Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thống kê

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về Thống kê là chính xác:

4 lines
2.

Nhận định nào dưới đây là chính xác nhất về sự xuất hiện và phát triển của Thống kê qua nhiều thập kỷ là do:

4 lines
3.

Mầm mống của Thống kê xuất hiện ở chế độ nào?

4 lines
4.

Ở chế độ nào cần Thống kê?

(a)  

5.

Thống kê bắt đầu được đưa vào giảng dạy ở một số trường Đại học vào năm nào?

(a)  

6.

Phát biểu nào sau đây về định luật số lớn là đúng?

a)

Có mối liên quan mật thiết với phạm vi nghiên cứu của tổng thể thống kê.

b)

Những sự bù trừ lẫn nhau của các yếu tố ngẫu nhiên và việc khám phá ra những quy luật liên hệ phải được diễn ra trong phạm vi một số khá lớn các đơn vị.

c)

Nếu tổng thể thống kê càng nhiều đơn vị thì tính tất nhiên càng thể hiện rõ nét.

d)

Tất cả đúng

7.

Định luật số lớn không thể giải đáp và trả lời được các câu hỏi đặt ra là:

a)

Bản chất của quy luật ấy là gì?

b)

Vì sao lại có quy luật ấy?

c)

Những điều kiện tồn tại phát triển của quy luật ấy?

d)

Tất cả đúng

8.

Tổng thể đồng chất bao gồm các đơn vị, phần tử

a)

Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu

b)

Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu

c)

Các đặc điểm dễ dàng nhận thấy

d)

Các đặc điểm không dễ dàng nhận thấy

9.

Đối tượng của thống kê là:

a)

Mặc chất của hiện tượng kinh tế - xã hội

b)

Mặc lượng có liên quan đến mặc chất của hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều không gian và thời gian

c)

Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội.

d)

Mặt lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội.

10.

Mọi hiện tượng kinh tế xã hội bao giờ cũng có hai mặt lượng và chất:

a)

Không thể tách rời nhau

b)

Tác

11.

Mọi hiện tượng kinh tế xã hội bao giờ cũng có hai mặt lượng và chất:

a)

Không thể tách rời nhau

b)

Tách rời nhau

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

12.

Tổng thể thống kê chỉ đối tượng nghiên cứu cụ thể được hiểu là:

a)

Hiện tượng số lớn gồm những đơn vị cá biệt cấu thành hiện tượng cần được quan sát, tổng hợp, phân tích về mặt lượng của chúng

b)

Bao gồm tất cả các đơn vị cá biệt thuộc hiện tượng nghiên cứu

c)

Chỉ bao gồm một số phần của tổng thể chung được gọi là tổng thể bộ phận

d)

Tất cả đúng

13.

Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể được biểu hiện rõ ràng dễ xác định có thể thấy được bằng trực quan được xác định là:

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

14.

Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể không được biểu hiện rõ ràng không dễ xác định không thể thấy được bằng trực quan được xác định là:

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

15.

Tổng thể số lượng hàng hóa bán ra trong một thời kỳ nào đó được xác định là:

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

16.

Tổng thể của những người yêu thích nhạc nhẹ, dân ca và hâm mộ bóng đá tại thời điểm nào đó được xác định là:

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

17.

Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

18.

Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

19.

Việc xác định tổng thể đồng chất hay không đồng chất phụ thuộc vào:

a)

Mục đích nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Đối tượng nghiên cứu

d)

Phạm vi nghiên cứu

20.

Những kết luận rút ra từ nghiên cứu thống kê chỉ có ý nghĩa khi nghiên cứu một:

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

21.

Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của người lao động tại các NHTM trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tổng thể các NHTM trên địa bàn Hồ Chí Minh được xác định là:

a)

Tổng thể Đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

22.

Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của người lao động tại các NHTM trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tất cả các tổng thể ngân hàng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được xác định là:

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

23.

Một tổng thể có số lượng phần tử quá lớn không gian rộng không có điều kiện nghiên cứu toàn bộ nhà nghiên cứu thường dùng một phương pháp chọn mẫu thích hợp nào đó để chọn một số phần tử từ tổng thể chung để nghiên cứu thì những phần tử được chọn ra đó được gọi là:

a)

Tổng thể mẫu

b)

Tổng thể đơn vị

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

24.

Các phương pháp liên quan đến việc thu thập số liệu, tính toán, tóm tắt và trình bày các đặc trưng khác nhau để phản ảnh một cách tổng quát đối tượng nghiên cứu được hiểu là:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy di

25.

pháp liên quan đến việc thu thập số liệu, tính toán, tóm tắt và trình bày các đặc trưng khác nhau để phản ảnh một cách tổng quát đối tượng nghiên cứu được hiểu là:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

26.

Trong thống kê các phương pháp tóm tắt các dữ liệu nào dưới đây nhằm nêu bật được các thông tin quan trọng cần tìm hiểu là thống kê mô tả?

a)

Các phương pháp lập bảng

b)

Các phương pháp lập biểu đồ

c)

Các phương pháp số

d)

Tất cả các phương pháp

27.

Trong thống kê là số lần mỗi lượng biến nhận được một trị số nhất định trong tổng thể nghiên cứu được xác định là:

a)

Tần số

b)

Tần suất

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

28.

Trong thống kê là tỷ lệ kết cấu của từng tần số hay tần số biểu hiện bằng số tương đối dưới dạng số lần hoặc số phần trăm được xác định là:

a)

Tần số

b)

Tần suất

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

29.

Trong thống kê với tổng thể là tập hợp các phần tử và mẫu là tập hợp con của tổng thể được xác định là:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

30.

Mục đích của thống kê là tìm ra những thông tin về tổng thể từ những thông tin trong mẫu được xác định là:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

31.

Các phương pháp lấy mẫu, phân phối mẫu, ước lượng các đặc trưng của tổng thể, phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng nghiên cứu, dự đoán hoặc ra quyết định trên cơ sở thu thập thông tin từ kết quả quan sát mẫu được hiểu là:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

32.

Khái niệm chỉ đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn làm cơ sở nghiên cứu là:

a)

Tiêu thức thống kê

b)

Chỉ tiêu thống kê

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

33.

Tiêu thức thống kê là

a)

Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

b)

Đặc điểm của đơn vị

34.

sở nghiên cứu là:

a)

Tiêu thức thống kê

b)

Chỉ tiêu thống kê

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

35.

Tiêu thức thống kê là

a)

Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

b)

Đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn làm cơ sở nghiên cứu

c)

Đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu

d)

Tập hợp các đặc điểm về chất là lượng của hiện tượng

36.

Tiêu thức biểu hiện các tính chất của đơn vị tổng thể không biểu hiện trực tiếp bằng con số được hiểu là:

a)

Tiêu thức định tính

b)

Tiêu thức chất lượng

c)

Tiêu thức phi lượng biến

d)

Tất cả đúng

37.

Tiêu thức biểu hiện đặc trưng của các đơn vị tổng thể bằng con số được hiểu là:

a)

Tiêu thức định tính

b)

Tiêu thức định lượng

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức phi lượng biến

38.

Tiêu thức tác động gây ảnh hưởng cũng như với sự biến động của tiêu thức này gây ra sự biến động của một tiêu thức khác theo xu hướng quy luật nhất định thuận hoặc nghịch được hiểu là:

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

39.

Tiêu thức biểu hiện độ dài của nghiên cứu được hiểu là:

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

40.

Tiêu thức chỉ địa điểm, vùng, miền, khu vực cho biết phạm vi lãnh thổ của hiện tượng kinh tế đang tồn tại và phát triển giúp phân tích phân phối về mặt địa lý của các đơn vị tổng thể nghiên cứu được hiểu là:

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

41.

Chỉ tiêu biểu hiện quy mô dưới hình thức giá trị của tổng thể nghiên cứu được hiểu là:

a)

Chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ tiêu khối lượng

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

42.

Theo Stevens SS (1951) có mấy cấp độ thang đo chính được sử dụng trong thống kê?

4 lines
43.

Thang

4 lines
44.

Theo Stevens SS (1951) có mấy cấp độ thang đo chính được sử dụng trong thống kê?

a)

Chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ tiêu khối lượng

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

45.

Thang đo nào dưới đây là thang đo định danh?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

46.

Thang đo nào dưới đây là thang đo thứ bậc?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

47.

Thang đo nào dưới đây là thang đo khoảng?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

48.

Thang đo nào dưới đây là thang đo tỉ lệ?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

49.

Thang đo nào dưới đây là thang đo non-metric và qualitative scale?

a)

Nominal scale và Ordinal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Ordinal scale và Interval scale

50.

Thang đo nào dưới đây là thang đo quantitative scale?

a)

Ordinal scale và Nominal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Interval scale và radio scale

51.

Thang đo định danh là loại thang đo sử dụng cho các dữ liệu?

4 lines
52.

Thống kê sử dụng các ký hiệu có thể bằng số, ký tự hoặc kết hợp cả ký tự và số để phân loại các biểu hiện của tiêu thức nào?

4 lines
53.

Trong trường hợp dữ liệu quan sát thu thập được có các đơn vị khác nhau về tên gọi, màu sắc, đặc điểm và tính chất thì thang đo nào được sử dụng để phân loại các đơn vị tổng thể?

4 lines
54.

Các dữ liệu được dán nhãn hay đặt tên để xác định một thuộc tính của phần tử và một nhãn không bằng số hay một mã số hóa có thể được sử dụng là thang đo?

4 lines
55.

Các con số không có quan hệ hơn kém mà chỉ dùng để đặt tên thay

4 lines
56.

Định một thuộc tính của phần tử và một nhãn không bằng số hay một mã số hóa có thể được sử dụng là thang đo?

4 lines
57.

Các con số không có quan hệ hơn kém mà chỉ dùng để đặt tên thay thế cho mỗi loại của dữ liệu dùng để đếm tần số của tiêu thức là thang đo?

(a)  

58.

Với dữ liệu giới tính người ta đánh số để chỉ định giới tính "Nam" được đánh số 1 và giới tính "Nữ" được đánh số 2 thì sử dụng thang đo nào?

(a)  

59.

Loại thang đo được sử dụng cho các dữ liệu định tính tức là dữ liệu có các tính chất của dữ liệu định danh là thang đo?

(a)  

60.

Việc xếp hạng dữ liệu có ý nghĩa và nhãn không số hay mã số hóa có thể được sử dụng nhưng biểu hiện của dữ liệu trong trường hợp này có quan hệ thứ bậc hơn kém là thang đo?

(a)  

61.

Thang đo dùng để tính toán đặc trưng chung của tổng thể một cách tương đối trong một số trường hợp là thang đo?

(a)  

62.

Loại thang đo có khoảng cách đều nhau và khoảng giữa các quan sát được biểu diễn bằng cách đơn vị đo cố định với dữ liệu khoảng luôn biểu diễn bằng số là thang đo?

(a)  

63.

Thang đo có thể giúp đo lường mức độ khác biệt giữa các đơn vị là thang đo?

(a)  

64.

Yêu cầu đặt ra đối với loại thang đo là phải có khoảng cách đều nhau còn đối với biểu hiện của tiêu thức được đo không nhất thiết phải bằng nhau là thang đo?

(a)  

65.

Thang đo sử dụng cho dữ liệu số lượng có tính chất của dữ liệu khoảng và tỷ lệ của hai dữ liệu là có ý nghĩa là thang đo?

(a)  

66.

Trong các loại thang đo thì thang đo nào là loại thang đo cao nhất có thể đo lường các biểu hiện của tiêu thức bằng các đơn vị vật lý thông thường và thực hiện được tất cả các phép tính với chỉ số đo?

(a)  

67.

Số không trong thang đo nào là một

4 lines
68.

Nhất có thể đo lường các biểu hiện của tiêu thức bằng các đơn vị vật lý thông thường và thực hiện được tất cả các phép tính với chỉ số đo?

(a)  

69.

Số không trong thang đo nào là một số thật và sự so sánh hoàn toàn có ý nghĩa?

(a)  

70.

Có thể hiểu là thang đo chứa giá trị không mà nó có nghĩa tức là không có gì tồn tại đối với biến tại điểm không là thang đo?

(a)  

71.

Số không trong thang đo nào là một số ảo và sự so sánh hoàn toàn không có ý nghĩa?

(a)  

72.

Thang đo nào xác định thông tin chứa đựng trong dữ liệu đồng thời cũng chỉ ra những cách tóm tắt và phân tích thống kê phù hợp nhất?

(a)  

73.

Trong các thang đo dưới dây thì thang đo nào ở cấp thấp nhất?

a)

Định danh (thấp nhất)

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

74.

Trong các thang đo dưới dây thì thang đo nào ở cấp cao nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ (cao nhất)

75.

Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của thang đo định danh?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc (thang đo định danh)

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

76.

Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của các thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ (tất cả các thuộc tính của các thang đo)

77.

Nhận định nào dưới đây về thang đo là đúng?

a)

Có thể chuyển đổi số đo đã đo rồi của thang đo cấp cao hơn sang số đo của thang đo cấp thấp hơn

b)

Có thể chuyển số đo của thang đo đã đo rồi của thang đo cấp thấp hơn sang số đo của thang đo cấp cao hơn.

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

78.

Biến trong thống kê được phân chia thành mấy dạng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

79.

Các trị số có thể khác nhau của tiêu thức số lượng có thể lấp kín cả một khoảng trống khi biểu diễn trên trục số được xác định là:

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả

80.

c trị số có thể khác nhau của tiêu thức số lượng có thể lấp kín cả một khoảng trống khi biểu diễn trên trục số được xác định là:

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

81.

Các trị số có thể khác nhau của tiêu thức số lượng đếm được tách rời nhau khi biểu diễn trên trục số được xác định là:

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

82.

Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về tình trạng hôn nhân như sau: 1= độc thân; 2= đã lập gia đình; 3= ly dị. Hãy xác định loại thang đo:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

83.

Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về tình trạng sức khỏe như sau: Tốt Trung bình Yếu Kém. Xác định thang đo

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

84.

Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng sản phẩm như sau: Không hài lòng Chưa hài lòng Tương đối hài lòng Hài lòng Rất hài lòng. Hãy xác định thang đo:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

85.

Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại của sinh viên như sau: 1h-2h;3h-4h;5h-6h;7h-8h. Hãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

86.

Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát năng suất lúa của tỉnh Y như sau: Năm 2019: 3.000 tấn; Năm 2020: 2.800 tấn ;Năm 2021: 3.300 tấn. Hãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

87.

Khách sạn New World sử dụng một bảng thăm dò ý kiến khách hàng để thu thập dữ liệu hiệu quả về các dịch vụ ăn uống và lưu trú tại khách sạn, bao gồm thang điểm đánh giá như sau: Không tốt;Tru

4 lines
88.

Khách sạn New World sử dụng một bảng thăm dò ý kiến khách hàng để thu thập dữ liệu hiệu quả về các dịch vụ ăn uống và lưu trú tại khách sạn, bao gồm thang điểm đánh giá như sau: Không tốt;Trung bình;Tốt; Rất tốt. Hãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc => tiêu thức định tính

d)

Thang đo tỷ lệ

89.

Khách sạn New World sử dụng một bảng thăm dò ý kiến khách hàng để thu thập dữ liệu hiệu quả về các dịch vụ ăn uống và lưu trú tại khách sạn, bao gồm thang điểm đánh giá như sau: Không tốt;Trung bình;Tốt; Rất tốt. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức định lượng

b)

Tiêu thức định tính => thang đo thứ bậc

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

90.

Giả sử có số liệu về thu nhập của người lao động tại một công ty XYZ như sau: 5 triệu-10 triệu; 10 triệu-15 triệu;15 triệu-20 triệu; 20 triệu-25 triệu. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức định lượng =>

b)

Tiêu thức định tính

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

91.

Giả sử một nhân viên thống kê thu thập doanh số bán hàng của cửa hàng, nhân viên thống kê bắt đầu thu thập số liệu từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức không gian

b)

Tiêu thức thời gian

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

92.

Giả định kết quả Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019 của Tổng cục Thống kê, cho biết tuổi thọ bình quân từ lúc sinh tại Việt Nam đã liên tục tăng trong những năm gần đây và năm 2019 đạt 73,6 tuổi. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức định lượng

b)

Tiêu thức định tính

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

93.

Giá trị của biến ngẫu nhiên X có thể lấp đầy toàn bộ khoảng hữu hạn hay vô hạn (a, b) thì X là?

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến liên tục

d)

Biến rời rạc

94.

Giá trị của biến ngẫu nhiên X có thể lấp đầy toàn bộ khoảng hữu hạn hay vô hạn (a, b) thì X là?

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến liên tục

d)

Biến rời rạc

95.

Một biến ngẫu nhiên liên tục được gọi là gì khi xác xuất của nó tỷ lệ thuận với độ dài khoảng x1 và x2?

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

96.

Phân phối xác suất quan trọng nhất để mô tả biến ngẫu nhiên liên tục là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

97.

Phân phối xác suất được áp dụng rất nhiều trong thực tế có hàm mật độ phân phối xác suất chuẩn dạng hình chuông là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

98.

Phân phối có giá trị trung bình bằng 0 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

99.

Phân phối có giá trị trung bình bằng 1 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối chuẩn hóa

100.

Một phân phối xác suất liên tục thường được sử dụng mô tả thời gian cần thiết hoàn thành một công việc là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

101.

Một phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc thường liên quan đến các thử nghiệm nhiều bước với các tính chất thử nghiệm bao gồm nhiều lần thử khác nhau với một lần thử chỉ có thể nhận một trong hai kết quả

4 lines
102.

xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc thường liên quan đến các thử nghiệm nhiều bước với các tính chất thử nghiệm bao gồm nhiều lần thử khác nhau với một lần thử chỉ có thể nhận một trong hai kết quả thành công hay thất bại, xác suất của thành công không thay đổi từ lần thử này đến lần thử khác và các lần thử độc lập với nhau là:

a)

Phân phối xác suất nhị thức

b)

Phân phối xác suất Poisson

c)

Phân phối xác suất siêu hình học

d)

Phân phối xác suất không đồng nhất

103.

Phân phối xác suất thường được sử dụng để ước tính số lần xuất hiện qua một khoảng thời gian hay không gian của biến ngẫu nhiên rời rạc được chỉ định với các tính chất bao gồm xác suất của một sự việc xảy ra là giống nhau trong hai khoảng khoảng thời gian bằng nhau và việc xảy ra hay không xảy ra của sự việc trong bất kỳ một khoảng thời gian là độc lập với nhau là:

a)

Phân phối xác suất nhị thức

b)

Phân phối xác suất Poisson

c)

Phân phối xác suất siêu hình học

d)

Phân phối xác suất không đồng nhất

104.

Phân phối xác suất có quan hệ gần gũi với phân phối xác suất nhị thức với sự khác biệt chủ yếu giữa hai phân phối xác xuất của biến ngẫu nhiên liên tục có các lần thử không độc lập và xác suất thành công thay đổi trong các lần thử là:

a)

Phân phối xác suất nhị thức

b)

Phân phối xác suất Poisson

c)

Phân phối xác suất siêu hình học

d)

Phân phối xác suất không đồng nhất

105.

Quy trình thống kê phải trải qua ba giai đoạn đó là:

a)

Các đáp án đều đúng

b)

điều tra khảo sát

c)

tổng hợp

d)

phân tích.

106.

Điều tra thống kê đòi hỏi

a)

Phải được thực hiện một cách khoa học và có tổ chức

b)

Phải xác định cụ thể trình tự các công việc

c)

Phải bố trí công việc hợp lý

d)

Các đáp án đều đúng

107.

Một quy trình điều tra thống kê đảm bảo chất lượng thì yêu cầu về tài liệu thống kê phải

a)

chính xác.

b)

kịp thời.

c)

đầy đủ.

d)

Các đáp án đều đúng

108.

Một quy trình điều tra thống kê đảm bảo chất lượng thì yêu cầu về tài liệu thống kê phải

a)

chính xác.

b)

kịp thời.

c)

đầy đủ.

d)

Các đáp án đều đúng

109.

Việc thu thập tài liệu nào sau đây thuộc "Điều tra không thường xuyên"?

a)

Điều tra dân số

b)

Điều tra doanh số bán hàng

c)

Điều tra số lượng hàng tồn kho

d)

Điều tra khai sinh, khai tử

110.

Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua phỏng vấn mặt đối mặt

c)

Thu thập thông tin thông qua lấy số liệu từ chứng từ sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

111.

Phương pháp bảng thống kê không dùng để

a)

Trình bày tài liệu thống kê

b)

Tổng hợp tài liệu thống kê

c)

Phân tích tài liệu thống kê

d)

Phân tổ tài liệu thống kê

112.

Dữ liệu thống kê phải đảm bảo

a)

Chính xác, nhanh chóng và là số nguyên

b)

Đầy đủ, chính xác và là số tự nhiên

c)

Kịp thời, đầy đủ và chính xác

d)

Kịp thời, đầy đủ và có cùng đơn vị

113.

Nhược điểm của phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là:

a)

Tốn nhiều nhân lực

b)

Chi phí lớn

c)

Hạn chế phạm vi vận dụng

d)

Các đáp án đều đúng

114.

Ưu điểm của phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là:

a)

Điều tra viên kịp thời phát hiện ra sai xót

b)

Điều tra viên kịp thời điều chỉnh sai xót

c)

Tài liệu thu thập chính xác

d)

Các đáp án đều đúng

115.

Câu nào sau đây ĐÚNG với phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp?

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua phỏng vấn mặt đối mặt

c)

Thu thập thông tin thông qua chứng từ, sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

116.

Phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp, đó là:

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thông tin thông qua thực nghiệm

117.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp?

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thông tin thông qua thực nghiệm

118.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp?

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua thực nghiệm

c)

Thu thập thông tin thông qua chứng từ, sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

119.

Câu nào sau đây ĐÚNG với phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp?

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thông tin thông qua thực nghiệm

120.

Phương pháp đồ thị được ứng dụng trong thực tế nhằm đánh giá khái quát

a)

Kết cấu hiện tượng

b)

Sự phát triển hiện tượng

c)

Mối liên hệ của hiện tượng

d)

Các đáp án đều đúng

121.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải phương pháp điều tra gián tiếp?

a)

Điều tra viên gặp đối tượng điều tra

b)

Điều tra viên lấy thông tin qua sổ sách

c)

Điều tra viên gọi điện thoại cho đối tượng điều tra

d)

Điều tra viên thu thập tài liệu qua Internet

122.

Ưu điểm của phương pháp điều tra gián tiếp là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Dễ tổ chức

c)

Tiết kiệm thời gian

d)

Các đáp án đều đúng

123.

Nhược điểm của phương pháp điều tra gián tiếp

a)

Khó tổ chức

b)

Tài liệu thu được đạt chất lượng kém

c)

Tốn ít thời gian

d)

Cả 3 đáp án đểu đúng

124.

Căn cứ vào tính liên tục (thường xuyên, không thường xuyên) điều tra thống kê bao gồm

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

125.

Căn cứ vào tính liên tục (thường xuyên, không thường xuyên) điều tra thống kê bao gồm

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

d)

Điều tra gián tiếp và điều tra trực tiếp

126.

Căn cứ vào phạm vi điều tra (toàn bộ, không toàn bộ) điều tra thống kê bao gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

d)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

127.

Thời điểm điều tra là mốc thời gian:

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

128.

Thời kỳ điều tra là độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng:

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

129.

Thời hạn điều tra là khoảng thời gian:

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

130.

Điều tra không toàn bộ, bao gồm: chọn mẫu, trọng điểm và chuyên đề

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề và điều tra không thường xuyên

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

d)

Điều tra trọng điểm, điều tra

131.

Câu 25 (CLO1.2) Sử dụng điều tra toàn bộ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Điều tra doanh số bán hàng

b)

Điều tra dân số

c)

Điều tra chấm công người lao động

d)

Điều tra chất lượng sản phẩm

132.

Câu 26 (CLO1.1) Sai số trong điều tra thống kê cho phép ở phạm vi

a)

± 3%

b)

± 5%

c)

± 7%

d)

± 9%

133.

Câu 27 (CLO1.1) Câu trả lời nào sau đây là bước sắp xếp tài liệu thống kê?

a)

Kiểm tra tất cả các tài liệu dùng vào việc tổng hợp.

b)

Căn cứ vào các tài liệu để thiết lập các chỉ tiêu phân tổ và các chỉ tiêu giải thích theo yêu cầu nghiên cứu.

c)

Sắp xếp tổng hợp các tài liệu trình bày dưới dạng bảng biểu thích hợp.

d)

Các đáp án đều đúng

134.

Câu 28 (CLO1.1) Căn cứ vào phạm vi phân cấp, sắp xếp tài liệu thống kê bao gồm cách nào sau đây? => phân tán, tập trung và kết hợp.

a)

Tổng hợp phân tán

b)

Tổng hợp tập trung

c)

Tổng hợp kết hợp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

135.

Câu 29 (CLO1.1) Quá trình phân tổ thống kê được thực hiện thông qua bước nào sau đây?

a)

Chọn tiêu thức phân tổ

b)

Xác định số tổ và phạm vi biến thiên của tổ

c)

Chọn các chỉ tiêu giải thích và sắp xếp các đơn vị vào các tổ tương ứng

d)

Các đáp án đều đúng

136.

Câu 30 (CLO1.1) Điều tra chọn mẫu là loại không toàn bộ

a)

Điều tra liên tục

b)

Điều tra không liên tục

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra không toàn bộ

137.

Câu 31 (CLO1.1) Phân tổ thống kê là (câu ngắn nhất)

a)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiểu tổ có tính chất khác nhau

b)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiểu tổ có tính chất khác nhau căn cứ vào một hay một số tiêu thức thống kê

c)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiểu tổ có tính chất khác nhau căn cứ vào một tiêu

138.

Căn cứ vào nhiệm vụ của phân tổ thống kê, phân tổ thống kê gồm

a)

phân loại, kết cấu và liên hệ.

b)

Phân tổ phân loại

c)

Phân tổ kết cấu

d)

Phân tổ liên hệ

e)

Các đáp án đều đúng

139.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các loại hình kinh tế xã hội được gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

140.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, nghiên cứu kết cấu của tổng thể phân tổ được gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

141.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, nghiên cứu mối liên hệ giữa các hiện tượng hay giữa các tiêu thức trong một tổng thể phân tổ gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

142.

Sai số trong điều tra thống kê càng lớn thì:

a)

Chất lượng của kết quả điều tra càng chính xác

b)

Chất lượng của kết quả điều tra càng giảm

c)

Không ảnh hưởng đến kết quả điều tra

d)

Các đáp án đều sai

143.

Sai số do ghi chép tài liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Người điều tra vô tình cân, đo, đong, đếm và ghi chép sai.

b)

Đơn vị điều tra không hiểu câu hỏi dẫn đến trả lời sai.

c)

Cả đơn vị điều tra và người điều tra cố tình ghi chép sai.

d)

Các đáp án đều đúng

144.

Sai số do tính chất đại biểu của số đơn vị được chọn là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cỡ mẫu không đủ lớn.

b)

Do cố tình vi phạm nguyên tắc chọn mẫu.

c)

Do bản thân nguyên tắc chọn mẫu.

d)

Các đáp án đều đúng

145.

Sai số do tính chất đại biểu của số đơn vị được chọn là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cỡ mẫu không đủ lớn.

b)

Do cố tình vi phạm nguyên tắc chọn mẫu.

c)

Do bản thân nguyên tắc chọn mẫu.

d)

Các đáp án đều đúng

146.

Căn cứ vào số lượng tiêu thức phân tổ được chia thành: 1 tiêu thức và nhiều tiêu thức.

a)

Phân tổ một tiêu thức

b)

Phân tổ hai tiêu thức và hai tiêu thức

c)

Phân tổ hai tiêu thức và ba tiêu thức

d)

Phân tổ một tiêu thức và nhiều tiêu thức

147.

Căn cứ vào mục đích phân tổ, người ta chia thành: phân loại, kết cấu và liên hệ.

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án trên đều đúng

148.

Điều tra thống kê là quá trình ____________

a)

thiết kế các câu hỏi khảo sát một cách thống nhất và có khoa học.

b)

thu thập số liệu một cách chính xác và đầy đủ

c)

thu thập tài liệu về các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội một cách khoa học và thống nhất

d)

ghi chép lại các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội một cách khoa học và thống nhất

149.

Tổng hợp thống kê là:

a)

thu thập số liệu

b)

chỉnh sửa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

c)

hệ thống hóa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

d)

chỉnh sửa và hệ thống hóa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

150.

Nhiệm vụ của tổng hợp thống kê, đó là:

a)

Làm cho các đặc trưng riêng biệt của từng đơn vị tổng thể chuyển thành đặc trưng chung của toàn bộ tổng thể

b)

Làm cho các đặc trưng chung của toàn bộ tổng thể chuyển thành đặc trưng riêng của trưng riêng của từng đơn vị tổng thể

c)

Phân biệt tính chất của từng đơn vị tổng thể

d)

Phân các đặc trưng của toàn bộ tổng thể thành các nhóm khác nhau