wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quy luật biện chứng

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

2.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ, bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

3.

Theo V.I. Lênin, quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển của sự vật.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển của sự vật.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển của sự vật.

4.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai một.

b)

Hai thuộc tính.

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai mặt đối lập.

5.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Hai sự vật.

b)

Hai quá trình.

c)

Hai thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những một có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các một đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

c)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra.

d)

Do quan niệm của con người.

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các một đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau.

b)

Mặt đối lập không liên hệ với nhau.

c)

Các một đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.

d)

Các một đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.

9.

Hai một đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai một đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai một đối lập.

c)

Sự chuyển hóa của hai một đối lập.

d)

Sự gia tăng của các một đối lập.

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của hai một đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau, sự tác động ngang bang nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai một đối lập.

c)

Sự bài trừ, phủ định nhau.

d)

Tất cả phương án trên đều đúng.

11.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất cũa các mặt đối lập, loại trừ sự đau tranh cũa các mặt đối lập"?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa xét lại.

12.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Phủ định, bài trừ nhau.

c)

Nương tựa nhau.

d)

Xâm nhập vào nhau.

13.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, trong mọi lĩnh vực.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đời sống xã hội.

14.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.

c)

Chỉ có một đấu tranh với nhau.

d)

Đấu tranh đi đến thống nhất.

15.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?

a)

Thống nhất của các một đối lập.

b)

Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối lập.

c)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

16.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối lập.

17.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn cơ bản.

c)

Mâu thuẫn bên trong.

d)

Mâu thuẫn bên ngoài.

18.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác nhau trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn cơ bản.

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

19.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Trong mọi xã hội

d)

Trong tư duy

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

b)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người.

c)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

d)

Phủ định biện chứng.

21.

Nào sau đây là sai? Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người. Phủ định biện chứng có tính khách quan. Phủ định biện chứng có tính kế thừa.

a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

b)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người.

c)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa.

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ đi những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

23.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm chủ quan.

d)

Quan điểm khách Quan.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại cái ban đầu.

c)

Phủ định của phủ định lập lại cái ban đầu trên cơ sở cái cao hơn.

d)

Phủ định là tự thân phủ định.

25.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

d)

Đường parabol.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển sự vật.

b)

Phủ định của phủ định kết thúc phát triển của sự vật.

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật.

d)

Phủ định của phủ định là xu hướng phát triển của sự vật.

27.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

28.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

29.

Thêm cụm từ để hoàn thiện định nghĩa: "Thực tiễn là toàn bộ những ….của con người nhằm cải thiện tự nhiên và xã hội"

a)

Hoạt động.

b)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội.

c)

Hoạt động và vật chất.

d)

Hoạt động có mục đích.

30.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát.

d)

Thực nghiệm khoa học.

31.

Chọn câu trả lời đúng. Triết học Mác là triết học?

a)

Tách rời giữa lý luận và thực tiễn.

b)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.

c)

Chỉ coi trọng thực tiễn.

d)

Chỉ coi trọng lý luận.

32.

Chân lý là những tri thức phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan, được thực tiễn kiểm nghiệm. Vì vậy, có thể áp dụng chân lý đó vào mọi nơi, mọi lúc, mọi việc đều đúng. Quan niệm trên thuộc trường triết học nào ? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

33.

Không lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều. Quan niêm trên thuộc lập trường triết học nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Nhị nguyên luận.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

34.

Mỗi chân lý khoa học, dù là có tính tương đối vẫn chứa đựng một yếu tố của chân lý tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiểu người thừa nhận.

b)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.

c)

Được lãnh đạo phán quyết.

d)

Thực tiễn kiểm nghiệm.

36.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.

d)

Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của chân lý tuyệt đối.

37.

Nhận thức cảm tính được thực hiện với các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán.

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm.

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

d)

Cảm giác, tri giác và phán đoán.

38.

Nhận thức lý tính được thực hiện với hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

b)

Khái niệm, phán đoán, khái niệm.

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm.

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý.

39.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức kinh nghiệm.

d)

Tiền nhận thức.

40.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: " Từ trực quan sinh động và đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"?

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Platôn; chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

Lý luận có thế phát triển không cần thực tiễn.

d)

Lý luận hình thành sự tổng kết kinh nghiệm thực tiễn.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan.

b)

Chân lý có tính tương đối.

c)

Chân lý có tính trừu tượng.

d)

Chân lý có tính cụ thế.

43.

Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều.

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

d)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

44.

Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động.

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

45.

Sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động.

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

46.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Chính trị, tư tưởng.

d)

Cơ sở hạ tầng.

47.

Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bang máy hơi nvớc đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp. Thí dụ nói đến sự phát triển của yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Công cụ sản xuất.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Lực lượng sản xuất.

48.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Điều kiện dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất.

49.

Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội?

a)

Sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Sản xuất đời sống tinh thần.

c)

Tái sản xuất ra đời sống con người.

d)

Sản xuất công cụ lao động.

50.

Tư liệu sản xuất bao gồm?

a)

Con người và công cụ lao động.

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

51.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

Chính trị tư tưởng.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Phương thức sản xuất.

52.

Yếu tố năng động, sáng tạo nhất trong lịch sử sản xuất?

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

53.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư liệu tư nhân về tư liệu sản xuất.

54.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đối phát triển. Sự biến đối đó bao giờ cũng bắt đầu từ?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

55.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

56.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng?

a)

Cho moi xã hội trong lịch sử.

b)

Cho một xã hội cụ thế.

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa.

57.

Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết sai?

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ mua bán.

c)

Quan hệ về tổ chức quản lý.

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

58.

"Sự hình thành, biến đối và phát triển của quan hệ sản xuất được quyết định bỡi………". Luận điểm này bị viết thiếu 4 từ cuối cùng. Hãy lựa chọn cụm từ đúng nhất cho chỗ viết thiếu đó?

a)

Ý chí con người.

b)

Lợi ích con người.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật giá trị.

59.

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ sản xuất và tinh chất của lực lượng sản xuất là quy luật…….. của sự phát triển xã hội. Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chọn ra cụm từ đúng nhất?

a)

Đặc thù.

b)

Tạm thời.

c)

Riêng biệt.

d)

Chung nhất.

60.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sỡ hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất.

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất.

c)

Trình độ phân công lao động sản xuất.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

61.

Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?

a)

Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.

b)

Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Tạo ra nền kinh tế tri thức

d)

Tạo ra năng suất lao động cao.

62.

Cơ sỡ hạ tầng của xã hội là?

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện.

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống vật chất.

63.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm?

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, ... và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị,…được hình thành trên cở sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội.

64.

Trong các đặc trưng cơ bản của giai cấp, thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?

a)

Tập đoàn này có thế chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

65.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy?

b)

Chiếm hữu nô lệ ?

c)

Phong kiến?

d)

Tư bản chủ nghĩa?

66.

Lênin nói: Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng là:

a)

Phát triển sản xuất.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp.

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Giành lấy chính quyền nhà nước.

67.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là?

a)

Sự khác biệt về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

d)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

68.

Bản chất con người được quyết định bỡi?

a)

Các mối quan hệ xã hội.

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân.

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường.

d)

Thu nhập.

69.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là?

a)

Nhân dân.

b)

Vĩ nhân, lãnh tụ.

c)

Quần chúng nhân dân.

d)

Các nhà khoa học.

70.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp xét đến cùng là?

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cap có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau quy định.

d)

Do giai cấp bị trị phục tùng tự giác.