wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

2.

Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

φ + π

b)

φ

c)

- φ

d)

φ + π/2.

3.

Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

4.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

là hàm bậc nhất của thời gian.

5.

Vectơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn

a)

ngược hướng chuyển động.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/ s2.

c)

63,1 m/ s2.

d)

6,31m/ s2.

7.

Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ.

8.

Đồ thị hình bên biểu diễn gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hòa. Trong hệ đơn vị SI chu kì và tần số của vật dao động bằng

a)

π và 1/π.

b)

 2π và 1/2π

c)

1/π và π.

d)

1/2π và 2π

9.

Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

10.

Một chất điểm dao động có phương trình false (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Chu kì dao động là 0,5s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

11.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là

a)

64 cm

b)

16 cm

c)

32 cm

d)

8 cm

12.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ dao động giảm dần

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

13.

Chỉ ra Phát biểu sai?

a)

Nguyên nhân dao động tắt dần là do lực cản của môi trường

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

14.

Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

15.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của ngọai lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

b)

chu kì của ngoại lực cưỡng bức hỏ hơn chu kì riêng của hệ

c)

tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ

16.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

17.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

 Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

18.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

19.

Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?

a)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với cung chu kỳ.

b)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại.

c)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và cùng pha ban đầu.

d)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại.

20.

Chọn câu sai:

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức là điều hòa.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.

21.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

22.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa 50 lần trong một giây. Chu kì dao động của vật là:

a)

1/(2π50).

b)

1/50.

c)

2π/50.

d)

100.

23.

Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

A/2.

24.

Chu kì dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

25.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Bệ máy rung lên khi chạy.

c)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

26.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng false. Hệ thức đúng là

a)

v=λf

b)

v=f/λ.

c)

v=λ/f.

d)

v=2πfλ.

27.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

28.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

30.

Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là

a)

1,0 m.

b)

2,0 m.

c)

0,5 m.

d)

0,25 m.

31.

Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i/4.

b)

3i/2.

c)

i.

d)

2i.

32.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?

a)

i = λ/aD

b)

i = λDa

c)

i = λD/a

d)

i = λa/D

33.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

9i.

b)

10i.

c)

7i.

d)

8i.

34.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

35.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động là

a)

b)

c)

d)

36.

Một vật nhỏ dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

37.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc lò xo trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

38.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

39.

Khi một sóng cơ học truyền từ chất khí vào chất lỏng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

40.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng.

d)

phương dao động của phần tử vật chất và tốc độ truyền sóng.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

42.

Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng này là

a)

100 Hz.

b)

1000 Hz.

c)

200 Hz.

d)

2000 Hz.

43.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

44.

Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần nào đúng:

a)

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia gam ma.

b)

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, tia gam ma.

c)

ánh sáng tím, tia gam ma, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia gam ma, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

45.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia gam ma.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, tia gam ma.

c)

ánh sáng tím, tia gam ma, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia gam ma, tia Rơn-ghen,tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

46.

Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i/4.

b)

i/2.

c)

i.

d)

2i.

47.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1 = 565 nm và λ2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của λ 1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ 2. Bước sóng λ 2 bằng

a)

706 nm.

b)

752 nm.

c)

518 nm.

d)

452 nm.

48.

Một cllx gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng100 N/m, dđđh với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

49.

Một vật nhỏ có khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động.

a)

2,5 (J).

b)

250 (J).

c)

0,25 (J).

d)

0,5 (J).

50.

Clđ chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là

a)

g =10 m/s2

b)

g = 9,86 m/s2

c)

g = 9,80 m/s2

d)

g = 9,78 m/s2

51.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

52.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

53.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

54.

Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng trong lan rộng xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

a)

20 cm/s

b)

40 cm/s

c)

80 cm/s

d)

120 cm/s

55.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200m/s có bước sóng λ = 4m. Chu kì dao động của sóng là:

a)

T = 0,02s

b)

T = 50s

c)

T = 1,25s

d)

T = 0,2s

56.

Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt thoáng có chu kì T = 0,5 (s). Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem như biên độ sóng không đổi. Tốc độ truyền sóng có giá trị

a)

v=1,5m/s.

b)

v=1m/s.

c)

v=2,5m/s.

d)

v=1,8m/s.

57.

[Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

58.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

59.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

60.

Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là

a)

v = 2 m/s.

b)

v = 4 m/s.

c)

v = 6 m/s.

d)

v = 8 m/s.

61.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơntgen là sai?

a)

Tia Rơntgen truyền được trong chân không.

b)

Tia Rơntgen có khả năng đâm xuyên.

c)

Tia Rơntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

d)

Tia Rơntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

62.

Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,5 m

b)

3 m

c)

0,33 m

d)

0,16 m

63.

Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:

a)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.

b)

Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

c)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

64.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

a)

1,6 mm.

b)

1,2 mm.

c)

1,8 mm.

d)

1,4 mm.

65.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4.

b)

vân sáng bậc 5.

c)

vân tối thứ 5.

d)

vân sáng bậc 4.

66.

Trong thí nghiệm giao thoa Young khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,58μm. Tại điểm có toạ độ 0,464 mm trên màn có phải là vị trí của vân sáng hay vân tối không?

a)

sáng bậc 1.

b)

sáng bậc 2

c)

sáng bậc 3

d)

sáng bậc 5

67.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là

a)

L= λ

b)

L=λ/2

c)

L= 2λ

d)

L= λ/4

68.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng.

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng.

69.

Trên sợi dây đàn hồi có chiều dài 80 m, người ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả như Hình bên. Bước sóng tạo thành trên dây là

a)

60 m.

b)

80 m.

c)

100 m.

d)

40 m.

70.

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, hai đầu cố định dao động với 4 bụng sóng. Biết tần số rung của sợi dây là ƒ = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 60 cm/s.

b)

v = 75 cm/s.

c)

v = 12 cm/s.

d)

v = 15 m/s.

71.

Âm thanh là một trong những yếu tố rất cần thiết trong đời sống chúng ta. Nhờ có âm thanh, con người có thể trao đổi được với nhau, cũng như lắng nghe được những thanh âm khác nhau của đời sống. Bằng những kiến thức đã học, bạn hãy nhận xét những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Sóng âm có cùng tần số với nguồn âm.

b)

Sóng âm có thể truyền trong mọi môi trường trừ chân không.

c)

Con người có thể nghe được âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

d)

Tốc độ sóng âm truyền trong môi trường chất khí lớn hơn trong môi trường chất rắn

72.

Câu 7.Vào thời điểm năm 2022, điện thoại di động ở Việt Nam sử dụng sóng điện từ có tần số trong khoảng từ 850 MHz đến 2600 MHz.

a)

Đổi đơn vị 850MHz = 850.106 Hz; 2600MHz = 2600.106 Hz.

b)

Các sóng này truyền được trong các môi trường kể cả chân không.

c)

Bước sóng ứng với tần số 2600 MHz: λ2=0,12 km.

d)

Mắt chúng ta không thể nhìn thấy các sóng này vì chúng không nằm trong dải ánh sáng nhìn thấy.

73.

Câu 8. Âm thanh là một trong những yếu tố rất cần thiết trong đời sống chúng ta. Nhờ có âm thanh, con người có thể trao đổi được lẫn nhau, cũng như lắng nghe được những thanh âm khác nhau của đời sống. Bằng những kiến thức đã học, bạn hãy nhận xét những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

sóng âm có cùng tần số với nguồn âm.

b)

sóng âm có thể truyền trong mọi môi trường bao gồm cả chân không.

c)

con người có thể nghe được âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

d)

độ to của âm chỉ phụ thuộc vào biên độ dao động của sóng âm.

e)

Tốc độ âm truyền trong môi trường chất rắn lớn hơn trong môi trường chất khí

74.

Câu 9. Những nhận định sau là đúng hay sai về các sóng điện từ?

a)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

b)

Tia X bước sóng ngắn có khả năng đâm xuyên mạnh nên được ứng dụng trong việc chụp X quang chẩn đoán hình ảnh trong y học.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

d)

Sóng vô tuyến có tần số 108 Hz truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là 3.1016m.