Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 46

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

2.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Nghiên cứu về ngoại ngữ

c)

Nghiên cứu về luật đi đường

d)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ

3.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

4.

Vật nào dưới đây là vật sống ?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

5.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

6.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

7.

Lớp 6A có 40 học sinh. Cô giáo chủ nhiệm muốn biết những bạn nào cao trên 1,5 m thì cô dùng dụng cụ đo gì ?

a)

thước dây

b)

cân đồng hồ

c)

nhiệt kế điện tử

d)

đồng hồ bấm giây

8.

1 việc thường xuyên hiện nay mà các nhân viên y tế vẫn làm là kiểm tra nhiệt độ bệnh nhân. Dụng cụ mà các nhân viên y tế thường dùng là gì ?

a)

bình tam giác

b)

Ống hút nhỏ giọt

c)

Cân đồng hồ

d)

nhiệt kế điện tử

9.

Khi đo thể tích chất lỏng, ta phải quan sát như thế nào để thu được kết quả chính xác nhất ?

a)

nhìn từ dưới lên trên

b)

Đặt dụng cụ đo thẳng đứng và đặt mắt nhìn ngang bằng với độ cao mực chất lỏng trong dụng cụ

c)

nhìn từ trên xuống dưới

d)

đặt dụng cụ đo nghiêng bên phải và đặt mắt nhìn từ dưới lên trên

10.

Dụng cụ đo thời gian luôn có trong mỗi gia đình là

a)

nhiệt kế y tế

b)

đồng hồ treo tường

c)

cân đồng hồ

d)

cốc đong

11.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài chất lỏng

b)

đo thể tích chất lỏng

c)

đo khối lượng chất lỏng

d)

đo nhiệt độ chất lỏng

12.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

đo thể tích

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

13.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

14.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

Sinh hóa

b)

Thiên văn

c)

Lịch sử

d)

Địa chất

15.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì?

a)

Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

Sinh vật và môi trường.

d)

Chất và sự biến đổi các chất.

16.

Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

nằm gần nhau

b)

cách xa nhau

c)

. không tiếp xú

d)

tiếp xúc

17.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

c)

Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

18.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

19.

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

nằm gần nhau

b)

cách xa nhau

c)

không tiếp xúc

d)

tiếp xúc

20.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Bạn An đóng đinh vào tường.

21.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Thợ đóng cọc xuống đất.

b)

Viên đá rơi.

c)

Nam châm hút viên bi sắt.

d)

Mặt trăng quay quanh Mặt trời.

22.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

An đóng đinh vào tường.

b)

Trái táo rơi xuống đất.

c)

Lan dùng tay bẻ viên phấn.

d)

Nhân viên đẩy thùng hàng vào kho.

23.

Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là

(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo.

(2) Thả quyển sách trên không, quyển sách rơi xuống đất.

(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.

(4) Nam châm để gần thanh sắt.

(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Em hãy xác định vật gây ra lực trong hoạt động nâng tạ?

a)

Quả tạ.

b)

Đôi chân.

c)

Bắp tay.

d)

Cánh tay.

25.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của lò xo là 16 cm. Hỏi độ dãn (độ biến dạng) của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

26.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của lò xo là 16 cm. Hỏi độ dãn (độ biến dạng) của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

27.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của lò xo là 16 cm. Hỏi độ dãn (độ biến dạng) của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

28.

Một lò xo xoắn có chiều dài tự nhiên là 15cm. Khi treo một quả cân, độ dài của lò xo sau khi bị biến dạng là 20cm. Nếu treo ba quả cân như thế thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

29.

Biến dạng của vật nào dưới đây KHÔNG phải là biến dạng đàn hồi?

a)

Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.

b)

Dây cao su được kéo căng ra.

c)

Que nhôm bị uốn cong.

d)

Quả bóng cao su đập vào tường.

30.

Trong những chất sau, chất nào đàn hồi tốt, được dùng làm lò xo?

a)

Thép

b)

Nhôm

c)

Chì

31.

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

A.Lực đàn hồi không phụ thuộc vào độ dài

b)

B. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm

c)

C. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng

d)

D. Độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi tăng.

32.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

33.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi lực quá lớn

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

34.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

35.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

36.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

37.

Trong hệ thống đo lường chính thức ở Việt Nam thì đơn vị dùng để đo lực là

a)

newton (N)

b)

metre (m)

c)

kilogram (kg)

d)

kilometre (km)

38.

Dùng tay kéo hai đầu của lò xo xoắn với lực vừa phải thì lò xo dãn ra. Khi tay thôi tác dụng lực thì lò xo:

a)

giữ nguyên hình dạng lúc đó.

b)

tự co lại, trở về hình dạng ban đầu.

39.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Thước dây

c)

C. Bút mực

d)

D. Bình chia độ

40.

Lấy tay ép lò xo vào tường, lò xo bị biến dạng do lực nào gây ra?

a)

A. Lực của tay

b)

B. Lực của tường

c)

C. Lực của tay và tường

d)

D. Lực tay và tường, lực hút Trái Đất

41.

Dùng dụng cụ nào để đo lực

a)

Nhiệt kế

b)

Thước

c)

Cân y tế

d)

lực kế

42.

Vật nào sau đây không có lò xo?

a)

Giảm xóc xe máy.

b)

Lực kế

c)

Bạt nhún

d)

Tờ giấy

43.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

44.

Vật có tính đàn hồi là vật:

a)

A. Không bị biến dạng khi lực tác dụng

b)

B. Dãn khi có lực tác dụng

c)

C. Có thể trở lại hình dạng cũ khi ngưng tác dụng

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

45.

Trong những chất sau, chất nào đàn hồi tốt, được dùng làm lò xo?

a)

Thép

b)

Nhôm

c)

Chì

46.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không so sánh được