wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

퀴즈: 한국어 단어 이해

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

소방활동

a)

Hoạt động chữa cháy

b)

Phát minh

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Di chuyển với tốc độ cao

2.

목적으로 상용

a)

Nổi, mọc

b)

Thường xuyên

c)

Sử dụng cho nhiều mục đích

d)

Phát minh

3.

뉴질랜드

a)

Quốc gia ở Nam Mỹ

b)

Quốc gia ở châu Âu

c)

New Zealand

d)

Quốc gia ở châu Á

4.

뜨다 (Nổi, mọc)

a)

Phát minh ra cái mới

b)

Nổi, mọc

c)

Cảm nhận hoặc thưởng thức

d)

Di chuyển với tốc độ cao

5.

고속으로 이동하다 (Di chuyển với tốc độ cao)

a)

Di chuyển với tốc độ cao

b)

Hoạt động chữa cháy

c)

Thưởng thức nghệ thuật

d)

Nổi trên mặt nước

6.

운송 비용 (Chi phí vận chuyển)

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Phát minh

c)

Thường xuyên xảy ra

d)

Di chuyển tốc độ cao

7.

발명 (Phát minh)

a)

Sử dụng cho nhiều mục đích

b)

Phát minh

c)

Cảm nhận hoặc thưởng thức

d)

Quốc gia New Zealand

8.

감상하다 (Cảm nhận, thưởng thức)

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Thưởng thức nghệ thuật hoặc thiên nhiên

c)

Phát minh ra điều gì đó mới

d)

Hoạt động chữa cháy

9.

흔히 (Thường, thường xuyên)

a)

Điều gì đó hiếm khi xảy ra

b)

Thường xuyên hoặc phổ biến

c)

Chi phí vận chuyển hàng hóa

d)

Mọc, nổi

10.

디자이너 (Nhà thiết kế)

a)

Bác sĩ

b)

Nhà thiết kế

c)

Giáo viên

d)

Cảnh sát

11.

변호사 (Luật sư)

a)

Công chức

b)

Luật sư

c)

Nhân viên công t

12.

디자이너 (Nhà thiết kế)

a)

Bác sĩ

b)

Nhà thiết kế

c)

Giáo viên

d)

Cảnh sát

13.

변호사 (Luật sư)

a)

Công chức

b)

Luật sư

c)

Nhân viên công ty

d)

Phát thanh viên

14.

공무원 (Công chức)

a)

Công chức

b)

Giáo sư

c)

Tư vấn quản lý

d)

Cảnh sát

15.

경영컨설턴트 (Tư vấn quản lý)

a)

Tư vấn quản lý

b)

Bác sĩ

c)

Phát thanh viên

d)

Giáo viên

16.

방송인 (Phát thanh viên)

a)

Phát thanh viên

b)

Nhà thiết kế

c)

Cảnh sát

d)

Giáo viên

17.

의사 (Bác sĩ)

a)

Bác sĩ

b)

Nhân viên công ty

c)

Giáo viên

d)

Giáo sư

18.

경찰관 (Cảnh sát)

a)

Công chức

b)

Cảnh sát

c)

Phát thanh viên

d)

Nhà thiết kế

19.

회사원 (Nhân viên công ty)

a)

Giáo viên

b)

Nhân viên công ty

c)

Luật sư

d)

Bác sĩ

20.

아나운서 (Phát thanh viên/MC)

a)

Phát thanh viên/MC

b)

Cảnh sát

c)

Công chức

d)

Nhà thiết kế

21.

교수 (Giáo sư)

a)

Giáo viên

b)

Giáo sư

c)

Nhân viên công ty

d)

Phát thanh viên

22.

교사 (Giáo viên)

a)

Giáo viên

b)

Luật sư

c)

Công chức

d)

Tư vấn quản lý

23.

기타 (Khác)

a)

Công chức

b)

Khác

c)

Giáo sư

d)

Nhân viên công ty