Font size
Worksheets12C3_HỌC THÊM TUẦN 18_ÔN HKI
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
ex+x+C
x+1ex+1+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2cosx là ?
F(x)=sinx+cosx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
F(x)=−cosx−2sinx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+1 , biết F(2) = 14. Tính F(x) ?
F(x)=x4−x2+x
F(x)=x4−x2+x+C
F(x)=x4−x2+x+2
F(x)=12x2−2+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 Là
3x2+x+C
x2+x+C
x3+x+C
x3+2x−2
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
α−1x(α−1)+C
xα+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Nguyên hàm ∫x4dx bằng
x5+C
x4+C
51x5+C
Tìm công thức đúng
∫dx=1+C
∫exdx=ex+C
∫xαdx=α+1x(α+1)+C
∫sinxdx=cosx+C
Tìm công thức sai
∫axdx=lnaax+C
∫cosxdx=sinx+C
∫xαdx=α+1x(α+1)+C
∫xdx=x2+C
Hiệu số ΔQ=Q3−Q1 được gọi là
Số trung bình
Mốt
Khoảng biến thiên
Khoảng tứ phân vị
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
n=8
n=20
n=2
n=1
Q1 thuộc vào nhóm nào
[14;15)
[15;16)
[16;17)
[17;18)
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng
Khoảng biến thiên của mẫu trên là:
26
15
12
3
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép
nhóm.Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là
[0;20)
[20;40)
[40;60)
[60; 80)
Dựa vào bảng thông, hãy tìm giá trị đại diện của nhóm từ 60 đến dưới 70.
65
5
130
10
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
(0;2)
(2;+∞)
(−∞;0)
(−2;2)
Đo chiều cao (tính bằng) của học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:
3,85
14,48
8,2
161,4
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , các véctơ đơn vị trên các trục Ox, Oy. Oz lần lượt là i, j, k cho điểm M(2;−1;1) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
OM=2i−j+k
OM=k+j+2i
OM=i+j+2k
OM=2k−j+i
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây
y=−x4+x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+x−1
y=−x3+3x−1
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
5
256
625
4
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:
x=−1
x=1
y=−1
y=1
Trong không gian Oxyz , cho u=(−1;3;2), v=(−3;−1;2) khi đó u.v bằng
3
10
2
4
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau:
Khi đó mức thu nhập trung bình của người lao động nhà máy A là:
12,5
2,4
14,2
15,2
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 18
. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
11.
53,2.
30.
46,1.
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;2) . Tìm điểm A′∈(Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng AA′ ngắn nhất.
. A′(2;2;0)
. A′(−1;1;0)
A′(1;1;0) .
. A′(2;−1;2)
Hàm số liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn cho trong hình bên. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm mệnh đề đúng?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;2;−1) , B(3;−1;2) , C(6;0;1) . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
D(4;3;−2)
D(−4;−3;2)
D(−2;1;0)
D(8;−3;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;−2;−1) và B(1;4;3) . Tính độ dài đoạn thẳng AB
23
6
3
213
Cho hàm số y=x+12x−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên R\{-1}
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=0
x=1
x=2
x=5
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0; 2] là ?
maxf(x)=64
maxf(x)=1
maxf(x)=0
maxf(x)=9
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập hợp số thực R?
y=x+1x−1
y=x3+3x−1
y=x4−2x2−1
y=−x3+3x+1
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
2
0
3
1
Đồ thị của hàm số y=x3−3x+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
0
1
2
-2
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
5
3
2
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vectơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(−1;2;5), C(1;0;1) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
G(1;0;3)
G(3;0;1)
G(−1;0;3)
G(−3;0;1)
Cho A(2;1;4),B(−2;2;6),C(6;0;−1) . Tính AB.AC .
-67
37
65
-27
