wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuơng 3

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cầu trên thị trường hàng hóa gồm mấy yếu tố cơ bản

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

2.

Khái niệm Cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

3.

Khái niệm Cầu và nhu cầu là:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Khác nhau.

c)

Tương tự

d)

Có những điểm giống và khác.

4.

Khái niệm về lượng cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

5.

Cầu thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Nhu cầu và giá cả.

b)

Lượng cầu và giá cả.

c)

Sở thích và giá cả.

d)

Thị trường và giá cả.

6.

Luật cầu thể hiện mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa:

a)

Cung và cầu.

b)

Giá cả và cầu.

c)

Giá cả và lượng cầu.

d)

Giá cả và nhu cầu.

7.

Công thức của hàm số cầu là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = aQD/b + b

d)

QD = a + bP

8.

Hàm số cầu có thể biểu diễn dưới hình thức khác là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = α + βQD

d)

QD = a + bP

9.

Đường cầu điển hình của hàng hóa là một đường:

a)

Nghiêng xuống bên phải

b)

Nghiêng xuống bên trái.

c)

Thằng đứng.

d)

Nằm ngang.

10.

Hình dạng của đường cầu là:

a)

Parabol

b)

Đường thẳng.

c)

Gấp khúc.

d)

Xoắn ốc.

11.

Nội dung của Luật cầu là: khi giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ giảm thì lượng cầu của hàng hóa hoặc dịch vụ đó:

4 lines
12.

Nội dung của Luật cầu là: khi giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ giảm thì lượng cầu của hàng hóa hoặc dịch vụ đó:

a)

Tăng lên sau đó giảm xuống.

b)

Giảm xuống sau đó tăng lên.

c)

Chỉ tăng lên

d)

Chỉ giảm xuống.

13.

Khi có một hàng hóa tăng giá thì hành động của người tiêu dùng là:

a)

Không mua hàng hóa đó.

b)

Giảm mua hàng hóa đó

c)

Mua hàng hóa khác.

d)

Mua hàng hóa khác có tác dụng thay thế.

14.

Cung gồm mấy yếu tố cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Khi nói đến cung cần phải chú ý đến yếu tố:

a)

Địa điểm cung ứng

b)

Người cung ứng

c)

Nhu cầu của thị trường.

d)

Không gian, thời gian.

16.

Biểu cung là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

17.

Luật cung là: Khi giá hàng hóa tăng thì số lượng hàng hóa tăng và ngược lại, với điều kiện:

a)

Giá không tăng quá cao.

b)

Số lượng hàng hóa không tăng quá nhiều.

c)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào không đổi

d)

Số lượng người mua tăng.

18.

So sánh phương trình hàm cung với hàm cầu:

a)

Hoàn toàn giống nhau.

b)

Hoàn toàn khác nhau.

c)

Thay QD = QP.

d)

Thay QD = QS.

19.

Độ dốc của đường cung và đường cầu:

a)

Đi lên.

b)

Đi xuống.

c)

Cùng chiều.

d)

Ngược chiều.

20.

Nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa trên trên thị trường:

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao.

b)

Giá hàng hóa giảm.

c)

Giá hàng hó

21.

Nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa trên trên thị trường:

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao.

b)

Giá hàng hóa giảm.

c)

Giá hàng hóa thấp hơn giá cân bằng của thị trường.

d)

Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng.

22.

Đặc điểm của giá cân bằng của hàng hóa trên thị trường:

a)

Luôn luôn ổn định.

b)

Thay đổi khi đường cung dịch chuyển.

c)

Thay đổi khi đường cầu dịch chuyển.

d)

Thay đổi khi đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển.

23.

Giá trần của một hàng hóa hay dịch vụ nào đó là:

a)

Giá cao nhất do thị trường tự điều tiết.

b)

Giá cao nhất do nhà nước quy định.

c)

Giá thấp nhất do thị trường tự điều tiết.

d)

Giá thấp nhất do nhà nước quy định.

24.

Một hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó có giá trần thì có hiện tượng xảy ra:

a)

Người tiêu dùng có lợi.

b)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

Giá trần thường cao hơn giá trị trường.

d)

Xuất hiện tình trạng dư thừa hàng hóa hoặc dịch vụ.

25.

Khi áp dụng giá sàn vào lĩnh vực tiền lương của người lao động thì có hiện tượng xảy ra:

a)

Người lao động được hưởng lợi

b)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

Người lao động bị thất nghiệp.

d)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh không tuyển được lao động

26.

Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường lao động có tác dụng:

a)

Là giải pháp cho việc phân bố nguồn lực.

b)

Gây ra sự thừa lao động.

c)

Gây ra sự thiếu lao động.

d)

Gây ra sự thừa hoặc thiếu lao động ở các mức giá quy định.

27.

Có mấy phương pháp chính để ước lượng cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường

4 lines
29.

Có mấy phương pháp chính để ước lượng cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cầu:

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Giá của hàng hóa.

d)

Thị hiếu mua hàng.

32.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cung:

a)

Chính sách thuế.

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Số lượng người sản xuất.

d)

Các kỳ vọng.

34.

Yếu tố chung của đằng sau đường cung và đằng sau đường cầu:

a)

Công nghệ

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Dân số.

d)

Thị hiếu mua hàng

35.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X:

a)

EDX = (QDX) / (PY)

b)

EDX = (%QDX) / (%PX)

c)

EDX = (%QPX) / (%DX)

d)

EDX = (%QDX) / (%PX)

36.

Công thức tính độ co dãn chéo của cầu đối với giá cả hàng hóa khác: (giả sử có hai hàng hóa là X và Y)

a)

EDX,Y = (%QDX) / (%PY)

b)

EDX,Y = (%QDY) / (%PX)

c)

EDY = (%QPY) / (%DX)

d)

EDX = (%QDX) / (%PX)

37.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với thu nhập của hàng hóa X:

a)

EDX,I = (%QDX) / (%PI)

b)

EDX,I = (%QDI) / (%PX)

c)

EDX,I = (%QDI) / (%DX)

d)

EDX,I = (%QDX) / (%I).

38.

Để xác định co dãn khoảng có 2 yêu cầu được đặt ra: Một là so sánh sự thay đổi của lượng cầu với thay đổi của giá hàng hóa tính trên tỷ lệ % và:

a)

Phải tính trên điểm giá ban đầu.

b)

Phải tính trên điểm giá cuối cùng.

c)

Phải tính

39.

Một là so sánh sự thay đổi của lượng cầu với thay đổi của giá hàng hóa tính trên tỷ lệ % và:

a)

Phải tính trên điểm giá ban đầu.

b)

Phải tính trên điểm giá cuối cùng.

c)

Phải tính ở trung điểm giữa giá ban đầu và giá cuối cùng.

d)

Tính ở điểm nào cũng được.

40.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Gạo.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu.

41.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn KHÔNG tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Hàng điện tử.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu.

42.

Sự co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X là sự thay đổi % của lượng cầu đối với các nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu, trong đó yếu tố không liên quan là:

a)

Giá của hàng hóa X.

b)

Giá của hàng hóa Y.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

43.

Có mấy trường hợp để tính hệ số co giãn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X là số âm có nghĩa là:

a)

Hàng X đang giảm giá.

b)

Cầu đang giảm.

c)

Cầu và giá cả ngược chiều nhau.

d)

Cầu và giá cả thuận chiều.

45.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X bằng -5, có nghĩa là:

a)

Khi giá thay đổi 1% sẽ làm cho lượng cầu thay đổi 5%.

b)

Khi lượng cầu thay đổi 1% sẽ làm cho giá hàng thay đổi 5%.

c)

Khi giá thay đổi 5% sẽ làm cho lượng cầu giảm 5%.

d)

Khi giá thay đổi 5% sẽ làm cho lượng cầu tăng 5%.