wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 2 tv và toán

Total questions: 51

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn : ai hay (or) ay:

cái ch……

a)

ay

b)

ai

2.

Chọn : ai hay (or) ay:

cái ch……

a)

ay

b)

ai

3.

Chọn : ay hay (or) ây:

d….. điện

a)

ây

b)

ay

4.

Chọn : ái hay (or) áy:

m…. sấy tóc

a)

ái

b)

áy

5.

Chọn : áy hay (or) ấy:

máy s…... tóc

a)

áy

b)

ấy

6.

Chọn : ái hay (or) áy:

tr……. bơ

a)

áy

b)

ái

7.

Đây là ai ?

Đây là ……. ……

a)

cảnh sát

b)

cô giáo

c)

thầy giáo

8.

Chọn : ày hay (or) ài:

Máy c…… (tractor)

a)

ày

b)

ài

9.

Chọn : ãy hay (or) ẫy:

cái b……..

a)

ãy

b)

ẫy

10.

Đây là cây gì ?

Đây là …… …….

a)

cay dừa

b)

cây dừa

c)

cây đũa

11.

Em đang ……. ti vi

a)

xem

b)

đọc

c)

nghe

12.
a)

số hay

b)

số hây

c)

số hai

d)

số năm

13.
a)
b)
c)
d)
14.
a)
b)
c)
15.

Kết quả của : 30 + 20 - 40 + 50 + 20 là:

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

16.

Kết quả của 90 - 70 + 30 - 20 + 20 là:

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

17.

Bạn Hằng tìm kết quả của: 60 + 20 - 50 + 20 = 50

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết đúng hay sai

18.

Điền chữ nào vào chỗ chấm: .......ệch cỡm.

a)

h

b)

kh

c)

c

d)

k

19.

Vần nào điền vào chỗ chấm trong từ: th......... thoảng

a)

ang

b)

oa

c)

oang

d)

oanh

20.

Vần nào điền vào chỗ chấm trong từ: ngày m.......

a)

ay

b)

ây

c)

ai

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

"con .............."

a)

tôn

b)

tồm

c)

tôm

22.

Điền ơm hay ơn?

" nấm r..............."

a)

ơn

b)

ơm

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

" Mẹ mua chè ...................... "

a)

đô đen

b)

bến đò

c)

đỗ đen

24.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

ch...`...... nho

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

25.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

máy b.....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

26.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

" bé g...'...... "

a)

ai

b)

ay

c)

ây

27.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

" thợ x...... "

a)

ai

b)

ay

c)

ây

28.

Chọn đáp án đúng: đôi gi...`...

a)

ây

b)

ay

c)

ai

d)

ơi

29.

Đố các bạn đây là cái gì ?

a)

cái gế

b)

cái ghế

30.

Đố các bạn đây là gì ?

a)

bó cui

b)

bó củi

31.

Chọn đáp án đúng: Bát c…..

a)

ơm

b)

âm

c)

ăm

d)

em

32.

Bắt đầu bằng r, d hoặc gi?

Con ....... án

a)

r

b)

gi

c)

d

33.

Điền iêt hoặc iêc thích hợp vào chỗ trống:

v..´. bài

a)

iêt

b)

iêc

34.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

..... nước

a)

thát

b)

thác

35.

Điền s hay x:

chim ......ẻ

a)

x

b)

S

36.

Chọn chuyền hoặc truyền điền vào chỗ trống cho phù hợp:

bóng .....

a)

truyền

b)

chuyền

37.

Từ nào dưới đây đúng viết

a)

suy nghỉ

b)

suy nghĩ

c)

xuy nghĩ

d)

suy ngỉ

38.

Điền iêm hay im ?

a)

iêm

b)

im

39.

Điền iêt hoặc iêc thích hợp vào chỗ trống:

v..´. bài

a)

iêt

b)

iêc

40.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

tờ (a)  

41.

Điền r, d hay gi thích hợp vào chỗ chấm:


Bé nhảy .......ây

a)

r

b)

gi

c)

d

42.

Điền r, d hay gi thích hợp vào chỗ chấm:


Thầy .......áo dạy học

a)

r

b)

gi

c)

d

43.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:


Đàn ngỗng vươn cổ .............. kêu "quàng quạc"

a)

thu hoạch

b)

huênh hoang

c)

dài ngoẵng

d)

phụ huynh

44.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:


Thủy có cặp sách mới t...............

a)

oanh

b)

anh

c)

uêch

45.

Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm và gạch chân:


Khoe như voi

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

46.

Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm và gạch chân:


Nhát như tho

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

47.

Đọc và trả lời câu hỏi:


Tính tình của bác đất như thé nào?

a)

ồn ào

b)

thật thà

c)

vui vẻ

d)

hiền lành

48.

Đọc và trả lời câu hỏi:


Ai là người nhuộm màu sắc cho các loài hoa?

a)

mẹ

b)

c)

bác đất

d)

gió

49.

Đọc và trả lời câu hỏi:


Đặc điểm nào của các loài hoa được miêu tả?

a)

hương thơm

b)

hình dáng

c)

màu sắc

d)

thời điểm hoa nở

50.

Đọc và trả lời câu hỏi:


Các loài hoa được nhắc đến trong bài thơ là:

a)

đào, cúc, hồng.

b)

đào, mai, hồng.

c)

đào, mai, bìm, cúc.

d)

hồng, cúc, trúc, đào.

51.

Điền r, d hay gi thích hợp vào chỗ chấm:


Đàn cá .......ô lội nước

a)

r

b)

gi

c)

d