wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra sử

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển

a)

thể thao.

b)

vũ khí hạt nhân.

c)

kinh tế

d)

quân sự.

2.

Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX là giai đoạn trật tự hai cực I-an-ta

a)

suy yếu và sụp đổ.

b)

bước đầu xác lập.

c)

xác lập và phát triển

d)

xói mòn và tan rã.

3.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, những quốc gia ở châu Âu ở trong tình trạng trung lập là

a)

Áo và Phần Lan.

b)

Braxin và Canada.

c)

Hàn Quốc và Nhật Bản.

d)

Lào và Campuchia.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.

b)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

c)

Hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội.

d)

Trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế vì mục tiêu chung.

5.

Quan hệ quốc tế giữa hai nước Liên Xô và Mỹ trở nên căng thẳng sau sự kiện nào sau đây?

a)

Các điều khoản trong Hiệp định Pa-ri về Việt Nam (1973).

b)

Thông điệp của Tổng thống Mỹ Truman (1947).

c)

Những quyết định của Hội nghị Pốt-xđam (1945).

d)

Các điều khoản trong Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954).

6.

Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra trong thời kì tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta (1945– 1991)?

a)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập.

b)

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước châu Âu.

d)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập.

7.

Sự sụp đổ của Trật tự hai cực I-an-ta đã có tác động nào sau đây đến tình hình thế giới?

a)

tạo điều kiện thuận lợi để Mĩ và Liên Xô phát triển mạnh mẽ kinh tế, xã hội.

b)

mở ra thời kì Mĩ vươn lên xác lập được trật tự thế giới đơn cực, bá chủ thế giới.

c)

tạo điều kiện thuận lợi để Liên Xô và các nước Đông Âu vươn lên phát triển kinh tế.

d)

mở ra thời kì phát triển mới trong quan hệ quốc, đảm bảo lợi ích của các quốc gia.

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên nhiều lĩnh vực.

b)

Hòa bình, hợp tác và phát triển là xu thế chủ đạo của thế giới.

c)

Các quốc gia đều tập trung lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.

d)

Trật tự thế giới đơn cực được xác lập trong quan hệ quốc tế.

9.

Trật tự thế giới theo xu thế đa cực hiện nay và Trật tự thế giới hai cực I-an-ta (1945-1991) đều

a)

phản ánh tương quan lực lượng giữa các nước.

b)

do hai trung tâm quyền lực chi phối toàn thế giới.

c)

được hình thành sau khi chiến tranh thế giới kết thúc.

d)

tập trung vào chạy đua vũ trang và sức mạnh quân sự.

10.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của Chiến tranh lạnh?

a)

Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi.

b)

Trung Quốc và Liên Xô chạy đua vũ trang.

c)

Trung Quốc và Mỹ trở thành hai cực lớn nhất.

d)

Mỹ phát triển trở thành một cực duy nhất.

11.

Từ những năm 70 của thế kỉ XX đến năm 1991 là giai đoạn trật tự hai cực I-an-ta

a)

suy yếu và sụp đổ.

b)

bước đầu xác lập.

c)

xác lập và phát triển.

d)

xói mòn và tan rã.

12.

Thành tựu quan trọng của tổ chức ASEAN trong thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

ra bản Hiệp ước Thân thiện và hợp tác.

b)

thông qua bản Hiến chương ASEAN.

c)

thành lập và phát triển Cộng đồng ASEAN.

d)

phát triển số lượng thành viên của tổ chức.

13.

Sự ra đời của Cộng đồng ASEAN đánh dấu bước phát triển mới trong hợp tác khu vực ở Đông Nam Á vì lí do nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự liên kết sâu rộng và toàn diện trên nhiều lĩnh vực giữa các nước thành viên.

b)

Tạo động lực để ASEAN trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất trên thế giới.

c)

Hoàn thiện được cơ cấu tổ chức và xác lập những nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

d)

Đã giải quyết được mọi mâu thuẫn, nhất là xung đột quân sự giữa các nước trong khu vực.

14.

Một trong những yếu tố tác động đến sự ra đời của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

a)

Cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới

b)

trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ.

c)

sự phát triển của xu thế toàn cầu hóa

d)

sự phát triển của xu thế khu vực hoá

15.

Sự ra đời của Cộng đồng ASEAN đánh dấu bước phát triển mới trong hợp tác khu vực ở Đông Nam Á vì lí do nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự liên kết sâu rộng và toàn diện trên nhiều lĩnh vực giữa các nước thành viên.

b)

Tạo động lực để ASEAN trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất trên thế giới.

c)

Hoàn thiện được cơ cấu tổ chức và xác lập những nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

d)

Đã giải quyết được mọi mâu thuẫn, nhất là xung đột quân sự giữa các nước trong khu vực.

16.

Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

văn hoá

c)

quân sự

d)

chính trị

17.

Năm 2015, văn kiện nào sau đây được các nước ASEAN thông qua?

a)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ

b)

Tuyên bố Băng Cốc.

c)

Tầm nhìn ASEAN sau 2025

d)

Hiến chương ASEAN

18.

Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?

a)

Cộng đồng Khoa học ASEAN.

b)

. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Tư tưởng ASEAN.

d)

Cộng đồng Quân sự ASEAN.

19.

Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?

a)

Cộng đồng Khoa học ASEAN.

b)

. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Tư tưởng ASEAN.

d)

Cộng đồng Quân sự ASEAN.

20.

Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?

a)

Cộng đồng Khoa học ASEAN.

b)

. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Tư tưởng ASEAN.

d)

Cộng đồng Quân sự ASEAN.

21.

Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?

a)

Cộng đồng Khoa học ASEAN.

b)

. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Tư tưởng ASEAN.

d)

Cộng đồng Quân sự ASEAN.

22.

Trong kế hoạch Tổng thể xây Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN không có nội dung chính nào sau đây?

a)

Phát triển con người

b)

. Mở rộng hợp tác kinh tế.

c)

Xây dựng bản sắc ASEAN

d)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

23.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ

a)

ASEAN mới thành lập (1967).

b)

khi Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

khủng hoảng năng lượng (1973

d)

khủng hoảng tài chính (1997).

24.

Đối với cách mạng Việt Nam, sự kiện phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện (8-1945) đã

a)

mở ra thời kì trực tiếp vận động giải phóng dân tộc.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho khởi nghĩa từng phần.

c)

tạo cơ hội cho quân Đồng minh hỗ trợ nhân dân

d)

tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa.

25.

Một trong những địa phương giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Quảng Nam.

b)

Thanh Hoá

c)

Cao Bằng.

d)

Đà Nẵng

26.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 xuất hiện khi

a)

chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

b)

quân Đồng minh đã vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.

c)

Nhật tuyên bố đầu hàng không điều kiện quân Đồng minh.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

27.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lới của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

b)

Truyền thống yêu nước, tinh thần bất khuất của nhân dân ta.

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Quá trình chuẩn bị lâu dài của Đảng Cộng sản Đông Dương.

28.

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh là nội dung của

a)

Tuyên ngôn độc lập của chủ tịch Hồ Chí Minh (2-9-1945).

b)

Đại hội quốc dân tại Tân Trào – Tuyên Quang (16,17-8-1945).

c)

Quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc (13-8-1945).

d)

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương (14,15-8-1945) .

29.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Diễn ra trên mọi địa bàn, khởi nghĩa nông thôn đóng vai trò quyết định.

b)

Diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu và lực lượng vũ trang đóng vai trò quyêt định

c)

Diễn ra gấp rút để đẩy lùi những nguy cơn lớn đối với cách mạng Việt Nam.

d)

Diễn ra trong điều kiện tất cả những nguy cơ của cách mạng đã được đẩy lùi.

30.

Trong cách mạng tháng Tám 1945, lực lượng vũ trang giữ vai trò là

a)

lực lượng đông đảo, quyết định thắng lợi.

b)

lực lượng xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

c)

lực lượng quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.

d)

lực lượng nòng cốt quyết định thắng lợi.

31.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954) đều có vị trí quan trọng, thúc đẩy quá trình nào sau đây trên thế giới?

a)

Tan rã của hệ thống thuộc địa.

b)

Tan rã của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

c)

Tan rã của chế độ phân biệt chủng tộc.

d)

Tan rã của chế độ người bóc lột người.

32.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Đã phát động cao trào kháng Nhật.

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa trên cả nước.

d)

Thống nhất lực lượng vũ trang Việt Nam.

33.

Ngày 13/8/1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thành lập cơ quan nào?

a)

Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

b)

Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.

c)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

d)

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

34.

Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:

a)

Đồng Nai Thượng

b)

Bình Định

c)

Cần Thơ

d)

Bến tre

35.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Tám 1945

b)

Hiệp định Pa-ris được ký kết.

c)

Chính quyền Xô viết thành lập

d)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

36.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

37.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

38.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

39.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

40.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

41.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương

42.

Chiến dịch Biên giới 1950 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự nào của thực dân Pháp?

a)

Kế hoạch Rơve.

b)

Kế hoạch Nava.

c)

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

Kế hoạch “hành quân kép”.

43.

Nội dung nào dưới đây không phải hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 ?

a)

Quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai.

b)

Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật.

c)

Đánh úp trụ sở Uỷ ban hành chính Nam Bộ.

d)

Kí hiệp ước Hoa- Pháp tại Trùng Khánh.

44.

Chủ trương, kế hoạch của Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương Đảng đề ra trong Đông- xuân 1953 - 1954 thể hiện kế sách nào sau đây?

a)

Kết hợp tiến công với nổi dậy.

b)

Tránh chỗ yếu, đánh chỗ mạnh.

c)

Lấy yếu thắng mạnh, lấy ít địch nhiều.

d)

Điều địch để đánh địch.

45.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945-1954) thắng lợi là do nguyên nhân khách quan nào?

a)

Phong trào cách mạng trên thế giới phát triển.

b)

Sự đoàn của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

c)

Hậu phương rộng lớn vững chắc về mọi mặt.

d)

Thực dân Pháp không còn tham vọng nô dịch.

46.

Thắng lợi quân sự của quân dân ta trong thu đông năm 1947 đã buộc thực dân Pháp rút đại bộ phận quân khỏi

a)

Việt Bắc

b)

tây nguyên

c)

Bắc bộ

d)

tây Bắc

47.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)

a)

đoàn kết kháng chiến.

b)

vườn không nhà trống

c)

toàn dân kháng chiến

d)

đánh nhanh thắng nhanh.

48.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), các chiến dịch quân sự của quân đội nhân dân Việt Nam đều

a)

thực hiện mục tiêu bảo vệ thành quả của cách mạng tháng Tám.

b)

đánh bại hoàn toàn âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.

c)

nhận được sự giúp đỡ của các lực lượng tiến bộ trên thế giới.

d)

có sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự với hoạt động ngoại giao.

49.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968 của quân dân Việt Nam?

a)

Là thời cơ cho giải phóng miền Nam.

b)

Mở ra cục diện vừa đánh, vừa đàm.

c)

Buộc Mỹ rút quân viễn chinh về nước.

d)

Chuyển cách mạng sang thế tiến công.

50.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với

a)

sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.

b)

sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

c)

sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.

d)

tinh thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam Á.

51.

Chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh của Mỹ có điểm gì khác so với chiến lược Chiến tranh cục bộ trước đó ở miền Nam Việt Nam?

a)

Quân đội Sài Gòn không còn đóng vai trò chủ lực trên chiến trường.

b)

Quân đội các nước đồng minh của Mỹ đóng vai trò chủ lực trên chiến trường.

c)

Quân đội Mỹ không còn đóng vai trò chủ lực trên chiến trường.

d)

Quân đội Mỹ đóng vai trò chủ lực trên chiến trường.

52.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

dùng người Việt đánh người Việt.

b)

dùng chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

giành lại quyền chủ động đã bị mất.

d)

ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc.

53.

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972) của quân dân Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Buộc Mỹ phải kí kết Hiệp định Pa-ri và rút quân về nước

b)

Buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược.

c)

Làm thất bại chiến lược chiến tranh đầu tiên của Mỹ ở Việt Nam.

d)

Mở ra cục diện “vừa đánh, vừa đàm” trong kháng chiến chống Mỹ.

54.

Từ ngày 18 đến ngày 29-12-1972, Mỹ tiến hành cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B-52 vào

a)

Hà Nội, Nam Định.

b)

Hà Nội, Thái Nguyên.

c)

Hải Phòng, Thanh Hóa.

d)

Hà Nội, Hải Phòng.

55.

Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

a)

. Bắt đầu chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ sang giai đoạn “vừa đánh vừa đàm”.

b)

Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam.

c)

Tiếp tục giữ vững và phát huy thế chủ động tiến công của cách mạng miền Nam.

56.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) diễn ra trong bối cảnh

a)

xuất hiện xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

chủ nghĩa xã hội từng bước trở thành hệ thống của thế giới.

c)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai quốc gia.

d)

Quan hệ các nước lớn có nhiều diễn biến phức tạp.

57.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) diễn ra trong bối cảnh

a)

xuất hiện xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

chủ nghĩa xã hội từng bước trở thành hệ thống của thế giới.

c)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai quốc gia.

d)

Quan hệ các nước lớn có nhiều diễn biến phức tạp.

58.

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam là

a)

đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang

c)

chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.

d)

xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi.

59.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định

a)

tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.

b)

phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam.

c)

để nhân dân nhân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa.

d)

phái lực lượng ra miền Bắc chở vũ khí vào Nam đánh Mỹ.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

Đánh bại “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ.

c)

Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

d)

Cách mạng miền Nam chuyển sang thế phản công.

61.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là

a)

tiến lên chủ nghĩa xã hội.

b)

cải tạo xã hội chủ nghĩa.

c)

trực tiếp chống Mỹ - Diệm

d)

chống chiến tranh phá hoại.

62.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

a)

vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng căn cứ địa.

b)

đấu tranh đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương của chiến tranh.

63.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961 - 1965) là

a)

Núi Thành

b)

Đồng Xoài

c)

Vạn Tường.

d)

Đồng khởi.

64.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh cục bộ của Mỹ (1965 - 1968) là

a)

Đồng Xoài.

b)

Vạn Tường.

c)

Trung Lào.

d)

Bình Giã.

65.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chăc tiền chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lần chiếm.

66.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chăc tiền chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lần chiếm.

67.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chăc tiền chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lần chiếm.

68.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chăc tiền chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lần chiếm.

69.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định.

b)

Đánh chăc tiền chắc.

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lần chiếm.

70.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của quân dân miền Nam, ba mũi giáp công là

a)

quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

quân sự, chính trị và binh vận.

c)

quân sự, văn hóa và giáo dục

d)

tư tưởng, văn hóa và kinh tế.

71.

Năm 1988, quân đội Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây để bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc?

a)

Chiến đấu chống lại cuộc tấn công của Trung Quốc ở đảo Gạc Ma.

b)

Tổ chức cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới ở 6 tỉnh miền núi phía Bắc.

c)

Mở đầu cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới phía Tây Nam, đánh đuổi quân Pôn Pốt

d)

Phản đối Trung Quốc đưa dàn khoan Hải Dương – 981 đến vùng biển Việt Nam.

72.

Trong việc thực thi chủ quyền biển, đảo, Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã thành lập huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hải Phòng.

b)

khánh hòa

c)

Quảng Ninh

d)

đà nẵng

73.

Sau năm 1975, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?

a)

Quân Pôn Pốt

b)

Đế quốc Mỹ.

c)

Thực dân Pháp.

74.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?

a)

Thị trường

b)

Bao cấp

c)

Kế hoạch hóa.

d)

Tập trung.

75.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.

b)

xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung.

d)

chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

76.

Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986) chủ trương đổi mới về chính trị là xây dựng Nhà nước

a)

phân chia quyền lực rõ ràng.

b)

pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

nền chuyên chính của tư sản

d)

đại đoàn kết toàn thể dân tộc.

77.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về xã hội ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

b)

Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược, đối tác toàn diện với nhiều quốc gia.

c)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế có sự thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

78.

Nhân tố nào sau đây là nguồn sức mạnh, là nhân tố quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ 1945 đến nay ?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh.

b)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn kết của toàn thể dân tộc Việt Nam.

79.

Một trong những bài học được rút ra từ các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay là

a)

. thiết lập quan hệ chiến lược với các nước.

b)

tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

. kiên quyết đấu tranh bằng biện pháp quân sự.

d)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự.