wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12C3_HỌC THÊM TUẦN 18_ÔN HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

2.

cosxdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

a)

cosx+C-\cos x+C  

b)

cosx+C\cos x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

sinx+C\sin x+C  

3.

1cos2xdx=\int\frac{1}{\cos^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

tanx+C-\tan x+C  

c)

cotx+C\cot x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

4.

1sin2xdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{\sin^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

cotx+C\cot x+C  

c)

tanx+C-\tan x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

5.

exdx=\int e^xdx=  

a)

ex+Ce^x+C  

b)

ex+C-e^x+C  

c)

ex+x+Ce^x+x+C  

d)

ex+1x+1+C\frac{e^x+1}{x+1}+C  

6.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

7.

nguyên hàm của hàm số  f(x)=sinx2cosxf\left(x\right)=\sin x-2\cos x là ? 

a)

F(x)=sinx+cosx+CF\left(x\right)=\sin x+\cos x+C  

b)

F(x)=cosx+2sinx+CF\left(x\right)=\cos x+2\sin x+C  

c)

F(x)=cosx2sinx+CF\left(x\right)=-\cos x-2\sin x+C  

d)

F(x)=cosx+2sinx+CF\left(x\right)=\cos x+2\sin x+C  

8.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

a)

F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

b)

F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

c)

F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

d)

F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

9.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

10.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1

a)

3x2+x+C3x^2+x+C

b)

x2+x+Cx^2+x+C

c)

x3+x+Cx^3+x+C

d)

x3+2x2x^3+2x-2

11.
a)
b)
c)
d)
12.

xαdx=    ,(α1)\int_{ }^{ }x^{\alpha}dx=\ \ \ \ ,\left(\alpha\ne-1\right)  

a)

αx(α1)+C\alpha x^{\left(\alpha-1\right)}+C  

b)

x(α+1)α+1\frac{x^{\left(\alpha+1\right)}}{\alpha+1}  +C

c)

x(α1)α1+C\frac{x^{\left(\alpha-1\right)}}{\alpha-1}+C

d)

xα+Cx^{\alpha}+C

13.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

14.

Chọn các khẳng định đúng
Nếu  f,gf,g  là hai hàm số liên tục trên  KK  thì

a)

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx  

b)

(k0)\left(k\ne0\right)  

kf(x)dx=kf(x)dx\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx  

c)

[f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx  

15.

Nguyên hàm  x4dx\int_{ }^{ }\text{x}^4dx bằng 

a)


4x3+C4x^3+C  

b)

x5+Cx^5+C  

c)

x4+Cx^4+C  

d)

15x5+C\frac{1}{5}x^5+C  

16.

Tìm công thức đúng

a)

dx=1+C\int dx^{ }=1+C

b)

exdx=ex+C\int e_{ }^xdx=ex+C

c)

xαdx=x(α+1)α+1+C\int x^{\alpha}dx=\frac{x\left(\alpha+1\right)}{\alpha+1}+C

d)

sinxdx=cosx+C\int\sin xdx=\cos x+C_{ }^{ }

17.

Tìm công thức sai

a)

axdx=axlna+C\int a_{ }^xdx=\frac{a^x}{\ln a}+C

b)

cosxdx=sinx+C\int\cos xdx=\sin x+C_{ }^{ }

c)

xαdx=x(α+1)α+1+C\int x^{\alpha}dx=\frac{x^{\left(\alpha+1\right)}}{\alpha+1}+C

d)

xdx=x2+C\int xdx=x^2+C

18.

Hiệu số ΔQ=Q3Q1\Delta Q=Q_3-Q_1 được gọi là

a)

Số trung bình

b)

Mốt

c)

Khoảng biến thiên

d)

Khoảng tứ phân vị

19.

Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là

a)

n=8

b)

n=20

c)

n=2

d)

n=1

20.

Q1Q_1 thuộc vào nhóm nào

a)

[14;15)

b)

[15;16)

c)

[16;17)

d)

[17;18)

21.

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng
Khoảng biến thiên của mẫu trên là:

a)

26

b)

15

c)

12

d)

3

22.

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép
nhóm.Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là

a)

[0;20)

b)

[20;40)

c)

[40;60)

d)

[60; 80)

23.

Dựa vào bảng thông, hãy tìm giá trị đại diện của nhóm từ 60 đến dưới 70.

a)

65

b)

5

c)

130

d)

10

24.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(0;2)\left(0;2\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(;0)\left(-\infty;0\right)

d)

(2;2)\left(-2;2\right)

25.

Đo chiều cao (tính bằng) của học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:

a)

3,85

b)

14,48

c)

8,2

d)

161,4

26.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz , các véctơ đơn vị trên các trục Ox, Oy. OzOx,\ Oy.\ Oz lần lượt là i, j, k\overrightarrow{i},\ \overrightarrow{j},\ \overrightarrow{k} cho điểm M(2;1;1)M\left(2;-1;1\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

OM=2ij+k\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{i}-\overrightarrow{j}+\overrightarrow{k}

b)

OM=k+j+2i\overrightarrow{OM}=\overrightarrow{k}+\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{i}

c)

OM=i+j+2k\overrightarrow{OM}=\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k}

d)

OM=2kj+i\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{k}-\overrightarrow{j}+\overrightarrow{i}

27.

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây

a)

y=x4+x21y=-x^4+x^2-1

b)

y=x33x1y=x^3-3x-1

c)

y=x3+x1y=-x^3+x-1

d)

y=x3+3x1y=-x^3+3x-1

28.

Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng

a)

5

b)

256

c)

625

d)

4

29.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:

a)

x=1x=-1

b)

x=1x=1

c)

y=1y=-1

d)

y=1y=1

30.

Trong không gian OxyzOxyz , cho u=(1;3;2), v=(3;1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;3;2\right),\ \overrightarrow{v}=\left(-3;-1;2\right) khi đó u.v\overrightarrow{u}.\vec{v} bằng

a)

3

b)

10

c)

2

d)

4

31.

Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau:

Khi đó mức thu nhập trung bình của người lao động nhà máy A là:

a)

12,5

b)

2,4

c)

14,2

d)

15,2

32.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

33.

Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.

a)

b)

c)

d)

34.

Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 18

. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

a)

11.

b)

53,2.

c)

30.

d)

46,1.

35.

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz cho điểm A(1;1;2)A\left(1;1;2\right) . Tìm điểm A(Oxy)A'\in\left(Oxy\right) sao cho độ dài đoạn thẳng AAAA' ngắn nhất.

a)

. A(2;2;0)A'\left(2;2;0\right)

b)

. A(1;1;0)A'\left(-1;1;0\right)

c)

A(1;1;0)A'\left(1;1;0\right) .

d)

. A(2;1;2)A'\left(2;-1;2\right)

36.

Hàm số liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn cho trong hình bên. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm mệnh đề đúng?

a)

b)

c)

d)

37.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho ba điểm A(1;2;1)A\left(1;2;-1\right) , B(3;1;2)B\left(3;-1;2\right) , C(6;0;1)C\left(6;0;1\right) . Tìm tọa độ điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

a)

D(4;3;2)D\left(4;3;-2\right)

b)

D(4;3;2)D\left(-4;-3;2\right)

c)

D(2;1;0)D\left(-2;1;0\right)

d)

D(8;3;4)D\left(8;-3;4\right)

38.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho hai điểm A(1;2;1)A\left(1;-2;-1\right)B(1;4;3)B\left(1;4;3\right) . Tính độ dài đoạn thẳng ABAB

a)

232\sqrt{3}

b)

6\sqrt{6}

c)

3

d)

2132\sqrt{13}

39.

Cho hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

b)

Hàm số nghịch biến trên (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và (1;+)\left(-1;+\infty\right) .

d)

Hàm số nghịch biến trên R\{-1}

40.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

41.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

42.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

43.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập hợp số thực R?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=x3+3x1y=x^3+3x-1

c)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

d)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

44.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)3=02f\left(x\right)-3=0  là

a)

22  

b)

00  

c)

33  

d)

11  

45.

Đồ thị của hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2    cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-2

46.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

47.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vectơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

48.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right) . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

49.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(3;2;3), B(1;2;5), C(1;0;1)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right),\ C\left(1;0;1\right) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. 

a)

G(1;0;3)G\left(1;0;3\right)  

b)

G(3;0;1)G\left(3;0;1\right)  

c)

G(1;0;3)G\left(-1;0;3\right)  

d)

G(3;0;1)G\left(-3;0;1\right)  

50.

Cho A(2;1;4),B(2;2;6),C(6;0;1)A\left(2;1;4\right),B\left(-2;2;6\right),C\left(6;0;-1\right) . Tính AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}  .

a)

-67

b)

37

c)

65

d)

-27