wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11 Học Kì 1

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây tương ứng với bán kính và tốc độ góc của chuyển động tròn đều?

a)

Biên độ và tần số góc.

b)

Biên độ và tần số.

c)

Pha ban đầu và tần số góc.

d)

Pha ban đầu và biên độ.

2.

Trong dao động điểu hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là

a)

hai chu kì.

b)

một phần tư chu kì.

c)

một chu kì.

d)

một nửa chu kì.

3.

Đơn vị của tần số góc là

a)

giây (s).

b)

Héc (Hz).

c)

radian trên giây (rad/s).

d)

mét trên giây (m/s).

4.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

luôn có giá trị dương.

5.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng biên độ.

d)

cùng pha.

7.

Tốc độ của chất điểm dao động điểu hoà cực đại khi

a)

li độ cực đại.

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

pha bằng π/4.

8.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx^2.

b)

ωx.

c)

−ω^2x.

d)

−ω^2x^2.

9.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx^2

b)

ωx

c)

−ω^2x

d)

−ω^2x^2

10.

Một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà. Gọi a (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = l. được gọi là

a)

tần số góc của con lắc

b)

chu kì dao động của con lắc

c)

tần số dao động của con lắc

d)

li độ dài của con lắc

11.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với biên độ góc (rad). Biên độ dao động của con lắc là

a)
b)
c)
d)
12.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chiều dài con lắc

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chu kì dao động

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

13.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng

a)

không thay đổi theo thời gian

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

14.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó

c)

tích của động năng và thế năng của nó

d)

thương của động năng và thế năng của nó

15.

Dao động cơ tắt dần

a)

có biên độ tăng dần theo thời gian

b)

luôn có hại

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

luôn có lợi

16.

Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ô tô là những ứng dụng của dao động

a)

duy trì

b)

cưỡng bức

c)

tắt dần

d)

điều hoà

17.

Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ô tô là những ứng dụng của dao động

a)

duy trì.

b)

cưỡng bức.

c)

tắt dần.

d)

điều hoà.

18.

Dao động được cung cấp một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì là

a)

dao dộng duy trì.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động diều hòa.

d)

dao động tắt dần.

19.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

chịu tác dụng ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

c)

chịu tác dụng của ngoại lực có độ lớn không đổi theo thời gian.

d)

chịu tác dụng của ngoại lực có hướng không đổi theo thời gian.

20.

Trong thực tế hiện tượng cộng hưởng

a)

vừa có lợi, vừa có hại.

b)

luôn có hại.

c)

không có lợi cũng không có hại.

d)

luôn có lợi.

21.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

Dao động cưỡng bức.

b)

Dao động điều hoà.

c)

Dao động tắt dần.

d)

Dao động riêng.

22.

Một dao động điểu hòa có thể biểu diễn bằng một vector quay là dựa trên cơ sở

a)

quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều.

b)

quan hệ giữa dao động điểu hòa và chuyển động thẳng đều.

c)

quan hệ giữa dao động điểu hòa và chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

quan hệ giữa dao động điểu hòa và chuyển động đều.

23.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây dúng?

a)

f = 2f0.

b)

f = f0.

c)

f = 4f0.

d)

f = 0,5f0.

24.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

25.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

26.

Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 4 lần biên độ.

b)

Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin.

c)

Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

27.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

28.

Một vật dao động điều hòa với tần số riêng f0= 5 Hz. Ngoài dao động riêng, vật còn chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = 7,5 Hz. Sau khi vật đạt trạng thái dao động ổn định, tần số dao động của hệ là

a)

12,5 Hz.

b)

7,5 Hz.

c)

5 Hz.

d)

2,5 Hz.

29.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos4pft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f.

b)

pf.

c)

2f.

d)

0,5f.

30.

Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

tốc độ dao động cực đại.

b)

tốc độ dao động.

c)

tốc độ sóng.

d)

tần số góc.

31.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng.

b)

môi trường truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

32.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng.

33.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

34.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

4 lines
35.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

36.

Một nguồn sóng cơ học thực hiện dao động điều hoà, trong thời gian 60 s nguồn sóng thực hiện được 30 dao động toàn phần. Sóng cơ do nguồn này tạo ra có chu kỳ

a)

60 s.

b)

0,5 s.

c)

2 s.

d)

30 s.

37.

Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với tần số 10 Hz. Biết khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp là 16 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

0,4 m/s

b)

8 m/s

c)

1,6 m/s

d)

40 m/s.

38.

Sóng âm truyền trong không khí

a)

là sóng dọc.

b)

là sóng ngang.

c)

có thể sóng ngang hoặc sóng dọc.

d)

không mang năng lượng.

39.

Sóng cơ là sóng dọc thì

a)

chỉ truyền trong chất rắn

b)

chỉ truyền trong chất khí

c)

truyền được trong rắn, lỏng, khí.

d)

chỉ truyền trong chất lỏng.

40.

Âm nghe to khi

a)

Biên độ của sóng âm lớn

b)

Biên độ dao động sóng âm nhỏ.

c)

tần số sóng âm lớn.

d)

tần số sóng âm nhỏ.

41.

Sóng dọc là sóng có phương truyền sóng .......... với phương dao động của phân tử môi trường.

a)

trùng.

b)

vuông góc.

c)

lệch 60 độ

d)

lệch góc bất kì.

42.

Sóng ngan

4 lines
43.

Sóng dọc là sóng có phương truyền sóng .......... với phương dao động của phân tử môi trường.

a)

trùng.

b)

vuông góc.

c)

lệch 60 độ

d)

lệch góc bất kì.

44.

Sóng ngang là sóng có phương truyền sóng .......... với phương dao động của phân tử môi trường.

a)

trùng.

b)

vuông góc.

c)

lệch 60 độ

d)

song song.

45.

Người ta dựa vào yếu tố nào để phân ra là sóng ngang và sóng dọc

a)

phương dao động của phân tử và tần số

b)

phương truyền sóng và biên độ

c)

phương dao động của phân tử và phương truyền sóng

d)

phương truyền sóng và tần số.

46.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

47.

Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng

a)

0Hz đến 20000Hz.

b)

lớn hơn 20000Hz

c)

nhỏ hơn 20Hz

d)

từ 20Hz đến 20000Hz

48.

Chọn câu đúng

a)

Sóng ngang mang năng lượng, sóng dọc không mang năng lượng

b)

Cả sóng ngang và sóng dọc đều không mang năng lượng.

c)

Truyền sóng là truyền năng lượng.

d)

Sóng ngang không mang năng lượng, sóng dọc mang năng lượng.

49.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng.

b)

là sóng dọc.

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

50.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng điện từ là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

c)

nhìn thấy được.

d)

tốc độ như nhau.

51.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Sóng điện từ không mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ không tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

52.

Tia hồng ngoại là bức xạ

a)

có màu hồng nhạt.

b)

không nhìn thấy được.

c)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn.

53.

Tia hồng ngoại là bức xạ

a)

có màu hồng nhạt.

b)

không nhìn thấy được.

c)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

54.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

55.

Trong y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

có khả năng ion hóa nhiều chất khí.

c)

tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư.

56.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

lớn hơn tia tử ngoại.

d)

không thể đo được.

57.

Bức xạ có bước sóng 3 μm thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại

58.

Sự khác nhau giữa sóng điện từ và sóng cơ học là tính chất

a)

Truyền được trong chân không.

b)

Phản xạ.

c)

Khúc xạ.

d)

Giao thoa

59.

Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?

a)

Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.

b)

Tần số của sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không.

c)

Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu.

d)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt.

60.

Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng. Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia đơn sắc vàng.

c)

Tia đơn sắc đỏ.

d)

Tia tử ngoại

61.

Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia đơn sắc vàng.

c)

Tia đơn sắc đỏ.

d)

Tia tử ngoại

62.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

d)

tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

63.

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ quan sát được khi hai nguồn sóng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

kết hợp.

c)

cùng màu sắc.

d)

cùng cường độ sáng.

64.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một số nửa nguyên của bước sóng.

b)

số nguyên của bước sóng.

c)

một số nguyên của nửa bước sóng.

d)

một số nguyên lẻ của nửa bước sóng.

65.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

với

b)

với

c)

với

d)

với

66.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,... có giá trị là

a)
b)
c)
d)
67.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

về ánh sáng đơn sắc.

c)

tán sắc của Niutơn.

d)

giao thoa với khe Young.

68.

Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn là

a)
b)
c)
d)
69.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau

a)
b)
c)
d)
70.

Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

71.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

b)

khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

c)

khoảng cách giữa hai vân tối hoặc hai vân sáng.

d)

khoảng cách giữa hai vân sáng - tối liên kề.

72.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ rằng ánh sáng

a)

có tính chất sóng.

b)

là sóng điện từ.

c)

có thể bị tán sắc.

d)

có tính chất hạt.

73.

Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

A.

b)

l.

c)

C.

d)

2l.

74.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

75.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

76.

Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

sợi dây bị tách làm đôi.

c)

sợi dây đang dao động thì dừng lại.

d)

nhiễu xạ sóng.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng dừng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.

78.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

A.

b)

2λ.

c)

C.

d)

D.

79.

Khoảng cách từ một nút

4 lines
80.

ng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

A.

b)

B. 2λ.

c)

C.

d)

D.

81.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

82.

Cho một vật dao động điều hoà với phương trình , tính bằng giây.

a)

Đồ thị dao động điều hòa của vật là một hình sin.

b)

Chiều dài quỹ đạo chuyển động là 9 cm.

c)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

d)

Phương trình vận tốc của vật là .

83.

Một vật dao động điểu hoà có phương trình vận tốc (cm/s) 푣=6휋cos (2휋푡) (cm/s)

a)

Vận tốc cực đại của vật là 6휋 cm/s.

b)

Vận tốc dao động ngược pha với gia tốc.

c)

Tần số của dao động là 0,5Hz.

d)

Phương trình li độ của vật là 푥=3cos (2휋푡−휋/2) cm.

84.

Cho các phát biểu sau về sóng cơ học, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong một môi trường chân không.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động ngược pha.

c)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền pha dao động của phần tử sóng.

d)

Cường độ sóng là năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

85.

Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s.

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động của các phần tử sóng.

b)

Tần số dao động của thuyền

c)

Tốc độ lan truyền của sóng là

d)

Bước sóng của sóng là

86.

Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng

(a)  

87.

Câu 5: Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10 m. Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 s.

a)

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là tần số sóng.

b)

Bước sóng của sóng này là 20 m.

c)

Tần số của sóng này là 0,5 Hz.

d)

Tốc độ truyền sóng

88.

Câu 6.Trong sự giao thoa sóng cơ trên mặt nước của hai nguồn kết hợp dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha. Sóng do hai nguồn truyền đi có bước sóng . Những điểm trên mặt nước nằm trong vùng giao thoa

a)

dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi đến hai nguồn là với

b)

trên đoạn nối hai nguồn sóng, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng .

c)

thuộc đường trung trực của hai nguồn sóng sẽ là vân cực tiểu giao thoa.

d)

thuộc đường tròn chứa hai nguồn sóng sẽ có số điểm cực đại giao thoa bằng số điểm cực tiểu giao thoa.

89.

Câu 7. Một sóng hình sin được mô tả như hình vẽ: chu kì 1s

a)

Sóng mô tả trên hình vẽ là sóng ngang.

b)

Bước sóng của sóng là 25 cm

c)

Tần số là 1Hz.

d)

Tốc độ truyền sóng bằng .

90.

Câu 8.Một sóng cơ truyền với tốc độ 0,5 m/s. Đồ thị li độ – quãng đường (u, x) của sóng tại một thời điểm nào đó như hình bên.

a)

Biên độ của sóng này bằng −1 m.

b)

Bước sóng của sóng này bằng 3 m.

c)

Chu kì truyền sóng bằng 1,5 s.

d)

Tốc độ dao động cực đại của phần tử sóng bằng 4π m/s.