wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT HK1 - BÀI 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bài đọc giới thiệu về loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ báo thức

c)

Đồng hồ đeo tay

2.

Đồng hồ báo thức có mấy chiếc kim?

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Kim giờ thế nào?

a)

Kim giờ màu đỏ, chạy chậm rãi theo từng giờ.

b)

Kim giờ màu xanh, chạy chậm rãi theo từng giờ.

c)

Kim giờ màu xanh, chạy nhanh theo nhịp phút.

4.

Đồng hồ báo thức giúp bạn nhỏ điều gì?

a)

Đồng hồ báo thức giúp bạn nhỏ xem giờ và nhắn tin.

b)

Đồng hồ báo thức giúp bạn nhỏ xem giờ và gọi điện thoại.

c)

Đồng hồ báo thức giúp bạn nhỏ xem giờ và báo thức.

5.

Đồng hồ báo thức có ích lợi gì?

a)

Đồng hồ báo thức dùng để báo thức.

b)

Đồng hồ báo thức dùng để xem giờ.

c)

Đồng hồ báo thức dùng để xem giờ và báo thức.

6.

Các từ " đồng hồ, chiếc kim, gương mặt" là từ chỉ :

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

7.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:" Kim phút chạy nhanh."

a)

Kim phút

b)

Chạy

c)

Nhanh

8.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:" Kim phút chạy nhanh."

a)

Kim phút

b)

Chạy

c)

Nhanh

9.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu " Cái gì là gì? "

a)

Chiếc đồng hồ là bạn của mọi nhà.

b)

Kim giờ màu đỏ.

c)

Kim phút chạy nhanh.

10.

Bộ phận được gạch chân trong câu :"Kim phút màu xanh ." trả lời cho câu hỏi nào:

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

11.

Bài đọc nói đến ai?

a)

Bé Mai

b)

Bố

c)

Mẹ

12.

Lúc đầu, bé Mai đã thử làm người lớn bằng những cách nào?

a)

Buộc tóc theo kiểu của cô

b)

Đeo túi xách và đồng hồ

c)

Bé đi giày của mẹ, buộc tóc theo kiểu của cô, đeo túi xách và đồng hồ.

13.

Những việc làm nào của Mai được bố mẹ khen?

a)

Tưới cây, trông em, quét nhà

b)

Quét nhà, nhặt rau, dọn bát đũa

c)

Tưới cây, nhặt rau, dọn bát đũa

14.

Trong bài, Bé Mai rất thích làm gì?

a)

Tưới cây, nhặt rau, dọn bát đũa

b)

Đeo túi xách và đồng hồ

c)

Bé Mai rất thích làm người lớn

15.

Câu 14: Trong bài, Bé Mai rất thích làm gì?

a)

Tưới cây, nhặt rau, dọn bát đũa

b)

Đeo túi xách và đồng hồ

c)

Bé Mai rất thích làm người lớn

16.

Câu 15: Khi bé Mai quét nhà sạch, ai là người ngạc nhiên?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Bố, mẹ và Mai

17.

Câu 16: Lúc ngồi ăn cơm, mẹ của Mai đã nói gì?

a)

Bé Mai nhà ta đã lớn thật rồi.

b)

Bé Mai nhà ta giỏi quá

c)

Bé Mai nhà ta thật lễ phép

18.

Câu 17: Câu nói: " Bé Mai nhà ta đã lớn thật rồi." là của ai ?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Bố, mẹ và Mai

19.

Câu 18: Từ chỉ hoạt động là:

a)

Bé Mai

b)

Túi xách

c)

Quét nhà

20.

Câu 19: Câu: " Cả bố và mẹ đều vui." Từ chỉ đặc điểm là:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Vui

21.

Câu 20: Câu: "Cả bố và mẹ đều vui." là mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

22.

Câu 21: Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu"Cả bố và mẹ đều vui." là:

a)

Cả bố và mẹ thế nào?

b)

Cả bố và mẹ làm gì ?

c)

Cả bố và mẹ là gì ?

23.

Câu 22: Dấu câu đặt cuối câu: " Bé Mai có thích làm người lớn không " là:

a)

.

b)

,

c)

?

24.

Câu 23: Bộ phận in đậm trong câu " Bé Mai quét nhà." trả lời cho câu hỏi:

a)

Là gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì?

25.

Câu 24: Chi hái bông hoa Niềm Vui để làm gì?

a)

Trang trí phòng cho đẹp.

b)

Tặng bố, giúp bố dịu cơn đau.

c)

Làm đồ hàng bày chơi.

26.

Câu 25: Vì sao Chi không dám tự ý hái hoa?

a)

Vì hoa là của chung không ai được hái.

b)

Vì Chi thấy hoa đẹp không nỡ hái.

c)

Vì Chi sợ cô giáo phạt.

27.

Câu 26: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào?

a)

Em đừng hái hoa vì hoa là của nhà trường.

b)

Em hãy hái thêm hai bông nữa Chi ạ.

c)

Em hãy chọn bông hoa nào đẹp mà hái.

28.

Câu 27: Vì sao cô giáo lại nói " Em hãy hái thêm hai bông nữa?"

a)

Vì cô giáo thấy, Chi có lòng hiếu thảo biết thương yêu bố.

b)

Vì cô thấy Chi rất yêu hoa.

c)

Vì trong vườn hoa có rất nhiều hoa.

29.

Vì sao cô giáo lại nói Chi hái thêm hoa mang về tặng mẹ?

a)

Vì cô nghĩ mẹ Chi cũng thích hoa.

b)

Vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ Chi thành một cô bé hiếu thảo.

c)

Vì trong vườn hoa có rất nhiều hoa.

30.

Từ chỉ người là:

a)

Bông hoa

b)

Cô giáo

c)

Vun trồng

31.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

Bông hoa

b)

Cô giáo

c)

Vun trồng

32.

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

Bông hoa

b)

Lộng lẫy

c)

Cô giáo

33.

Câu" Chi rất hiếu thảo." được cấu tạo theo mẫu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

34.

Câu" Chi hái hoa tặng bố." được cấu tạo theo mẫu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

35.

Câu" Chi là một cô bé hiếu thảo." được cấu tạo theo mẫu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

36.

Trong bài, bố bạn nhỏ làm nghề gì?

a)

Thầy giáo

b)

Bác sĩ

c)

Thợ mộc

37.

Món quà đặc biệt mà bố tặng bạn nhỏ là gì?

a)

Chú gấu bông bố mua ở siêu thị.

b)

Một cái bàn nhỏ xinh tự tay bố đóng.

c)

Con cá bố vừa câu về.

38.

Ở góc bàn, bố khắc dòng chữ gì?

a)

Tặng con trai yêu thương.

b)

Bố yêu con.

c)

Bố mẹ yêu thương con.

39.

Chiếc bàn học mà bố tặng bạn nhỏ có gì đặc biệt?

a)

Được mua ở cửa hàng

b)

Làm từ gỗ quý hiếm

c)

Do chính tay bố đóng

40.

Bạn nhỏ cảm thấy thế nào mỗi khi ngồi vào bàn học?

a)

Bạn nhỏ thấy thân quen như có bố ngồi bên cạnh.

b)

Bạn nhỏ thấy ấm áp như có bố ngồi bên cạnh.

c)

Bạn nhỏ thấy thân quen và ấm áp như có bố ngồi bên cạnh.