Font size
WorksheetsPLĐC Đỗ Hoàng Phi
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac - Lenin, nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:
a, Do có sự phân công lao động trong XH;
b, Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội;
c, Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm;
d, Do ý chí của con người trong xã hội.
2. Hình thái KT-XH nào chưa có Nhà nước?
a, Hình thái KT-XH Cộng sản chủ nghĩa;
b, Hình thái KT-XH Cộng sản nguyên thủy;
c, Hình thái KT-XH Tư bản chủ nghĩa;
d, Hình thái KT-XH Chiếm hữu nô lệ.
3. Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:
a, Một xã hội độc lập
b, Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống
c,Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống
d, Một tổ chức độc lập.
4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Nhà nước thì:
a, Nhà nước là hiện tượng tự nhiên
b, NN là hiện tượng XH mang tính lịch sử
c, NN là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến
d, Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử XH loài người
5. Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai
a, NN ra đời, tồn tại trong XH có giai cấp;
b, Thời kì XH loài người chưa có giai cấp, thì NN chưa xuất hiện
c, NN ra đời, tồn tại cùng với lịch sử XH loài người
d, NN là hiện tượng XH mang tính lịch sử
6. Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?
a, Bất cứ NN nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất XH
b, Bất cứ NN nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
c, Bất cứ NN nào cũng thể hiện bản chất XH rõ nét hơn bản chất giai cấp
d, Bất cứ NN nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất XH
7. Bản chất XH của nhà nước được thể hiện
a, Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp
b, Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động
c, Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội
d, Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền.
8. định nào sau đây là sai?
a, Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau;
b, Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại;
c, Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội;
d, Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại.
9. Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công:
Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam;
b, Các Tổng công ty;
các tổ chức phi chính phủ
Nhà nước.
10. Hình thức Nhà nước Việt Nam dước góc độ chính thể:
Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản
Hình thức chính thể quân chủ hạn chế;
Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính;
Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ.
11. Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ
a, Dân chủ chủ nô
b, Dân chủ quý tộc
c, Dân chủ tư sản
d, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
12. “Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của:
a, C.Mac
b, Ang ghen
c, Lênin
d, Hồ Chí Minh
13. Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan:
a, Một hệ thống cơ quan
b, Hai hệ thống cơ quan
c, Ba hệ thống cơ quan
d, Bốn hệ thống cơ quan
14. Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?
a, Việt Nam
b, Trung Quốc;
c, Pháp
d, Ấn Độ
15: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?
Đức
b, Australia
c, Singapo
d, Nauy
16. Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước XHCN?
việt nam
trung quốc
campuchia
cuba
17. Chế độ phản dân chủ là:
a, Nhà nước độc tài
b, Vi phạm các quyền tự do của nhân dân
c, Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân
d, Tất cả các câu trên đều đúng
18. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là
a, Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế
b, Hình thức chính thể quân chủ lập hiến
, Hình thức chính thể quân chủ đại nghị;
d, Câu b và c đều đúng.
19. Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:
a, Bị hạn chế
b, Vô hạn
c, Cả a và b đều sai;
d, Cả a và b đều đúng.
20. Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là
a, Chính thể cộng hòa nghị viện
b, Chính thể cộng hòa tổng thống
c, Chính thể cộng hòa lưỡng tính
d, Chính thể quân chủ đại nghị
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực
a, Châu Á Thái Bình Dương - Châu Âu - Châu Mỹ
b, Châu Phi - Trung Đông
c, Cả a và b đều đúng
d, Cả a và b đều sai
22. Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi
Mọi công dân Việt Nam
Công nhân Việt Nam 18 tuổi trở lên;
Công dân Việt Nam từ 21 trở lên;
Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch.
23. Một trong những bản chất của nhà nước là
a, Nhà nước có chủ quyền quốc gia;
b, Tính xã hội
c, Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc
d, Cả a, b, c đều đúng
24. Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện PL?
a, Chính phủ
b, Cơ quan đại diện
c, Toà án
d, Cả a, b, c đều đúng
25. Quyền công tố trước toà là
a, Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật
b, Quyền khiếu nại tố cáo của nhân dân;
c, Quyền xác định tội phạm
d, Cả a, b, c đều đúng
26. Khi nghiên cứu bộ máy NN VN, khẳng định nào sau đây là đúng?
Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước
Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: Lập pháp, hành pháp và tư pháp
Hội đồng nhân dân do ND trực tiếp bầu ra
UBND do ND trực tiếp bầu ra
27. Trong bộ máy NN Việt Nam thì:
a, Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
b, Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
c, Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành
d, Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương
28. Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước CH XNCH VN có sự:
Phân chia quyền lực
Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước
Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án;
Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ
29. Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là
Ủy ban Quốc hội
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Ủy ban kinh tế và ngân sách
Ủy ban đối nội và đối ngoại
30. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?
năm 1930
b, Năm 1945
c, Năm 1954
, Năm 1975
31. Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước CH XHCN VN theo nguyên tắc nào?
Phân quyền
Tập quyền XHCN
Tam quyền phân lập
d, Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ
32. Bản chất Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện
Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan NN
d, Cả A, B, C đều đúng
33. Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện
a, Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực
b, Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại
c, Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
Bao gồm cả A, B, C
34. Bộ máy NN cộng hòa XHCN Việt Nam gồm có các loại cơ quan?
Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp
Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử
Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát
Cả A, B, C đều đúng
35. Trong bộ máy NN cộng hòa XHCN Việt Nam thì Quốc hội là
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất;
Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp
Cả A, B, C đều đúng
36. Hình thức cấu trúc của NN Cộng hòa XHCN Việt Nam là:
Nhà nước đơn nhất
Nhà nước liên bang
Nhà nước liên minh
Nhà nước tự trị
37. Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là
Quân chủ
Cộng hòa
Cộng hòa dân chủ
Quân chủ đại nghị
38. Chủ tịch nước ta có quyền
Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước
Lập hiến và lập pháp
Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại
Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh
39. Hội đồng nhân dân các cấp là:
Do quốc hội bầu ra
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên
40. Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, khẳng định nào sau đây là sai?
Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp
Chính phủ là cơ quan hành pháp
Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội
Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án
41. Trong bộ máy nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân các cấp là
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
Cơ quan đại diện cho y chí của nhân dân ở địa phương
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương
42. Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan thuộc
Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước;
Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước
Hệ thống cơ quan xét xử
Hệ thống cơ quan kiểm sát
43. Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?
Quốc hội;
Chính Phủ
Toà án;
Viện kiểm sát
44. Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp
Quốc Hội và Tòa án
Tòa án và Viện Kiểm sát
Quốc hội và Chính phủ
Chính phủ và Viện Kiểm sát
45. Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc
Quốc Hội
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chính phủ
Cơ quan quyền lực nhà nước
46. Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là
Do Chính phủ bầu ra
Do nhân dân địa phương bầu ra
Do Quốc hội bầu ra
Do Ủy ban nhân dân bầu ra
47. Ủy Ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là
Do Chính phủ bầu ra
Do nhân dân địa phương bầu ra
Quốc hội bầu ra
Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra.
Ủy ban nhân dân trong bộ máy NN Việt Nam là cơ quan thuộc
Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước;
Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước;
Hệ thống cơ quan xét xử
Hệ thống cơ quan kiểm sát.
49. Quốc hội XV của nhà nước ta có nhiệm kỳ
2 năm;
3 năm
4 năm
5 năm
50. Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu
Chính phủ;
Quốc hội;
Nhà nước
Cả A, B, C đều đúng.
51. Trong bộ máy NN Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu NN, thay mặt NN Cộng hòa XHCN Việt Nam về:
a, Điều hành mọi hoạt động của đất nước
b, Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước
c, Đối nội và đối ngoại
d, A, B, C đều đúng
52. Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là
a, Hoàn toàn giống nhau
b, Hoàn toàn khác nhau
c, Do nhu cầu chủ quan của xã hội
d, Do nhu cầu khách quan của xã hội
53. Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật?
Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng
Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học
Đưa các văn bản PL lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu
Cả A, B, C đều đúng
54. Pháp luật có thuộc tính cơ bản là
Tính cưỡng chế
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
Tính quy phạm và phổ biến
Cả A, B, C đều đúng
55. Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện
a, Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính
b, Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt
c, Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật
d, Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.
56. Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là
Đạo đức
Tập quán
Tín điều tôn giáo
Cả A, B, C đều đúng
57. Đáp án nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật?
Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình
Là phương tiện để Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội
Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội
Cả a, b, c đều đúng
58. Văn bản nào sau đây hàm chứa quy phạm xã hội, không phải là văn bản PL:
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân;
Quy chế của Bộ Giáo dục - Đào tạo
Nghị quyết của Quốc Hội
Điều lệ của Đảng cộng sản
59. Trong các văn bản sau đây, đâu là VB quy phạm pháp luật:
Điều lệ của hội đồng hương
Nghị quyết của Đảng cộng sản
Nghị quyết của Quốc hội
Điều lệ của Đảng cộng sản
60. Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a, Luật giáo dục
Nghị định
Thông tư
Nghị quyết
61. Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
Hiến pháp;
Bộ luật
Nghị quyết của Quốc hội
Cả A, B, C đều đúng
62. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
Nghị định
Nghị quyết
Nghị quyết
Thông tư
63. Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lí cao nhất là:
a, Hiến pháp
Luật dân sự
Luật hình sự
Luật hiến pháp
64. Văn bản luật là loại văn bản do:
Quốc hội ban hành
Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định
Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành
Chính phủ ban hành
65. Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc:
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất thống trị
Cả ba câu trên đều sai
66. Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của:
Giai cấp địa chủ
Giai cấp thống trị
Giai cấp phong kiến
Cả ba câu trên đều đúng
67. Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại?
a, 2
b, 3
c, 4
d, 5
68. Trong lịch sử loài người đã có hình thức pháp luật, đó là:
a, Tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật
69. Tập quán pháp là
a, Tục lệ, tập quán có sẵn được chuyển thành pháp luật
b, Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c, Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật;
d, Cả a, b, c đều đúng.
70. Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và phong kiến là:
a, Tiền lệ pháp
Điều lệ pháp;
Tập quán pháp
Văn bản quy phạm pháp luật
71. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về pháp luật thì:
Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
Pháp luật là một hiện tượng xã hội;
Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên;
Pháp luật là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với sự tồn tại của lịch sử xã hội loài người.
72. Pháp luật là:
Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội
Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội
Những quy định do cơ quan NN ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định
Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện
73. Nghiên cứu về bản chất của PL, khẳng định nào sau đây là sai?
Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật
Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội;
Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội;
Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan.
74. Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện:
Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật
Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan
Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội
Cả a, b, c đều đúng
75. “Xuất phát từ . . . , cho nên bất cứ NN nào cũng dùng PL làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội”.
tính cưỡng chế của pháp luật
Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật;
Những thuộc tính cơ bản của PL.
76. Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:
Đường lối, chính sách của Nhà nước;
Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước;
Cưỡng chế nhà nước;
A, B, C đều đúng
77. Pháp luật có chức năng:
Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội
Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu
Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước
Cả A, B, C đều đúng
78. Vai trò của PL được thể hiện:
Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội
Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội;
Là phương tiện chủ yếu để NN quản lý mọi mặt đời sống XH và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân;
Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
79. Pháp luật là phương tiện để:
Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân
Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội;
Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao
Cả A, B, C đều đúng
80. Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?
Xã hội không có tư hữu
Xã hội không có giai cấp
Xã hội không có nhà nước
Cả A, B, C đều đúng
81. Đáp án nào sau đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?
Tính chính xác
Tính quy phạm và phổ biến
Tính minh bạch
Cả A, B, C đều đúng
82. Khi nghiên cứu về các thuộc tính của PL, khẳng định nào sai?
Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm PL đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài;
Việc tuân theo PL thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người;
Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người;
Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm.
83. Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:
Hoàn toàn giống nhau
Hoàn toàn khác nhau
Có điểm giống nhau và khác nhau
Chỉ có điểm khác nhau
84. Khi nghiên cứu về chức năng của PL, khẳng định nào đúng?
PL là công cụ bảo vệ tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống XH
Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh;
Cả A, B, C đều đúng.
85. Khi nghiên cứu về kiểu PL, khẳng định nào sau đây là đúng?
Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật;
Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật;
Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật;
Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội, thì có một kiểu pháp luật.
86. Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử là:
Đều mang tính đồng bộ
Đều mang tính khách quan
Đều thể hiện ý chí của giai cấp thống trị
Đều thể hiện ý chí của nhân dân trong xã hội
87. Khi nghiên cứu về quan hệ giữa PL với kinh tế, khẳng định nào sai?
Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật
Pháp luật không quan hệ gì với kinh tế
Pháp luật luôn có sự tác động tích cực đến sự phát triển của nền kinh tế;
Khi kinh tế có sự thay đổi, sẽ kéo theo sự thay đổi của pháp luật.
88. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ:
là tiền đề
Là cơ sở của nhau
Cùng tác động đến nhau
Các câu trên đều đúng
89. Pháp luật và chính trị là hai hiện tượng do:
Kiến trúc thượng tầng quyết định;
Cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội quyết định;
Nhà nước quyết định
Cả A, B, C đều đúng
90. Nghiên cứu về mối quan hệ giữa PL với đạo đức, khẳng định nào sai?
Pháp luật và đạo đức đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng
Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội
Pháp luật và đạo đức đều là quy phạm có tác dụng điều chỉnh đến hành vi xử sự của con người trong xã hội;
Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống XH.
