NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về Thạch quyển và Nội lực
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Thạch quyển gồm
vỏ Trái Đât và phân trên cùng của lớp Man-ti.
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
đá badan và phân ở trên cùng của lớp Man-ti.
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
Thạch quyển
là nơi tích tụ nguôn năng lượng bên trong.
di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.
là nơi hình thành các địa hình khác nhau.
đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.
Thạch quyên được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
phần trên của lớp Man-ti.
phần dưới của lốp Man-ti.
nhân ngoài của Trái Đất.
nhân trong của Trái Đất.
Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm
5 mảng kiến tạo.
6 mảng kiến tạo.
7 mảng kiến tạo.
8 mảng kiên tạo.
Nội lực là lực phát sinh từ
bên trong Trái Đất.
bên ngoài Trái Đất.
bức xạ của Mặt Trời.
nhân của Trái Đất.
Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
uốn nếp,
tạo lực.
vận động kiến tạo.
quá trình phong hóa.
Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng
đứt gãy.
uốn nêp.
nén ép.
nâng lên và hạ xuống.
Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là
địa tầng.
địa hào.
địa lũy.
nâng lên.
Các lớp đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển với biên độ lớn sẽ sinh ra
nếp uốn.
miền núi uốn nếp.
địa hào, địa lũy.
hẻm vực, thung lũng.
Hiện tượng đút gãy xảy ra ở những vùng đá dốc.
những vùng đá cứng.
các hẻm vực, thung lũng.
các khu vực đang được nâng lên.
Ngoại lực là những lực sinh ra
trong lớp nhân của Trái Đất.
ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.
từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất.
Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
sự dịch chuyển các dòng vật chất.
các phản ứng hóa học khác nhau.
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
Quá trình phong hóa được chia thành
lí học, cơ học, sinh học
lí học, hóa học, sinh học.
lí học, hóa học, địa chất học.
quang học, hóa học, sinh học.
Phong hóa sinh học làm cho đá và khoáng vật bị phá hủy về mặt
cơ giới.
hóa học.
quang học.
cơ giới và hóa học.
Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhật ở bê mặt Trai Đất.
tầng khí đối lưu.
ở thềm lục địa.
lớp Man-ti trên.
bề mặt trái đất
Thành phần chính trong không khí là khí
Nitơ.
Cacbonic.
Hơi nước.
Khí quyển là
quyển chứa toàn bộ chất khí.
khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực
xích đạo.
chí tuyến.
ôn đới.
cực.
Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực
xích đạo.
chí tuyến.
ôn đới.
cực.
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
lớp vỏ lục địa.
lớp Man-ti trên.
thạch quyền.
bức xạ mặt trời
Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm nào?
tăng dần từ xích đạo về cực.
giảm dần từ chí tuyến về hai phía.
giảm dần từ xích đạo về cực.
không có sự thay đổi nhiều.
Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm nào?
tăng dần từ xích đạo về cực.
giảm dần từ chí tuyến về hai phía.
giảm dần từ xích đạo về cực.
không có sự thay đổi nhiều.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
thấp.
cao.
không thay đổi.
tăng.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
không khí.
đất liền.
đáy biển.
bờ biển.
Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
Trăng khuyết.
Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.
Không Trăng hoặc Trăng tròn.
Trăng khuyết hoặc không Trăng.
Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Lớn nhất.
Nhỏ nhất.
Trung bình.
Yếu nhất.
Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
Dao động lớn nhất.
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ.
Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
thay đổi nhiệt độ theo mùa.
thay đổi độ ẩm theo mùa.
thay đổi chiều theo mùa.
thay đổi tốc độ theo mùa.
Nguyên nhân gây ra thủy triều là do
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
sức hút của hành tinh ở thiên hà.
hoạt động c.
Nguyên nhân gây ra thuy triều là do
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
sức hút của hành tinh ở thiện hà.
hoạt động của các dòng biển lớn.
hoạt động của núi lửa, động đất.
Dao động thuy triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng tròn và không trăng.
trăng khuyết và không trăng.
trăng khuyết và trăng tròn.
không trăng và có trăng.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
toi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bờ ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Độ phi của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
Tớp vô phong hóá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc ,
đá gốc, lớp vô phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa, đá gốc.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhận tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
Đá mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ.
Địa hình, đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
A. Đá mẹ, khí hậu
B. Khí hậu, sinh vật.
C. Sinh vật, đá mẹ.
D. Địa hình, đá mẹ.
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành dất?
A. Nhiệt và ẩm.
B. Ăm và khí.
C. Khí và nhiệt.
D. Nhiệt và nước.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A. Làm cho đá gốc bị phân huy về mặt vật lí.
B. Ảnh hưởng đến hòà tan, rừa trôi vật chất.
C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
D. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
A. cung cấp vật chất hữu cơ.
B. góp phần làm phá huy đá.
C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
A. làm đá gốc bị phá huỷ.
B. cung cấp chất hữu cơ.
C. cung cấp chất vô cơ.
D. tạo các vành đai đất.
Nhân tố đồng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Địa hình.
D. Sinh vật.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Thời gian.
D. Con người.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vị sinh vật.
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
toàn bộ sinh vật sinh sống
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Khi hậu.
Con người.
Địa hình.
Đá mẹ.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Nhiệt độ.
Gió.
Nước.
Độ ẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tố
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.
Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở
Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.
Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.
Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Độ cao và hướng nghiệng
Hướng nghiệng và độ dốc.
Độ dốc và hướng sườn.
Hướng sườn và độ cao.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiệng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiệng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phần bố vành đai thực vật thông qua
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và lượng mưa.
lượng mưa và gió.
độ ẩm và khí áp.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
nhiệt độ.
độ ẩm.
thức ăn.
nơi sống.
