wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh Giá Công Nghệ

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về độ tin cậy

b)

Tiêu chí về hiệu quả

c)

Tiêu chí về môi trường

d)

Tiêu chí về kinh tế

4.

Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

5.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

b)

Đánh giá chi phí đầu tư

c)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

6.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

b)

Đánh giá chi phí đầu tư

c)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

d)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

7.

Đặc điểm của tiêu chí độ tin cậy trong đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí này thể hiện qua chất lượng của công nghệ. Công nghệ đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định như thiết kế đặt ra, ít gây ra trục trặc hay sự cố trong quá trình vận hành và sử dụng.

b)

Tiêu chí này liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, bảo dưỡng hệ thống, tuổi đời công nghệ. Khi quyết định lựa chọn một công nghệ nào đó cần phải tính đến hiệu quả kinh tế và thời gian thu hồi vốn.

c)

Đây là tiêu chí quan trọng nhất, vì nó đảm bảo công nghệ

d)

Đáp án khác

8.

Tính kinh tế của tiêu chí đánh giá công nghệ là gì?

a)

Đây là tiêu chí quan trọng nhất, vì nó đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ Công nghệ càng tiên tiến, năng suất và chất lượng sản phẩm càng cao

b)

Mỗi công nghệ sản xuất ít nhiều đều ảnh hưởng tới môi trường. Tiêu chí môi trường cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biện pháp xử li chất thải.

c)

Tiêu chí này liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phÍ đầu tư ban đầu, chÍ phi vận hành, bảo dưỡng hệ thống, tuổi đời công nghệ. Khi quyết định lựa chọn một công nghệ nào đó cần phải tính đến hiệu quả kinh tế và thời gian thu hồi vốn.

d)

Đáp án khác

9.

Tiêu chí giá thành của đánh giá sản phẩm có đặc điểm là gì?

a)

Tiêu chí này được thể hiện sản phẩm có cùng tính năng sử dụng nhưng giá thành thấp hơn.

b)

Sản phẩm có gây tác hại như tiếng ồn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm đất đai hay ô nhiễm không khí hay không.

c)

Những chức năng mà sản phẩm thực hiện được.

d)

Tiêu chí này được thể hiện qua các thông số như chất lượng, độ tin cậy, ổn định, tuổi thọ và mức tiêu hao năng lượng của sản phẩm.

10.

Tiêu chí nào không là tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ?

a)

Hiệu quả

b)

Độ tin cậy

c)

Độ bền

d)

Môi trường

11.

Đâu là tiêu chí ưu tiên hàng đầu khi chọn mua một chiếc xe đạp?

a)

Chất lượng

b)

Tính năng

c)

thẩm mĩ

d)

giá thành

12.

Vì sao phải đánh giá công nghệ?

a)

Để lựa chọn công nghệ

b)

Để điều chỉnh và kiểm soát công nghệ

c)

Xây dựng cơ sở dữ liệu về công nghệ

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Quan sát hình vẽ dưới đây và trả lời câu hỏi? Hai loại đèn trên giống nhau ở yếu tố nào?

a)

Điện áp

b)

Công suất

c)

Thời gian sử dụng

d)

Đáp án khác

14.

Đánh giá theo các tiêu chí cho một sản phẩm công nghệ thì loại đèn nào sẽ tốt hơn?

a)

Đèn sợi đốt

b)

2 đèn đều tốt như nhau

c)

Đèn bàn LED

d)

Cả 2 đèn đều không tốt

15.

Điểm khác nhau trong tiêu chí Cấu tạo giữa quạt cây và quạt trần là?

a)

Quạt trần không chiếm diện tích dưới mặt đất vì lắp trên trần

b)

Cánh quạt cây có đường kính nhỏ, cánh quạt trần có đường kính lớn

c)

Quạt cây có thể dễ dàng di chuyển

d)

Đáp án khác

16.

Điểm giống nhau giữa tính năng của quạt cây và quạt trần là?

a)

Phạm vi làm mát

b)

gió ổn định

c)

gió tập trung vào một điểm

d)

đều có tính năng làm mát

17.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về:

a)

Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ theo quy chuẩn quốc tế và các kí hiệu theo quy chuẩn quốc gia.

b)

Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất

c)

Hình ảnh thực tế và cách thức hoạt động của một chi tiết máy.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Đâu là một ví dụ về bản vẽ kĩ thuật?

a)

b)

c)

d)

19.

Câu 3: Đâu là nét liền đậm?

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 4: Tỉ lệ là:

a)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo trên vật thể.

b)

Tỉ số giữa kích thước giảm bớt trên vật thể tương ứng với kích thước nguyên gốc trên hình biểu diễn.

c)

Tỉ số giữa kích thước giảm bớt trên hình biểu diễn tương ứng với kích thước nguyên gốc trên vật thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Câu 5: Đâu không phải một thành phần của kích thước?

a)

Đường gióng

b)

Đường kích thước

c)

Đường qua tâm

d)

Chữ số kích thước

22.

Câu 6: Ứng dụng của nét lượn sóng là gì?

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ

b)

Đường kích thước và đường gióng

c)

Đường gạch mặt cắt

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

23.

Câu 7: Đây là hình dạng của nét vẽ nào?

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét gạch dài-chấm-mảnh

c)

Nét gạch dài-chấm-đậm

d)

Nét vuông dài

24.

Câu 8: Đâu là một ví dụ về tỉ lệ thu nhỏ?

a)

1:5

b)

2:2

c)

10:1

d)

1000:125

25.

Câu 9: Chữ viết và số trên bản vẽ được yêu cầu như thế nào?

a)

Rõ ràng, thống nhất để người đọc tránh nhầm lẫn.

b)

Không có yêu cầu, để cho người làm dễ dàng, thuận tiện.

c)

Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14.

d)

Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, tất cả hoàn toàn bằng tiếng Anh.

26.

Câu 10: Trong các chữ số ghi kích thước trên bản vẽ sau, chữ số nào dùng để ghi kích thước đoạn thẳng?

a)

50

b)

r20

c)

R50

d)

Ø30

27.

Bản vẽ khổ giấy A4 thường sử dụng khổ chữ nào cho chữ thường?

a)

3.5 và 7

b)

2.5 và 5

c)

1.5 và 3

d)

0.5 và 1

28.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật là gì?

a)

Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm,...

b)

Trong đời sống, mỗi thiết bị thường đi kèm theo sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sửa chữa sao cho an toàn, hiệu quả.

c)

Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong kĩ thuật và được coi là "ngôn ngữ" kĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Đâu là tiêu chuẩn về khổ giấy đối với bản vẽ?

a)

Giấy phải sáng, mịn, phù hợp với nhiều loại bút, màu, kích thước từ A0 đến A4 quy định theo TCVN

b)

Giấy phải sáng, mịn, phù hợp với nhiều loại bút, màu, kích thước từ A1 đến A5 quy định theo TCVN

c)

Bản vẽ được vẽ trên các khổ giấy từ A0 đến A4 quy định theo TCVN và phải được kẻ khung bản vẽ và khung tên.

d)

Bản vẽ được vẽ trên các khổ giấy từ A1 đến A5 quy định theo TCVN và phải được kẻ khung bản vẽ và khung tên.

30.

Phần số 1 là gì?

a)

Cạnh giấy

b)

Khung bản vẽ

c)

Khung tiêu chuẩn

d)

Khung tên

31.

Phần số 5 trong hình sau là gì?

a)

Tên gọi chi tiết hoặc tên bài tập

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Họ tên người vẽ

d)

Ngày kiểm tra

32.

Tại sao phải sử dụng tỉ lệ trên bản vẽ kĩ thuật?

a)

Vì tổ chức tiêu chuẩn quốc tế yêu cầu như vậy.

b)

Vì tỉ lệ giúp cho hình ảnh biểu diễn trở nên đẹp mắt.

c)

Để có thể biểu diễn được mọi vật thể dù to hay nhỏ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

33.

Phương pháp hình chiếu vuông góc (HCVG) là phương pháp:

a)

Biển diễn các phần có góc vuông của một vật thể lên bản vẽ.

b)

Biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên 3 mặt phẳng

c)

Biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

d)

Cả A và C.

34.

Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất thì hình chiếu từ trên còn gọi là gì?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trời

35.

Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì đường bao khuất phải vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh đậm

b)

Nét liền mảnh nhạt

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét chấm đứt mảnh

36.

Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì đường trục cho các vật thể đối xứng phải vẽ bằng:

a)

Nét gạch dài - chấm - mảnh.

b)

Nét liền dài có chấm ở trên

c)

Nét liền ngắn có chấm - gạch ở trên.

d)

Không vẽ gì.

37.

Phương pháp góc chiếu thứ ba phổ biến ở các nước nào?

a)

Một số nước ở Châu Mỹ

b)

Nhật Bản

c)

Các nước Tây Á

d)

Cả A và B.

38.

Bước đầu tiên khi thực hiện phương pháp góc chiếu thứ nhất là gì?

a)

Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng (MPHCB) xuống dưới một góc 90°, mặt phẳng hình chiếu cạnh (MPHCC) sang phải một góc 90° để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng (mặt phẳng bản vẽ).

b)

Đặt vật thể cần biểu diễn vào trong góc được tạo bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

c)

Dùng phép chiếu vuông góc chiếu các mặt của vật thể lên trên các mặt phẳng hình chiếu.

d)

Tạo lập một hệ thống máy chiếu đặt ở ba góc của vật thể nhằm phát huy tối đa khả năng vẽ chính xác.

39.

Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì số lượng các hình chiếu phải:

a)

Hỗ trợ được việc thể hiện khung cảnh thiên nhiên.

b)

Có ít nhất là 10 hình.

c)

Đủ để thể hiện hình dạng của vật thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Đâu là bước 1 của vẽ hình chiếu vuông góc?

a)

Phân tích vật thể cần vẽ thành các khối hình học cơ bản (khối trụ, khối hộp,...).

b)

Chọn hướng chiếu chính để vẽ hình chiếu đứng và tỉ lệ của bản vẽ. Việc chọn tỉ lệ vẽ hợp lí giúp cho các hình biểu diễn phù hợp với khổ giấy vẽ.

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. Vẽ cạnh đáy, cạnh bên hoặc đường trục làm đường cơ sở cho hình chiếu đứng, sau đó lần lượt vẽ hoàn thiện hình chiếu của từng khối. Chú ý vẽ bằng nét mảnh.

d)

Tẩy bỏ các đường gióng, nét thừa, tô đậm các nét theo quy định. Ghi kích thước cho bản vẽ và viết chữ cho khung tên.

41.

Đâu là bước cuối của vẽ hình chiếu vuông góc?

a)

Vẽ hình chiếu bằng của vật thể.

b)

Hoàn thiện bản vẽ. Tẩy bỏ các đường gióng, nét thừa, tô đậm các nét theo quy định. Ghi kích thước cho bản vẽ và viết chữ cho khung tên.

c)

Chọn hướng chiếu chính để vẽ hình chiếu đứng và tỉ lệ của bản vẽ. Việc chọn tỉ lệ vẽ hợp lí giúp cho các hình biểu diễn phù hợp với khổ giấy vẽ.

d)

Vẽ hình chiếu cạnh của vật thể.

42.

Bước Vẽ hình chiếu cạnh của vật thể là bước nào trong vẽ hình chiếu vuông góc?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 5

d)

Bước 6

43.

Hình dạng của vật thể bằng phương pháp HCVG, trên bản vẽ kĩ thuật thường phải sử dụng nhiều hình chiếu?

a)

Vì các HCVG là các hình biểu diễn hai chiều.

b)

Vì các HCVG là các hình biểu diễn ba chiều

c)

Vì sự diễn giải một vật thể thực tế lên trên giấy là không hề đơn giản.

d)

Cả A và C.

44.

Vì sao phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh về trùng với mặt phẳng hình chiếu đứng?

a)

Để có thể biểu diễn trên cùng một mặt phẳng.

b)

Để tạo nên không gian đa chiều.

c)

Vì mặt phẳng hình chiếu đứng nắm vai trò nòng cốt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

45.

Vật thể dưới đây được tạo thành từ những khối nào?

a)

Khối hộp và khối cầu

b)

Khối hộp và khối trụ.

c)

Khối cầu và khối trụ

d)

Khối chữ nhật và khối hình tròn

46.

Mặt theo hướng mũi tên 1,2,3 nào nên được chọn để vẽ hình chiếu đứng?

a)

Mũi tên hướng số 1

b)

Mũi tên hướng số 2

c)

Mũi tên hướng số 3

d)

Tất cả các đáp án trên.

47.

Đây là hình chiếu vuông góc của vật thể nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là:

a)

Mặt cắt

b)

Hình cắt

c)

Hình vát cạnh

d)

Mặt loại bỏ

49.

Mặt cắt rời có thể được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Bên ngoài bản vẽ

b)

Phần trên bản vẽ

c)

Phần dưới bản vẽ

d)

Ở vị trí bất kì

50.

Mặt cắt rời sử dụng khi:

a)

Sự kết nối giữa các bộ phận của vật thể không chặt chẽ.

b)

Đường bao mặt cắt đơn giản.

c)

Đường bao mặt cắt phức tạp.

d)

Cả A và B.

51.

Câu 4: Mặt cắt chập là mặt cắt:

a)

Được đặt bên ngoài hình chiếu.

b)

Được đặt tại vị trí mặt phẳng cắt đi qua ngay trên hình chiếu, đường bao ngoài được vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

Được tạo bởi sự cắt liên tục các mặt phẳng nằm nghiêng của một vật thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

52.

Câu 5: Mặt cắt chập sử dụng khi:

a)

Sự kết nối giữa các bộ phận của vật thể chặt chẽ.

b)

Đường bao mặt cắt đơn giản.

c)

Đường bao mặt cắt phức tạp.

d)

Cả A và C.

53.

Câu 6: Bước đầu tiên khi vẽ mặt cắt là gì?

a)

Vẽ hình chiếu

b)

Xác định vị trí mặt phẳng cắt.

c)

Vẽ mặt cắt của vật thể bên ngoài hình chiếu (mặt cắt rời) hoặc ngay trên hình chiếu (mặt cắt chập)

d)

Cả A và B.

54.

Câu 7: Đường giới hạn phần hình cắt của hình cắt cục bộ được vẽ bằng:

a)

Nét lượn song

b)

Nét ngang

c)

Nét gạch

d)

Nét thẳng.

55.

Câu 8: Hình cắt là:

a)

Hình được tạo bởi mặt phẳng cắt và phương thức chiếu góc.

b)

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

c)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Câu 9: Phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt được biểu diễn như thế nào?

a)

Vẽ bằng các nét chéo

b)

Vẽ bằng các nét ngang

c)

Vẽ bằng các nét dọc

d)

Dựa theo vật liệu của vật thể mà vẽ kí hiệu theo quy định.

57.

Câu 10: Mặt cắt được sử dụng khi:

a)

Áp dụng phương pháp góc chiếu chuẩn châu Âu.

b)

Các hình chiếu khó thể hiện được đầy đủ hình dạng của chi tiết.

c)

Gia tăng độ hài hoà giữa các bộ phận của vật thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

58.

Mặt cắt rời là mặt cắt:

a)

Được đặt bên ngoài hình chiếu.

b)

Được đặt tại vị trí mặt phẳng cắt đi qua ngay trên hình chiếu, đường bao ngoài được vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

Được tạo bởi sự cắt liên tục các mặt phẳng nằm nghiêng của một vật thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Hình cắt toàn phần là hình cắt:

a)

Nhận được khi sử dụng một mặt phẳng cắt toàn bộ vật thể.

b)

Nhận được khi sử dụng vật thể vào toạ độ đối xứng.

c)

Nhận được khi loại bỏ các phần không quan trọng và biểu diễn trên mặt phẳng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Mặt cắt và hình cắt phải được đặt tên bởi:

a)

Một nét liền đậm.

b)

Một cặp chữ cái viết hoa

c)

Một cặp kích cỡ

d)

Tất cả các đáp án trên.

61.

Hình cắt cục bộ dùng để:

a)

Biểu diễn cấu trúc quan trọng nhất của vật thể.

b)

Biểu diễn cấu tạo toàn phần vật thể.

c)

Biểu diễn cấu tạo một phần vật thể.

d)

Biểu diễn vật thể

62.

Đâu là hình cắt của vật thể sau?

a)

b)

B

c)

C

d)

D. tất cả đáp án trên

63.

Vị trí của mặt phẳng cắt được biểu diễn như thế nào?

a)

Vẽ bằng nét liền đậm và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

b)

Vẽ bằng nét liền mảnh và có mũi tên chỉ hướng xoay.

c)

Vẽ bằng nét cắt (nét gạch dài-chấm-đậm) và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

d)

Vẽ bằng nét cắt (nét gạch ngắn-chấm-đậm) và có mũi tên chỉ hướng xoay

64.

Theo phần vật thể bị cắt, hình cắt được phân loại thành:

a)

Hình cắt toàn phần, bán phần, cục bộ.

b)

Hình cắt rời, chập

c)

Hình cắt tròn, chữ nhật, tam giác, tự do.

d)

Tất cả các đáp án trên.