wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề tv tp bổ sung

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà thắp đèn dầu trong đêm.

b)

Quả giâu chín đỏ mọng trên cây.

c)

Mẹ mua giấy màu cho bé cắt dán.

d)

Bố có chòm râu dưới cằm.

2.

Bạn Nga​ ​ (a)   khi được ​ (b)   quà cho các em nhỏ.

Choose from the below words
hạnh phúc
tặng
buồn 
ngạc 
cho 
tìm 
3.

ghép 2 vế tạo câu đúng

a)

Sư tử

1.

gầm vang trong đêm.

b)

Cá heo

2.

lặn xuống biển.

c)

Sơn ca

3.

cất tiếng hót vang.

4.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà nội em đang nghe đài.

b)

Mẹ nấu canh bí ngô rất ngon.

c)

Nghỉ hè, bé được về quê chơi.

d)

Chú Khang đang nằm nghủ.

5.

dưới đây có từ nào viết đúng chính tả?


a)

ghế gỗ

b)

hạt ghạo

c)

con gẹ

d)

gà ghô

6.

Giải câu đố:

Hoa gì nổi tiếp Tháp Mười

Chẳng tanh bùn đất, người người ngợi khen

là hoa (a)  


7.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ thích hợp

Bác Ba ​ (a)   ên ​ (b)   úi hái ​ (c)   á thuốc

Choose from the below words
l
n
8.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ thích hợp

Mẹ từ quê ​ (a)   ên đem về​ (b)   úa ​ (c)   ếp ​ (d)   ương

Choose from the below words
l
n
9.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ thích hợp

Bà đan khăn​ (a)   en ​màu (b)   âu cho ​ Nam

Choose from the below words
l
n
10.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ thích hợp

Cốm ​ (a)   àng Vòng là món quà từ ​ (b)   úa ​ (c)   ếp​ (d)   ​ on.

Choose from the below words
l
n
11.

Điền "c" hoặc "k" vào chỗ thích hợp:

Thước ​ (a)   ẻ của bé có hình con ​ (b)   á heo.

Choose from the below words
k
c
12.

Ngày mai, se chở sư tử về sở thú

trong câu từ viết sai​ là (a)  

13.

Những từ nào có thể điền vào chỗ trống:

Ông em ....... một khóm hồng ở vườn.

a)

trồng

b)

nhìn

c)

nở

d)

e)

trăng

14.

Điền "n" hoặc " l"

Các bác ​ (a)   ông dân trồng ​ (b)   úa​ (c)   ếp ​ (d)   ương trên đồng ruộng.

Choose from the below words
n
l
15.

Điền "gh" hoặc " g "

Bé Nga có ​ (a)   ế ​ (b)   ỗ màu nâu ​ (c)   ạch

Choose from the below words
gh
g
16.

Đoạn văn sau viết về loại quả nào?

Nghỉ hè có dịp về quê, Hà ghé thăm vườn nhà bà trước tiên. Trong vườn có vô số quả ngon. Thứ quả mà Hà ưa nhất là quả mang hương vị quen thuộc của tuối thơ. Quả mọc từng chùm, thường chỉ có một hạt đen và có vị ngọt. Hưng Yên - quê của Hà được ví như "thủ phủ" của thức quả ngon đó.

a)

quả nhãn

b)

quả mít

c)

quả na

d)

quả xoài

e)

quả chôm chôm

17.

sắp xếp các tiếng sau tạo câu thành ngữ đúng

a)

Dám

b)

nghĩ

c)

dám

d)

làm.

1)
2)
3)
4)
18.

sắp xếp các tiếng sau tạo câu thành ngữ đúng

a)

Ngọt

b)

như

c)

mía

d)

lùi.

1)
2)
3)
4)
19.

sắp xếp các tiếng sau tạo đúng

k/i/ê/h/t/ố/n/m

a)

khiêm tốn

b)

kiềm chế

c)

kiên trì

d)

ôn tồn

20.

sắp xếp các tiếng sau tạo câu thành ngữ đúng

a)

b)

chí

c)

thì

d)

nên.

1)
2)
3)
4)
21.

sắp xếp các tiếng sau tạo câu thành ngữ đúng

a)

Nhát

b)

như

c)

thỏ

d)

đế.

1)
2)
3)
4)
22.

Hãy xếp các câu văn vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

Trăng sáng vằng vặc.

Trăng tròn như quả bóng.

Mưa như trút nước.

Tiếng mưa lộp độp trên nóc nhà.

Chú ong tìm mật ở trong vườn.

Trăng tròn như mắt cá.

Ngựa phi như gió.

Hạt mưa lất phất trên phố.

Kì đà bò ở khe đá.

Câu tả mưa
Câu tả con vật
Câu tả trăng
23.

điền "r" hoặc "gi" vào chỗ trống:

Cơn ​ (a)   ó ghé thăm

Đêm về ​ (b)   ét căm căm

Gà mẹ lo con ​ (c)   ét

Bèn nằm ấp ổ ​ (d)   ơm

Choose from the below words
gi
r
24.

Sắp xếp các tiếng sau tạo câu đúng

a)

Đầm

b)

sen

c)

thơm

d)

ngát.

1)
2)
3)
4)
25.

Điền "c" hoặc "k"

Đến ​ (a)   ì nghỉ, chúng em cùng ông bà ​ra vườn ​ (b)   ắt ​ ​ (c)   am

Choose from the below words
k
c
26.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trung được bố mua cho một chiếc bàn học bằng gỗ.

b)

Trên đường về, Long ghé qua nhà bạn Hưng để trả vở ghi.

c)

Bố đi công tác ở Hạ Long về mua gẹ và chả mực làm quà cho cả nhà.

d)

Lan gặp và quen bạn Chi trong cuộc thi viết chữ đẹp.

27.

Điên "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống

Trên đồng cỏ, những chú chuồn chuồn ớt đỏ thắm như ​ (a)   ọn lửa. Những cô chuồn chuồn kim mắt to lượn khắp không muốn ​ (b)   ỉ. Chú bo ​ (c)   ựa thì vung gươm tập múa trên những chiếc lá.

Choose from the below words
ng
ngh
28.

Sắp xếp các tiếng sau tạo câu đúng

a)

Đêm

b)

mùa

c)

hạ

d)

êm

e)

ả.

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Sắp xếp các tên sau theo thứ tự bảng chữ cái

a)

An

b)

Đức

c)

Lan

d)

Vy

1)
2)
3)
4)
30.

Sắp xếp các chữ cái để tạo tên nghề nghiệp

a)

K

b)

iến

c)

tr

d)

úc

e)

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Sắp xếp các tiếng tạo câu

a)

An vẽ

b)

hàng

c)

dừa

d)

trên

e)

biển.

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Sắp xếp các chữ cái để tạo tên nghề nghiệp

a)

b

b)

á

c)

c

d)

s

e)

ĩ

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ đúng

a)

l

b)

ạc

c)

qu

d)

a

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Sắp xếp các chữ cái để tạo tên món ăn

a)

b

b)

á

c)

nh

d)

m

e)

ì

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Điền " run" hoặc "giun" vào chỗ

Mùa đông, lũ gà rét ​ (a)  

Con ​ (b)   bò trên mặt đát bà vừa cuốc.

Choose from the below words
giun
run
36.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp

Categorize the following

hát tuồng

Chuông gió

ruộng đồng

ruốc tôm

thuộc lòng

buộc chặt

nhuộm tóc

luộm thuộm

căng buồm

có vần uôm
có vân uôc
có vân uông
37.

Chia nhóm phù hợp

Categorize the following
động vật đẻ con
động vật đẻ trứng
38.

Phân các con vật vào nhóm thích hợp

Categorize the following
Con vật có 4 chân
Con vật có 2 chân
39.

a)

sách báo

b)

thông báo

c)

báo cáo

d)

biển báo

40.

Những từ nào có thể điện vào chỗ trống:

Bố đang giúp mẹ ...... cá trong bếp.

a)

ướp

b)

kho

c)

rán

d)

biết

e)

học

41.

Đoạn văn dưới đây viết về thời gian nào trong ngày?

Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rọi xuống mặt đất. Chúng em nô nức đi đến trường.

a)

buổi sáng

b)

ban đêm

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chim sẻ cần cù ....... cỏ khô về ........tổ.

a)

tìm - làm

b)

tha - an

c)

chở - rang

d)

đem - nằm

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Tan làm, mẹ qua ..ợ mua cá ...ép về kho dưa.

a)

ch - ch

b)

ch - tr

c)

tr - ch

d)

tr - tr

44.

Trong hình ảnh có (a)   đồ có tiếng chứa vần ong

45.

Sắp xếp các từ vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

thước kẻ

hộp bút

bút chì

lò vi sóng

bếp ga

sách giáo khoa
bảng viết
bút mực

dao

nĩa

chảo

thìa

giường

gối

chăn

tủ quần áo

đèn ngủ

kệ sách

giá bát

Từ chỉ đồ dùng học tập
Đồ dùng nhà bếp
đồ dùng phòng ngủ
46.

Nối hình ảnh tương ứng với từ thích hợp

a)

1.

nu na nu nống

b)

2.

Ô ăn quan

c)

3.

Bịt mắt bắt dê

47.

Tết đến, cả nhà em cùng ....... thăm ông bà.

a)

về

b)

đến

c)

tặng

d)

ghé

e)

nghe

48.

Câu nào có từ ngữ viết sai chính tả

a)

Chị Nga hướng dẫn bé luộc trứng.

b)

Bố sắp xếp đồ đạc rất ngăn nắp.

c)

Bố làm món cá trê lướng cho cả nhà.

d)

Vườn của bà trồng tre nứa.

49.

Câu nào có từ ngữ viết sai chính tả

a)

Mẹ khẽ ngân nga hát ca ru bé ngủ.

b)

Bé vẽ một chú ngé đang ăn cỏ non trên đồng.

c)

Bé chăm chú nhìn những bắp ngô trên bàn.

d)

Cô bé đang đùa nghịch với chú chó trên sân.

50.

Trong hình ảnh trên có (a)   con vật có tên chứa vần ên.

51.

Ghép 2 vế tạo thành câu đúng.

a)

Quả măng cụt

1.

tim tím trong vòm lá.

b)

Quả dứa

2.

mở mắt chín vàng.

c)

Quả gấc

3.

chín đỏ trên giàn.

52.

Hãy sắp xếp các từ sau theo nhóm thích hợp:

Categorize the following

no nê

bông sen

xóm làng

củ xả

củ xắn

xở thú

vỏ xò

dòng sông

Từ viết đúng chính tả
từ viết sai chính tả
53.

Giải câu đố

Lá vàng rụng khắp sân nhà

Trông trăng phá cỗ đố là mùa chi?

Là mùa (a)  

54.

Sắp xếp các chữ cái tạo từ chỉ phẩm chất

a)

G

b)

a

c)

n

d)

d

e)

1)
2)
3)
4)
5)
55.

Sắp xếp các chữ sau taoh thành từ

k/l/u/ậ/ỉ/t

a)

kỉ luật

b)

kỉ vật

c)

luật lệ

d)

pháp luật

56.

Sắp xếp các chữ cái tạo từ chỉ phẩm chất

a)

L

b)

ý

c)

t

d)

r

e)

í

1)
2)
3)
4)
5)
57.

Hãy sắp xếp các từ sau theo nhóm thích hợp:

Categorize the following

nước mát

bông súng

giặt giũ

chim xâu

sô nước

nật đật

bạch buột

giò chả

cá chép
sữa chua
trái cây

cá trép

kon tôm

chái cây

bánh dán

Từ viết đúng chính tả
từ viết sai chính tả
58.

Những vần nào không xuất hiện câu sau?

Một con cò trắng đang lò dò kiếm ăn trên mảnh ruộng.

a)

ăng, on

b)

ang ,ôt

c)

ach, on

d)

anh, iêm

59.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Phượng vĩ nở đỏ rực một góc sân trường

b)

Ở gốc đa làng em có một tổ kiến lửa to.

c)

Bộ ghế gỗ được chú thợ sơn màu đỏ rất đẹp.

d)

Đàn chim sẻ sà xuống thửa ruộng vừa ghặt xong.