wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TN THPT

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

a)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

c)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

2.

Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 -> FeSO4  + Cu.

Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

3.

Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau:

            Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

d)

Cu và dung dịch FeCl3.

4.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

5.

Phát biểu không đúng là

a)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.   

b)

Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.

c)

Fe2+ oxi hóa được Cu.

d)

tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

6.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

K.

7.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

8.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Zn.

9.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Cu.

10.

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.

b)

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

c)

Cu khử được Fe3+ thành Fe.

d)

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

11.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là:

a)

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)2 và AgNO3

c)

Fe(NO)3 và Mg(NO3)2

d)

AgNO3 và Mg(NO3)2

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

13.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

FeCl3.

d)

HCl.

14.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

CuSO4.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

15.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và III.

b)

I, II và IV.

c)

I, III và IV.

d)

II, III và IV.

16.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

d)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

18.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au.   

b)

Fe, Cu, Ag. 

c)

Al, Fe, Cr. 

d)

Mg, Zn, Cu.

19.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4.

b)

MgSO4.

c)

MgSO4 và Fe2(SO4)3. 

d)

MgSO4 , Fe2(SO4)3. và FeSO4.

20.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, Zn, Mg.   

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.   

c)

Cu, FeO, ZnO, MgO.    

d)

Cu, Fe, Zn, MgO.

21.
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a)
A. CO2.
b)
B. CS2.
c)
C. CH4.
d)
D. Na2CO3.
22.
Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và
a)
A. C17H35COONa.
b)
B. C15H31COONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H31COONa.
23.
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?
a)
A. Ca.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
24.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Anđehit axetic.
d)
D. Etyl fomat.
25.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
a)
A. NH2CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C6H5ONa.
d)
D. H2O.
26.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
27.
Quặng boxit có công thức là?
a)
A. Fe2O3.nH2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. MgCO3.CaCO3.
d)
D. 3NaF.AlF3.
28.
“Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. H2O.
d)
D. SO2.
29.
Chất tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
a)
A. MgO.
b)
B. SO2.
c)
C. Na2O.
d)
D. NaCl.
30.
Trong chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa +4?.
a)
A. K2S.
b)
B. SO3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Na2SO3.
31.
Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon-6.
b)
B. Tơ axetat.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ olon.
32.
Cấu hình electron nguyên tử Na (Z = 11) là
a)
A. 1s22s22p63s23p64s1.
b)
B. 1s22s22p63s2.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p63s23p1.
33.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
34.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amin?
a)
A. CH3CH2NH2.
b)
B. HOOCC3H5(NH2)COOH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3COONH4.
35.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Hg.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
36.
Etyl axetat có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3OOCC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
37.
Cho este no, mạch hở, đa chức, có công thức CnHmO6. Quan hệ giữa n với m là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n – 2.
c)
C. m = 2n + 1.
d)
D. m = 2n – 4.
38.
Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch X và 2,0 gam chất rắn. Giá trị của m là:
a)
A. 18,0.
b)
B. 15,0.
c)
C. 8,5.
d)
D. 16,0.
39.
Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, mục đích chính của việc đốt đồng là
a)
A. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.
b)
B. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.
c)
C. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.
d)
D. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.
40.
Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?
a)
A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
b)
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
c)
C. Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
d)
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
41.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử.
b)
B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
c)
C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
d)
D. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
42.
Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 70°”. Cách ghi đó có ý nghĩa
a)
A. Loại cồn nảy sôi ở 70°C.
b)
B. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 mol ancol etylic nguyên chất.
c)
C. Trong chai cồn đó có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
d)
D. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
43.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:
a)
A. 2Fe +3Cl2 → 2FeCl3.
b)
B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
c)
C. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
d)
D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.
44.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.
b)
B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
c)
C. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
d)
D. Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.
45.
Phân tích hợp chất hữu cơ X (C, H, O) người ta thu được kết quả % khối lượng: %C = 40,00% và %H = 6,66%. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 30. Công thức phân tử X là
a)
A. CH2O.
b)
B. C3H6O2.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C2H4O2.
46.
Cho 6,0 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 6,8.
b)
B. 9,8.
c)
C. 8,2.
d)
D. 8,4.
47.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 5,22.
b)
B. 10,44.
c)
C. 7,02.
d)
D. 8,64.
48.
Chất béo là trieste của glixerol với:
a)
A. axit béo.
b)
B. cacbohiđrat.
c)
C. amin.
d)
D. axit axetic.
49.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:
a)
A. 10.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 6.
50.
Chất nào sau đây có thể làm mất màu nước brom?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Benzen.
c)
C. Etan.
d)
D. Metan.
51.
Chất nào sau đây là amin?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COONa.
c)
C. HCOONH4.
d)
D. CH3NH2.
52.
Thành phần chính của phân đạm urê là:
a)
A. Ca(H2PO4)2.
b)
B. (NH2)2CO.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KCl.
53.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. CuSO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. HCl.
54.
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Anilin.
55.
Phân tử polime nào sau đây chứa cả ba nguyên tố C, H và O?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
56.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
57.
Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại nào sau đây?
a)
A. Ca.
b)
B. Cu.
c)
C. K.
d)
D. Mg.
58.
Công thức của axit stearic là:
a)
A. CH3COOH.
b)
B. HCOOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
59.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là loại quặng nào sau đây?
a)
A. Quặng manhetit.
b)
B. Quặng pirit.
c)
C. Quặng đôlômit.
d)
D. Quặng boxit.
60.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
a)
A. Đá vôi.
b)
B. Boxit.
c)
C. Thạch cao nung.
d)
D. Thạch cao sống.
61.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Ca2+.
b)
B. Zn2+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Fe2+.
62.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
a)
A. CO và CO2.
b)
B. CH4 và NH3.
c)
C. CO và CH4.
d)
D. SO2 và NO2.
63.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
64.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH, đun nóng, sinh ra các sản phẩm là:
a)
A. CH3OH và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3COOH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH3COONa và CH3OH.
65.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Os.
c)
C. Cs.
d)
D. Li.
66.
Thực hiện phản ứng thủy phân 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
a)
A. 32,4.
b)
B. 43,2.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
67.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, mạch hở X bằng O2 vừa đủ, thu được N2, 0,2 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Cho 0,2 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thấy có tối đa a mol HCl tham gia phản ứng. Giá trị của a là:
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,8.
d)
D. 0,6.
68.
Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và metanol. Công thức của X là:
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
69.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polietilen, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
70.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là:
a)
A. Tinh bột và glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ và glucozơ.
d)
D. Tinh bột và saccarozơ.
71.
Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 a mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,04 gam. Biết rằng tất cả kim loại Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của a là:
a)
A. 0,05.
b)
B. 0,06.
c)
C. 0,65.
d)
D. 0,50.
72.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và còn lại 4,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
a)
A. 10,1.
b)
B. 9,7.
c)
C. 12,7.
d)
D. 9,3.
73.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Lysin.
d)
D. Metyl amin.
74.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Cs.
75.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
A. Li.
b)
B. Cs.
c)
C. Be.
d)
D. Os.
76.
Hợp chất không bị phân hủy bởi nhiệt độ là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaCO3.
77.

Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình xản xuất công nghiệp nhưng không được xử lý triệt để. Đó là những chất nào sau đây ?

a)

SO2 và NO2.

b)

H2S và Cl2.

c)

NH3 và HCl.

d)

CO2 và SO2.

78.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

79.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

80.

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

81.

Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+ ?

a)

Zn

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

82.

Cho pứ: a Fe + b HNO3 \rightarrow  c Fe(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3.

b)

6.

c)

4.

d)

7.

83.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

a)

24.

b)

25.

c)

26.

d)

27.

84.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

85.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư, có hiện tượng :

a)

Lúc đầu không có hiện tượng, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

b)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

86.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Mg, Al2O3, Al.

b)

Fe, Al2O3, Mg.

c)

Mg, K, Na.

d)

Zn, Al2O3, Al.

87.

Muối nhôm sunfat có nhiều ứng dụng nhất là phèn chua, công thức

a)

Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

b)

Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

c)

K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

d)

(NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

88.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH.

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

89.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?

a)

Ca(HCO3)2 undefined CaCO3 + CO2 +H2O   

b)

CaCO3 + CO2 + H2O undefined Ca(HCO3)2

c)

MgCO3 + CO2 + H2O undefined Mg(HCO3)2   

d)

Ba(HCO3)2 undefined BaCO3 + CO2 + H2O

90.

Phương trình nào giải thích sự xâm thực của nước mưa trong tự nhiên vào các núi đá vôi ?

a)

Ca(HCO3)2 undefined CaCO3 + CO2 +H2O   

b)

CaCO3 + CO2 + H2O undefined  Ca(HCO3)2

c)

MgCO3 + CO2 + H2O undefined  Mg(HCO3)2

d)

Ba(HCO3)2 undefined BaCO3 + CO2 + H2O

91.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

b)

kết tủa trắng xuất hiện.

c)

bọt khí bay ra.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

92.

Nhóm ba zơ làm quỳ tím hóa xanh

a)

KOH, Fe(OH)2

b)

Ba(OH)2, NaOH

c)

Mg(OH)2, NaOH

d)

Ca(OH)2, Zn(OH)2

93.

Để nhận biết dd KOH và Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

dd H2SO4

d)

Dd HCl

94.

Dung dịch NaOH phản ứng với chất nào sau đây tạo thành muối và nước

a)

CO2

b)

HNO3

c)

Cu(OH)2

d)

FeCl3

95.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm nào sau?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

96.

Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại nào sau:

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

97.

Cặp chất không tồn tại trong dung dịch ( chúng xảy ra phản ứng với nhau)

a)

CuSO4 và KOH

b)

CuSO4 và NaCl

c)

MgCl2 và Ba(NO3)2

d)

AlCl3 và Mg(NO3)2

98.

Nhóm chất đều không phản ứng với KOH ở nhiệt độ thường

a)

CO2, N2O5, H2S

b)

CO2, SO2, SO3

c)

NO2, HCl, HBr

d)

CO, NO, N2O

99.

Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị x là:

(a)  

100.

Dung dịch NaOH và KOH không có tính chất nào sau đây

a)

Làm đổi màu quỳ tím và phenol

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo muối và nước

d)

Bị nhiệt phân hủy tạo oxit ba zơ và nước

101.

Cặp chất đều làm đục nước vôi trong

a)

CO2, Na2O

b)

CO2, SO2

c)

SO2,K2O

d)

SO2, BaO

102.

Hòa tan 30g NaOH vào 170g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là;

(a)  

103.

Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất

a)

NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

dd HCl

d)

dd NaNO3

104.

Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Thuốc thử để nhận biết cả 3 chất trên

a)

Quỳ tím và dd HCl

b)

Phenol và dd BaCl2

c)

Quỳ tím và dd K2CO3

d)

Quỳ tím và dd NaCl

105.

Đâu không phải là kim loại?

a)

Canxi

b)

Brom

c)

Coban

d)

Niken

106.

Đâu không phải là tính chất hoá học của kim loại?

a)

Tác dụng với axit

b)

Tác dụng với muối

c)

Tác dụng với nước

d)

Tính dẻo, dễ kéo/dát mỏng

107.

Công thức hoá học của khí cười là gì?

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

N2

108.

Khi nhiệt kế bị vỡ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không chạm tay vào thuỷ ngân

b)

Rắc bột lưu huỳnh để tránh độc

c)

Đổ clo vào để tránh độc

109.

0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl

(a)  

110.

Cho 7,2g một oxit xủa sắt tác dụng hoàn toàn với khí hidro thu được 5,6g sắt. CTHH của oxit sắt là:

(a)  

111.

Oxit tác dụng với nước tạo ra dd axit sunfuric là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

SO3

d)

CaO

112.

Hòa tan 2,4g một oxit kim loại hóa trị II cần 30g dd HCl 7,3%. Công thức hóa học của oxit là:

(a)  

113.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

a)

CO2

b)

H2O

c)

BaO

d)

MgO

114.

Hòa tan 5,6g CaO vào dd HCl 14,6%. khối lượng dd HCl cần dùng là:

(a)  

115.

Khí nào không duy trì sự sống và sự cháy

a)

N2

b)

O2

c)

CO

d)

CO2

116.

Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là?

a)

MgO

b)

CaO

c)

SO3

d)

K2O