wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 12

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

2.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

3.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

4.

Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

môi trường phát triển kinh tế chưa hoàn thiện và chưa mang lại hiệu quả.

b)

nguồn nhân lực chưa đáp ứng được các yêu cầu của nền kinh tế.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành.

d)

Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu.

5.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

6.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

8.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

9.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.

b)

Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.

d)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP.

10.

Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

c)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.

11.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

12.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

14.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

15.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất.

b)

sử dụng các chất bảo quản.

c)

nâng cao năng suất.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

16.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

độ lao động được nâng cao.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

17.

Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị văn minh, hiện đại.

18.

Để giảm thiểu tác động tiêu cực của đô thị hóa, chính phủ cần phải làm gì?

a)

Cấm người dân di cư từ nông thôn ra thành thị.

b)

Quy hoạch và xây dựng các khu dân cư cao cấp.

c)

Phát triển hạ tầng giao thông và dịch vụ công.

d)

Khuyến khích công nghiệp hóa ở nông thôn.

19.

Một trong những giải pháp để kiểm soát sự phát triển đô thị quá mức là gì?

a)

Phát triển các khu công nghiệp.

b)

Xây dựng các khu đô thị vệ tinh.

c)

Đầu tư vào nông nghiệp hiện đại.

d)

Mở rộng quy mô các khu dân cư.

20.

Việc quy hoạch đô thị cần chú trọng đến yếu tố nào để đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Tăng số lượng nhà cao tầng.

b)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

c)

Tăng cường mật độ dân cư.

d)

Phát triển khu công nghiệp.

21.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

đe dọa ngành truyền thống.

22.

Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do

a)

sự đa dạng của tài nguyên.

b)

các nguyên liệu nhập khẩu.

23.

Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do

a)

sự đa dạng của tài nguyên.

b)

các nguyên liệu nhập khẩu.

c)

sự phân bố của tài nguyên.

d)

tài nguyên có trữ lượng lớn.

24.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

25.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

tập trung thăm dò mỏ mới.

26.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

27.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.

b)

hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.

c)

chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.

d)

hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.

28.

Nước ta có điều kiện phát triển sản xuất cây công nghiệp là do

a)

địa hình nhiều đồi núi, có sự phân hóa.

b)

khí hậu phân hóa, có một mùa đông lạnh.

c)

nguồn nước phong phú, địa hình đồi núi.

d)

khí hậu đa dạng, nhiều loại đất thích hợp.

29.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay

a)

có ranh giới địa lí xác định.

b)

phân bố đề

30.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay

a)

có ranh giới địa lí xác định.

b)

phân bố đều khắp cả nước.

c)

chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

có nhiều dân cư sinh sống.

31.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?

a)

Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.

b)

Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.

c)

Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.

32.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung chủ yếu ở

a)

các khu vực thưa dân.

b)

vùng có lao động kỹ thuật.

c)

các đô thị lớn.

d)

cảng biển lớn.

33.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Hiệp Phước và Na Dương.

b)

Phú Mĩ và Cà Mau.

c)

Thủ Đức và Uông Bí.

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức.

34.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

35.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

36.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

37.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tăng thu nhập cho người dân.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

38.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp.

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội.

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

d)

đô thị hó

39.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp.

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội.

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.

40.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

41.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

42.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

43.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

44.

Cây ăn quả, cây dược liệu, cây CN cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

45.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

46.

Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?

a)

Phù hợp với tập quán địa phương.

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế.

c)

Đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu.

47.

Nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?

a)

Phù hợp với tập quán địa phương.

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế.

c)

Đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu.

48.

Khó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?

a)

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng.

b)

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.

d)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.

49.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

50.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

Đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

Giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

Ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác.

51.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước.

c)

Ngoài nhà nước.

d)

Kinh tế tập thể.

52.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

Miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

Miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

Miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

53.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Các khu công nghiệp tập trung.

b)

Gần các cảng biển.

c)

Xa các khu dân cư.

d)

Đầu nguồn

54.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

các khu công nghiệp tập trung.

b)

gần các cảng biển.

c)

xa các khu dân cư.

d)

đầu nguồn của các dòng sông.

55.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở.

56.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

vị trí địa lý.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

nguồn nhân lực trình độ cao.

d)

kinh tế - xã hội - môi trường.

57.

Điều kiện nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Kết cấu hạ tầng tốt.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng.

58.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

59.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là

a)

sự thay đổi tỉ trọng các thành phần kinh tế.

b)

sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế.

c)

sự thay đổi qui mô các trung tâm, các vùng ktế.

d)

sự thay đổi tỉ trọng các ngành, nhóm ngành kinh tế.

60.

Cho biểu đồ sau: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2021?

a)

Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

c)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân t

61.

Về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2021?

a)

Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

c)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.

62.

Thế mạnh lớn nhất của ngành dệt - may nước ta là

a)

Vốn đầu tư không nhiều, nguồn lao động đồi dào.

b)

Hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

Lao động đông, truyền thống lâu đời, nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

63.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

Gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

Có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

Gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

Gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

64.

Sự phát triển của công nghiệp da, giày chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lí và nguồn lao động.

65.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng nhanh trong vài năm trở lại đây là do

a)

Phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện và mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước và mở rộng thị trường.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn và đầu tư trang thiết bị.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.

66.

Công nghiệp năng lượng tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác thể hiện qua

a)

quy mô của ngành, giá cả của sản phẩm, thị trường tiêu thụ.

b)

giá cả của sản phẩm, kĩ thuật-công nghệ, nguồn nguyên liệu.

c)

chất lượng sản phẩm, giá cả sản phẩm, quy định nguyên liệu.

d)

quy mô của ngành, kĩ thuật-công nghệ, chất lượng sản phẩm.

67.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.

b)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng.

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

nguồn lao động đông, trình độ rất cao.

68.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

69.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

làm tăng nhanh tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

mở rộng quy mô các khu công nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

d)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

70.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.

71.

Nhận xét nào sau đâu là đúng:

4 lines
72.

Nhận xét nào sau đâu là đúng:

a)

A. Sản lượng dầu thô tăng liên tục trong những năm 2010-2021.

b)

B. Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.

c)

C. Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.

d)

D. Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.

73.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

74.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

D. Chế độ nước sông không phân mùa.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

B. Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

C. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.

76.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

A. có tỉ lệ tăng liên tục qua các năm.

b)

B. tập trung hoàn toàn ở đồng bằng.

c)

C. chỉ hoạt động trong ngành dịch vụ.

d)

D. có tỉ trọng lớn trong tổng số dân.

77.

Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng.

b)

B. Tuổi thọ trung bình tăng.

c)

C. Tỉ lệ người từ 0 - 14 tuổi tăng.

d)

D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm.

78.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

4 lines
79.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

a)

Số người nhập cư tăng nhanh.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Công nghiệp phát triển mạnh.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại.

80.

Dân cư nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở đồng bằng ven biển.

81.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long.

d)

Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ

82.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp lãnh thổ thể hiện rõ qua

a)

sự thay đổi tỉ trọng nông - lâm - thủy sản; công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

sự thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp giữa các vùng.

c)

sự thay đổi tỉ trọng kinh tế Nhà nước, ngoài Nhà nước và có vốn FDI.

d)

sự hình thành các khu công nghiệp, các trung tâm công nghiệp ở các đô thị.

83.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

thu hút và phát triển hiệu quả nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.

b)

khai thác tốt hơn các thế mạnh về nguồn tài nguyên khoáng sản.

c)

đáp ứng các yêu cầu của thị trường trong và ngoài nước.

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động đông đảo.

84.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

85.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp

4 lines
86.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.

87.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

88.

Tại sao lúa gạo là cây lương thực chính ở Việt Nam?

4 lines
89.

Trình bày và giải thích nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?

4 lines
90.

Hãy trình bày vấn đề quản lí và bảo vệ tài nguyên rừng nước ta?

4 lines
91.

Chứng minh và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

4 lines
92.

Giải thích tại sao TP Hồ Chí Minh và Hà Nội là hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

4 lines
93.

Trình bày và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta?

4 lines