2O (ℓ) → H2O (k)

b)

Cl2 (k) → 2Cl (k)

c)

N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)

d)

CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k)

69.

Ý nghĩa của giá trị hằng số cân bằng Kc trong phản ứng là gì?

a)

Cho biết thời điểm phản ứng kết thúc

b)

Cho biết mức độ hoàn thành của một phản ứng ở thời điểm cân bằng

c)

Cho biết nồng độ các chất tham gia ở thời điểm cân bằng

d)

Cho biết nồng độ các chất sản phẩm ở thời điểm cân bằng

70.

Cho phản ứng: 2NO (k) N2 (k) + O2 (k); Biểu thức liên hệ giữa Kp và Kc của phản ứng trên là gì?

a)

Kp = Kc (RT)

b)

Kp = Kc (RT) -1

c)

Kp = Kc

d)

Kp = Kc (RT) -2

71.

Giá trị ΔHo298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy?

a)

1, 4

b)

2, 4

c)

2, 3

d)

1, 2, 3, 4

72.

Hệ như thế là hệ gì?

a)

Hệ cô lập, dị thể

b)

Hệ kín, đồng thể

c)

Hệ kín, dị thể

d)

Hệ cô lập, đồng thể

73.

Biểu thức liên hệ giữa Kp và Kc của phản ứng trên là gì?

a)

Kp = Kc (RT)

b)

Kp = Kc (RT) -1

c)

Kp = Kc

d)

Kp = Kc (RT) -2

74.

Dấu ΔH0, ΔS0, ΔG0 của phản ứng này ở 25oC là?

a)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

b)

ΔH0 < 0; ΔS0 < 0; ΔG0 > 0

c)

ΔH0 < 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

d)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0

75.

Dấu ΔH0, ΔS0, ΔG0 của phản ứng này ở 25oC là?

a)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

b)

ΔH0 < 0; ΔS0 < 0; ΔG0 > 0

c)

ΔH0 < 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

d)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 < 0

76.

Cho phản ứng: CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k); ΔH > 0 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tạo ra đá vôi là tỏa nhiệt

c)

Tăng nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được nhiều CaO

d)

Giảm nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được nhiều CaO

77.

Xét hệ: CO (k) + Cl2(k) COCl2(k); ΔH < 0 Sự thay đổi nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm thể tích (nén hệ)

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

78.

Cho phản ứng: CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k); ΔH > 0 Thay đổi yếu tố nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng?

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Tăng nồng độ CO2

79.

Cho phản ứng: C4H8(k) + 6O2(k) → 4CO2(k) + 4H2O(k), ΔH0 < 0 Dấu của ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng trên?

a)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

c)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

d)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

80.

Nhận xét không đúng về chất xúc tác?

a)

Không làm thay đổi đặc trưng nhiệt động của phản ứng

b)

Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định

c)

Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

81.

Từ hai phản ứng: 1. A + B → C + D; ΔH1 2. E + F → C + D; ΔH2 Thiết lập công thức tính ΔH3 của phản ứng: A + B → E + F

a)

ΔH3 = ΔH1 – ΔH2

b)

ΔH3 = ΔH1 + ΔH2

c)

ΔH3 = ΔH2 – ΔH1

d)

ΔH3 = − ΔH1 – ΔH2

82.

Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của Brom là?

a)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV > 0

b)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV < 0

83.

Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của Brom là?

a)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV > 0

b)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV < 0

c)

ΔH > 0; ΔS < 0; ΔV < 0

d)

ΔH > 0; ΔS > 0; ΔV > 0

84.

Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) 2NO (k); ΔH > 0 Biện pháp nào làm tăng hiệu suất phản ứng?

a)

Dùng xúc tác

b)

Nén hệ

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

85.

Chọn đáp án có các so sánh đúng về entropy các chất sau:

a)

1, 2, 3, 5, 6

b)

1, 2, 3, 4

c)

2, 3, 4, 6

d)

2, 3, 6

86.

Cho: HI (k) ½ H2(k) + ½ I2(k), có hằng số cân bằng KCTính hằng số cân bằng K’ theo K của phản ứng: 2 HI (k) H2(k) + I2(k)

a)

K’ = K

b)

K’ = (K)–1

c)

K’ = (K)2

d)

K’ = (K)–2

87.

Cho phản ứng: H2(k) + Cl2(k) 2HCl (k) Nếu tăng áp suất hệ, cân bằng phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Không thể dự đoán

88.

Cho phản ứng: Fe3O4(r) + 4CO (k) 3Fe (r) + 4CO2(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là?

4 lines
89.

Cho phản ứng: 3O2(k) → 2O3(k); ở nhiệt độ T Có: ΔH0 = + 284,4 kJ; ΔS0 = − 139,8 J/K Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

90.

Cho phản ứng: H2O (ℓ) → H2(k) + O2(k); ở nhiệt độ T Có: ΔH⁰ = + 286 kJ; ΔS⁰ = + 88,76 J/°K Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

91.

Cho phản ứng: 2Na(r) + Cl2(k) → 2NaCl(r), ở nhiệt độ T Có: ΔH0 = − 822,2 kJ; ΔS0 = −181,7 J/oK, Quá trình tự diễn biến của phản ứng tr

4 lines
92.

Cho phản ứng: 2Na(r) + Cl2(k) → 2NaCl(r), ở nhiệt độ T Có: ΔH0 = − 822,2 kJ; ΔS0 = −181,7 J/oK, Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

93.

Phản ứng có thể xảy ra trong các trường hợp nào?

a)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔH > 0; ΔS > 0; ΔH > 0; ΔS < 0

b)

ΔH > 0; ΔS < 0; ΔH < 0; ΔS > 0; ΔH < 0; ΔS < 0

c)

ΔH > 0; ΔS > 0; ΔH < 0; ΔS < 0; ΔH < 0; ΔS > 0

d)

ΔH < 0; ΔS > 0; ΔH > 0; ΔS > 0; ΔH > 0; ΔS < 0

94.

Xét cân bằng: 2NO2(k) N2O4(k); ΔH0298 = −14 kcal Màu nâu của NO2 sẽ nhạt khi nào?

a)

Làm lạnh đến 273oK

b)

Đun nóng đến 373oK

c)

Giảm áp suất

d)

Giữ ở 298oK

95.

Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) 2NO (k); ΔH > 0 Để thu được nhiều NO có thể dùng biện pháp nào?

a)

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

96.

Xét cân bằng: 2NO2(k) N2O4(k); ΔH0298 = −14 kcal Màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi nào?

a)

Làm lạnh đến 273oK

b)

Đun nóng đến 373oK

c)

Tăng áp suất

d)

Giữ ở 298oK

97.

Phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O có hằng số cân bằng KC = 4. Hằng số cân bằng K’C của phản ứng thủy phân CH3COOC2H5 là?

a)

K’C = 1/4

b)

K’C = 1/2

c)

K’C = 4

d)

K’C = 2

98.

Cho: H2O2(ℓ) → H2O (ℓ) + ½ O2(k), tỏa nhiệt Dấu của ΔH, ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng là?

a)

ΔH > 0; ΔS < 0; ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường

b)

ΔH > 0; ΔS > 0; ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường

c)

ΔH < 0; ΔS > 0; ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường

d)

ΔH < 0; ΔS > 0; ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường

99.

Cho phản ứng ở phase khí: H2 + I2 2HI. Nếu tăng áp suất bằng cách giảm thể tích bình phản ứng thì:

a)

Phản ứng tạo thêm lượng HI.

b)

Phản ứng tạo thêm lượng HI và I2.

c)

Phản ứng không làm thay đổi lượng HI.

d)

Hằng số cân bằng thay đổi.

100.

Cho ΔH0 298, tt: B2O3 (r); H2O (ℓ); CH4 (k); C2H2 (k) lần lượt là: −1273,5; −285,8; −74,7; +2,28 (kJ/mol). Chất nào dễ phân hủy thành đơn chất?

a)

B2O3

b)

H2O

c)

CH4

d)

C2H2

101.

Cho các hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là đã xảy ra hoàn toàn?

a)

FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k); KCb = 0,403

b)

2C (r) + O2 (k) 2CO (k); KCb = 1.10^16

c)

2Cl2 (k) + 2H2O (k) 4HCl (k) + O2 (k); KCb = 1,88.10^-15

d)

CH2CH2CH2CH3 (k) CH3CH(CH3)2 (k); KCb = 2,5

102.

Cho ΔH0 các phản ứng ở trạng thái cân bằng, 25oC: 1. N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); ΔH0 > 0 2. N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH0 < 0 3. MgCO3 (r) MgO (r) + CO2 (k); ΔH0 > 0 4. I2 (k) + H2 (k) 2HI (k); ΔH0 < 0. Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển theo chiều thuận khi đồng thời tăng nhiệt độ và giảm áp suất?

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

103.

Cho ΔH0 các phản ứng ở trạng thái cân bằng, 25oC: 1. N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); ΔH0 > 0 2. N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH0 < 0 3. MgCO3 (r) MgO (r) + CO2 (k); ΔH0 > 0 4. I2 (k) + H2 (k) 2HI (k); ΔH0 < 0. Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển theo chiều thuận khi đồng thời giảm nhiệt độ và tăng áp suất?

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

104.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

N2 (k, 25oC, 1 atm) → N2 (k, 0oC, 1 atm)

b)

O2 (k) → 2O (k)

c)

2CH4 (k) + 3O2 (k) → 2CO (k) + 4

105.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

N2 (k, 25oC, 1 atm) → N2 (k, 0oC, 1 atm)

b)

O2 (k) → 2O (k)

c)

2CH4 (k) + 3O2 (k) → 2CO (k) + 4H2O (k)

d)

CH4Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

106.

Xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng: 3. XeO4 (k) + 2HF (k) XeO3F2 (k) + H2O;

a)

K3 = K1. K2

b)

K3 = K1 + K2

c)

K3 = K2 – K1

d)

K3 = K1 K2

107.

Cần tác động vào cân bằng yếu tố nào để tạo thêm sản phẩm?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất A

c)

Giảm thể tích bình phản ứng

d)

Thêm chất D

108.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, ở 25oC, hiệu ứng nhiệt của phản ứng khi tạo thành 1 mol khí NO là?

a)

Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ

b)

Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ

c)

Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ

d)

Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ

109.

Dấu ΔH0, ΔS0, ΔG0 của phản ứng này ở 25oC là?

a)

ΔH0 < 0, ΔS0 < 0, ΔG0 < 0

b)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0, ΔG0 > 0

c)

ΔH0 < 0, ΔS0 > 0, ΔG0 > 0

d)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0, ΔG0 < 0

110.

Sử dụng biện pháp nào để thu được nhiều SO3 hơn?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm áp suất

c)

Giảm SO2

d)

Thêm O2

111.

Tính hằng số cân bằng K’C của phản ứng: NO2 (k) ½ N2 (k) + O2 (k).

a)

K’ = 0,01

b)

K’ = 0,0001

c)

K’ = 0,1

d)

K’ = 1,0

112.

Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic

4 lines
113.

Đốt cháy than chì bằng oxy, thu được 33g khí carbonic, tỏa ra nhiệt lượng là 70,9 kcal ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic (kcal/mol) là?

a)

+ 94,5

b)

− 70,9

c)

− 94,5

d)

+ 68,6

114.

Tính ΔH0 298 của phản ứng: H2C = CH – OH H3C – CH = O Cho biết năng lượng các liên kết (kJ/mol) ở 25oC, 1atm là: E C = C = 612; E C – C = 348 E C – O = 351; E C = O = 715 E O – H = 463; E C – H = 412

a)

+ 98 kJ

b)

– 98 kJ

c)

+ 49 kJ

d)

– 49 kJ

115.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CH3OH lỏng, biết: C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH01 = − 94 kcal H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (ℓ); ΔH02 = − 68,5 kcal CH3OH (ℓ) +1,5O2 (k) →CO2 (k) + 2H2O (ℓ); ΔH03 = − 171 kcal

a)

– 402 kcal/mol

b)

+ 60 kcal/mol

c)

– 60 kcal/mol

d)

+ 402 kcal/mol

116.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của MgCO3 (r), biết: C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH0 298 = − 393,5 kJ 2Mg (r) + O2 (k) → 2MgO (r); ΔH0 298 = − 1203,6 kJ MgO (r) + CO2 (k) → MgCO3 (r); ΔH0 298 = − 117,7 kJ

a)

– 1113 kJ/mol

b)

– 511,2 kJ/mol

c)

– 1007,8 kJ/mol

d)

– 1624,2 kJ/mol

117.

Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của H2O (k) là – 241,8 kJ/mol và: FeO (r) + CO (k) → Fe (r) + CO2 (k); ΔH0 298 = − 18,2 kJ 2CO (k) + O2 (k) → 2CO2 (k); ΔH0 298 = − 566 kJ Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: FeO (r) + H2 (k) → Fe (r) + H2O (k)

a)

– 41,2 kJ

b)

+ 41,2 kJ

c)

– 23,0 kJ

d)

+ 23,0 kJ

118.

Tính giá trị ΔS của quá trình biến đổi 1 mol hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng ở 100oC, 1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g.

a)

+ 26,4 cal/mol.K

b)

− 26,4 cal/mol.K

c)

+ 1,44 cal/mol.K

d)

− 1,44 cal/mol.K

119.

Cho phản ứng: A (dd) + B (dd) C (dd) + D (dd) Nồng độ ban đầu của các chất A, B, C, D là 1,5 mol/L. Khi cân bằng thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/L. Tính hằng số câ

4 lines
120.

Cho phản ứng: A (dd) + B (dd) C (dd) + D (dd) Nồng độ ban đầu của các chất A, B, C, D là 1,5 mol/L. Khi cân bằng thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/L. Tính hằng số cân bằng K

a)

0,25

b)

1,5

c)

4,0

d)

2,0

121.

Cho phản ứng: CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) Biết ở trạng thái cân bằng có: 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO; 0,8 mol H2O trong bình có thể tích là 1L. Xác định hằng số cân bằng K và cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu nén cho thể tích của hệ giảm?

a)

K = 8; theo chiều thuận

b)

K = 4; không đổi

c)

K = 4; theo chiều thuận

d)

K = 8; theo chiều nghịch

122.

Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 3g Mg (r) bằng O2(k) tạo ra MgO (r) là 76 kJ ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của MgO(r)? (Cho MMg = 24).

a)

+ 608 kJ

b)

+ 304 kJ

c)

− 304 kJ

d)

− 608 kJ

123.

Tính ΔS0 (J/K) ở 25oC của phản ứng: SO2(k) + ½ O2(k) → SO3(k) S0298 (J/mol.K): 248 205 257

a)

+ 196

b)

– 196

c)

+ 93,5

d)

– 93,5

124.

Cho phản ứng: S(r) + O2(k) SO2(k); K = 4,2.10^52 Tính hằng số cân bằng K’ của phản ứng: SO2(k) S(r) + O2(k)

a)

2,38.10^53

b)

4,2.10−52

c)

4,2.10−54

d)

2,38.10−53

125.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3(k) + 5/2O2(k) → 2NO (k) + 3H2O (k) ΔH0tt,298 (kJ/mol): − 46,3 0 + 90,4 − 241,8

a)

+ 452 kJ

b)

− 452 kJ

c)

+ 406,8 kJ

d)

− 406,8 kJ

126.

Tính hiệu ứng nhiệt ΔH0 của phản ứng: B → A, biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: C → A ΔH1 D → C ΔH2 D → B ΔH3

a)

ΔH0 = ΔH3 + ΔH2 − ΔH1

b)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3

c)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 − ΔH3