WorksheetsCSDL
Total questions: 94
Worksheet time: 24hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
XY→WP chứa thuộc tính P dư thừa?
a)
Có chứa thuộc tính P dư thừa
b)
Không chứa thuộc tính dư thừa về trái
c)
Có chứa thuộc tính Y dư thừa
d)
Có chứa thuộc tính X dư thừa
2.
Tìm chuỗi suy diễn AB→E với tập phụ thuộc hàm: F={AB→C,B→D,CD→E,CE→GH,G→A}?
a)
AB → CD → E
b)
AB → C → D → E
c)
AB → E
d)
Không có suy diễn
3.
Với tập phụ thuộc hàm F={X→Z,XY→WP,XY→ZWQ,XZ→R}, WP có thuộc tính dư thừa nào?
a)
P là dư thừa
b)
W là dư thừa
c)
Y là dư thừa
d)
Không thuộc tính nào là dư thừa
4.
(AG)+ với F={A→BC,I→K,GB→H,CG→I,B→H}: Tập bao đóng là gì?
a)
{A,G,B,C,I,K}
b)
{A,G,B,C,I,K,H}
c)
{A,G,B,I,H}
d)
{A,G,C,K,H}
5.
Quan hệ R(A,B,C,D) với F={A→B,B→C,AC→D}: Tất cả khóa ứng viên là?
a)
A,C
b)
A,B
c)
AC
d)
ABC
6.
Mô hình cơ sở dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
Mô hình quan hệ
b)
Mô hình phân cấp
c)
Mô hình đối tượng
d)
Mô hình mạng
7.
Câu lệnh UPDATE trong SQL dùng để làm gì?
a)
Cập nhật dữ liệu trong bảng
b)
Xóa các bộ khỏi bảng
c)
Thêm các bộ vào bảng
d)
Lấy dữ liệu từ bảng
8.
Phép kết nối tự nhiên (Natural Join) có nhiệm vụ gì?
a)
Lọc các bộ thỏa mãn điều kiện
b)
Kết hợp các bộ từ hai bảng dựa trên các thuộc tính chung
c)
Kết hợp các bộ từ hai quan hệ không có thuộc tính trùng nhau
d)
Lấy phần giao của hai quan hệ
9.
HAVING trong SQL được sử dụng khi nào?
a)
Để lọc các nhóm dữ liệu sau khi đã sử dụng GROUP BY
b)
Để lọc các bộ dữ liệu
c)
Để xóa các bộ dữ liệu
d)
Để cập nhật dữ liệu trong bảng
10.
Phép hợp thực hiện gì?
a)
Gộp tất cả các bộ từ hai quan hệ khác nhau
b)
Lấy các bộ không trùng nhau giữa hai quan hệ
c)
Chỉ các bộ dựa trên điều kiện
d)
Chỉ lấy các bộ trùng lặp giữa hai quan hệ
11.
Phép tích Descartes (Cartesian Product) trả về kết quả gì?
a)
Chỉ các bộ trùng cả hai quan hệ
b)
Tập hợp tất cả các bộ không trùng nhau
c)
Tập hợp tất cả các bộ giữa các bộ từ hai quan hệ
d)
Chỉ các bộ không có trong quan hệ thứ hai
12.
Một tập phụ thuộc hàm rút gọn phải đáp ứng điều kiện nào?
a)
Phải tương đương về mặt logic với tập phụ thuộc ban đầu nhưng có ít phụ thuộc hơn
b)
Phải chứa ít các phụ thuộc hàm hơn tập phụ thuộc ban đầu
c)
Phải chứa tất cả các phụ thuộc hàm trong hệ thống
d)
Phải chỉ có ít nhất một phụ thuộc hàm không cần thiết
13.
Phụ thuộc hàm không cần thiết là gì?
a)
Là phụ thuộc chứa nhiều thuộc tính hơn mức cần thiết
b)
Là phụ thuộc nằm trong bảng phụ
c)
Là phụ thuộc không được sử dụng trong truy vấn SQL
d)
Là phụ thuộc có thể được suy diễn từ các phụ thuộc khác mà không làm mất thông tin
14.
Khóa chính phải đáp ứng điều kiện nào?
a)
Có giá trị duy nhất và không được để trống
b)
Có thể để trống nhưng phải duy nhất
c)
Có thể chứa giá trị trùng lặp
d)
Chỉ được sử dụng trong bảng phụ
15.
Phụ thuộc hàm đầy đủ là gì?
a)
Khi một thuộc tính phụ thuộc vào nhiều thuộc tính khác
b)
Khi một thuộc tính phụ thuộc hoàn toàn vào một khóa chính
c)
Khi một thuộc tính chỉ phụ thuộc một phần vào khóa chính
d)
Khi không có phụ thuộc hàm giữa các thuộc tính
16.
Trong rút gọn phụ thuộc hàm, phụ thuộc nào có thể loại bỏ?
a)
Phụ thuộc nằm trong bảng chính
b)
Phụ thuộc có thể suy diễn từ các phụ thuộc khác
c)
Phụ thuộc duy nhất cần một khóa chính
d)
Phụ thuộc không có đủ thuộc tính
17.
Thiết kế cơ sở dữ liệu cần phải đạt được điều gì?
a)
Bảm bảo tất cả dữ liệu đều được lưu trữ thành một bảng duy nhất
b)
Tăng số lượng bảng và quan hệ
c)
Tối ưu hóa lưu trữ dữ liệu từ các tệp lớn
d)
Sự cân bằng giữa độ dư thừa và hiệu năng
18.
Một cơ sở dữ liệu quan hệ tốt sẽ đạt được gì?
a)
Tăng số lượng dữ liệu được lưu trữ
b)
Tối ưu hóa cho việc lưu trữ dữ liệu trên đám mây
c)
Tạo các bảng có kích thước lớn hơn
d)
Tính toàn vẹn, độ tin cậy và hiệu suất truy cập cao
19.
Khóa phức hợp (Composite Key) là gì?
a)
Một khóa chứa các giá trị trùng lặp
b)
Một khóa chỉ có trong bảng phụ
c)
Một khóa chỉ có một thuộc tính
d)
Một khóa được tạo thành từ nhiều thuộc tính
20.
Trong phụ thuộc hàm X→Y có ý nghĩa gì?
a)
X và Y là hai bảng liên kết với nhau
b)
X và Y là hai thuộc tính trong một bảng nhưng không liên quan gì đến nhau
c)
X là khóa chính của Y
d)
Giá trị của X xác định giá trị của Y
21.
Khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?
a)
Một bảng quan hệ trong cơ sở dữ liệu
b)
Một thuộc tính hoặc tập thuộc tính có thể xác định duy nhất các dòng trong một bảng
c)
Một phép toán để tính giá trị trung bình của dữ liệu
d)
Một thuộc tính không thể thay đổi trong bảng
22.
Cho bảng SV(MaSV,MaMon,Diem,HocBong), câu lệnh SQL nào sau đây xóa trường HocBong?
a)
Alter Table SV Drop Column HocBong;
b)
Delete Column HocBong From SV;
c)
Drop Column HocBong From SV;
d)
Alter Table SV Delete Column HocBong;
23.
Kết quả câu lệnh SQL: SELECT SNAME FROM S WHERE STATUS >= ALL(SELECT STATUS FROM S); là gì?
a)
Đưa ra tên các hàng có trạng thái lớn nhất
b)
Đưa ra mã của tất cả các hàng cùng ứng
c)
Đưa ra mã hàng có trạng thái lớn nhất
d)
Đưa ra mã của tất cả các hàng trong ứng dụng
24.
Câu lệnh SQL sau đây thực hiện công việc gì? SELECT Khachhang, COUNT(Donhang) FROM Sales GROUP BY Khachhang HAVING COUNT(Donhang) > 5;
a)
Chọn tất cả những đơn hàng đăng ký từ bảng Khachhang
b)
Chọn tổng số đơn đặt hàng từ bảng Sales, nếu số này lớn hơn 5
c)
Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales
d)
Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales đã thực hiện hơn 5 đơn hàng
25.
Nếu không chỉ định ASC hoặc DESC sau mệnh đề ORDER BY thì thứ tự mặc định là gì?
a)
ASC
b)
Bất kỳ giá trị mặc định
c)
DESC
d)
DOWN
26.
Kết quả của câu lệnh SQL sau đây là gì? SELECT Ten, DiemThi FROM SV, DIEM WHERE SV.MaSV = DIEM.MaSV AND MaMon='THDC';
a)
Đưa ra tên và điểm thi của các sinh viên học môn THDC
b)
Đưa ra điểm kiểm tra của các sinh viên học môn THDC
c)
Đưa ra họ tên và điểm thi của các sinh viên học môn THDC
d)
Đưa ra điểm thi của các sinh viên học môn THUD
27.
Để đưa ra một bảng có một cột Họ tên các sinh viên được trích ra từ bảng DSSV và không quan tâm đến việc loại bỏ các giá trị Họ tên bị trùng lặp, chọn câu nào sau đây?
a)
SELECT HoTen FROM SV
b)
SELECT HoTen FROM DSSV
c)
SELECT NguoiSinh FROM DSSV
d)
SELECT DISTINCT HoTen FROM DSSV
28.
Cho bảng MatHang với các trường MaHang,TenHang,DonVi,LuongTon,MaHangCC. Câu lệnh SQL dưới đây thực hiện công việc gì? SELECT * FROM MatHang WHERE LuongTon NOT BETWEEN 30 AND 100;
a)
Hiển lên tất cả các trường dữ liệu có mức hàng có LuongTon nằm trong khoảng từ 30 đến 100
b)
Hiển lên tất cả các trường dữ liệu mức hàng có LuongTon không nằm trong khoảng từ 30 đến 100
c)
Hiển lên tất cả các trường dữ liệu MatHang có mức hàng có LuongTon lớn hơn 100
d)
Hiển lên các trường dữ liệu MaHang, TenHang, DonVi mức hàng có LuongTon lớn hơn 100
29.
Đâu không phải là một từ khóa hoặc mệnh đề trong SQL?
a)
UPDATE
b)
SELECT
c)
INSERT
d)
INVERT
30.
Câu lệnh SQL dưới đây thực hiện công việc gì? SELECT * FROM Sinhvien WHERE Year(Ngaysinh) BETWEEN 1996 AND 1999;
a)
Hiển lên tất cả các trường dữ liệu của các sinh viên từ bảng Sinhvien có năm sinh nhỏ hơn 1999
b)
Hiển lên các trường dữ liệu của Masv, HoSV, Tensv của sinh viên có năm sinh từ 1996 đến 1999
c)
Hiển lên tất cả các trường dữ liệu của các sinh viên từ bảng Sinhvien có năm sinh từ 1996 đến 1999
d)
Hiển lên các trường dữ liệu từ bảng Sinhvien gồm các sinh viên có năm sinh lớn hơn 1996
31.
Câu lệnh SQL nào sau đây cho phép thay đổi vị trí của "Nguyễn Nam" thành "Phó Giám đốc"?
a)
Set Vitri = 'Phó Giám Đốc' From NhanVien Where Hoten = 'Nguyễn Nam';
b)
Update NhanVien Set Vitri = 'Phó Giám đốc' Where Hoten = 'Nguyễn Nam';
c)
Select Vitri = 'Phó Giám Đốc' From Where Hoten = 'Nguyễn Nam';
d)
Update Vitri = 'Phó Giám đốc' From NhanVien Where Hoten = 'Nguyễn Nam';
32.
Mức bên ngoài (external level) của CSDL là gì?
a)
Mô tả dữ liệu góc độ nhà quản trị
b)
Mô tả cấu trúc lưu trữ dữ liệu
c)
Mô tả cách dữ liệu sẽ hiển thị cho từng nhóm người dùng và dữ liệu
d)
Mô tả dữ liệu được chia sẻ giữa các hệ thống
33.
Mức liên quan đến chi tiết lưu trữ vật lý của dữ liệu là gì?
a)
Mức bên ngoài
b)
Mức bên trong
c)
Mức khái niệm
d)
Mức logic
34.
Sự độc lập dữ liệu vật lý liên quan đến mức nào?
a)
Mức bên trong
b)
Mức dùng ứng dụng
c)
Mức khái niệm
d)
Mức bên ngoài
35.
Mức khái niệm (conceptual level) của một cơ sở dữ liệu mô tả gì?
a)
Cách truy cập dữ liệu từ phần mềm ứng dụng
b)
Cách trình bày các cấu trúc dữ liệu từ góc nhìn người dùng
c)
Các quy tắc logic mô tả dữ liệu
d)
Cách dữ liệu được lưu trữ trên phần cứng
36.
Phép giao (Intersection) trong đại số quan hệ trả về kết quả gì?
a)
Các bộ chỉ xuất hiện trong một quan hệ
b)
Các bộ có điều kiện thỏa mãn
c)
Các bộ không xuất hiện trong cả hai quan hệ
d)
Các bộ xuất hiện trong cả hai quan hệ
37.
Câu lệnh SELECT trong SQL có nhiệm vụ gì?
a)
Chèn dữ liệu mới vào bảng
b)
Lấy dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng
c)
Cập nhật dữ liệu trong bảng
d)
Xóa dữ liệu từ bảng
38.
Phép chiếu (Projection) có nhiệm vụ gì trong đại số quan hệ?
a)
Xóa các bộ không thỏa mãn điều kiện
b)
Lấy một tập hợp con các thuộc tính của quan hệ
c)
Gộp các bộ từ hai quan hệ khác nhau
d)
Xác định điều kiện lọc bộ
39.
Khóa trong cơ sở dữ liệu có mục tiêu gì?
a)
Giảm tốc độ truy vấn dữ liệu
b)
Đảm bảo tính toàn vẹn và duy nhất của dữ liệu
c)
Tạo ra các liên kết không rõ ràng giữa các bảng
d)
Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu
40.
Điều kiện nào giúp một tập phụ thuộc hàm có thể rút gọn thành tập tối thiểu?
a)
Không có phụ thuộc nào trong tập phụ thuộc mới có thể suy diễn từ các phụ thuộc khác
b)
Tất cả các phụ thuộc đều nằm trong một bảng duy nhất
c)
Tất cả các phụ thuộc đều là phụ thuộc hàm bắc cầu
d)
Tất cả các phụ thuộc đều có cùng số thuộc tính
41.
Làm sao để biết một tập phụ thuộc hàm có thể rút gọn hay không?
a)
Bằng cách kiểm tra xem có bao nhiêu thuộc tính trong mỗi phụ thuộc hàm
b)
Bằng cách kiểm tra xem tập phụ thuộc hàm có nhiều bảng hay không
c)
Bằng cách kiểm tra xem có bất kỳ phụ thuộc hàm nào có thể suy diễn từ các phụ thuộc khác không
d)
Bằng cách thêm nhiều thuộc tính mới vào tập phụ thuộc
42.
Mức bên ngoài trong kiến trúc của hệ quản trị CSDL cung cấp gì?
a)
Quản lý lưu trữ dữ liệu
b)
Đảm bảo an ninh dữ liệu
c)
Một cái nhìn cụ thể về dữ liệu cho từng người dùng
d)
Xác định cách dữ liệu được truyền tải
43.
Mô hình cơ sở dữ liệu mạng cho phép điều gì mà mô hình phân cấp không hỗ trợ?
a)
Một mô hình lưu trữ dữ liệu theo cấu trúc cây, mỗi nút có thể có nhiều con nhưng chỉ có một cha
b)
Một mô hình tổ chức dữ liệu theo bảng
c)
Một mô hình dữ liệu tập trung vào hình ảnh
d)
Một mô hình lưu trữ dữ liệu theo dạng đồ thị
44.
Mức nào chịu trách nhiệm về cách dữ liệu được lưu trữ vật lý?
a)
Mức khái niệm
b)
Mức bên trong
c)
Mức bên ngoài
d)
Mức ứng dụng
45.
Nhược điểm chính của tổ chức tệp băm là gì?
a)
Khó thêm dữ liệu mới
b)
Không thể tìm kiếm theo khóa ngoài
c)
Chậm khi dữ liệu quá lớn và có thể xảy ra xung đột khóa
d)
Dữ liệu không được sắp xếp theo thứ tự
46.
Ưu điểm của tổ chức tệp chỉ dẫn là gì?
a)
Dữ liệu luôn được lưu trữ theo thứ tự thời gian
b)
Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh
c)
Không có khóa chính nên dễ dàng thêm dữ liệu
d)
Dữ liệu được nén lại để tiết kiệm không gian lưu trữ
47.
Chỉ dẫn trong tổ chức tệp chỉ dẫn thường được sắp xếp theo thứ tự nào?
a)
Thứ tự tăng dần theo khóa chính
b)
Không có thứ tự cụ thể
c)
Thứ tự ngẫu nhiên
d)
Thứ tự giảm dần theo khóa chính
48.
Thứ tự lưu trữ dữ liệu trong tệp đống như thế nào?
a)
Theo thứ tự thời gian thêm vào
b)
Theo thứ tự giảm dần của khóa chính
c)
Theo thứ tự tăng dần của khóa chính
d)
Không có thứ tự cụ thể
49.
Tổ chức tệp chỉ dẫn/chỉ mục (Indexed File Organization) là gì?
a)
Phương pháp lưu trữ dữ liệu theo thứ tự khóa chính
b)
Phương pháp sử dụng các chỉ mục để tìm kiếm bản ghi trong tệp dữ liệu
c)
Phương pháp lưu trữ dữ liệu không theo thứ tự
d)
Phương pháp nén dữ liệu để tiết kiệm không gian
50.
Mô hình cơ sở dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
Mô hình quan hệ
b)
Mô hình phân cấp
c)
Mô hình đối tượng
d)
Mô hình mạng
51.
Câu lệnh UPDATE trong SQL dùng để làm gì?
a)
Cập nhật dữ liệu trong bảng
b)
Xóa các bộ khỏi bảng
c)
Thêm các bộ dữ liệu vào bảng
d)
Lấy dữ liệu từ bảng
52.
Phép kết nối tự nhiên (Natural Join) có nhiệm vụ gì?
a)
Lọc các bộ thỏa mãn điều kiện
b)
Kết hợp các bộ dựa trên thuộc tính chung
c)
Lấy các bộ từ hai quan hệ không có thuộc tính trùng nhau
d)
Lấy giao của hai quan hệ
53.
HAVING trong SQL được sử dụng khi nào?
a)
Lọc các nhóm sau khi dùng GROUP BY
b)
Để xóa các bộ dữ liệu
c)
Để cập nhật dữ liệu trong bảng
d)
Lấy tất cả các bộ
54.
Phép hợp thực hiện gì?
a)
Gộp các bộ từ hai quan hệ khác nhau
b)
Lấy các bộ trùng nhau giữa hai quan hệ
c)
Chỉ lấy các bộ thỏa mãn điều kiện
d)
Chỉ lấy các bộ không trùng lặp giữa hai quan hệ
55.
Phép tích Descartes trả về kết quả gì?
a)
Chỉ các bộ trùng từ hai quan hệ
b)
Các bộ không có trong quan hệ thứ hai
c)
Tập hợp tất cả các cặp bộ giữa hai quan hệ
d)
Chỉ các bộ từ quan hệ thứ nhất
56.
Phụ thuộc hàm đầy đủ là gì?
a)
Khi thuộc tính không phụ thuộc vào khóa chính
b)
Khi thuộc tính phụ thuộc hoàn toàn vào khóa chính
c)
Khi thuộc tính không phụ thuộc vào khóa tổ hợp
d)
Khi thuộc tính không có giá trị
57.
Chuẩn hóa dữ liệu nhằm mục đích gì?
a)
Loại bỏ lỗi cập nhật
b)
Giảm dư thừa và tối ưu hóa
c)
Cải thiện hiệu năng truy vấn
d)
Tăng tính bảo mật
58.
Dạng chuẩn nào loại bỏ phụ thuộc một phần?
a)
1NF
b)
2NF
c)
3NF
d)
BCNF
59.
Dạng chuẩn nào loại bỏ phụ thuộc bắc cầu?
a)
1NF
b)
2NF
c)
3NF
d)
BCNF
60.
Câu 36: Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:
a)
Bảo mật và quyền truy nhập
b)
Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xóa dữ liệu
c)
Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật
d)
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ
61.
Câu 39: Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:
a)
Các phép số học và các phép so sánh
b)
Các phép đại số quan hệ
c)
Các phép so sánh
d)
Biểu thức đại số
62.
Câu 40: Cho các lược đồ quan hệ sau: R=(A,B,C) và S=(D,E,F). Câu lệnh SQL SELECT DISTINCT * FROM r, s thực hiện biểu thức đại số quan hệ nào:
a)
R∪S
b)
R−S
c)
R×S
d)
R+S
63.
Câu 37: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT
a)
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
b)
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
c)
SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY
d)
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY
64.
Câu 38: Cho các lược đồ quan hệ: R=(A,B,C), S=(D,E,F). Lệnh SELECT DISTINCT A, F FROM r, s WHERE C = D biểu diễn biểu thức nào:
a)
ΠA,F(σC=D(r+s))
b)
ΠA,F(σC=D(r×s))
c)
ΠC,D(σC=D(r×s))
d)
ΠA,F,C,D(σC=D(r×s))
65.
Câu 24: Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:
a)
Không tổn thất thông tin
b)
Loại bỏ dư thừa thông tin
c)
Loại bỏ dư thừa thông tin và không tổn thất thông tin
d)
Loại bỏ dư thừa thông tin và tổn thất thông tin
66.
Câu 5: Giá trị các thành phần của khóa quy định:
a)
Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định.
b)
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
c)
Có thể nhận giá trị null
d)
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
67.
Câu 50: Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là:
a)
Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi.
b)
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọn và chiếu.
c)
Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán
d)
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao.
68.
Câu 47: Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ:
a)
Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều
b)
Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.
c)
Cho cùng một kết quả với chi phí thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.
d)
Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều.
69.
Câu 20: Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:
a)
Tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa.
b)
Không tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa.
c)
Không tồn tại các thuộc tính không khóa đầy đủ vào khóa và sơ đồ bắc cầu.
d)
Tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa và sơ đồ bắc cầu.
70.
Câu 28: Phép chèn thêm là phép toán:
a)
Chèn vào CSDL một số thông tin tùy ý.
b)
Chèn vào CSDL các thuộc tính mới.
c)
Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.
d)
Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng.
71.
Câu 33: Phép kết nối JOIN là phép toán:
a)
Tạo một quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung.
b)
Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tận của xác định.
c)
Tạo một quan hệ mới.
d)
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.
72.
Câu 29: Phép xóa là phép toán:
a)
Xóa một hệ CSDL
b)
Xóa một thuộc tính hay xóa một nhóm các thuộc tính.
c)
Xóa một quan hệ hay xóa một nhóm các quan hệ.
d)
Xóa một bộ hay xóa một nhóm các bộ.
73.
Câu 26: Các toán hạng trong các phép toán là:
a)
Các thuộc tính
b)
Các quan hệ
c)
Các biểu thức
d)
Các bộ n-giá trị
74.
Câu 40: Xét quan hệ R với tập thuộc tính (A,B,C,D,E), cùng với tập FD A→B,BC→E,ED→A. Tất cả các khóa của R là:
a)
CDE,ACD,BCD
b)
ABC,BCD,CDE
c)
ACE,ABD,ABC
d)
CDE,BCD,ABE
75.
Câu 40: Xét các lược đồ quan hệ: R=(A,B,C), S=(D,E,F). Lệnh SQL SELECT * FROM r1 WHERE (A, B, C) NOT IN (SELECT * FROM r2) biểu diễn biểu thức đại số quan hệ nào?
a)
r1+r2
b)
r1∩r2
c)
r1∪r2
d)
r1−r2
76.
Câu 31: Phép chọn SELECT là phép toán:
a)
Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tận từ xác định.
b)
Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.
c)
Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn.
d)
Tạo một nhóm các phụ thuộc.
77.
Câu 13: Cho lược đồ quan hệ R=U(ABCD) và tập phụ thuộc hàm F={AB→CD,B→C,C→D}. Hãy cho biết bao đóng của B+?
a)
B+={BCD}
b)
B+={AB}
c)
B+={ABCD}
d)
B+={B}
78.
Câu 14: Kết quả của câu lệnh SQL: SELECT MaSV, DiemThi FROM Diem WHERE MaMon = 'THUD' là gì?
a)
Đưa ra danh sách gồm Tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
b)
Đưa ra danh sách gồm Họ tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
c)
Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THDC từ bảng Diem.
d)
Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
79.
Câu 15: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào sau đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
d)
Cung cấp môi trường quản lý bộ nhớ
80.
Câu 31: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "____ của một bảng trong một cơ sở dữ liệu là một hay một số cột với giá trị được dùng để xác định duy nhất một dòng trong bảng."
a)
Khóa ngoại lai
b)
Khóa cơ bản
c)
Khóa phụ
d)
Khóa chính
81.
Câu 32: Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName là Peter và LastName là Jackson:
a)
SELECT All FROM Persons WHERE FirstName LIKE 'Peter' AND LastName LIKE 'Jackson'
b)
SELECT FirstName='Peter', LastName='Jackson' FROM Persons
c)
SELECT * FROM Persons WHERE FirstName='Peter' AND LastName='Jackson'
d)
SELECT * FROM Persons WHERE FirstName LIKE 'Peter' AND LastName LIKE 'Jackson'
82.
Câu 7: Hình ảnh, âm thanh, đoạn phim là kiểu dữ liệu nào?
a)
Dữ liệu đặc tả
b)
Dữ liệu bán cấu trúc
c)
Dữ liệu có cấu trúc
d)
Dữ liệu không có cấu trúc
83.
Câu 8: Quan hệ SINHVIEN(MaSV, HoDem, TenSV, NgaySinh, QueQuan) với kích thước:
MaSV: 4 bytes, HoDem: 20 bytes, TenSV: 10 bytes, NgaySinh: 16 bytes, QueQuan: 25 bytes.
Nếu mỗi khối có dung lượng 256 bytes, cần bao nhiêu khối để lưu 16 bản ghi?
a)
6.0
b)
8.0
c)
7.0
d)
5.0
84.
Câu 25: Hệ CSDL nào sau đây không thuộc loại hệ CSDL tập trung?
a)
Hệ CSDL phân tán thuận nhất
b)
Hệ CSDL trang lâm
c)
Hệ CSDL cá nhân
d)
Hệ CSDL Khách/Chủ
85.
Câu 26: Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:
a)
Bao đóng các phụ thuộc hàm
b)
Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính
c)
Khoá và siêu khoá
d)
Phụ thuộc hàm
86.
Câu 27: Lược đồ quan hệ với các bảng KETQUA(MaSV, MaMH, DiemHP), tìm điểm trung bình của môn học "CSDL":
a)
SELECT Average(DIEMHP) FROM KETQUA WHERE MAMH='CSDL';
b)
SELECT Avg(KETQUA) FROM DIEMHP WHERE MAMH='CSDL';
c)
SELECT Avg(DIEMHP) FROM KETQUA WHERE MAMH='CSDL';
d)
SELECT Average(KETQUA) FROM DIEMHP WHERE MAMH='CSDL';
87.
Câu 28: Xét quan hệ R=(A,B,C,D,E,F,G,H) với F={C→A,D→E,B→G}:
a)
Khoá quan hệ là F
b)
Khoá là [A,C,D]
c)
Khoá quan hệ là [B,C,A]
d)
Khoá quan hệ là [C,D]
88.
Câu 1: Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:
a)
Một quan hệ có nhiều hàng
b)
Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố
c)
Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau
d)
Một quan hệ có nhiều cột
89.
Câu 2: Mối quan hệ giữa Ngân hàng và Chi nhánh là:
a)
Ngân hàng và Chi nhánh không có mối quan hệ
b)
Ngân hàng và Chi nhánh có mối quan hệ Một↔Một
c)
Ngân hàng và Chi nhánh có mối quan hệ Một↔Nhie^ˋu
d)
Ngân hàng và Chi nhánh có mối quan hệ Nhie^ˋu↔Nhie^ˋu
90.
Câu 3: Câu lệnh SQL để sắp xếp theo thứ tự mã phòng ban (MaPB) tăng và mã cán bộ (MaCB) giảm?
a)
Select * from Hoso Order by MaCB, MaPB Desc;
b)
Select * from Hoso Order by MaPB, MaCB;
c)
Select * from Hoso Order by MaCB DESC and MaPB ASC;
d)
Select * from Hoso Order by MaPB, MaCB Desc;
91.
Câu 4: Với tập phụ thuộc hàm F={A→B,B→C}, phụ thuộc nào được suy diễn từ F?
a)
B→C
b)
C→A
c)
A→C
d)
C→B
92.
Câu 5: Giá trị các thành phần của khóa quy định:
a)
Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định
b)
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
c)
Có thể nhận giá trị null
d)
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
93.
Câu 14: Kết quả của câu lệnh SQL sau đây là gì? SELECT MaSV, DiemThi FROM Diem WHERE MaMon = 'THUD'
a)
Đưa ra danh sách gồm Tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
b)
Đưa ra danh sách gồm Họ tên sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
c)
Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THDC từ bảng Diem.
d)
Đưa ra danh sách gồm Mã sinh viên và điểm thi của các sinh viên học môn THUD từ bảng Diem.
94.
Câu 15: Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào sau đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
d)
Cung cấp môi trường quản lý bộ nhớ
100 %
