wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTPL 11 bài 7+8+9 trắc nghiệm lựa chọn

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây ?

a)

A : lợi thế Nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

B : điểm yếu Nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

C : mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

D : khó khăn của chủ thể sản xuất

2.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

A: sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

B: sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

C : khả năng huy động nguồn lực

d)

D: chính sách vĩ mô nhà nước

3.

Trong các nguồn giúp tạo ý giảng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

A: nhu cầu của thị trường

b)

B : sự cạnh tranh của các chủ thể

c)

C : khả năng huy động nguồn lực

d)

D: vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

4.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt

a)

A : hấp dẫn

b)

B : ổn định

c)

C : khả thi

d)

D : lỗi thời

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

A : có ưu thế vượt trội

b)

B : có tính mới mẻ độc đáo

c)

C : không có tính khả thi

d)

D: lợi thế cạnh tranh

6.

Những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

A : ý tưởng kinh doanh

b)

B : ý tưởng nghệ thuật

c)

C : ý tưởng hội hoạ

d)

D : ý tưởng kiến trúc

7.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh

a)

A : đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

B : lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường

c)

C : giảm thiểu nguy cơ lạm phát tăng giá

d)

D : nâng tầm thương hiệu quốc gia

8.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh

a)

A : Định hướng quản lý nhà nước

b)

B : định hướng chủ thể sản xuất

c)

C : làm gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

D : thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp

9.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

A : dễ mắc sai lầm

b)

B : chủ động kinh doanh

c)

C : giảm sức cạnh tranh

d)

D : gia tăng nguy cơ phá sản

10.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

A : lợi thế Nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

B : điểm yếu Nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

C : những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh

d)

D : những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

11.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng lợi thế Nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh

a)

A : chính sách vĩ mô nhà nước

b)

B : nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

C : lợi thế về cung cấp sản phẩm

d)

D : đam mê của chủ thể kinh doanh

12.

Những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

A : lực lượng lao động

b)

B : ý tưởng kinh doanh

c)

C : cơ hội kinh doanh

d)

D : năng lực quản trị

13.

Nội dung nào dưới đây không phản đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt

a)

A : tính thời điểm

b)

B : tính ổn định

c)

C : tính hấp dẫn

d)

D : tính trừu tượng

14.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện một cơ hội kinh doanh tốt

a)

A : hấp dẫn

b)

B : ổn định

c)

C : đúng thời điểm

d)

D : lỗi thời

15.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn

a)

A : lo lắng

b)

B : chủ động

c)

C : bị động

d)

D : bi quan

16.

Biết công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo chị Q một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần nhờ vậy mà chị đã thu lại nhận lớn việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q

a)

A : năng lực nắm bắt cơ hội

b)

B : năng lực giao tiếp hợp tác

c)

C : năng lực tổ chức lãnh đạo

d)

D : năng lực thiết lập quan hệ

17.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là một người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch theo tiến độ nhận định trên đề cập yếu tố nào dưới đây của chị P

a)

A : điểm yếu

b)

B : điểm mạnh

c)

C : cơ hội

d)

D : thách thức

18.

Chị DH là người luôn sáng tạo giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh nhận định trên đề cập yếu tố nào dưới đây của chị DH

a)

A : điểm yếu

b)

A : điểm mạnh

c)

C : cơ hội

d)

D : thách thức

19.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh chủ doanh nghiệp luôn sinh lý để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

A : năng lực quốc tế

b)

B : năng lực giao tiếp

c)

C : năng lực lãnh đạo

d)

D : năng lực làm việc nhóm

20.

Tính sáng tạo trong ý tưởng kinh doanh của chị d thể hiện việc ý tưởng của chị d mang tính

a)

A : trung lập

b)

B : phổ biến

c)

C : độc đáo

d)

D : phổ quát

21.

Tính khả thi trong ý tưởng kinh doanh của chị d thể hiện ở việc ý tưởng

a)

A : được nhà nước đảm bảo

b)

B : mang lại lợi nhuận cao

c)

D : phù hợp với các nguồn lực hiện có

d)

D : được nhiều người áp dụng thành công

22.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc những đặc trưng cơ bản trong ý tưởng kinh doanh của chị d

a)

A : tính mới mẻ

b)

B : tính khả thi

c)

C : tính độc đáo

d)

D : tính bắt buộc

23.

Một trong những điểm mạnh giúp ông hát thành công trong chiến lược kinh doanh của mình đó là

a)

A : kiến thức và kinh nghiệm

b)

B : tiềm lực tài chính vững mạnh

c)

C : quan hệ gia đình rộng rãi

d)

D : sự hỗ trợ tuyệt đối của nhà nước

24.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện năng lực kinh doanh của ông H trong thông tin trên

a)

A : năng lực chuyên môn

b)

B : năng lực lãnh đạo

c)

C : năng lực quản lý

d)

D : năng lực tài chính

25.

Ý tưởng kinh doanh ban đầu của ông h đó là

a)

A : xưởng sửa chữa ô tô

b)

B : xưởng lắp ráp ô tô

c)

C : đại lý kinh doanh ô tô

d)

D : đại lý phân phối ô tô

26.

Đối với chủ thể sản xuất kinh doanh Đạo Đức Kinh doanh là biểu hiện tập trung ở đức tính nào dưới đây

a)

A : tính thật thà

b)

B : tính trung thực

c)

C : tính quyết đoán

d)

D : tính kiên trì

27.

Đạo Đức Kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A : hoạt động văn hóa xã hội

b)

B : hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C : hoạt động nghệ thuật sáng tạo

d)

D : hoạt động tiêu dùng sản phẩm

28.

Đối với nhà nước và xã hội đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi nào việc làm nào dưới đây

a)

A : tuân thủ quy định của pháp luật

b)

B : nộp thuế đầy đủ đúng hạn

c)

C : không sản xuất hàng Quốc cấm

d)

D : sử dụng các thủ đoạn phi pháp

29.

Trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào góp phần hình thành nên Đạo Đức Kinh doanh

a)

A : doanh nghiệp quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

B : tính trung thực và tôn trọng con người

c)

C : linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

D : nắm bắt kịp thời tâm lý khách hàng

30.

Hành vi nào không vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

A : xả thải chưa xử lý ra môi trường

b)

B : trả lương đúng thời hạn cho nhân viên

c)

C : quảng cáo sai sự thật về hàng hóa

d)

D : khai thác trái phép tài nguyên

31.

Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh Đạo Đức Kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp

a)

A : quản lý doanh nghiệp

b)

B : bảo trợ truyền thông

c)

C : làm công tác xã hội

d)

D : bảo lãnh ngân hàng

32.

Đạo Đức Kinh doanh không thể hiện ở việc chủ thẻ kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

A: đối tác

b)

B : khách hàng

c)

C : người tiêu dùng

d)

D : bạn bè

33.

Đạo Đức Kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây

a)

A : tôn trọng bản thân mình

b)

B : tôn trọng con người

c)

C : tôn trọng lợi ích nhóm

d)

D : tôn trọng lợi ích của bản thân

34.

Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là chủ thể đó phải

a)

A : chữ tín

b)

B : nhiều tiền

c)

C : cổ phiếu

d)

D : địa vị

35.

Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A : nóng nảy

b)

B : trung thực

c)

C : cương quyết

d)

D : nhân nhượng

36.

Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A : nhân nhượng

b)

B : trách nhiệm

c)

C : vô tư

d)

D : tư lợi

37.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây

a)

A : cần cù

b)

B : trách nhiệm

c)

C : trung thực

d)

D : lừa đảo

38.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau việc làm nào dưới đây phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

A : đối xử công bằng với nhân viên

b)

B : đảm bảo lợi ích chính đáng

c)

C : hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

d)

D : thực hiện trách nhiệm xã hội

39.

Đạo Đức Kinh doanh của doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua việc làm nào dưới đây

a)

A : tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện

b)

B : đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả

c)

C : giữ gìn chữ tín chất lượng sản phẩm với khách hàng

d)

D : hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

40.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh và chủ thể kinh tế luôn

a)

A : sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh

b)

B : mở rộng thị trường xuất khẩu ra ngoài nước

c)

C : tuân thủ pháp luật về môi trường

d)

D : tăng cường động cơ tích chữ hàng hóa

41.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh là chủ thể kinh tế luôn

a)

A : đầu tư quảng cáo

b)

B : đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

C : nộp thuế theo quy định

d)

D : đẩy mạnh công tác truyền thông

42.

Các chủ thể kinh tế luôn luôn áp dụng các biện pháp nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh một trong những biểu hiện của việc thực hiện

a)

A : đạo đức kinh doanh

b)

B : phương thức hoàn vốn

c)

C : lĩnh vực độc quyền

d)

D : chính sách bảo trợ

43.

Đối với khách hàng nhân viên trong ngân hàng a không có trách nhiệm phải thực hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây

a)

A : liêm chính

b)

B : giữ chữ tín

c)

C : hỗ trợ vật chất

d)

D : bảo mật thông tin

44.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện phẩm chức Đạo Đức Kinh doanh mà nhân viên trong ngân hàng a có trách nhiệm phải thực hiện

a)

A : cẩn trọng và tận tâm

b)

B : tuân thủ nghiệp vụ

c)

C : giữ chữ tín với đối tác

d)

D : giữ nguyên vị trí công việc

45.

Nội dung nào dưới đây là sự ghi nhận đánh giá cao của xã hội đối với những giá trị đạo đức trong kinh doanh mà công ty v đã xây dựng

a)

A : chất lượng sản phẩm được nâng cao

b)

B : nhận giải thưởng từ người tiêu dùng

c)

C : kết quả kinh doanh hiệu quả

d)

D : sản phẩm làm ra có giá trị cao

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp v khi tiến hành kinh doanh

a)

A : chú trọng đến phát triển sản phẩm

b)

B : thay đổi quy trình công nghệ

c)

C : hướng đến các sản phẩm an toàn

d)

D : hướng tới các giải thưởng uy tín

47.

Nội dung nào dưới đây biểu hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh của công ty ve đối với khách hàng

a)

A : trang bị công nghệ hiện đại

b)

B : được người tiêu dùng tin tưởng

c)

C : nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

D : tự động hóa quy trình chế biến

48.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của người tiêu dùng

a)

A : tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

B : tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất

c)

C : tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

D : tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải của nền kinh tế

49.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự kết nối

a)

A : truyền thống của dân tộc

b)

B : truyền thống quốc tế

c)

C : bản sắc thời đại

d)

D : tính nhân loại

50.

Người tiêu dùng biết cân nhắc lựa chọn hàng hóa dịch vụ tiêu chí có kế hoạch phù hợp với nhu cầu của bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

A : tính kế thừa

b)

B : tính giá trị

c)

C : tính thời đại

d)

D : tính hợp lý

51.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp chân thiện mỹ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

A : tính kế thừa

b)

B : tính giá trị

c)

C : tính thời Đại

d)

D : tính hợp lý

52.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm lên tay người

a)

A : lao động

b)

B : tiêu dùng

c)

C : phân phối

d)

D : sản xuất

53.

Hoạt động nào dưới đây được coi là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất

a)

A : sản xuất

b)

B : lao động

c)

C : phân phối

d)

D : tiêu dùng

54.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

A : tiêu dùng

b)

B : lao động

c)

C : sản xuất

d)

D : phân phối

55.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế tiêu dùng được ví là

a)

A : đầu vào sản xuất

b)

B : đầu ra của sản xuất

c)

C : cầu nối với sản xuất

d)

D : nguồn lực và sản xuất

56.

Đối với sản xuất tiêu dùng đóng vai trò là

a)

A : triệt tiêu

b)

B : dung hòa

c)

C : động lực

d)

D : phản diện

57.

Góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất phát triển là một trong những vai trò của

a)

A : sản xuất

b)

B : kinh doanh

c)

C : đối ngoại

d)

D : tiêu dùng

58.

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng và phong phú là một trong những vai trò của

a)

A : cung cầu

b)

B : kinh doanh

c)

C : tiêu dùng

d)

D : phân phối

59.

Các thành viên trong gia đình bạn m luôn ăn mặc giản dị tránh xa hoa lãng phí điều này phản ánh đặc điểm nào dưới đây của văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

A : tính kế thừa

b)

B : tính thời đại

c)

C : tính hợp lý

d)

D : tính quốc tế

60.

Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có

a)

A : chi phí cao

b)

B : nguồn gốc tự nhiên

c)

C : nguồn gốc nước ngoài

d)

D : chi phí thấp

61.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay

a)

A : tiêu dùng số

b)

B : tiêu dùng xanh

c)

C : tiêu dùng ngoại

d)

D : tiêu dùng công nghệ

62.

Tiêu dùng phản ánh bản sắc văn hóa Việt Nam kế thừa giá trị truyền thống của dân tộc

a)

A : tính kế thừa

b)

B : tính giá trị

c)

C : tính hợp lý

d)

D : tính thời đại

63.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của người tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế

a)

A : khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã chủng loại

b)

B : định hướng hoạt động sản xuất thúc đẩy sản xuất hàng hóa và càng đa dạng

c)

C : là thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất mang lại lợi nhuận cho người

d)

D : là yếu tố đầu vào của sản xuất kích sản xuất thúc đẩy kinh tế phát

64.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

A : tính thời đại

b)

B : tính sáng tạo

c)

C : tính lãng phí

d)

D : tính khôn lỏi

65.

Chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng thay đổi để tạo ra những sản phẩm tốt xu hướng tiêu dùng danh chính là thể hiện nội dung nào dưới đây trong kinh doanh

a)

A : thực hiện nghĩa vụ kinh doanh

b)

B : phát huy quyền kinh doanh

c)

C : Thực hiện đạo đức kinh doanh

d)

D : Phát huy tự chủ kinh doanh

66.

Sự thay đổi trong xu hướng tiêu dùng của người dân không thể hiện ở việc người dân ngày càng sâu rộng đến các sản phẩm

a)

A : gây tổn hại môi trường

b)

B : có trách nhiệm xã

c)

C : thương hiệu xanh

d)

D : mang yếu tố đạo đức

67.

Nội dung nào dưới đây thể hiện sự thay đổi trong thói quen tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay

a)

A : tiêu dùng sản phẩm vi phạm đạo đức kinh doanh

b)

B : lựa chọn sản phẩm không thân thiện với môi trường

c)

C : sử dụng sản phẩm thương hiệu mới môi trường

d)

D : tẩy chay sản phẩm là thương hiệu xanh

68.

Việc thay đổi xu hướng tiêu dùng của người tiêu dùng không có vai trò nào dưới đây

a)

A : thay đổi công nghệ sản xuất

b)

B : tăng thu ngân sách nhà

c)

C : tạo việc làm mới cho người dân

d)

D : tạo khoảng cách giàu nghèo

69.

Thông tin trên phản ánh xu hướng tiêu dùng muối của người tiêu dùng hiện nay là đó tiêu dùng các sản phẩm

a)

A : có giá trị thấp

b)

B : dòng cao cấp

c)

C : dòng bình dân

d)

D : cả ba ý trên đều đúng

70.

Mặt hàng tiêu cực trong xu hướng tiêu dùng các sản phẩm hàng hóa mang lại chính là

a)

A : thay đổi cơ cấu sản xuất

b)

B : gây ra lãng phí hàng hóa

c)

C : tạo nên thị trường mới

d)

D : Thu hút nguồn vốn đầu tư