wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là:

a)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

b)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

c)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

d)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

2.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí:

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau,

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

3.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do:

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

4.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì:

a)

đại đương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa gồ ghề nên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng toả nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

5.

Trên Trái Đất, các đai áp cao và áp thấp phân bố như sau:

a)

các đai áp cao nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp thấp nằm ở bán cầu Nam.

b)

các đai áp thấp nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp cao nằm ở bán cầu Nam.

c)

các đai áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.

d)

các đai áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua Xích đạo.

6.

Trên những sườn núi cao đón gió, càng lên cao lượng mưa càng nhiều, nhưng ở đính nủi cao lượng mua lại ít do:

a)

ở đỉnh núi nhiệt độ rất thấp nên nước đóng băng.

b)

ở đỉnh núi không khí loãng, lượng hơi nước ít.

c)

ở đính núi, nhiệt độ thấp nên có khí áp cao, hơi nước không bốc lên được.

d)

gió gây mưa nhiều ở sướn núi, lên tới đỉnh độ ẩm giảm nhiều.

7.

Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương ?

a)

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

b)

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.

c)

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.

d)

Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ.

8.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí:

a)

Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.

b)

Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

c)

Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

9.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là:

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình,

c)

khí áp, ííông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

10.

Trên những sườn núi cao đón gió, càng lên cao lượng mưa trong năm càng lớn , những đỉnh núi cao lượng mưa trong năm lại ít , lí do đỉnh núi cao ít mưa là:

a)

ở đỉnh núi nhiệt độ rất thấp nên nước đóng băng, không có mưa.

b)

ở đỉnh núi không khí loang, lượng hơi nước ít nên ít mưa.

c)

ở đỉnh núi, nhiệt độ thấp n

d)

gió gây mưa nhiều ở sườn núi lên tớI đỉnh độ ẩm giảm nên ít mưa

11.

Tại sao nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ Tây các lục địa?

a)

A. hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau.

b)

B. chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau.

c)

C. hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau.

d)

D. ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

A. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chẩt khác nhau.

b)

B. Khối khí ờ đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.

c)

C. Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khôi khi.

d)

D. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyên.

13.

Các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì:

a)

A. không khí ở đó loãng , dễ bị lạnh hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa

b)

B. không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa

c)

C. nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa

d)

D. nơi đây nhận được rõ ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa

14.

Các đai khí áp trên Trái Đất không liên tục mà bị chia cắt thành các trung tâm khí áp riêng biệt do:

a)

A. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại đương.

b)

B. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.

c)

C. diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.

d)

D. tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.

15.

Ven bờ đại dương , gần nơi có dông biển nóng chảy qua thì mưa nhiều do:

a)

Phía trên dông biển nóng có khí áp thấp , không khí bốc lên cao gây mưa.

b)

Dông biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.

c)

Không khí trên dông biển nóng chứa nhiều hơi nước , gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.

d)

Gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra , gặp dông biển nóng ngưng tụ gây mưa.

16.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió biển, đất

17.

Gió Tây ôn đới là loại gió:

a)

thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới.

b)

thổi từ miền ôn đới lên miền cực.

c)

thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.

d)

thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới.

18.

Loại gió nào sau đây không được gọi là gió địa phương?

a)

Gió đất và gió biển.

b)

Gió fơn.

c)

Gió núi và thung lũng.

d)

Gió mùa

19.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

20.

Thủy quyển là gì?

a)

Toàn bộ lớp nước bao quanh trái đất.

b)

Toàn bộ nước ở các con sông

c)

Toàn bộ nước ở đại dương

d)

Toàn bộ nước trong khí quyển

21.

Đơn vị tính lưu lượng nước thường là:

a)

m2/s

b)

m³/s

c)

m/s

d)

Đáp án khác

22.

Nước ngọt có đặc điểm gì đúng nhất?

a)

Giúp duy trì sự sống trên đất liền

b)

Giúp cây cối nảy mầm

c)

Giúp con người có thực phẩm để ăn

d)

Giúp con người xác định phương hướng

23.

Chế độ nước sông chịu ảnh hưởng do:

a)

Địa thế, thực vật, nhiệt độ, băng tuyết và hồ đầm

b)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm và thực vật

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, thực vật, nhiệt độ

d)

Địa thế, thực vật, nhiệt độ, băng tuyết

24.

Có bao nhiêu cách hình thành lên hồ (theo nguồn gốc)?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

25.

Vai trò của tầng nước ngầm là gì?

a)

Chống sụt lún

b)

Chống sói mòn

c)

Chống mất mùa

d)

Chống hạn hán

26.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

27.

Phía dưới tầng nước ngầm là:

a)

Các tầng chất khoáng

b)

Nhiều đất, hàm lượng khoáng

c)

Tầng đất, đá không thấm nước

d)

Giàu chất khoáng, nhiều đá vôi

28.

Hồ có nguồn gốc hình thành từ một miệng núi lửa hoặc phần hõm chảo núi lửa là hồ loại hồ nào?

a)

Hồ kiến tạo

b)

Hồ núi lửa

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà

29.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

Mực nước ngầm

b)

Sông

c)

Đầm

d)

Hồ

30.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

b)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

c)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

d)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

31.

Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở

a)

Trong rừng

b)

Ao, hồ, sông, suối

c)

Các dòng song

d)

Dưới lòng đất

32.

Hồ được hình thành khi một dòng sông băng xói mòn đất, và rồi nó tan chảy, lấp đầy cái hố hoặc khoảng trống mà nó tạo ra?

a)

Hồ kiến tạo

b)

Hồ núi lửa

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà

33.

Hồ có nguồn gốc hình thành từ các nơi sụt lún nứt vỡ trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển thuộc loại nào?

a)

Hồ kiến tạo

b)

Hồ núi lửa

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà

34.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

Hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao

b)

Ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp

c)

Hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp

d)

Hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao

35.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Nước ngầm

d)

Thực vật

36.

Sông nào sau đây có dài nhất thế giới?

a)

Nile

b)

A-ma-dôn

c)

I-ê-nit-xây

d)

Mê Công

37.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

38.

Dòng biển lạnh là gì?

a)

Khi nước biển chảy từ vùng biển nóng sang vùng biển nóng, nhiệt độ của nó sẽ thấp hơn môi trường xung quanh

b)

Khi nước biển chảy từ vùng biển lạnh sang vùng biển lạnh, nhiệt độ của nó sẽ thấp hơn môi trường xung quanh

c)

Khi nước biển chảy từ vùng biển nóng sang vùng biển lạnh, nhiệt độ của nó sẽ thấp hơn môi trường xung quanh

d)

Khi nước biển chảy từ vùng biển lạnh sang vùng biển nóng, nhiệt độ của nó sẽ thấp hơn môi trường xung quanh

39.

Độ mặn của nước biển là:

a)

Khác nhau. Do nồng độ muối khác nhau

b)

Giống nhau. Do nồng độ muối giống nhau

c)

Khác nhau. Do thời tiết khác nhau

d)

Giống nhau. Do thời tiết giống nhau

40.

Dòng biển còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hải lưu

b)

Sóng

c)

Thủy triều

d)

Đối lưu

41.

Các dòng biển lạnh thường xuất hiện ở đâu?

a)

Hai bên xích đạo

b)

Gần đất liền

c)

Khu vực gần bờ đông của đại dương

d)

Bất cứ ở đâu

42.

Sóng biển là gì?

a)

Là sự giao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

Là sự giao động của nước biển theo chiều thẳng ngang

c)

Là sự giao động của nước biển vuông góc

d)

Là sự giao động của nước biển từ ngoài khơi vào bờ

43.

Triêu cường là gì?

a)

Là một trong 4 chu kỳ của thủy triều

b)

Là chu kỳ của thủy triều

c)

Là độ cao mực nước dâng lên của thủy triều

d)

Là một tên gọi khác của thủy triều

44.

Giao động thủy triều có biên độ lớn nhất khi nào?

a)

Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm thẳng hang

b)

Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất vuông góc với nhau

c)

Mặt Trăng, Mặt Trời gần nhau nhất

d)

Mặt Trăng, Mặt Trời xa nhau nhất

45.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

Vĩ độ cao về vĩ độ thấp

b)

Bán cầu Nam lên Bắc

c)

Vĩ độ thấp về vĩ độ cao

d)

Bán cầu Bắc xuống Nam

46.

Ở vùng chí tuyến, bờ Tây lục địa có khí hậu

a)

Khô, ít mưa

b)

Ấm, khô hanh

c)

Nóng ẩm, mưa nhiều

d)

Lạnh, nhiều mưa

47.

Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh

b)

Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển

c)

Nhiệt độ nước cao hơn 200C và có thể gây cháy rừng

d)

Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp

48.

Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

Dòng biển nóng

b)

Dòng biển lạnh

c)

Gió mùa

d)

Áp cao

49.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Dòng biển nóng chảy từ nơi có vĩ độ cao về nơi có vĩ độ thấp

b)

Dòng biên có hai loại là nóng và lạnh

c)

Vùng ven bờ đại dương có dòng biển lạnh chảy qua thường mưa nhiều

d)

Dòng biển lạnh chảy từ nơi có vĩ độ thấp về nơi có vĩ độ cao

50.

Loại sóng gồm một loạt các đợt sóng tạo nên khi một thể tích lớn của nước đại dương bị chuyển dịch chớp nhoáng trên một quy mô lớn là gì?

a)

Sóng bạc đầu

b)

Sóng địa chấn

c)

Sóng thần

d)

Sóng hỗn hợp

51.

Dạng sóng cơ học chứa năng lượng phát sinh từ nguồn chấn động trong đất như động đất, núi lửa, nổ, đập, rung, ... và truyền qua các lớp của Trái Đất. Khi dao động nhỏ không gây biến dạng môi trường thì nó là sóng đàn hồi là loại sóng gì?

a)

Sóng bạc đầu

b)

Sóng thần

c)

Sóng địa chấn

d)

Sóng hỗn hợp

52.

Phân biệt nguyên nhân hình thành sóng thần và sóng bạc đầu là?

a)

Sóng thần do động đất, núi lửa còn sóng bạc đầu là do gió thổi nước lên cao rồi đập xuống

b)

Sóng thần do bão còn sóng bạc đầu là do gió thổi nước lên cao rồi đập xuống

c)

Sóng thần do bão còn sóng bạc đầu là do động đất, núi lửa

d)

Đáp án khác

53.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

Các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

b)

Nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

c)

Các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra

d)

Hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra

54.

Dòng biển nào sau đây là không phải dòng biển nóng?

a)

Dòng biển Pê-ru

b)

Dòng biển Đông Úc

c)

Dòng biển Gơn-xtrim

d)

Dòng biển Bra-xin

55.

Đâu không phải hiện tượng ngoài biển

a)

Thủy triều

b)

Sóng thần

c)

Lũ lụt

d)

Hải lưu

56.

Nhiệt độ trung bình đại dương thế giới:

a)

170c

b)

270c

c)

180c

57.

Thủy triều có biên độ lớn nhất khi nào?

a)

Trăng tròn

b)

Không trăng

c)

Trăng khuyết

d)

Cả A và B

58.

Các dòng biển trên thế giới, ở vĩ độ thấp (từ 0o đến 40o B và N), nhìn chung các dòng biển có đặc điểm

a)

Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Tây là dòng biển lạnh

b)

Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Tây là dòng biển nóng

c)

Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển nóng

d)

Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển lạnh

59.

Các dòng biển trên thế giới, cho biết nhận đinh nào dưới đây đúng.

a)

Các dòng biển ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam có đặc điểm và hướng chảy trái ngược nhau

b)

Ở Bắc Ấn Độ Dương, các dòng biển có đặc điểm và hướng chảy thay đổi theo mùa

c)

Các dòng biển chảy ven bờ Tây các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Đông là dòng biển lạnh

d)

Các dòng biển chảy ven bờ Tây các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Đông là dòng biển nóng

60.

Trong lịch sử chống giặc giữ nước của dân tộc ta, Ngô Quyển đã áp dụng hiện tượng gì trên sông để chiến thắng quân Nam Hán

a)

Nước lũ

b)

Thủy triều

c)

Sóng biển

d)

Dòng chảy của song

61.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

32‰

b)

34‰

c)

35‰

d)

33‰

62.

Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?

a)

Cung cấp nhiều trang thiết bị.

b)

Cung cấp nguồn năng lượng.

c)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản.

d)

Cung cấp tài nguyên sinh vật.

63.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

64.

Vai trò của đá mẹ là gì?

a)

Là nguồn cung cấp vật chất hữu cơ cho đất, quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới và ảnh hưởng trực tiếp tới các tính chất lí, hoá của đất

b)

Là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất, không quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới và ảnh hưởng trực tiếp tới các tính chất lí, hoá của đất

c)

Là đá gốc

d)

Là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất, quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới và ảnh hưởng trực tiếp tới các tính chất lí, hoá của đất

65.

Vỏ phong hóa gồm

a)

Tầng đất chứa mùn và tầng tích tụ

b)

Đất, tầng đá mẹ và tầng đá gốc

c)

Đất và tầng đất mẹ

d)

Tầng đá mẹ và tầng đá gốc

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đất?

a)

Đất là sản phẩm của phong hóa của đá gốc

b)

Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì nhiêu

c)

Đất được câu tạo bởi chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và n

67.

Các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về

a)

Màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày

b)

Màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày

c)

Màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì

d)

Màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày

68.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Sinh vật, đá mẹ

c)

Khí hậu, sinh vật

d)

Địa hình, đá mẹ

69.

Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất đặc trưng nào sau đây?

a)

Xám

b)

Pốtdôn

c)

Feralit

d)

Đen

70.

Trong các nhân tố hình thành đất, nhân tố nào ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất?

a)

Địa hình

b)

Nhiệt độ

c)

Đá mẹ

d)

Thực vật

71.

Đất nào giữ nước tốt?

a)

Đất sét

b)

Đất thịt

c)

Đất cát

d)

Đất thịt nặng

72.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

b)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

c)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

73.

Câu nào sau đây sai?

a)

Tầng chứa mùn bên trên tầng tích tụ

b)

Tầng tích tụ bên trên tầng đá gốc

c)

Tầng đá mẹ bên trên tầng tích tụ

d)

Tầng đá gốc bên dưới tầng chứa mùn

74.

Độ phì nhiêu của đất là gì?

a)

Là khả năng cung cấp muối khoáng

b)

Là khả năng cung cấp nước

c)

Là khả năng cung cấp nước, dinh dưỡng, oxy cho cây

d)

Là khả năng làm cây trồng cho năng suất cao

75.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất đỏ badan

b)

Đất phù sa

c)

Đất feralit

d)

Đất đen, xám

76.

Việt Nam có nhóm đất chính :

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

77.

Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất tự nhiên?

a)

28%

b)

24%

c)

25%

d)

27%

78.

Loại đất có tính chất bị biến đổi do con người tạo ra là

a)

Đất phù sa

b)

Đất mùn núi cao

c)

Đất feralit

d)

Đất bạc màu

79.

Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

80.

Ý nao sau đây là biểu hiện của khí hậu ảnh hưởng đến sự hình thành của đất

a)

Feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng ở vùng khí hậu nhiệt đới

b)

Thực vật cung cấp chất hữu cơ cho đất

c)

Ở vùng núi, đất đai dễ xói mòn, rửa trôi

d)

Vi sinh vật phân giải xác sinh vật sống và tổng hợp thành mùn

81.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới

b)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên

c)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen

d)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan

82.

Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng là vì sao?

a)

Nhờ các hạt cát, sét, limon và chất mùn

b)

Nhờ đất chứa nhiều mùn, sét

c)

Nhờ đất chứa nhiều cát, limon, sét

d)

Tất cả ý trên

83.

Để cây trồng có năng suất cao thì cần có đặc điểm gì?

a)

Chăm sóc tốt và điều kiện thời tiết thuận lợi

b)

Giống tốt

c)

Đất trồng có độ phì nhiêu

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Độ pH đo độ ẩm của đất

b)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

c)

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất

d)

Sinh vật tham gia vào quá trình phân hủy đá

85.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành không khí

b)

Đá mẹ là nhân tố trong của quá trình hình thành đất

c)

Độ pH đo độ kiềm của đất

d)

Sinh vật không tham gia vào quá trình phân hủy đá

86.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

87.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

b)

Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

c)

Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

88.

Đất có tuổi già nhất là ở vùng

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

ôn đới và hàn đới.

c)

cận nhiệt và ôn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

89.

Đất là gì ?

a)

lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.

b)

lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.

c)

lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương.

d)

lớp vật chất có

90.

Lớp vỏ phong hóa không có tầng nào sau đây?

a)

Chứa mùn.

b)

Đá mẹ.

c)

Tích tụ.

d)

Vô cơ.

91.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Đất là lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

b)

Đất là lớp sản phẩm vụn thô ở phần trên cùng của vỏ Trái Đất, kết quả của các quá trình phong hóa làm đá và khoáng vật bị biến đổi.

c)

Đất là lớp sản phẩm vụn thô ở phần trên cùng của vỏ Trái Đất, kết quả của các quá trình phong hóa làm đá và khoáng vật bị biến đổi.

d)

Cả A, B, C

92.

Vị trí của lớp đất là

a)

Nằm phía trên lớp vỏ phong hóa.

b)

Nằm phía dưới lớp vỏ phong hóa

c)

Nằm phía dưới lớp đất và phía trên cùng của tầng đá gốc.

d)

Đáp án khác

93.

Vị trí của lớp vỏ phong hóa là

a)

Nằm phía trên lớp vỏ phong hóa.

b)

Nằm phía dưới lớp vỏ phong hóa

c)

Nằm phía dưới lớp đất và phía trên cùng của tầng đá gốc.

d)

Đáp án khác

94.

Sự đa dạng của đất là do các nhân tố nào tạo nên?

a)

Sinh vật. tác động của con người

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình, khí hậu, nguồn nước

d)

Tất cả đều đúng

95.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

Nhiệt độ và lượng mưa

b)

Độ ẩm và lượng mưa

c)

Bức xạ và lượng mưa

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

96.

Sinh quyền là gì?

a)

Một bộ phận cấu tạo lên vỏ trái đất, nới có sự sống tôn tại

b)

Một bộ phận cấu tạo lên vỏ trái đất, nới chỉ tôn tại thủy quyền

c)

Là lớp vỏ trái đất

d)

Đáp án khác

97.

Giới hạn phía trên của tầng sinh quyển là gì?

a)

Là số lượng sinh vật sống có thể tồn tại

b)

Là nơi tiếp giáp lớp ô-zôn của khí quyển

c)

Là đáy lớp vỏ phong hoá, ở đại dương xuống tận các hố sâu đại dương

d)

Đáp án khác

98.

Đa số sinh vật tồn tại được trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

0-400

b)

20-400

c)

0-500

d)

20-500

99.

Sinh quyển có mấy đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Đâu không phải đặc điểm của sinh quyển

a)

Khối lượng của sinh quyền nhỏ hơn nhiều so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất

b)

Khối lượng của sinh quyền lớn hơn nhiều so với khối lượng vật

c)

Khối lượng của sinh quyền lớn hơn nhiều so với khối lượng vật chất của các quyền còn lại trong vỏ trái đất

101.

Nhân tố nào sau đây là nguyên liệu cho cây quang hợp, là phương tiện vận chuyển và trao đổi khoáng, chất hữu cơ trong cây, vận chuyển máu và chất dinh dưỡng ở động vật?

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Đất

d)

Nhiệt độ

102.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

Nhiệt độ và ánh sáng

b)

Gió và nhiệt độ

c)

Khí áp và gió

d)

Nhiệt độ và độ ẩm không khí

103.

Phạm vi của sinh quyển bao gồm

a)

Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

b)

Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

Tăng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển

d)

Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

104.

giới hạn phía dưới của tầng sinh quyền là gì?

a)

là số lượng vật sinh sống có thể tồn tại

b)

là nơi tiếp giáp ozôn của khí.quyển

c)

là đáy vỏ phong hoá ở đại dương xuổng tận các hố sau đại dương

d)

Đáp án khác

105.

yếu tố nào dưới đây của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển cà phân bố của sinh vật?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Nước

d)

Gió

106.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà

a)

Xavan

b)

Rừng cận nhiệt ẩm

c)

hoang mạc

d)

Núi cao

107.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật dễ phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

Ôn đới ẩm

b)

Ôn đới lạnh

c)

hOang mạc

d)

núi cao I

108.

Hoạt động nào sau đây của con người ko ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố của sinh vật

a)

Áp dụng các tiến bộ khoa học- kĩ thuật giúp tăng năng suất trồng cây

b)

Mở rộng hay thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất

c)

Đi chuyển giống cây trồng vật nuôi từ nơi này tới nơi khác

109.

Đâu không phải ảnh hưởng của con người đối với sự phân bố sinh vật trên trái đất

a)

Đưa khoai tây, thuốc lá, cao su,... Từ châu mĩ sang trồng ở châu phi, châu á

b)

Đưa các loại cây trồng như cam,chanh từ châu ân sang trồng ở nam mĩ

c)

con người tiến hành trồng rừng phủ xanh đất trồng đồi núi trọc

110.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Thảo nguyên

d)

Xavan

111.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới hải dương

a)

Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

b)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

112.

Tại sao cây chè được trồng nhiều ở vùng trung du miền núi bắc bộ, còn cây cà phê được trồng nhiều ở vùng tây nguyên

a)

Do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự tăng trưởng và phát triển của cây trè

b)

Do người dân ở vùng trung du không thích trồng cà phê

c)

Do ở vùng trung du không thích trồng cà phê

113.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyền?

a)

Sinh vật phân bố ko đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyền

b)

Giới hạn của sinh quyền bao gồm toàn bộ thủy quyển và khí quyển

c)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc dày khoảng vài chục mét

114.

Giới hạn của sinh quyền phụ thuộc vào

a)

Sự tồn tại của ánh sáng

b)

Sự tồn tại của sự sống

c)

Phạm vi nhiệt độ từ 0-40°c

d)

Sự phân bố của nguồn thức ăn

115.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Rừng cận nhiệt ẩm

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

116.

Vì sao thực vật là nhân tố quan trọng tác động đến sự phát triển và phân bố động vật?

a)

Vì sự phân tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ

b)

Vì thực vật là nơi cư trú của nhiều loài động vật

c)

Vì thực vật là nguồn thức ăn cho nhiều loài động vật