wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tvan ăn cứt

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó

a)

thu lợi nhuận tối đa.

b)

dành lợi ích cho mình.

c)

thu sản phẩm vượt trội.

d)

kinh doanh lớn mạnh

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ký kết.

b)

thỏả hiệp

c)

thỏa mãn.

d)

tranh đua.

3.

Hướng tới những điều kiện sản xuất tốt nhất nhằm thu được lợi nhuận cao nhất là biểu hiện của nội dung nào dưới đây trong cạnh tranh kinh tế?

a)

Vai trò của cạnh tranh.

b)

B. Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Y tưởng của cạnh tranh.

d)

Động lực của cạnh tranh.

4.

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những nguyên nhân của hiện tượng nào dưới đây?

a)

Giàu nghèo.

b)

Cạnh tranh.

c)

Thất nghiệp.

d)

Lạm phát.

5.

Trong bối cảnh xuất hiện nhiều doanh nghiệp sản xuất cùng mặt hàng với mình, công ty T với tiêm lực tài chính mạnh đã thực hiện chiến lược hạ giá bán sản phẩm thấp hơn chi phí sản xuất trong thời gian dài để thu hút người tiêu dùng. Việc làm của công ty T thê hiện hành vi

a)

phù hợp với tập quán thương mại.

b)

cạnh tranh không lành mạnh.

c)

vì lợi ích của người tiêu dùng.

d)

vì lợi ích lâu dài của xã hội.

6.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

. Cạnh tranh

d)

Thị trường.

7.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà chủ thể nào sau đây sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định?

a)

người bán.

b)

người tiêu dùng.

c)

nhà sản xuất.

d)

. cung ứng.

8.

Trường hợp nào sau đây chứng tỏ quan hệ cung cầu tắc động đến chủ thể tiêu dùng?

a)

Tăng sức mua hàng hóa khi cung lớn hn cầu

b)

Tăng sức mua hàng hóa khi cung nhỏ hơn cầu.

c)

Khi giá cả thấp hạn chế mua hàng hóa.

d)

Khi giá cả cao tăng sức mua hàng hóa.

9.

rong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều nảy sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nảo?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

10.

Trong nền kinh tế thị trường, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến mới quan hệ cung cầu?

a)

Thu nhập

b)

Tâm lý.

c)

Giá cả.

d)

Thị hiếu

11.

Công ty chủ động ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hắp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất là thể hiện vai trò của

a)

. lao động.

b)

thị trường.

c)

cạnh tranh.

d)

. việc làm.

12.

Yếu tố nào dưới đây đã tác động đến những thay đổi của công ty như tìm kiếm thêm nguồn vải có họa tiết, chất liệu đặc biệt hơn, ... nhằm ổn định tình hình sản xuất?

a)

Cung.

b)

Lao động

c)

Cạnh tranh

d)

Việc làm.

13.

Cầu về hàng hóa của người tiêu dùng trong thông tin trên bị tác động trực tiếp bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Giá cả.

c)

Cạnh tranh.

d)

Thu nhập.

14.

Khi nhu cầu tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ tăng do thu nhập bình quân của người dân tăng lên làm cho yếu tố nào dưới đây cũng tăng?

a)

Tiền.

b)

Việc làm.

c)

Cung.

d)

Lạm phát.

15.

Sự tăng mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cung cầu.

b)

Tiền tệ.

c)

Lạm phát.

d)

thị trường.

16.

Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

các yếu tố đầu vào giảm.

b)

chi phí sản xuất tăng cao

c)

. chi phí sản xuất giảm sâu.

d)

chi phí sản xuất không đối.

17.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân gặp vấn đề nào dưới đây?

a)

Khó khăn

b)

Thuận lợi.

c)

Nâng cao.

d)

Cải thiện.

18.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có

a)

mức độ lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

19.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ câu.

c)

thất nghiệp tự nhiên

d)

thất nghiệp chu kỳ.

20.

ghiệp chu kỳ. Câu 6: Người lao động mong muốn đi làm nhưng không thể tìm kiếm được việc làm thuộc loại hình thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp do cơ cấu

b)

hất nghiệp không tự nguyện.

c)

Thất nghiệp chu kỉ thấp

d)

Thất nghiệp ở mức cao.

21.

: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu.

b)

thất nghiệm tạm thời

c)

thất nghiệm chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

22.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Phát triển kinh tế gia đình

b)

Theo thỏa thuận lao động tập thể.

c)

việc chia đều của cải xã hội.

d)

Việc san bằng thu nhaapj cá nhân

23.

Theo thông tin trên, những ai dưới đây dang ở trong tình trạng thất nghiệp?

a)

Chị M và anh L.

b)

Anh L và chị Q.

c)

.Chị N và chị M.

d)

Chị Q và chị N.

24.

Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người láo động trong trường hợp này là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Bị đuối việc do vi phạm kỷ luật

b)

Không hài lòng với công việc đang có.

c)

Do thiều kỹ năng làm việc hiện có.

d)

Do cơ sở kinh doanh cắt giảm nhân sự.

25.

Gia đình chị HỊ sống ở vùng nông thôn, nơi có nguồn nguyên liệu tre trúc dồi dào nhưng chưa được khai thác hiệu quả. Nhận thấy tiềm năng phát triển nghề thủ công mỹ nghệ từ tre trúc, chị H quyết định vay vốn ưu đãi từ chính sách hỗ trợ của nhà nước để bắt đầu sản xuất. Việc làm nào dưới đây của chị H góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

c)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

d)

Chiếm hữu tài nguyên

26.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tim được

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

địa điểm.

d)

chỗ ở.

27.

: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

28.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động (người lạo động làm thuê) và người mua sức lao động (người sử dụng sức lao động), thông qua các hình thức thỏa thuận về

a)

giá trị.

b)

lương hưu.

c)

giá cả

d)

tiền cọc.

29.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng cao thu nhập cá nhân.

b)

Tuyển được nhiều lao động mới.

c)

Tìm được chỗ làm phù hợp.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

30.

Đối với người sử dụng lao động, thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm sẽ góp phần giúp họ có thể đạt được mục đích nào dưới đây?

a)

Tìm được người thích hợp.

b)

Tăng hàng hóa xuất khẩu

c)

Tăng thu nhập cho bản thân.

d)

Gia tăng khấu hao hàng hóa.

31.

Nơi thực hiện các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương và các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động thuộc nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Thị trường việc làm.

b)

Hợp đồng lao động

c)

Thị trường kinh doanh

d)

Hợp đồng tiền lương.

32.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập và pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

sức lao động

33.

: Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái nào dưới đây?

a)

. Đảm bảo chế độ lương hưu.

b)

Gia tăng trợ cấp thất nghiệp

c)

Tăng nhiều việc làm phù hợp.

d)

Cân bằng cung - cầu lao động.

34.

Việc làm là những hoạt động lao động tạo ra thu nhập và pháp luật

a)

nghiêm khăc.

b)

băt buộc.

c)

chỉ định.

d)

không cấm.

35.

Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác, là nội dung của khái niệm thị trường

a)

lao động

b)

tài chính.

c)

tiền tệ.

d)

công nghệ.

36.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia.