wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhoc11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của động vật có cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

B. Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

C. Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

D. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

2.

Câu 35. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cân bằng nội môi?

I. Trạng thái trong đó các điều kiện lí, hoá của môi trường trong cơ thể duy trì ổn định

II. Môi trường trong cơ thể duy trì ổn định đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thường.

III. Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh nghĩa là các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng không thay đổi.

IV. Sự ổn định về các điều kiện lí hoá của môi trường trong đảm bảo cho các tế bào, cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

3.

Câu 19. Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

A. Cầu thận và niệu quản.

b)

B. Cầu thận và ống thận.

c)

C. Quai Henle và niệu quản.

d)

D. Quai Henle và ống thận.

4.

Câu 34. Khi nói đến thận và vai trò của thận. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở người, 2 quả thận thuộc hệ tiết niệu làm chức năng lọc máu tạo nước tiểu.

II. Mỗi thận được cấu tạo bởi khoảng 1 triệu nephron.

III. Mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận và ống thận

IV. Mỗi ống góp thu nhận nước tiểu từ một số nephron, hấp thụ bớt nước và chuyển nước tiểu chính thức vào bể thận, sau đó qua niệu quản vào bàng quang trước khi thải ra ngoài

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

5.

Câu 18. Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

A. Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

B. Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

C. Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

D. Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể

6.

Câu 17. Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

A. Tuyến mồ hôi.

b)

B. Thận.

c)

C. Tuyến nước bọt.

d)

D. Phổi.

7.

Câu 15. Cho các phát biểu về hiện tượng dị ứng và cơ chế thử phản ứng khi tiêm kháng sinh như sau:

(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể.

(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ (một lượng lớn glutamine được giải phóng trên diện rộng).

(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.

Các phát biểu đúng là

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (4).

8.

Câu 12. Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

B. Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

C. Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

D. Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

9.

Câu 14. Trường hợp sau đây được gọi là bệnh tự miễn?

a)

A. Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.

b)

B. Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.

c)

C. Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. Lớp niêm mạc của da ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn

10.

Câu 11. Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

A. kháng thể thụ động.

b)

B. kháng nguyên.

c)

C. miễn dịch chủ động.

d)

D. miễn dịch tự nhiên.

11.

Câu 10. Để phòng và chống bệnh sỏi thận cần thực hiện các biện pháp:

1) Ăn uống lành mạnh, đầy đủ chất dinh dưỡng

(2) Không nhịn tiểu

(3) Lười vận động.

(4) Uống đủ từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày

(5) Kiểm tra sức khỏe định kỳ.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Câu 9. Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

A. các cơ quan như: thận, gan, phổi,...

b)

B. hệ thần kinh và tuyến nội tiết

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ và tuyến.

13.

Câu 7. Miễn dịch gồm

a)

A. 2 loại: miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

b)

B. 2 loại: miễn dịch thể dịch và miễn dịch trung gian thế bào

c)

C. 3 loại: miễn dịch không đặc hiệu, miễn dịch thể dịch và miễn dịch cộng đồng

d)

D. 3 loại: miễn dịch đặc hiệu, miễn dịch thể dịch và miễn dịch trung gian tế bào

14.

Câu 6. Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Virus

c)

C. Nấm.

d)

D. Rối loạn di truyền.

15.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

A. Tĩnh mạch chủ, mao mạch, động mạch chủ

b)

B. Động mạch chủ, tĩnh mạch chủ, mao mạch

c)

C. Động mạch chủ, mao mạch, tĩnh mạch chủ

d)

D. Tĩnh mạch chủ, động mạch chủ, mao mạch

16.

Câu 1. Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

(1) Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

(2) Tăng sức bền và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

(3) Tăng phát triển cơ bắp giúp thân hình săn chắc, đầy đặn hơn.

(4) Tăng tính đàn hồi của phổi, tăng dung tích sống, tăng cường độ hấp thụ O2 và thải CO2

a)

A. (1), (2)

b)

B. (1), (4)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

17.

Câu 4. Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử bắp tay là đúng?

(1) Ấn nút khởi động đo trên máy đo huyết áp.

(2) Quấn túi khí quanh cánh tay, phía trên khuỷu tay 2 – 3cm.

(3) Đọc kết quả giá trị huyết áp tối đa, giá trị huyết áp tối thiểu và nhịp tim hiển thị trên màn hình.

(4) Người được đo ngồi ở tư thế thoải mái hoặc ngồi duỗi thẳng cánh tay lên bàn.

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4).

b)

B. (1) → (3) → (4) → (2).

c)

C. (4) → (2) → (1) → (3).

d)

D. (4) → (1) → (2) → (3).

18.

Câu 5. Huyết áp bình thường trong ngưỡng:

a)

A. Huyết áp tâm thu 110-120 mmHg và huyết áp tâm trương 70- 80 mmHg.

b)

B. Huyết áp tâm thu 130-150 mmHg và huyết áp tâm trương 85 - 95 mmHg.

c)

C. Huyết áp tâm thu 140-159 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 90 - 99 mmHg.

d)

D. Huyết áp tâm thu < 100 mmHg và huyết áp tâm trương < 80 mmHg.

19.

Câu 8. Bài tiết có vai trò

a)

A. Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

B. Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

C. Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

D. Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

20.

Câu 13. Phát biểu nào không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?

a)

A. Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.

b)

B. Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.

c)

C. Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 – 80% dân số được tiêm chủng.

d)

D. Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch

21.

Câu 20. Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

22.

Câu 22. Bài tiết là quá trình

a)

A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

C. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

23.

Câu 21. Cân bằng nội môi đảm bảo sự

a)

A. tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

B. tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

c)

C. thay đổi nhanh chóng của nội môi.

d)

D. duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể.

24.

Câu 24. Vai trò nào dưới đây của hệ bài tiết?

a)

A. Cung cấp O2 cho tế bào.

b)

B. Giúp cân bằng nội môi.

c)

C. Vận chuyển chất nội tiết.

d)

D. Cung cấp dinh dưỡng cho tế bào.

25.

Câu 23. Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

A. cầu thận.

b)

B. ống thận.

c)

C. nephron thận.

d)

D. khoang Bowman.

26.

Câu 25. Thành phần nào dưới đây không thuộc nephron (đơn vị thận)

a)

A. Quản cầu thận.

b)

B. Ống lượn gần.

c)

C. Quai henle.

d)

D. Ống góp.

27.

Câu 26. Cơ quan điểu khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose máu là

a)

A. tuyến tụy.

b)

B. gan.

c)

C. phổi.

d)

D. thận.

28.

Câu 27. Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là

a)

A. nước tiểu.

b)

B. bilirubin.

c)

C. mồ hôi.

d)

D. creatinin.

29.

Câu 29. Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

A. các cơ quan như: thận, gan, mạch máu,...

b)

B. hệ thần kinh và tuyến nội tiết

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ và tuyến.

30.

Câu 31. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

31.

Câu 32. Quá trình bài tiết ở thận gồm các giai đoạn

1. Tiết các ion thừa, chất độc hại hình thành nước tiểu chính thức.

2. Nước tiểu theo ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang để thải ra ngoài.

3. Lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu.

4. Tái hấp thụ các chất cần thiết cho cơ thể.

Trình tự các giai đoạn bài tiết là:

a)

A. 3 – 4 – 1 – 2.

b)

B. 1 – 4 – 3 – 2.

c)

C. 4 – 3 – 2 – 1.

d)

D. 2 – 4 – 1 – 3.

32.

Câu 33. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tên sản phẩm thải của cơ quan bài tiết sản phẩm đó?

I. Phổi là nơi thực hiện đào thải CO2 khỏi máu.

II. Thận là nơi thực hiện đào thải mồ hôi khỏi máu.

III. Da là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

IV. Thận là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

33.

Câu 36. Khi tìm hiểu về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các thụ thể, cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích từ môi trường (trong, ngoài)

II. Tiếp nhận kích thích là thụ thể, cơ quan thụ cảm sẽ tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh truyền về bộ phận điều khiển

III. Bộ phận đáp ứng là các cơ quan: thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

IV. Bộ phận đáp ứng nhận tín hiệu thần kinh từ cơ quan điều khiển và tăng hoặc giảm hoạt động và biến đổi các điều kiện lí hóa của môi trường và đưa môi trường trở về trạng thái cân bằng, ổn định.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Câu 37. Trong việc cân bằng pH máu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. pH người từ 7,35 - 7,45.

II. pH máu được quyết định bởi nổng độ H+ và OH-

III. Hệ đệm điều hòa pH máu là hệ đệm bicarbonate (H2CO3/NaHCO3), hệ đệm phosphate (Na2HPO4/NaH2PO4) và hệ đệm proteinate.

IV. Nếu pH máu thay đổi có thể gây ra những biến đổi lớn hoặc rối loạn hoạt động của tê' bào, co quan, thậm chí gây tử vong.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.

Câu 50. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.

4. Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứ máu đỏ thẫm (giàu CO2).

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4