wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương - VAU - 80 câu

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính .........., do .......... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện .......... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .........., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội.”
a)
a. bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
b)
b. bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
c)
c. bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
d)
d. bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
2.
Câu 2. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất tại Việt Nam là:
a)
a. Chính phủ
b)
b. Hội đồng nhân dân
c)
c. Quốc hội
d)
d. Câu A và B đúng
3.
Câu 3. Cơ quan thường trực của Quốc hội là:
a)
a. Hội đồng dân tộc
b)
b. Ủy ban Quốc hội
c)
c. Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
d. Cả A, B, C đều đúng
4.
Câu 4. Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua:
a)
a. Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ.
b)
b. Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước.
c)
c. Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước.
d)
d. Cả A, B, C.
5.
Câu 5. Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:
a)
a. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
b)
b. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
c)
c. Cả hai câu trên đều đúng
d)
d. Cả hai câu trên đều sai
6.
Câu 6. Hình thức cấu trúc của nhà nước Trung Quốc là:
a)
a. Nhà nước đơn nhất
b)
b. Nhà nước liên bang
c)
c. Nhà nước liên minh
d)
d. Tất cả đều đúng
7.
Câu 7. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là:
a)
a. Nhà nước liên minh
b)
b. Nhà nước liên bang
c)
c. Nhà nước đơn nhất
d)
d. Cả A, B, C đều đúng
8.
Câu 8. Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm:
a)
a. Một hệ thống pháp luật
b)
b. Hai hệ thống cơ quan nhà nước
c)
c. Lãnh thổ có chủ quyền riêng
d)
d. Tất cả đều đúng
9.
Câu 9. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là hình thức chính thể của quốc gia:
a)
a. Pháp
b)
b. Việt Nam
c)
c. Đức
d)
d. Nhật
10.
Câu 10. Hình thức chính thể nào sau đây KHÔNG tồn tại chức danh Thủ tướng?
a)
a. Cộng hòa đại nghị
b)
b. Cộng hòa tổng thống
c)
c. Quân chủ lập hiến
d)
d. Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)
11.
Câu 11. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến là hình thức chính thể của quốc gia:
a)
a. Pháp
b)
b. Việt Nam
c)
c. Đức
d)
d. Nhật
12.
Câu 12. Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở .......... khía cạnh; đó là ..........
a)
a. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
b)
b. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
c)
c. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
d)
d. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
13.
Câu 13. Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể là:
a)
a. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản
b)
b. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân
c)
c. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến
d)
d. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế
14.
Câu 14. Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng tại Việt Nam là:
a)
a. Văn bản quy phạm pháp luật
b)
b. Tập quán pháp
c)
c. Tiền lệ pháp
d)
d. Học lý
15.
Câu 15. Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:
a)
a. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
b)
b. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
c)
c. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
d)
d. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.
16.
Câu 16. Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:
a)
a. Mác Lê-nin
b)
b. Thần học
c)
c. Gia trưởng
d)
d. Khế ước xã hội
17.
Câu 17. Nhà nước KHÔNG ban hành các quy phạm nào dưới đây:
a)
a. quy phạm đạo đức
b)
b. quy phạm tôn giáo
c)
c. quy phạm pháp luật
d)
d. cả A và B
18.
Câu 18. Nhà nước là:
a)
a. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
b)
b. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
c)
c. Một tổ chức xã hội có luật lệ.
d)
d. Cả A, B, C.
19.
Câu 19. Bộ phận nào của QPPL nói lên cách xử sự cho chủ thể được làm hoặc không được làm hoặc phải làm?
a)
a. Giả định
b)
b. Quy định
c)
c. Chế tài
d)
d. Tất cả đều sai
20.
Câu 20. Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
a. Công văn
b)
b. Tờ trình
c)
c. Lệnh
d)
d. Thông báo
21.
Câu 21. Cách thức và trình tự lập ra các cơ quan tối cao của nhà nước là:
a)
a. Hình thức chính thể
b)
b. Hình thức cấu trúc nhà nước
c)
c. Chế độ chính trị
d)
d. Hình thức nhà nước
22.
Câu 22. Chế tài có các loại sau:
a)
a. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
b)
b. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
c)
c. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
d)
d. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc
23.
Câu 23. Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:
a)
a. Chế tài kỷ luật
b)
b. Chế tài hành chính
c)
c. Chế tài hình sự
d)
d. Chế tài dân sự
24.
Câu 24. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước Việt Nam:
a)
a. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
b)
b. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
c)
c. Tăng cường sản xuất các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
d)
d. Cả A, B, C.
25.
Câu 25. Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:
a)
a. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b)
b. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c)
c. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
d)
d. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng
26.
Câu 26. Chức năng của Nhà nước là:
a)
a. Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước
b)
b. Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước
c)
c. Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước
d)
d. Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội
27.
Câu 27. Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội của nhà nước ta?
a)
a. Bộ Quốc phòng.
b)
b. Bộ Ngoại giao.
c)
c. Bộ Công an.
d)
d. Cả A, B, C.
28.
Câu 28. Phần quy định trong mỗi quy phạm pháp luật nêu:
a)
a. một cách xử sự duy nhất
b)
b. nhiều cách xử sự
c)
c. A hoặc B
d)
d. không có đáp án nào đúng
29.
Câu 29. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:
a)
a. Không có giai cấp
b)
b. Có nhà nước
c)
c. Không có nhà nước
d)
d. Tất cả đều sai
30.
Câu 30. Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:
a)
a. Thuyết tư sản
b)
b. Thuyết thần học
c)
c. Học thuyết Mác-Lênin
d)
d. a và b đều đúng.
31.
Câu 31. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?
a)
a. 4 năm
b)
b. 5 năm
c)
c. 6 năm
d)
d. Tất cả đều sai.
32.
Câu 32. Quy phạm pháp luật có thể có 3 bộ phận là:
a)
a. giả định, quy định và chế định
b)
b. giả định, quy định và chế tài
c)
c. quy định, chế tài và hình phạt
d)
d. không có đáp án nào đúng
33.
Câu 33. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự chung mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:
a)
a. Nhà nước
b)
b. Tổ chức xã hội
c)
c. Tổ chức chính trị xã hội
d)
d. Tổ chức kinh tế
34.
Câu 34. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:
a)
a. Tổ chức kinh tế
b)
b. Tổ chức xã hội
c)
c. Tổ chức chính trị – xã hội
d)
d. Nhà nước
35.
Câu 35. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính .......... do .......... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ..........
a)
a. bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
b)
b. bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
c)
c. bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
d)
d. bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội
36.
Câu 36. Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:
a)
a. Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị
b)
b. Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị
c)
c. Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị
d)
d. Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị
37.
Câu 37. Tập quán pháp là:
a)
a. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
b)
b. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
c)
c. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
d)
d. Cả A, B, C.
38.
Câu 38. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:
a)
a. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
b)
b. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
c)
c. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
d)
d. Cả A, B, C.
39.
Câu 39. Trong các nhà nước được tổ chức theo hình thức chính thể cộng hoà dân chủ xã hội chủ nghĩa, người đứng đầu nhà nước là:
a)
a. Tổng bí thư đảng cộng sản
b)
b. Chủ tịch nước
c)
c. Chủ tịch quốc hội
d)
d. Thủ tướng chính phủ
40.
Câu 40. Xét về mặt bản chất, Nhà nước là hiện tượng xã hội luôn thể hiện:
a)
a. tính giai cấp, tính thời đại
b)
b. tính giai cấp, tính quyền lực
c)
c. tính xã hội, tính dân tộc
d)
d. tính xã hội, tính giai cấp
41.
Câu 41. Theo quy định của pháp luật hiện hành của Việt Nam, văn bản quy phạm pháp luật do .......... ban hành có giá trị ..........
a)
a. Chính phủ, cao nhất
b)
b. Quốc hội, cao nhất
c)
c. Quốc hội, cao
d)
d. Chủ tịch nước, cao nhất
42.
Câu 42. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:
a)
a. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
b)
b. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
c)
c. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
d)
d. Cả A, B, C.
43.
Câu 43. Tổ chức có quyền lực công:
a)
a. Công ty
b)
b. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
c)
c. Các tổ chức xã hội
d)
d. Nhà nước
44.
Câu 44. Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính:
a)
a. Hội phụ nữ
b)
b. Mặt trận Tổ quốc
c)
c. Công đoàn
d)
d. Nhà nước
45.
Câu 45. Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:
a)
a. Phân quyền
b)
b. Phân công, phân nhiệm
c)
c. Phân công lao động
d)
d. Tất cả đều đúng
46.
Câu 46. Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:
a)
a. Chế định pháp luật
b)
b. Quy phạm pháp luật
c)
c. Ngành luật
d)
d. Tất cả đều đúng
47.
Câu 47. Trong quy phạm pháp luật “Trường hợp bên bán giao hàng trước thời hạn đã thoả thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả thuận khác” thì phần giả định là:
a)
a. trường hợp nếu các bên không có thỏa thuận khác mà bên bán giao hàng trước thời hạn đã thoả thuận
b)
b. nếu các bên không có thoả thuận khác
c)
c. bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng
d)
d. trường hợp
48.
Câu 48. Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:
a)
a. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
b)
b. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
c)
c. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
d)
d. Tất cả đều sai
49.
Câu 49. Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?
a)
a. 2 kiểu Nhà nước
b)
b. 3 kiểu Nhà nước
c)
c. 4 kiểu Nhà nước
d)
d. 5 kiểu Nhà nước
50.
Câu 50. Nội dung của quan hệ pháp luật là:
a)
a. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
b)
b. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
c)
c. Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
d)
d. Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
51.
Câu 51. Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” bao gồm:
a)
a. Giả định.
b)
b. Quy định.
c)
c. Quy định và chế tài.
d)
d. Giả định và quy định.
52.
Câu 52. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:
a)
a. Lời nói
b)
b. Văn bản
c)
c. Hành vi cụ thể
d)
d. B và C đều đúng
53.
Câu 53. Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có .......... hình thức pháp luật, đó là ..........
a)
a. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
b)
b. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
c)
c. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
d)
d. 1 – văn bản quy phạm pháp luật
54.
Câu 54. Liên bang Nga là quốc gia theo hình thức chính thể:
a)
a. cộng hoà đại nghị
b)
b. quân chủ đại nghị
c)
c. cộng hoà lưỡng tính
d)
d. không có đáp án nào đúng
55.
Câu 55. Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại .......... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ..........
a)
a. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
b)
b. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
c)
c. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản - XHCN
d)
d. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
56.
Câu 56. Kiểu nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đại đa số là:
a)
a. Phong kiến
b)
b. Chủ nô
c)
c. Tư sản
d)
d. Xã hội chủ nghĩa
57.
Câu 57. Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước nào sau đây ban hành?
a)
a. Chủ tịch nước
b)
b. Thủ tướng chính phủ
c)
c. Ủy ban thường vụ quốc hội
d)
d. Chính phủ
58.
Câu 58. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:
a)
a. Công bố Luật, Pháp lệnh.
b)
b. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.
c)
c. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.
d)
d. Quyền ân xá.
59.
Câu 59. Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:
a)
a. Giả định, quy định, chế tài.
b)
b. Chủ thể, khách thể.
c)
c. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
d)
d. B và C.
60.
Câu 60. Chủ quyền quốc gia của Việt Nam được thể hiện bằng các quyền:
a)
a. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
b)
b. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
c)
c. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
d)
d. Cả A, B, C.
61.
Câu 61. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:
a)
a. Làm phiền người khác
b)
b. Vi phạm đạo đức xã hội
c)
c. Bị xã hội lên án
d)
d. Tất cả đều sai
62.
Câu 62. Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?
a)
a. Cán bộ, công chức, viên chức.
b)
b. Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân.
c)
c. Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
d)
d. Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.
63.
Câu 63. Hội thẩm nhân dân khi tham gia xét xử, có quyền:
a)
a. Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng.
b)
b. Tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử.
c)
c. Nghị án.
d)
d. Cả A, B, C.
64.
Câu 64. Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính:
a)
a. Quy định dứt khoát
b)
b. Quy định tùy nghi
c)
c. Quy định giao quyền
d)
d. Tất cả đều sai
65.
Câu 65. Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:
a)
a. Quyền chính trị
b)
b. Quyền tài sản
c)
c. Quyền nhân thân
d)
d. Quyền đối nhân
66.
Câu 66. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của Pháp nhân được nhà nước công nhận là:
a)
a. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi
b)
b. Thời điểm được cấp Giấy Đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
c)
c. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật
d)
d. Câu b và c đều đúng
67.
Câu 67. Trong quan hệ mua bán, khách thể là:
a)
a. Quyền sở hữu căn nhà của người mua
b)
b. Quyền sở hữu số tiền của người bán
c)
c. Căn nhà, số tiền
d)
d. A và B đúng
68.
Câu 68. Ông A thuê xe máy đi dạo thành phố vào ngày thứ 7. Khách thể trong quan hệ thuê xe mà ông A đã xác lập là:
a)
a. xe máy
b)
b. quyền sử dụng xe máy
c)
c. quyền sở hữu xe máy
d)
d. dịch vụ thuê xe máy
69.
Câu 69. Tư cách thể nhân không được công nhận cho:
a)
a. Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch Việt Nam
b)
b. Người chưa trưởng thành
c)
c. Người mắc bệnh Down
d)
d. Tất cả đều sai
70.
Câu 70. Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện được các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định là:
a)
a. Năng lực pháp luật
b)
b. Năng lực hành vi
c)
c. Năng lực chủ thể
d)
d. Cả A, B, C đúng
71.
Câu 71. Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:
a)
a. Trách nhiệm hành chính.
b)
b. Trách nhiệm hình sự.
c)
c. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
d)
d. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
72.
Câu 72. Năng lực của chủ thể bao gồm:
a)
a. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
b)
b. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
c)
c. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
d)
d. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
73.
Câu 73. “Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi khi xác lập, thực hiện giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hằng ngày. Quy phạm pháp luật này có những bộ phận nào?”
a)
a. phần giả định và phần quy định
b)
b. phần quy định và phần chế tài
c)
c. phần giả định và phần chế tài
d)
d. phần giả định, phần quy định và phần chế tài
74.
Câu 74. Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ trong quan hệ pháp luật hình sự:
a)
a. Từ đủ 15 tuổi trở lên
b)
b. Từ đủ 18 tuổi trở lên
c)
c. Từ đủ 20 tuổi trở lên
d)
d. Từ đủ 6 tuổi trở lên
75.
Câu 75. Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:
a)
a. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
b)
b. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
c)
c. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d)
d. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
76.
Câu 76. Các tổ chức sau đây, tổ chức nào không phải là pháp nhân:
a)
a. Công ty Cổ phần
b)
b. Doanh nghiệp tư nhân
c)
c. Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
d)
d. Uỷ ban nhân dân các cấp
77.
Câu 77. Để khẳng định sự tồn tại của mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả phải dựa vào những căn cứ nào sau đây?
a)
a. Hành vi nguy hiểm phải chứa đựng khả năng thực tế phát sinh hậu quả nguy hiểm
b)
b. Cả A, D đúng.
c)
c. Hành vi nguy hiểm đã xảy ra sau hậu quả
d)
d. Hành vi nguy hiểm cho XH, trái PLHS phải xảy ra trước hậu quả về thời gian
78.
Câu 78. Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực:
a)
a. Năng lực pháp luật
b)
b. Năng lực chủ thể
c)
c. Năng lực hành vi
d)
d. Tất cả đều sai
79.
Câu 79. Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?
a)
a. Hành vi trốn thuế
b)
b. Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần
c)
c. Ý định cướp tài sản của người khác
d)
d. Hành vi cư xử không lịch sự
80.
Câu 80. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:
a)
a. Làm phiền người khác
b)
b. Vi phạm đạo đức xã hội
c)
c. Bị xã hội lên án
d)
d. Tất cả đều sai
81.
1. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến là hình thức chính thể của quốc gia:
a)
a. Pháp
b)
b. Việt Nam
c)
c. Đức
d)
d. Nhật
82.
2. LB. Nga là quốc gia theo hình thức chính thể:
a)
a. cộng hoà đại nghị
b)
b. quân chủ đại nghị
c)
c. Cộng hoà lưỡng tính
d)
d. không có đảp án nào đúng
83.
3. Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:
a)
a. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
b)
b. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
c)
c. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
d)
d. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.
84.
4. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:
a)
a. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
b)
b. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
c)
c. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
d)
d. Cả a,b,c.
85.
5. Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ...... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là .............
a)
a. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
b)
b. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
c)
c. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản - XHCN
d)
d. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
86.
6. Nhà nước là:
a)
a. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
b)
b. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
c)
c. Một tổ chức xã hội có luật lệ
d)
d. Cả a,b,c.
87.
7. Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ............ khía cạnh, đó là ..............
a)
a. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT-XH
b)
b. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
c)
c. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KTXH
d)
d. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
88.
8. Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?
a)
a. 2 kiểu Nhà nước
b)
b. 3 kiểu Nhà nước
c)
c. 4 kiểu Nhà nước
d)
d. 5 kiểu Nhà nước
89.
9. Chức năng của Nhà nước là:
a)
a. Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước
b)
b. Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước
c)
c. Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước
d)
d. Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội
90.
10. Xét về mặt bản chất, Nhà nước là hiện tượng xã hội luôn thể hiện...
a)
a. tính giai cấp, tính thời đại
b)
b. tính giai cấp, tính quyền lực
c)
c. tính xã hội, tính dân tộc
d)
d. tính xã hội, tính giai cấp
91.
11. Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?
a)
a. Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.
b)
b. Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ.
c)
c. Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.
d)
d. Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.
92.
12. Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?
a)
a. Cán bộ, công chức, viên chức.
b)
b. Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân.
c)
c. Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
d)
d. Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.
93.
13. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?
a)
a. Tham ô tài sản.
b)
b. Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi.
c)
c. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
d)
d. su mềm chưa tìm ra đáp án
94.
14. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất tại Việt Nam là:
a)
a. Chính phủ
b)
b. Hội đồng nhân dân
c)
c. Quốc hội
d)
d. Câu a và b đúng
95.
15. Tổ chức có quyền lực công:
a)
a. Công ty
b)
b. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
c)
c. Các tổ chức xã hội
d)
d. Nhà nước
96.
16. Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ trong quan hệ pháp luật hình sự
a)
a. Từ đủ 15 tuổi trở lên
b)
b. Từ đủ 18 tuổi trở lên
c)
c. Từ đủ 20 tuổi trở lên
d)
d. Từ đủ 6 tuổi trở lên
97.
17. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do
a)
a. Toà án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự
b)
b. Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự
c)
c. Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự
d)
d. Chính phủ áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự
98.
18. Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:
a)
a. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
b)
b. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
c)
c. Cả hai câu trên đều đúng
d)
d. Cả hai câu trên đều sai
99.
19. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:
a)
a. Lời nói
b)
b. Văn bản
c)
c. Hành vi cụ thể
d)
d. b và c đều đúng.
100.
20. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của
a)
a. Tổ chức kinh tế
b)
b. Tổ chức xã hội
c)
c. Tổ chức chính trị – xã hội
d)
d. Nhà nước
101.
21. Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng tại Việt Nam là
a)
a. Văn bản quy phạm pháp luật
b)
b. Tập quán pháp
c)
c. Tiền lệ pháp
d)
d. Học lý
102.
22. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội
a)
a. Không có giai cấp
b)
b. Có nhà nước
c)
c. Không có nhà nước
d)
d. Tất cả đều sai
103.
105. Su có bóp ngực su hem ?
a)
A. Có
b)
B. Không (không phải đáp án đâu :> )
c)
C. Cũng là có nhưng là lựa chọn C