wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ĐIỀN TỪ 4

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chữ nào viết sai chính tả?

(a)  

2.

Điền vào chỗ trống ăt hay ăc (có thể thêm dấu)

(a)  

3.

Điền vào chỗ trống l hay n

(a)  

4.

Điền vào chỗ trống l hay n

(a)  

5.

Điền vào chỗ trống l hay n

(a)  

6.

Điền vào chỗ trống l hay n

(a)  

7.

Điền vào chỗ trống s hay x

(a)  

8.

Điền vào chỗ trống s hay x

(a)  

9.

Điền vào chỗ trống tr hay ch

(a)  

10.

Điền vào chỗ trống r, d, gi

(a)  

11.

Điền vào chỗ trống r, d, gi

(a)  

12.

Tìm từ có chứa tiếng r, d hay gi có nghĩa như sau:

Chỉ những người tuổi cao, sức yếu.

(a)  

13.

Tìm từ có chứa tiếng r, d hay gi có nghĩa như sau:

Làm dính lại bằng hồ.

Làm dính lại bằng hồ.

(a)  

14.

Tìm từ có chứa tiếng r, d hay gi có nghĩa như sau:

Dùng nước làm cho sạch.

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống l hay n

(a)  

16.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

  (lương, nương) tiền.........., ..........thực, ..........rẫy, ..........tựa

(a)  

17.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(lông, nông) áo.........., ..........thôn, ..........mày, ..........nghiệp

(a)  

18.

Điền vào chỗ l hay n

(a)  

19.

Điền vào chỗ trống x hay s

(a)  

20.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

bức  .........., quả ..........    (tranh, chanh)

(a)  

21.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

bánh .........., .......... bày    (chưng, trưng)

(a)  

22.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

ông .........., .......... cứu      (cha, tra)

(a)  

23.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

con .........., .......... lỗi     (chuột, chuộc)

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống ch hay tr

.....im sẻ                          Cây .....e                  .....ụp ảnh                 .....ao đổi

(a)  

25.

Điền vào chỗ trống uôc hay uôt( có thể thêm dấu thanh)

uôt hay uôctrắng m.....   chim c.....     rau l.....        c.....đời

(a)  

26.

Điền vào chỗ trống uôc hay uôt( có thể thêm dấu thanh)

th..... lòng   lạnh b.....     chải ch.....    trong s.....

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống ch hay tr

(a)  

28.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch

Mỗi.....iếc nấm là một lâu đài kiến .....úc tân kì.

(a)  

29.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

-        Một tiếng “dạ” .....ong.....ẻo cất lên. Đó là một cậu bé .....ạc mười ba tuổi, tóc cò để .....ái đào, mặc bộ quần áo nâu thẫm của người vùng biển.

(a)  

30.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

          Mẹ dỗ ..........yêu thương. (dành/ rành/ giành)

            Mẹ mua bánh ..........cho em ăn sáng.(dò/ rò/ giò)

(a)  

31.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

  Cá heo sinh con và nuôi con bằng......(sữa/ sửa)

Hằng ngày, các bạn .... cần chăm chỉ tập thể dục.(trẻ/ chẻ)

(a)  

32.

Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống:

(a)  

33.

Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống:

(a)  

34.

  Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống:

(a)  

35.

Từ nào viết sai chính tả trong đoạn văn:

“Ba cậu bé dủ nhau vào giừng chơi, trong giừng có nấm, có quả dừng. Lại có đủ thứ thật hấp rẫn. Ba cậu mải chơi nên không để ý nà trời đã về chiều, sắp tối. Về bây rờ thì biết nói với bố mẹ da sao đây?”

(a)  

36.

Điền l hoặc n vào chỗ trống:

(a)  

37.

Điền l hoặc n vào chỗ trống:

(a)  

38.

Điền ươt hoặc ươc (thêm dấu thanh nếu cần):

  xanh m..... l..... thướt     b..... chân r.....đèn chiếc l.....     lần l.....

(a)